Tra cứu đấu thầu
Xem thông tin kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Thông tin cơ bản
Mã KHLCNT
PL2600195447
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu năm 2026 dự án: Giảm thiểu khí thải tại khu vực Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam nhằm góp phần thực hiện các mục tiêu Chương trình hành động quốc gia REDD+ tại tỉnh Đắk Lắk (Các gói thầu nguồn vốn ODA)
Phiên bản thay đổi
Trạng thái đăng tải
Đã đăng tải
Tên dự toán mua sắm
Giảm thiểu khí thải tại khu vực Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam nhằm góp phần thực hiện các mục tiêu Chương trình hành động quốc gia REDD+ tại tỉnh Đắk Lắk
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk
Số lượng gói thầu
63
Thời gian thực hiện dự án
4 Năm
Nhóm dự án
Nhóm B
Hình thức quản lý dự án
Có sử dụng vốn ODA
Có
Địa điểm thực hiện
Tỉnh Đắk Lắk
Thông tin tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
468.730.000.000 VND
Nguồn vốn đầu tư
Vốn ODA
Số tiền bằng chữ
Bốn trăm sáu mươi tám tỷ bảy trăm ba mươi triệu đồng
Thông tin quyết định phê duyệt
Số quyết định phê duyệt
1767/QĐ-SNNMT
Ngày phê duyệt
2026-09-29T23:59:59
Cơ quan ban hành quyết định
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
Quyết định phê duyệt
QĐ điều chỉnh KHLCNT gói mua sắm hàng hoá In ấn các sản phẩm truyền thông của dự án RECAF và phần mềm kế toán.signed.signed.signed.pdf
Danh sách gói thầu

Thời gian đăng tải

09:09

10/10/2026

Chủ đầu tư

Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk

Số lượng gói thầu

63

Tổng mức đầu tư

468.730.000.000 VND

Quyết định phê duyệt

QĐ điều chỉnh KHLCNT gói mua sắm hàng hoá In ấn các sản phẩm truyền thông của dự án RECAF và phần mềm kế toán.signed.signed.signed.pdf

