| 1 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
In ấn các sản phẩm truyền thông của dự án RECAF tỉnh |
Sản phẩm truyền thông bao gồm: mũ bảo hiểm, balo, áo thun, mũ, sổ tay… |
Hàng hóa
|
550,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Chào hàng cạnh tranh
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 2 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Hàng hoá, thiết bị và dịch vụ |
01 gói thiết bị (máy vi tính, máy in, laptop) được mua sắm |
Hàng hóa
|
990,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 3 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Phần mềm kế toán |
01 phần mềm kế toán |
Hàng hóa
|
330,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
7
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 4 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Xây dựng và Triển khai Tập huấn về "quản trị rừng tốt" cho Chi cục Kiểm lâm và các BQL rừng, chủ rừng tại các xã dự án |
04 lớp tập huấn được thực hiện |
Tư vấn
|
220,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 5 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Hỗ trợ các Ban quản lý rừng điều tra, cập nhật và báo cáo hiện trạng đa dạng sinh học đối với rừng đặc dụng và rừng phòng hộ |
02 Báo cáo đa dạng sinh học được xây dựng cho 02 Ban QL rừng |
Phi tư vấn
|
550,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 6 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Xây dựng Kế hoạch Truyền thông và Quản lý tri thức về REDD+; Xây dựng thiết kế trang Web Dự án RECAF |
01 Kế hoạch truyền thông và Quản lý tri thức về REDD+; 01 Trang Web được xây dựng |
Tư vấn
|
275,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Tổ chức Hội thảo nhằm thông tin và truyền thông về giảm thiểu phát thải trong sản xuất nông lâm nghiệp; quản lý và bảo vệ rừng cho cộng đồng tại các xã vùng dự án |
11 lớp Tập huấn được triển khai |
Phi tư vấn
|
605,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 8 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Chuyên gia cố vấn chính sách, nông lâm kết hợp, nông nghiệp tiểu hợp phần 1.1 và 1.2 |
01 Hợp đồng thuê chuyên nông lâm kết hợp, nông nghiệp |
Tư vấn
|
948,000,000
VND
|
Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) |
TVCN
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
30
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 9 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Thực hiện Nghiên cứu xác định các cam kết chính trị về kiểm soát và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và tổ chức Hội thảo |
01 Nghiên cứu được xây dựng và 01 Hội nghị/Chương trình nghị sự được tổ chức |
Tư vấn
|
242,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 10 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Phối hợp với MAE triển khai các hoạt động về xây dựng mức phát thải tham chiếu rừng (FREL) cấp tỉnh trong khu vực đất rừng quy hoạch (xây dựng ô đo đếm theo dõi giám sát; cắm mốc ranh giới rừng, đo đạc, xây dựng bản đồ, khảo sát kiểm kê rừng....) |
01 báo cáo số liệu phục vụ xây dựng phát thải tham chiếu của tỉnh (FREL) |
Tư vấn
|
2,750,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 11 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Thiết lập và vận hành nền tảng Hợp tác công-tư - nhà sản xuất tư (4P) để triển khai các hoạt động về REDD+; Xây dựng chiến lược cấp tỉnh về kinh doanh nông nghiệp không mất rừng |
01 nền tảng 4P được thiết lập; 01 Báo cáo chiến lược về kinh doanh nông nghiệp không mất rừng |
Phi tư vấn
|
836,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 12 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Xây dựng cơ chế giải quyết xung đột về quy trình giao đất, giao rừng ; Xây dựng, thử nghiệm và hoàn thiện quy trình đồng thuận trên nguyên tắc tự nguyện, báo trước và được cung cấp thông tin (FPIC) và các hướng dẫn kỹ thuật về sự tham gia của cộng đồng ; Lựa chọn khu vực để quy hoạch đất đai chi tiết có sự tham gia và quá trình giao đất giao rừng |
01 quy chế giải quyết xung đột; 01 hướng dẫn kỹ thuật về quy trình Đồng thuận dựa trên nguyên tắc tự nguyện; 01 báo cáo về các khu vực để quy hoạch đất đai chi tiết có sự tham gia và quá trình giao đất giao rừng |
Tư vấn
|
782,833,333
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 13 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Xây dựng Sổ tay hướng dẫn Quản lý rừng dựa vào cộng đồng (CFM) |
01 Sổ tay Hướng dẫn về CFM được xây dựng |
Phi tư vấn
|
275,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 14 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Nghiên cứu nhằm nâng cao hiểu biết về các nguyên nhân gây mất rừng và các biện pháp giảm thiểu thay thế |
01 Báo cáo nghiên cứu về các nguyên nhân gây mất rừng và các biện pháp giảm thiểu |
Phi tư vấn
|
275,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 15 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đánh giá thực trạng các hoạt động quản lý rừng, bao gồm CFM |
01 Báo cáo đánh giá quản lý rừng, bao gồm CFM |
Phi tư vấn
|
275,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 16 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đánh giá các mô hình nông lâm kết hợp khả thi về mặt kinh tế - xã hội và phù hợp với các vùng sinh thái nông nghiệp tại vùng dự án |
01 Báo cáo mô hình nông lâm kết hợp khả thi về mặt kinh tế - xã hội và phù hợp với các vùng sinh thái nông nghiệp tại vùng dự án |
Phi tư vấn
|
396,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 17 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Nghiên cứu, rà sóat, phân tích về tính khả thi của các chuỗi giá trị hàng hóa tại các xã vùng dự án |
01 Báo cáo nghiên cứu về tính khả thi của các chuỗi giá trị và có 5 chuỗi giá trị được lựa chọn |
Phi tư vấn
|
495,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 18 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Lập Kế hoạch hành động cho 05 chuỗi giá trị |
05 Kế hoạch hành động cho 05 chuỗi giá trị không gây mất rừng được xây dựng |
Phi tư vấn
|
6,050,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
210
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 19 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Nghiên cứu, rà soát, phân tích về tính khả thi của 04 chuỗi giá trị hàng hóa thay thế đã được xác định lựa chọn tại các xã vùng dự án |
