Tra cứu đấu thầu
Xem thông tin kế hoạch lựa chọn nhà thầu
STT Tên gói thầu Dự toán gói thầu được duyệt sau khi phê duyệt KHLCNT Giá gói thầu Số thông báo liên kết
1 In ấn các sản phẩm truyền thông của dự án RECAF tỉnh 534.168.500 VND 550.000.000 VND -
2 Hàng hoá, thiết bị và dịch vụ 945.070.000 VND 990.000.000 VND -
3 Phần mềm kế toán 275.000.000 VND 330.000.000 VND -
4 Xây dựng và Triển khai Tập huấn về "quản trị rừng tốt" cho Chi cục Kiểm lâm và các BQL rừng, chủ rừng tại các xã dự án - 220.000.000 VND -
5 Hỗ trợ các Ban quản lý rừng điều tra, cập nhật và báo cáo hiện trạng đa dạng sinh học đối với rừng đặc dụng và rừng phòng hộ 544.900.000 VND 550.000.000 VND -
6 Xây dựng Kế hoạch Truyền thông và Quản lý tri thức về REDD+; Xây dựng thiết kế trang Web Dự án RECAF 217.754.000 VND 275.000.000 VND -
7 Tổ chức Hội thảo nhằm thông tin và truyền thông về giảm thiểu phát thải trong sản xuất nông lâm nghiệp; quản lý và bảo vệ rừng cho cộng đồng tại các xã vùng dự án - 605.000.000 VND -
8 Chuyên gia cố vấn chính sách, nông lâm kết hợp, nông nghiệp tiểu hợp phần 1.1 và 1.2 - 948.000.000 VND -
9 Thực hiện Nghiên cứu xác định các cam kết chính trị về kiểm soát và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và tổ chức Hội thảo - 242.000.000 VND -
10 Phối hợp với MAE triển khai các hoạt động về xây dựng mức phát thải tham chiếu rừng (FREL) cấp tỉnh trong khu vực đất rừng quy hoạch (xây dựng ô đo đếm theo dõi giám sát; cắm mốc ranh giới rừng, đo đạc, xây dựng bản đồ, khảo sát kiểm kê rừng....) - 2.750.000.000 VND -
11 Thiết lập và vận hành nền tảng Hợp tác công-tư - nhà sản xuất tư (4P) để triển khai các hoạt động về REDD+; Xây dựng chiến lược cấp tỉnh về kinh doanh nông nghiệp không mất rừng - 836.000.000 VND -
12 Xây dựng cơ chế giải quyết xung đột về quy trình giao đất, giao rừng ; Xây dựng, thử nghiệm và hoàn thiện quy trình đồng thuận trên nguyên tắc tự nguyện, báo trước và được cung cấp thông tin (FPIC) và các hướng dẫn kỹ thuật về sự tham gia của cộng đồng ; Lựa chọn khu vực để quy hoạch đất đai chi tiết có sự tham gia và quá trình giao đất giao rừng - 782.833.333 VND -
13 Xây dựng Sổ tay hướng dẫn Quản lý rừng dựa vào cộng đồng (CFM) - 275.000.000 VND -
14 Nghiên cứu nhằm nâng cao hiểu biết về các nguyên nhân gây mất rừng và các biện pháp giảm thiểu thay thế 271.673.000 VND 275.000.000 VND -
15 Đánh giá thực trạng các hoạt động quản lý rừng, bao gồm CFM - 275.000.000 VND -
16 Đánh giá các mô hình nông lâm kết hợp khả thi về mặt kinh tế - xã hội và phù hợp với các vùng sinh thái nông nghiệp tại vùng dự án 395.905.564 VND 396.000.000 VND -
17 Nghiên cứu, rà sóat, phân tích về tính khả thi của các chuỗi giá trị hàng hóa tại các xã vùng dự án 494.991.000 VND 495.000.000 VND -
