| 1 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 01: Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công |
Lập thiết kế bản vẽ thi công |
Tư vấn
|
1,126,520,108
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý IV/2025
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 2 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 1.1: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu số 01 |
Lưa chọn nhà thầu |
Tư vấn
|
9,136,079
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý IV/2025
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 3 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 1.2: Tư vấn thẩm định hồ sơ mười thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số 01 |
Thẩm định HSMT và KQLCNT |
Tư vấn
|
5,400,000
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý IV/2025
|
Trọn gói
|
35
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 4 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 02: Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng và dự toán công trình |
Thẩm tra thiết kế và dự toán |
Tư vấn
|
164,064,783
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
15
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 5 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và thiết bị |
Xây dựng và thiết bị xây dựng |
Xây lắp
|
41,655,678,669
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
270
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 6 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 3.1: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu số 03 |
Lựa chọn nhà thầu |
Tư vấn
|
123,947,567
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 3.2: Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 03 |
Thẩm định HSMT và KQLCNT |
Tư vấn
|
86,181,758
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
35
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 8 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 3.3: Bảo hiểm công trình |
Bảo hiểm |
Phi tư vấn
|
33,597,722
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
270
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 9 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 3.4: Tư vấn thử tĩnh cọc |
Xác định sức chịu tải cọc |
Tư vấn
|
70,000,000
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 10 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 3.5: Di dời hạ tầng kỹ thuật |
Di dời hạ tầng |
Tư vấn
|
19,782,902
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
20
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 11 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 3.6: Tư vấn thẩm định giá vật tư, thiết bị Gói thầu số 03 |
Thẩm định giá |
Tư vấn
|
24,130,892
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 12 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 04: Tư vấn giám sát thi công xây dựng Gói thầu số 03 |
Giám sát xây dựng |
Tư vấn
|
1,018,958,820
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
20 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
270
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 13 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 4.1: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu số 04 |
Lựa chọn nhà thầu |
Tư vấn
|
9,021,325
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 14 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thấu số 4.2: Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thẩm định HSMT và KQLCNT |
Tư vấn
|
5,400,000
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
35
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 15 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 05: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng học, phòng tổ chuyên môn, phòng nghỉ giáo viên, phòng học bộ môn Lý, Hóa, Sinh |
Mua sắm thiết bị |
Hàng hóa
|
4,890,599,136
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý I/2027
|
Trọn gói
|
150
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 16 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 5.1: Tư vấn lựa chọn nhà thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu số 05 |
Lựa chọn nhà thầu |
Tư vấn
|
16,639,626
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý I/2027
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 17 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 5.2: Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 05 |
Thẩm định HSMT và KQLCNT |
Tư vấn
|
9,067,916
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý I/2027
|
Trọn gói
|
35
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 18 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng, hội trường, thiết bị khác |
Mua sắm thiết bị |
Hàng hóa
|
5,255,398,173
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý I/2027
|
Trọn gói
|
150
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 19 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 6.1: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 06 |
Lựa chọn nhà thầu |
Tư vấn
|
17,880,807
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý I/2027
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 20 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 6.2: Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 06 |
Thẩm định HSMT và KQLCNT |
Tư vấn
|
9,744,310
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý I/2027
|
Trọn gói
|
35
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 21 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 07: Tư vấn thẩm định giá thiết bị Gói thầu số 05, 06 |
Thẩm định giá |
Tư vấn
|
5,267,423
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý I/2027
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 22 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 08: Tư vấn giám sát cung cấp và lắp đặt thiết bị Gói thầu số 05, 06 |
Giám sát cung cấp và lắp đặt thiết bị |
Tư vấn
|
79,387,589
VND
|
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý I/2027
|
Trọn gói
|
150
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 23 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang |
Gói thầu số 03A: Phá dỡ dãy nhà học B hiện trạng |
Phá dỡ dãy nhà học B hiện trạng |
Xây lắp
|
531,295,200
VND
|
Ngân sách tỉnh thuộc Kê hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030 |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
10 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|