STT Tên chủ đầu tư Tên gói thầu Lĩnh vực Giá gói thầu (VND) Chi tiết nguồn vốn Hình thức LCNT Phương thức LCNT Thời gian tổ chức LCNT Thời gian bắt đầu LCNT Loại hợp đồng Thời gian thực hiện Tùy chọn mua thêm Tình trạng TBMT
Tên gói thầu Tóm tắt công việc
1 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk In ấn các sản phẩm truyền thông của dự án RECAF tỉnh Sản phẩm truyền thông bao gồm: mũ bảo hiểm, balo, áo thun, mũ, sổ tay… Hàng hóa 550,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Chào hàng cạnh tranh Một giai đoạn một túi hồ sơ 30 ngày Quý III/2026 Trọn gói 40 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
2 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Hàng hoá, thiết bị và dịch vụ 01 gói thiết bị (máy vi tính, máy in, laptop) được mua sắm Hàng hóa 990,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Chỉ định thầu rút gọn Một giai đoạn một túi hồ sơ 15 ngày Quý III/2026 Trọn gói 30 ngày Không áp dụng —
3 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Phần mềm kế toán 01 phần mềm kế toán Hàng hóa 330,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Chỉ định thầu rút gọn Một giai đoạn một túi hồ sơ 15 ngày Quý III/2026 Trọn gói 30 ngày Không áp dụng —
4 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Xây dựng và Triển khai Tập huấn về "quản trị rừng tốt" cho Chi cục Kiểm lâm và các BQL rừng, chủ rừng tại các xã dự án 04 lớp tập huấn được thực hiện Tư vấn 220,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
5 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Hỗ trợ các Ban quản lý rừng điều tra, cập nhật và báo cáo hiện trạng đa dạng sinh học đối với rừng đặc dụng và rừng phòng hộ 02 Báo cáo đa dạng sinh học được xây dựng cho 02 Ban QL rừng Tư vấn 550,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
6 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Xây dựng Kế hoạch Truyền thông và Quản lý tri thức về REDD+; Xây dựng thiết kế trang Web Dự án RECAF 01 Kế hoạch truyền thông và Quản lý tri thức về REDD+; 01 Trang Web được xây dựng Tư vấn 275,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
7 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Tổ chức Hội thảo nhằm thông tin và truyền thông về giảm thiểu phát thải trong sản xuất nông lâm nghiệp; quản lý và bảo vệ rừng cho cộng đồng tại các xã vùng dự án 11 lớp Tập huấn được triển khai Tư vấn 605,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
8 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Chuyên gia cố vấn chính sách, nông lâm kết hợp, nông nghiệp tiểu hợp phần 1.1 và 1.2 01 Hợp đồng thuê chuyên nông lâm kết hợp, nông nghiệp Tư vấn 948,000,000 VND Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) TVCN Một giai đoạn một túi hồ sơ 30 ngày Quý III/2026 — 30 tháng Không áp dụng —
9 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Thực hiện Nghiên cứu xác định các cam kết chính trị về kiểm soát và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và tổ chức Hội thảo 01 Nghiên cứu được xây dựng và 01 Hội nghị/Chương trình nghị sự được tổ chức Tư vấn 242,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
10 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Phối hợp với MAE triển khai các hoạt động về xây dựng mức phát thải tham chiếu rừng (FREL) cấp tỉnh trong khu vực đất rừng quy hoạch (xây dựng ô đo đếm theo dõi giám sát; cắm mốc ranh giới rừng, đo đạc, xây dựng bản đồ, khảo sát kiểm kê rừng....) 01 báo cáo số liệu phục vụ xây dựng phát thải tham chiếu của tỉnh (FREL) Tư vấn 2,750,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Chỉ định thầu rút gọn Một giai đoạn một túi hồ sơ 15 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
11 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Thiết lập và vận hành nền tảng Hợp tác công-tư - nhà sản xuất tư (4P) để triển khai các hoạt động về REDD+; Xây dựng chiến lược cấp tỉnh về kinh doanh nông nghiệp không mất rừng 01 nền tảng 4P được thiết lập; 01 Báo cáo chiến lược về kinh doanh nông nghiệp không mất rừng Tư vấn 836,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
12 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Xây dựng cơ chế giải quyết xung đột về quy trình giao đất, giao rừng ; Xây dựng, thử nghiệm và hoàn thiện quy trình đồng thuận trên nguyên tắc tự nguyện, báo trước và được cung cấp thông tin (FPIC) và các hướng dẫn kỹ thuật về sự tham gia của cộng đồng ; Lựa chọn khu vực để quy hoạch đất đai chi tiết có sự tham gia và quá trình giao đất giao rừng 01 quy chế giải quyết xung đột; 01 hướng dẫn kỹ thuật về quy trình Đồng thuận dựa trên nguyên tắc tự nguyện; 01 báo cáo về các khu vực để quy hoạch đất đai chi tiết có sự tham gia và quá trình giao đất giao rừng Tư vấn 782,833,333 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Chỉ định thầu rút gọn Một giai đoạn một túi hồ sơ 15 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
13 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Xây dựng Sổ tay hướng dẫn Quản lý rừng dựa vào cộng đồng (CFM) 01 Sổ tay Hướng dẫn về CFM được xây dựng Tư vấn 275,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
14 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Nghiên cứu nhằm nâng cao hiểu biết về các nguyên nhân gây mất rừng và các biện pháp giảm thiểu thay thế 01 Báo cáo nghiên cứu về các nguyên nhân gây mất rừng và các biện pháp giảm thiểu Tư vấn 275,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
15 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đánh giá thực trạng các hoạt động quản lý rừng, bao gồm CFM 01 Báo cáo đánh giá quản lý rừng, bao gồm CFM Tư vấn 275,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
16 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đánh giá các mô hình nông lâm kết hợp khả thi về mặt kinh tế - xã hội và phù hợp với các vùng sinh thái nông nghiệp tại vùng dự án 01 Báo cáo mô hình nông lâm kết hợp khả thi về mặt kinh tế - xã hội và phù hợp với các vùng sinh thái nông nghiệp tại vùng dự án Tư vấn 396,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
17 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Nghiên cứu, rà sóat, phân tích về tính khả thi của các chuỗi giá trị hàng hóa tại các xã vùng dự án 01 Báo cáo nghiên cứu về tính khả thi của các chuỗi giá trị và có 5 chuỗi giá trị được lựa chọn Tư vấn 495,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