18 Lập Kế hoạch hành động cho 05 chuỗi giá trị - 6.050.000.000 VND -
19 Nghiên cứu, rà soát, phân tích về tính khả thi của 04 chuỗi giá trị hàng hóa thay thế đã được xác định lựa chọn tại các xã vùng dự án 439.975.982 VND 440.000.000 VND -
20 Lập Kế hoạch hành động cho 04 chuỗi giá trị thay thế không gây phá rừng - 3.489.200.000 VND -
21 Xây dựng các Quy chế thành lập và vận hành nhóm đồng sở thích (CIG); rà soát và củng cố các nhóm CIG tại các xã vùng dự án - 495.000.000 VND -
22 Xây dựng các mô-đun và tài liệu tập huấn về kiến thức tài chính 305.258.000 VND 308.000.000 VND -
23 Hội thảo/sự kiện chia sẻ kiến thức với WDF về cách tăng vốn - 220.000.000 VND -
24 Chuyên gia phát triển tài chính vi mô - 777.000.000 VND -
25 Chuyên gia phát triển sinh kế, mô hình kinh doanh và quản lý CIG kiêm điều phối hợp phần 2.1 - 981.000.000 VND -
26 Chuyên gia hỗ trợ pháp chế và hướng dẫn tham gia thị trường mua sắm công - 743.000.000 VND -
27 Thành lập và Xây dựng cơ chế, phạm vi hoạt động, vai trò trách nhiệm của Quỹ sáng tạo về Chi trả dịch vụ môi trường rừng (Quỹ IPF) - 1.210.000.000 VND -
28 Tập huấn về vận hành và quản lý quỹ IPF - 363.000.000 VND -
29 Xác định các vùng trồng Nông lâm kết hợp và xây dựng bản đồ vùng trồng trên địa bàn 11 xã dự án - 550.000.000 VND -
30 Chuyên gia Lâm nghiệp và quản lý hợp tác về rừng kiêm điều phối hợp phần 2.3 - 777.000.000 VND -
31 Chuyên gia Quản lý dự án - 1.104.000.000 VND IB2600371589
32 Chi phí kiểm toán độc lập hàng năm theo yêu cầu của nhà tài trợ - 275.000.000 VND -
33 Cầu Suối Bìm bịp - 4.263.825.872 VND -
34 Đường phục vụ sản xuất, kết hợp Đường tuần tra bảo vệ rừng từ khoảnh 1 Tiểu khu 1409 đến khoảnh 3, tiểu khu 1413 (Thác Đăk Liêng Kre) - 8.452.246.612 VND -
35 Đường tuần tra bảo vệ rừng từ khoảnh 5 lên thác 3 tầng (Tiểu khu 1426) - 8.319.629.359 VND -
36 Đường tuần tra lâm nghiệp nối từ đoạn bê tông lên thác Bìm bịp lên thẳng đỉnh rẽ 2 tuyến - 3.999.967.560 VND -
37 Đường giao thông kết nối khu vực sản xuất, tuần tra lâm nghiệp, phòng chống cháy rừng thôn 12 đi Thôn 14 7.141.348.000 VND 7.149.613.136 VND -
38 Đường giao thông tuần tra lâm nghiệp kết hợp du lịch sinh thái vòng quanh hồ Ea Rớt, xã Cư Elang 9.034.532.000 VND 9.049.183.793 VND -
39 Đường giao thông buôn Mnang tar đến tiểu khu 1216 thuộc vườn Quốc gia Chư Yang Sin - 16.847.785.637 VND -
40 Đường tuần tra Tuyến số 2 tiểu khu 789 - 11.980.800.000 VND -
41 Đường giao thông từ trạm nước sạch buôn Sruông lên đầu nguồn - 1.201.372.000 VND -
42 Cải tạo đường giao thông từ Cầu sắt đến buôn Liêng KRắk - 14.240.329.989 VND -
43 Đường giao thông thôn kết nối khu vực sản xuất Buôn Vân Kiều 8.074.314.000 VND 8.116.185.706 VND -
44 Đường giao thông Buôn Trưng - Thác Dray Kpơr - 5.762.042.904 VND -
