| 1 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
Xây lắp
|
27,514,834,861
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý II/2026
|
Đơn giá cố định
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 2 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tư vấn thiết kế xây dựng triển khai sau TKCS |
Thiết kế BVTC và dự toán (bao gồm cả nội thất) |
Tư vấn
|
761,514,795
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 3 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán |
Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán xây dựng |
Tư vấn
|
99,430,171
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
20
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 4 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng và thiết bị |
Giám sát thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
Tư vấn
|
797,299,628
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 5 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT |
Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT gói xây dựng và lắp đặt thiết bị |
Tư vấn
|
95,318,581
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
90
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 6 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT |
Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT gói xây dựng và lắp đặt thiết bị |
Tư vấn
|
45,401,904
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bảo hiểm |
Bảo hiểm công trình |
Phi tư vấn
|
33,222,845
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 8 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Trạm biến áp và máy phát điện |
Thi công cung cấp lắp đặt trạm biến áp |
Xây lắp
|
1,808,659,135
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 9 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Thí nghiệm cọc |
Nén tĩnh thí nghiệm cọc BTCT |
Tư vấn
|
192,798,295
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 10 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chống mối |
Chống mối công trình |
Xây lắp
|
171,538,357
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
20
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 11 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Kiểm toán |
Kiểm toán dự án |
Tư vấn
|
176,823,000
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 12 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Thẩm định giá |
Thẩm định giá thiết bị |
Tư vấn
|
30,000,000
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
20
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 13 |
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tư vấn quản lý dự án |
Quản lý xây dựng và lắp đặt thiết bị |
Tư vấn
|
218,611,809
VND
|
Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|