18 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Lập Kế hoạch hành động cho 05 chuỗi giá trị 05 Kế hoạch hành động cho 05 chuỗi giá trị không gây mất rừng được xây dựng Tư vấn 6,050,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 210 ngày Không áp dụng —
19 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Nghiên cứu, rà soát, phân tích về tính khả thi của 04 chuỗi giá trị hàng hóa thay thế đã được xác định lựa chọn tại các xã vùng dự án 01 Báo cáo nghiên cứu về tính khả thi của 04 chuỗi giá trị thay thế được lựa chọn Tư vấn 440,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
20 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Lập Kế hoạch hành động cho 04 chuỗi giá trị thay thế không gây phá rừng 04 Kế hoạch hành động cho 04 chuỗi giá trị thay thế không gây mất rừng được xây dựng Tư vấn 3,489,200,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 210 ngày Không áp dụng —
21 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Xây dựng các Quy chế thành lập và vận hành nhóm đồng sở thích (CIG); rà soát và củng cố các nhóm CIG tại các xã vùng dự án 01 Quy chế về các hoạt động và vận hành CIGs được xây dựng Tư vấn 495,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
22 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Xây dựng các mô-đun và tài liệu tập huấn về kiến thức tài chính 01 bộ tài liệu tập huấn về kiến thức tài chính Tư vấn 308,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
23 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Hội thảo/sự kiện chia sẻ kiến thức với WDF về cách tăng vốn 11 cuộc Hội thảo/sự kiện được tổ chức Tư vấn 220,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
24 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Chuyên gia phát triển tài chính vi mô 01 chuyên gia được tuyển Tư vấn 777,000,000 VND Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) TVCN Một giai đoạn một túi hồ sơ 30 ngày Quý III/2026 — 30 tháng Không áp dụng —
25 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Chuyên gia phát triển sinh kế, mô hình kinh doanh và quản lý CIG kiêm điều phối hợp phần 2.1 01 chuyên gia được tuyển Tư vấn 981,000,000 VND Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) TVCN Một giai đoạn một túi hồ sơ 30 ngày Quý III/2026 — 30 tháng Không áp dụng Đã có TBMT
26 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Chuyên gia hỗ trợ pháp chế và hướng dẫn tham gia thị trường mua sắm công 01 chuyên gia được tuyển Tư vấn 743,000,000 VND Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) TVCN Một giai đoạn một túi hồ sơ 30 ngày Quý III/2026 — 30 tháng Không áp dụng Đã có TBMT
27 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Thành lập và Xây dựng cơ chế, phạm vi hoạt động, vai trò trách nhiệm của Quỹ sáng tạo về Chi trả dịch vụ môi trường rừng (Quỹ IPF) 01 Quy chế hoạt động, vận hành và quản lý Quỹ IPF được xây dựng Tư vấn 1,210,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 180 ngày Không áp dụng —
28 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Tập huấn về vận hành và quản lý quỹ IPF 11 lớp tập huấn về cách hoạt động của Quỹ IPF được triển khai Tư vấn 363,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
29 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Xác định các vùng trồng Nông lâm kết hợp và xây dựng bản đồ vùng trồng trên địa bàn 11 xã dự án 01 Báo cáo và bản đồ về vùng trồng nông lâm kết hợp trên địa bàn 11 xã dự án được xây dựng Tư vấn 550,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 120 ngày Không áp dụng —
30 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Chuyên gia Lâm nghiệp và quản lý hợp tác về rừng kiêm điều phối hợp phần 2.3 01 chuyên gia được tuyển Tư vấn 777,000,000 VND Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) TVCN Một giai đoạn một túi hồ sơ 30 ngày Quý III/2026 — 30 tháng Không áp dụng —
31 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Chuyên gia Quản lý dự án 01 chuyên gia được tuyển Tư vấn 1,104,000,000 VND Vốn GCF (Viện trợ không hoàn lại) TVCN Một giai đoạn một túi hồ sơ 30 ngày Quý III/2026 — 30 tháng Không áp dụng Đã có TBMT
32 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Chi phí kiểm toán độc lập hàng năm theo yêu cầu của nhà tài trợ 01 gói kiểm toán độc lập năm 2026 được thực hiện Tư vấn 275,000,000 VND Vốn Viện trợ không hoàn lại GCF và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn hai túi hồ sơ 60 ngày Quý III/2026 Trọn gói 30 ngày Không áp dụng —
33 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Cầu Suối Bìm bịp Rộng 2,4m; dài khoảng 50m. Cầu bê tông cốt thép Xây lắp 4,263,825,872 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
34 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường phục vụ sản xuất, kết hợp Đường tuần tra bảo vệ rừng từ khoảnh 1 Tiểu khu 1409 đến khoảnh 3, tiểu khu 1413 (Thác Đăk Liêng Kre) Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 2,43 km Xây lắp 8,452,246,612 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
35 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường tuần tra bảo vệ rừng từ khoảnh 5 lên thác 3 tầng (Tiểu khu 1426) Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp D; Chiều dài khoảng 4,09 km Xây lắp 8,319,629,359 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
36 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường tuần tra lâm nghiệp nối từ đoạn bê tông lên thác Bìm bịp lên thẳng đỉnh rẽ 2 tuyến Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp D; Chiều dài khoảng 1,945 km Xây lắp 3,999,967,560 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
37 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông kết nối khu vực sản xuất, tuần tra lâm nghiệp, phòng chống cháy rừng thôn 12 đi Thôn 14 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp A; Chiều dài khoảng 2,124 km Xây lắp 7,149,613,136 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
38 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông tuần tra lâm nghiệp kết hợp du lịch sinh thái vòng quanh hồ Ea Rớt, xã Cư Elang Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 2,133 km Xây lắp 9,049,183,793 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
