Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

2026-Chiniemphong-GT17-Dot1.27: Mua sắm dây chì, viên chì niêm phong
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600586762
Ngày đăng tải
26/10/2026 17:16
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Khác
Tên dự toán mua sắm
Dự án: Sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2027
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
2026-Chiniemphong-GT17-Dot1.27: Mua sắm dây chì, viên chì niêm phong
Chủ đầu tư
TRUNG TÂM SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TỬ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Chi tiết nguồn vốn
Chi phí SXKD
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
320 ngày
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
30/10/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
02/11/2026 09:00
Giá trần
975.050.212 VND
Bước giá
1.950.000 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
120 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Dây xâu chì niêm phong Dây 925898 Nhà thầu cung cấp tại thời điểm hoàn thiện ký kết hợp đồng Nhà thầu cung cấp tại thời điểm hoàn thiện ký kết hợp đồng Nhà thầu cung cấp tại thời điểm hoàn thiện ký kết hợp đồng Nhà thầu cung cấp tại thời điểm hoàn thiện ký kết hợp đồng 2026 trở về sau - Loại: Dây chì mềm mại, dễ xỏ - Vật liệu chế tạo: Làm bằng hợp kim không rỉ, có phủ chất chống làm giả, đảm bảo độ bền và dai, bền vững tối thiểu trong 6 năm với điều kiện khí hậu ngoài trời (*) - Lực kéo đứt dây xâu chì: ≥ 90N - Độ bền mối ghép giữ viên chì & dây niêm chì: >170N - Chiều dài dây xâu chì: ≥ 160 mm - Số lượng sợi đơn: 02 sợi (xoắn đồng trục, số vòng xoắn ≥5 vòng/cm) - Đường kính sợi đơn: 0.25 ÷ 0.5 mm - Hàm lượng(%) (*): 6. 5 ≤ Niken (Ni) ≤ 8.5 15.1 ≤ Crôm (Cr) ≤ 18.5 - Màu sắc: Màu xám ghi Kho của Chủ đầu tư tại Xưởng sản xuất điện tử, đường số 5, KCN Hòa Cầm, Thành phố Đà Nẵng, Nhà thầu có trách nhiệm dỡ hàng từ phương tiện vận chuyển của Nhà thầu xếp vào cửa kho của Chủ đầu tư 90 ngày 320 ngày 1. Nhà thầu cung cấp biên bản thử nghiệm có đầy đủ các hạng mục, thông số kỹ thuật chính có đánh dấu (*) do một đơn vị thí nghiệm độc lập có đủ chức năng thực hiện, thể hiện đầy đủ thông tin nhà sản xuất hàng hoá chào thầu khi được mời hoàn thiện hợp đồng. 2. Tiến độ giao hàng: Chia làm 4 đợt giao hàng, thời gian giao hàng sớm nhất trong vòng 90 ngày, thời gian giao hàng dài nhất 320 ngày. Chi tiết: + Đợt 1 Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 205.157 (dây) + Đợt 2 Trong vòng 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 295.515 (dây) + Đợt 3 Trong vòng 220 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 282.365 (dây) + Đợt 4 Trong vòng 320 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 142.861 (dây) 3. Thời gian bảo hành: Toàn bộ hàng hóa được bảo hành ít nhất 18 tháng kể từ ngày Nhà thầu hoàn tất nghĩa vụ giao hàng theo quy định của hợp đồng. 4. Phương thức thanh toán: Hình thức thanh toán: Chuyển khoản. Thời hạn thanh toán: Trong vòng 60 ngày kể từ ngày Nhà thầu bàn giao đầy đủ hàng hóa và hồ sơ thanh toán hợp lệ cho Chủ đầu tư. Hồ sơ thanh toán: - 01 bản chính văn bản đề nghị thanh toán; - Bản gốc bảo đảm bảo hành (trong đợt giao hàng cuối cùng). - 01 hóa đơn điện tử hợp pháp, hợp lệ do Nhà thầu phát hành theo quy định, thể hiện đầy đủ các thông tin về hàng hóa/dịch vụ, số lượng, đơn giá, thuế suất và tổng giá trị thanh toán; được in từ hệ thống hóa đơn điện tử của Cơ quan Thuế để lưu trong hồ sơ thanh toán. - 01 bản chính biên bản kiểm tra xuất xưởng của Nhà sản xuất. - 01 bản chính chứng nhận chất lượng của Nhà sản xuất (CQ/COC). - 01 bản chính chứng nhận bảo hành của Nhà thầu hay Nhà sản xuất. - 02 bản chính biên bản giao nhận và kiểm tra VTTB giữa đại diện Nhà thầu và đại diện Chủ đầu tư. - 01 bản chính chứng chỉ xuất xứ hoặc chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hoá (đối với trường hợp hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài). 5. Chủ đầu tư tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu tính toán giá hàng hóa chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Chủ đầu tư sẽ tính toán đơn giá hàng hóa chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở ký hợp đồng.