01 Báo cáo nghiên cứu về tính khả thi của 04 chuỗi giá trị thay thế được lựa chọn |
Phi tư vấn
|
440,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 20 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Lập Kế hoạch hành động cho 04 chuỗi giá trị thay thế không gây phá rừng |
04 Kế hoạch hành động cho 04 chuỗi giá trị thay thế không gây mất rừng được xây dựng |
Phi tư vấn
|
3,489,200,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
210
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 21 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Xây dựng các Quy chế thành lập và vận hành nhóm đồng sở thích (CIG); rà soát và củng cố các nhóm CIG tại các xã vùng dự án |
01 Quy chế về các hoạt động và vận hành CIGs được xây dựng |
Phi tư vấn
|
495,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 22 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Xây dựng các mô-đun và tài liệu tập huấn về kiến thức tài chính |
01 bộ tài liệu tập huấn về kiến thức tài chính |
Phi tư vấn
|
308,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 23 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Hội thảo/sự kiện chia sẻ kiến thức với WDF về cách tăng vốn |
11 cuộc Hội thảo/sự kiện được tổ chức |
Tư vấn
|
220,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 24 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Chuyên gia phát triển tài chính vi mô |
01 chuyên gia được tuyển |
Tư vấn
|
777,000,000
VND
|
Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) |
TVCN
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
30
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 25 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Chuyên gia phát triển sinh kế, mô hình kinh doanh và quản lý CIG kiêm điều phối hợp phần 2.1 |
01 chuyên gia được tuyển |
Tư vấn
|
981,000,000
VND
|
Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) |
TVCN
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
30
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 26 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Chuyên gia hỗ trợ pháp chế và hướng dẫn tham gia thị trường mua sắm công |
01 chuyên gia được tuyển |
Tư vấn
|
743,000,000
VND
|
Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) |
TVCN
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
30
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 27 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Thành lập và Xây dựng cơ chế, phạm vi hoạt động, vai trò trách nhiệm của Quỹ sáng tạo về Chi trả dịch vụ môi trường rừng (Quỹ IPF) |
01 Quy chế hoạt động, vận hành và quản lý Quỹ IPF được xây dựng |
Phi tư vấn
|
1,210,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 28 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Tập huấn về vận hành và quản lý quỹ IPF |
11 lớp tập huấn về cách hoạt động của Quỹ IPF được triển khai |
Tư vấn
|
363,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 29 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Xác định các vùng trồng Nông lâm kết hợp và xây dựng bản đồ vùng trồng trên địa bàn 11 xã dự án |
01 Báo cáo và bản đồ về vùng trồng nông lâm kết hợp trên địa bàn 11 xã dự án được xây dựng |
Phi tư vấn
|
550,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 30 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Chuyên gia Lâm nghiệp và quản lý hợp tác về rừng kiêm điều phối hợp phần 2.3 |
01 chuyên gia được tuyển |
Tư vấn
|
777,000,000
VND
|
Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) |
TVCN
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
30
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 31 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Chuyên gia Quản lý dự án |
01 chuyên gia được tuyển |
Tư vấn
|
1,104,000,000
VND
|
Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) |
TVCN
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
30
tháng
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 32 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Chi phí kiểm toán độc lập hàng năm theo yêu cầu của nhà tài trợ |
01 gói kiểm toán độc lập năm 2026 được thực hiện |
Phi tư vấn
|
275,000,000
VND
|
Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 33 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Cầu Suối Bìm bịp |
Rộng 2,4m; dài khoảng 50m. Cầu bê tông cốt thép |
Xây lắp
|
4,263,825,872
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 34 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường phục vụ sản xuất, kết hợp Đường tuần tra bảo vệ rừng từ khoảnh 1 Tiểu khu 1409 đến khoảnh 3, tiểu khu 1413 (Thác Đăk Liêng Kre) |
Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 2,43 km |
Xây lắp
|
8,452,246,612
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 35 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường tuần tra bảo vệ rừng từ khoảnh 5 lên thác 3 tầng (Tiểu khu 1426) |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp D; Chiều dài khoảng 4,09 km |
Xây lắp
|
8,319,629,359
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 36 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường tuần tra lâm nghiệp nối từ đoạn bê tông lên thác Bìm bịp lên thẳng đỉnh rẽ 2 tuyến |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp D; Chiều dài khoảng 1,945 km |
Xây lắp
|
3,999,967,560
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 37 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông kết nối khu vực sản xuất, tuần tra lâm nghiệp, phòng chống cháy rừng thôn 12 đi Thôn 14 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp A; Chiều dài khoảng 2,124 km |
Xây lắp
|
7,149,613,136
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 38 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông tuần tra lâm nghiệp kết hợp du lịch sinh thái vòng quanh hồ Ea Rớt, xã Cư Elang |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 2,133 km |
Xây lắp
|
9,049,183,793
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 39 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông buôn Mnang tar đến tiểu khu 1216 thuộc vườn Quốc gia Chư Yang Sin |
Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 3,167 km |
Xây lắp
|
16,847,785,637
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 40 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường tuần tra Tuyến số 2 tiểu khu 789 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp D; Chiều dài khoảng 6,597 km |
Xây lắp
|
11,980,800,000
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 41 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông từ trạm nước sạch buôn Sruông lên đầu nguồn |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,438km |
Xây lắp
|
1,201,372,000
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý II/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 42 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Cải tạo đường giao thông từ Cầu sắt đến buôn Liêng KRắk |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp A; Chiều dài khoảng 5,58km |
Xây lắp
|
14,240,329,989
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 43 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông thôn kết nối khu vực sản xuất Buôn Vân Kiều |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp A; Chiều dài khoảng 2,069 km |
Xây lắp
|
8,116,185,706
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 44 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông Buôn Trưng - Thác Dray Kpơr |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 2,094km |
Xây lắp
|
5,762,042,904
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 45 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông nông thôn kết nối phục vụ sản xuất thôn 22 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 1,014 km |
Xây lắp
|
3,667,678,720
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 46 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông kết nối khu vực sản xuất thôn 6 đi Hồ Ea Ngao thôn 3 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,884 km |
Xây lắp
|
2,372,684,097
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 47 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông kết nối khu vực sản xuất từ thôn 7 đi thôn 6 A |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp A; Chiều dài khoảng 2,561 km |
Xây lắp
|
7,411,939,096
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 48 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông phát triển sản xuất buôn Chố Kuanh |
Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 1,25 km |
Xây lắp
|
4,220,224,545
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 49 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông từ khu vực dân sinh đến giáp tiểu khu 1189 |
Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 2,063 km |
Xây lắp
|
6,758,025,899
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 50 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông từ tiểu khu 1182 đến 1206 |
Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 2,91 km |
Xây lắp
|
12,739,359,491
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 51 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Nâng cấp đường giao thông Buôn Khanh, xã Cư Pui |
Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 1 km |
Xây lắp
|
3,188,206,469
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 52 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Nâng cấp đường giao thông thôn Cư Tê, xã Cư Pui |
Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 1,47 km |
Xây lắp
|
6,540,837,483
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 53 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông thôn 1 xã Krông Á, tuyến 1 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 1,03km |
Xây lắp
|
3,038,577,000
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 54 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông thôn 1 xã Krông Á, tuyến 2 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 1,324 km |
Xây lắp
|
4,952,000,000
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 55 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông thôn 3 xã Krông Á |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,879 km |
Xây lắp
|
3,596,000,000
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 56 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông thôn 4 xã Krông Á, tuyến 1 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 1,2 km |
Xây lắp
|
3,222,432,000
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 57 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông thôn 4 xã Krông Á, tuyến 2 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng2,065 km |
Xây lắp
|
8,935,918,000
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 58 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông thôn thôn 4 xã Cư San, tuyến 1 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,98 km |
Xây lắp
|
3,714,905,000
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 59 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông thôn 4 xã Cư San, tuyến 2 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 1,093 km |
Xây lắp
|
7,889,117,000
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 60 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông thôn 7 xã Cư San, tuyến 4 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,568 km |
Xây lắp
|
3,838,253,000
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 61 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Đường giao thông thôn 7 xã Cư San, tuyến 5 |
Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,513 km |
Xây lắp
|
1,160,599,000
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 62 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Hệ thống kênh nội đồng hồ Ea Bớt |
Công trình cấp IV/Tuyến kênh mương: Tổng chiều dài các tuyến khoảng 1,26 km |
Xây lắp
|
2,652,588,754
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 63 |
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk |
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống kênh nội đồng hồ chứa nước Ea Ngao |
Công trình cấp IV/ Tuyến kênh mương: Tổng chiều dài khoảng tuyến 1,375 km |
Xây lắp
|
2,202,651,001
VND
|
Vốn vay IFAD và đối ứng |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|