Tra cứu đấu thầu
Xem thông tin kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Thông tin cơ bản
Mã KHLCNT
PL2600336940
Tên KHLCNT
Dự án: Nền tảng hạ tầng Trung tâm dữ liệu thành phố Huế đủ năng lực đảm bảo phát triển chuyển đổi số, dịch vụ đô thị thông minh đến năm 2030
Phiên bản thay đổi
Trạng thái đăng tải
Đã đăng tải
Tên dự toán mua sắm
Nền tảng hạ tầng Trung tâm dữ liệu thành phố Huế đủ năng lực đảm bảo phát triển chuyển đổi số, dịch vụ đô thị thông minh đến năm 2030
Chủ đầu tư
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Số lượng gói thầu
7
Thời gian thực hiện dự án
2 Năm
Nhóm dự án
Nhóm C
Hình thức quản lý dự án
TTQLDA
Có sử dụng vốn ODA
Không
Địa điểm thực hiện
Thành phố Huế
Thông tin tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
50.000.000.000 VND
Nguồn vốn đầu tư
Không sử dụng vốn ODA
Số tiền bằng chữ
Năm mươi tỷ đồng
Thông tin quyết định phê duyệt
Số quyết định phê duyệt
401/QĐ-SKHCN
Ngày phê duyệt
2026-10-07T23:59:59
Cơ quan ban hành quyết định
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế.
Quyết định phê duyệt
11-2-QD phê duyệt KHĐT 401-QD-SKHCN 07-10-2026-PL1_signed.pdf
Danh sách gói thầu

Thời gian đăng tải

17:24

08/10/2026

Chủ đầu tư

Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế

Số lượng gói thầu

7

Tổng mức đầu tư

50.000.000.000 VND

Quyết định phê duyệt

11-2-QD phê duyệt KHĐT 401-QD-SKHCN 07-10-2026-PL1_signed.pdf

STT Tên chủ đầu tư Tên gói thầu Lĩnh vực Giá gói thầu (VND) Chi tiết nguồn vốn Hình thức LCNT Phương thức LCNT Thời gian tổ chức LCNT Thời gian bắt đầu LCNT Loại hợp đồng Thời gian thực hiện Tùy chọn mua thêm Tình trạng TBMT
Tên gói thầu Tóm tắt công việc
1 Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế Gói thầu số 03: Chi phí Thẩm định giá Thẩm định giá thiết bị, phần mềm Tư vấn 48,729,000 VND Ngân sách thành phố Chỉ định thầu rút gọn Một giai đoạn một túi hồ sơ 10 ngày Quý III/2026 — 30 ngày Không áp dụng —
2 Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế Gói thầu số 04: Lập hồ sơ thiết kế chi tiết và dự toán Lập hồ sơ thiết kế và dự toán Tư vấn 333,428,525 VND Ngân sách thành phố Chỉ định thầu rút gọn Một giai đoạn một túi hồ sơ 10 ngày Quý III/2026 — 30 ngày Không áp dụng —
3 Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế Gói thầu số 05: Thẩm tra thiết kế chi tiết và dự toán Thẩm tra thiết kế chi tiết và dự toán Tư vấn 29,687,308 VND Ngân sách thành phố Chỉ định thầu rút gọn Một giai đoạn một túi hồ sơ 10 ngày Quý III/2026 — 10 ngày Không áp dụng —
4 Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế Gói thầu số 06: Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu số 08 Tư vấn 129,600,000 VND Ngân sách thành phố Chỉ định thầu rút gọn Một giai đoạn một túi hồ sơ 10 ngày Quý IV/2026 Trọn gói 50 ngày Không áp dụng —
5 Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế Gói thầu số 07: Thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu Thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số 08 Tư vấn 90,955,000 VND Ngân sách thành phố Chỉ định thầu rút gọn Một giai đoạn một túi hồ sơ 10 ngày Quý IV/2026 Trọn gói 20 ngày Không áp dụng —
6 Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế Gói thầu số 08: Chi phí mua sắm thiết bị, phần mềm Chi phí mua sắm thiết bị, phần mềm Hàng hóa 45,119,400,000 VND Ngân sách thành phố Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 60 ngày Quý IV/2026 Trọn gói 60 ngày Không áp dụng Đã có TBMT
7 Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế Gói thầu số 09: Chi phí giám sát thi công Chi phí giám sát thi công gói thầu số 08 Tư vấn 232,147,000 VND Ngân sách thành phố Chỉ định thầu rút gọn Một giai đoạn một túi hồ sơ 10 ngày Quý IV/2026 Trọn gói 60 ngày Không áp dụng —