45 Đường giao thông nông thôn kết nối phục vụ sản xuất thôn 22 - 3.667.678.720 VND -
46 Đường giao thông kết nối khu vực sản xuất thôn 6 đi Hồ Ea Ngao thôn 3 - 2.372.684.097 VND -
47 Đường giao thông kết nối khu vực sản xuất từ thôn 7 đi thôn 6 A 7.411.136.000 VND 7.411.939.096 VND -
48 Đường giao thông phát triển sản xuất buôn Chố Kuanh - 4.220.224.545 VND -
49 Đường giao thông từ khu vực dân sinh đến giáp tiểu khu 1189 - 6.758.025.899 VND -
50 Đường giao thông từ tiểu khu 1182 đến 1206 - 12.739.359.491 VND -
51 Nâng cấp đường giao thông Buôn Khanh, xã Cư Pui - 3.188.206.469 VND -
52 Nâng cấp đường giao thông thôn Cư Tê, xã Cư Pui - 6.540.837.483 VND -
53 Đường giao thông thôn 1 xã Krông Á, tuyến 1 - 3.038.577.000 VND -
54 Đường giao thông thôn 1 xã Krông Á, tuyến 2 4.952.200.000 VND 4.952.000.000 VND -
55 Đường giao thông thôn 3 xã Krông Á - 3.596.000.000 VND -
56 Đường giao thông thôn 4 xã Krông Á, tuyến 1 - 3.222.432.000 VND -
57 Đường giao thông thôn 4 xã Krông Á, tuyến 2 8.803.079.000 VND 8.935.918.000 VND -
58 Đường giao thông thôn thôn 4 xã Cư San, tuyến 1 - 3.714.905.000 VND -
59 Đường giao thông thôn 4 xã Cư San, tuyến 2 7.889.044.000 VND 7.889.117.000 VND -
60 Đường giao thông thôn 7 xã Cư San, tuyến 4 3.838.209.000 VND 3.838.253.000 VND -
61 Đường giao thông thôn 7 xã Cư San, tuyến 5 1.160.518.000 VND 1.160.599.000 VND -
62 Hệ thống kênh nội đồng hồ Ea Bớt - 2.652.588.754 VND -
63 Nâng cấp, sửa chữa hệ thống kênh nội đồng hồ chứa nước Ea Ngao - 2.202.651.001 VND -
Thông tin chi tiết gói thầu
Tên chủ đầu tư
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk
Quy trình áp dụng
Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu
Chuyên gia Quản lý dự án
Tóm tắt công việc chính của gói thầu
01 chuyên gia được tuyển
Đấu thầu qua mạng
Qua mạng
Trong nước/ Quốc tế
Trong nước
Giá gói thầu
1.104.000.000 VND
Giá gói thầu bằng chữ
Một tỷ một trăm lẻ bốn triệu đồng
Lĩnh vực
Tư vấn
Sơ tuyển
Không
Hình thức LCNT
TVCN
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
TTG
Chi tiết nguồn vốn
Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại)
Gói thầu đấu thầu trước
Không
Gói thầu mua sắm tập trung
Không
Thời gian tổ chức LCNT
30 ngày
Thời gian bắt đầu LCNT
Quý III, 2026
Thời gian thực hiện gói thầu
30 tháng
Địa điểm thực hiện
Tỉnh Đắk Lắk
Có nhiều phần/lô?
Không
Thông tin Nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh Tên nhà thầu Tên liên danh Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng
Không có dữ liệu nhà thầu

Thời gian đăng tải

20:55

02/07/2026

Chủ đầu tư

Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk

Số lượng gói thầu

63

Tổng mức đầu tư

468.730.000.000 VND

Quyết định phê duyệt

03 QD PDKHLCNT_2026 ODA FN - Tan ngay 25 thang 6 ký ban hành.pdf