39 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông buôn Mnang tar đến tiểu khu 1216 thuộc vườn Quốc gia Chư Yang Sin Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 3,167 km Xây lắp 16,847,785,637 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
40 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường tuần tra Tuyến số 2 tiểu khu 789 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp D; Chiều dài khoảng 6,597 km Xây lắp 11,980,800,000 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
41 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông từ trạm nước sạch buôn Sruông lên đầu nguồn Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,438km Xây lắp 1,201,372,000 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
42 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Cải tạo đường giao thông từ Cầu sắt đến buôn Liêng KRắk Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp A; Chiều dài khoảng 5,58km Xây lắp 14,240,329,989 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
43 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông thôn kết nối khu vực sản xuất Buôn Vân Kiều Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp A; Chiều dài khoảng 2,069 km Xây lắp 8,116,185,706 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
44 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông Buôn Trưng - Thác Dray Kpơr Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 2,094km Xây lắp 5,762,042,904 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
45 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông nông thôn kết nối phục vụ sản xuất thôn 22 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 1,014 km Xây lắp 3,667,678,720 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
46 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông kết nối khu vực sản xuất thôn 6 đi Hồ Ea Ngao thôn 3 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,884 km Xây lắp 2,372,684,097 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
47 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông kết nối khu vực sản xuất từ thôn 7 đi thôn 6 A Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp A; Chiều dài khoảng 2,561 km Xây lắp 7,411,939,096 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
48 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông phát triển sản xuất buôn Chố Kuanh Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 1,25 km Xây lắp 4,220,224,545 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
49 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông từ khu vực dân sinh đến giáp tiểu khu 1189 Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 2,063 km Xây lắp 6,758,025,899 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
50 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông từ tiểu khu 1182 đến 1206 Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 2,91 km Xây lắp 12,739,359,491 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
51 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Nâng cấp đường giao thông Buôn Khanh, xã Cư Pui Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 1 km Xây lắp 3,188,206,469 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
52 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Nâng cấp đường giao thông thôn Cư Tê, xã Cư Pui Công trình cấp IV/Đường BTXM cấp C, Chiều dài khoảng 1,47 km Xây lắp 6,540,837,483 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
53 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông thôn 1 xã Krông Á, tuyến 1 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 1,03km Xây lắp 3,038,577,000 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
54 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông thôn 1 xã Krông Á, tuyến 2 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 1,324 km Xây lắp 4,952,000,000 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý IV/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
55 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông thôn 3 xã Krông Á Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,879 km Xây lắp 3,596,000,000 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
56 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông thôn 4 xã Krông Á, tuyến 1 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 1,2 km Xây lắp 3,222,432,000 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
57 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông thôn 4 xã Krông Á, tuyến 2 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 2,065 km Xây lắp 8,935,918,000 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
58 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông thôn thôn 4 xã Cư San, tuyến 1 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,98 km Xây lắp 3,714,905,000 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
59 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông thôn 4 xã Cư San, tuyến 2 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 1,093 km Xây lắp 7,889,117,000 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
60 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông thôn 7 xã Cư San, tuyến 4 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,568 km Xây lắp 3,838,253,000 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
61 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Đường giao thông thôn 7 xã Cư San, tuyến 5 Công trình cấp IV/ Cấp kỹ thuật cấp B; Chiều dài khoảng 0,513 km Xây lắp 1,160,599,000 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
62 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Hệ thống kênh nội đồng hồ Ea Bớt Công trình cấp IV/Tuyến kênh mương: Tổng chiều dài các tuyến khoảng 1,26 km Xây lắp 2,652,588,754 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —
63 Ban quản lý dự án RECAF tỉnh Đắk Lắk Nâng cấp, sửa chữa hệ thống kênh nội đồng hồ chứa nước Ea Ngao Công trình cấp IV/ Tuyến kênh mương: Tổng chiều dài khoảng tuyến 1,375 km Xây lắp 2,202,651,001 VND Vốn vay IFAD và đối ứng Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 45 ngày Quý III/2026 Đơn giá cố định 180 ngày Không áp dụng —