Tra cứu đấu thầu
Xem thông tin kế hoạch lựa chọn nhà thầu
STT Tên gói thầu Dự toán gói thầu được duyệt sau khi phê duyệt KHLCNT Giá gói thầu Số thông báo liên kết
1 Gói thầu số 01: Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công 1.126.520.108 VND 1.126.520.108 VND IB2500643150
2 Gói thầu số 1.1: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu số 01 9.136.079 VND 9.136.079 VND -
3 Gói thầu số 1.2: Tư vấn thẩm định hồ sơ mười thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số 01 5.400.000 VND 5.400.000 VND -
4 Gói thầu số 02: Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng và dự toán công trình 164.064.783 VND 164.064.783 VND -
5 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và thiết bị 41.665.678.669 VND 41.655.678.669 VND IB2600580967
6 Gói thầu số 3.1: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu số 03 112.246.708 VND 123.947.567 VND -
7 Gói thầu số 3.2: Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 03 76.656.636 VND 86.181.758 VND -
8 Gói thầu số 3.3: Bảo hiểm công trình 30.662.654 VND 33.597.722 VND -
9 Gói thầu số 3.4: Tư vấn thử tĩnh cọc - 70.000.000 VND -
10 Gói thầu số 3.5: Di dời hạ tầng kỹ thuật - 19.782.902 VND -
11 Gói thầu số 3.6: Tư vấn thẩm định giá vật tư, thiết bị Gói thầu số 03 - 24.130.892 VND -
12 Gói thầu số 04: Tư vấn giám sát thi công xây dựng Gói thầu số 03 1.018.958.820 VND 1.018.958.820 VND -
13 Gói thầu số 4.1: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu số 04 8.314.704 VND 9.021.325 VND -
14 Gói thấu số 4.2: Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu 2.037.915 VND 5.400.000 VND -
15 Gói thầu số 05: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng học, phòng tổ chuyên môn, phòng nghỉ giáo viên, phòng học bộ môn Lý, Hóa, Sinh - 4.890.599.136 VND -
16 Gói thầu số 5.1: Tư vấn lựa chọn nhà thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu số 05 - 16.639.626 VND -
17 Gói thầu số 5.2: Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 05 - 9.067.916 VND -
18 Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng, hội trường, thiết bị khác - 5.255.398.173 VND -
19 Gói thầu số 6.1: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 06 - 17.880.807 VND -
20 Gói thầu số 6.2: Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 06 - 9.744.310 VND -
21 Gói thầu số 07: Tư vấn thẩm định giá thiết bị Gói thầu số 05, 06 - 5.267.423 VND -
22 Gói thầu số 08: Tư vấn giám sát cung cấp và lắp đặt thiết bị Gói thầu số 05, 06 - 79.387.589 VND -
23 Gói thầu số 03A: Phá dỡ dãy nhà học B hiện trạng - 531.295.200 VND -
Thông tin chi tiết gói thầu
Tên chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang
Quy trình áp dụng
Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và thiết bị
Tóm tắt công việc chính của gói thầu
Xây dựng và thiết bị xây dựng
Đấu thầu qua mạng
Qua mạng
Trong nước/ Quốc tế
Trong nước
Giá gói thầu
41.655.678.669 VND
Giá gói thầu bằng chữ
Bốn mươi mốt tỷ sáu trăm năm mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi tám nghìn sáu trăm sáu mươi chín đồng
Lĩnh vực
Xây lắp
Sơ tuyển
Không
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Chi tiết nguồn vốn
Vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và 2026-2030
Gói thầu đấu thầu trước
Không
Gói thầu mua sắm tập trung
Không
Thời gian tổ chức LCNT
60 ngày
Thời gian bắt đầu LCNT
Quý IV, 2026
Thời gian thực hiện gói thầu
270 ngày
Địa điểm thực hiện
Tỉnh An Giang
Có nhiều phần/lô?
Không
Thông tin Nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh Tên nhà thầu Tên liên danh Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng
Không có dữ liệu nhà thầu

Thời gian đăng tải

14:22

14/10/2026

Chủ đầu tư

Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh An Giang

Số lượng gói thầu

23

Tổng mức đầu tư

63.080.000.000 VND

Quyết định phê duyệt

428-QD-BQL PD dieu chinh KHLCNT 01.10.2026.pdf