2 Viên chì niêm phong Cái 925766 Nhà thầu cung cấp tại thời điểm hoàn thiện ký kết hợp đồng Nhà thầu cung cấp tại thời điểm hoàn thiện ký kết hợp đồng Nhà thầu cung cấp tại thời điểm hoàn thiện ký kết hợp đồng Nhà thầu cung cấp tại thời điểm hoàn thiện ký kết hợp đồng 2026 trở về sau - Loại: Viên chì phải có đầy đủ lỗ để xỏ dây chì, đảm bảo độ mềm đồng đều cho tất cả các viên chì. Lỗ trên viên chì phải đảm bảo thẳng đều, không ba via, gờ gây khó khăn khi xỏ chì. Ngoại quan viên chì phải sáng, không sẫm màu. - Chất liệu: làm bằng chì nguyên chất hoặc hợp kim chì, có phủ bên ngoài hoặc pha lẫn chất liệu chống làm giả. Chất liệu viên chì và chất liệu chống làm giả ở viên chì phải bền vững tối thiểu trong 6 năm với điều kiện khí hậu ngoài trời (*). - Hàm lượng chì (Pb): ≥ 99.5% (*). - Mối ghép giữa viên chì và dây chì không bị phá hủy khi chịu lực kéo tối thiểu: 170N. - Hình dáng: Hình trụ. - Đường kính viên chì: 10 ± 1 mm. - Chiều dày viên chì: 4 ± 0.5 mm. - Số lượng lỗ trên viên chì: 02. Đường kính lỗ: 1.5 ± 0.3 mm - Màu sắc: Màu xám ghi - Quy cách đóng gói: ≤ 4000 viên/thùng Kho của Chủ đầu tư tại Xưởng sản xuất điện tử, đường số 5, KCN Hòa Cầm, Thành phố Đà Nẵng, Nhà thầu có trách nhiệm dỡ hàng từ phương tiện vận chuyển của Nhà thầu xếp vào cửa kho của Chủ đầu tư 90 ngày 320 ngày 1. Nhà thầu cung cấp biên bản thử nghiệm có đầy đủ các hạng mục, thông số kỹ thuật chính có đánh dấu (*) do một đơn vị thí nghiệm độc lập có đủ chức năng thực hiện, thể hiện đầy đủ thông tin nhà sản xuất hàng hoá chào thầu khi được mời hoàn thiện hợp đồng. 2. Tiến độ giao hàng: Chia làm 4 đợt giao hàng, thời gian giao hàng sớm nhất trong vòng 90 ngày, thời gian giao hàng dài nhất 320 ngày. Chi tiết: + Đợt 1 Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 205.133 (cái) + Đợt 2 Trong vòng 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 295.472 (cái) + Đợt 3 Trong vòng 220 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 282.319 (cái) + Đợt 4 Trong vòng 320 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 142.842 (cái) 3. Thời gian bảo hành: Toàn bộ hàng hóa được bảo hành ít nhất 18 tháng kể từ ngày Nhà thầu hoàn tất nghĩa vụ giao hàng theo quy định của hợp đồng. 4. Phương thức thanh toán: Hình thức thanh toán: Chuyển khoản. Thời hạn thanh toán: Trong vòng 60 ngày kể từ ngày Nhà thầu bàn giao đầy đủ hàng hóa và hồ sơ thanh toán hợp lệ cho Chủ đầu tư. Hồ sơ thanh toán: - 01 bản chính văn bản đề nghị thanh toán; - Bản gốc bảo đảm bảo hành (trong đợt giao hàng cuối cùng). - 01 hóa đơn điện tử hợp pháp, hợp lệ do Nhà thầu phát hành theo quy định, thể hiện đầy đủ các thông tin về hàng hóa/dịch vụ, số lượng, đơn giá, thuế suất và tổng giá trị thanh toán; được in từ hệ thống hóa đơn điện tử của Cơ quan Thuế để lưu trong hồ sơ thanh toán. - 01 bản chính biên bản kiểm tra xuất xưởng của Nhà sản xuất - 01 bản chính chứng nhận chất lượng của Nhà sản xuất (CQ/COC). - 01 bản chính chứng nhận bảo hành của Nhà thầu hay Nhà sản xuất. - 02 bản chính biên bản giao nhận và kiểm tra VTTB giữa đại diện Nhà thầu và đại diện Chủ đầu tư. - 01 bản chính chứng chỉ xuất xứ hoặc chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hoá (đối với trường hợp hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài). 5. Chủ đầu tư tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu tính toán giá hàng hóa chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Chủ đầu tư sẽ tính toán đơn giá hàng hóa chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở ký hợp đồng.
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

02/11/2026

Còn lại: 2 ngày 7 giờ 54 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136