Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

2026-LKĐT-GT9-Dot1.27: Mua sắm linh kiện điện tử Lô 9
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600576456
Ngày đăng tải
22/10/2026 17:23
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Khác
Tên dự toán mua sắm
Dự án: Sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2027
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
2026-LKĐT-GT9-Dot1.27: Mua sắm linh kiện điện tử Lô 9
Chủ đầu tư
TRUNG TÂM SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TỬ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Chi tiết nguồn vốn
Chi phí SXKD
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
320 ngày
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
30/10/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
02/11/2026 09:00
Giá trần
3.874.330.959 VND
Bước giá
7.749.000 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
120 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 FRAM 1Mbit, SPI, 25MHz, SMD SOP-8 (FPT-8P-M02), Embossed Carrier tape Con 38162 MB85RS1MTPNF-G-JNERE1 Fujitsu Fujitsu Nhà thầu cung cấp tại thời điểm hoàn thiện ký kết hợp đồng 2024 trở về sau - Loại linh kiện (Category): IC lưu trữ FRAM- Số chân: 8- Điện áp hoạt động: 2V - 3.6V hoặc dải rộng hơn- Dung lượng: 1Mbit- Tốc độ tối đa (Maximum Clock Frequency): ≥ 25MHz@1.8–2.7V; ≥ 30MHz@2.7–3.6V- Giao thức SPI.- Số lần ghi/đọc 1 byte: ≥ 10^13 lần- Dòng điện tĩnh (Standby Current): ≤ 120uA- Thời gian lưu dữ liệu: ≥ 10 năm.- Dải nhiệt độ hoạt động (Temperature Range): -40°C đến +85°C- Kích thước (Package / Case): SOP-8 (FPT-8P-M02) hoặc SOIC-8.- Chức năng của các chân:+ Chân số 1: Chân chọn chíp (CS)+ Chân số 2: Chân tín hiệu đầu ra (SO)+ Chân số 3: Chân bảo vệ ghi (WP)+ Chân số 4: Chân tham chiếu đất (VSS)+ Chân số 5: Chân tín hiệu đầu vào (SI)+ Chân số 6: Chân đầu vào xung clock (SCK)+ Chân số 7: Chân giữ trạng thái (HOLD)+ Chân số 8: Chân nguồn cấp cho IC (VDD)- Kiểu linh kiện (Termination type): SMD/SMT.- Kiểu đóng gói (Packaging): Tape & Reel Kho của Chủ đầu tư tại Xưởng sản xuất điện tử, đường số 5, KCN Hòa Cầm, Thành phố Đà Nẵng, Nhà thầu có trách nhiệm dỡ hàng từ phương tiện vận chuyển của Nhà thầu xếp vào cửa kho của Chủ đầu tư. 90 ngày 320 ngày 1. Tiến độ giao hàng: Chia làm 4 đợt giao hàng, thời gian giao hàng sớm nhất trong vòng 90 ngày, thời gian giao hàng dài nhất 320 ngày. Chi tiết: + Đợt 1 Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 9.000 (con) + Đợt 2 Trong vòng 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 18.000 (con) + Đợt 3 Trong vòng 220 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 9.000 (con) + Đợt 4 Trong vòng 320 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực: 2.162 (con) 2. Thời gian bảo hành hàng hóa: Toàn bộ hàng hóa được bảo hành ít nhất 18 tháng kể từ ngày Nhà thầu hoàn tất nghĩa vụ giao hàng theo quy định của hợp đồng. 3. Phương thức thanh toán: Hình thức thanh toán: Chuyển khoản. Thời hạn thanh toán: Trong vòng 60 ngày kể từ ngày Nhà thầu bàn giao đầy đủ hàng hóa và hồ sơ thanh toán hợp lệ cho Chủ đầu tư. Hồ sơ thanh toán: - 01 bản chính văn bản đề nghị thanh toán; - Bản gốc bảo đảm bảo hành (trong đợt giao hàng cuối cùng). - 01 hóa đơn điện tử hợp pháp, hợp lệ do Nhà thầu phát hành theo quy định, thể hiện đầy đủ các thông tin về hàng hóa/dịch vụ, số lượng, đơn giá, thuế suất và tổng giá trị thanh toán; được in từ hệ thống hóa đơn điện tử của Cơ quan Thuế để lưu trong hồ sơ thanh toán. - 01 bản chính chứng nhận chất lượng của Nhà sản xuất (CQ/COC). - 01 bản chính chứng nhận bảo hành của Nhà thầu hay Nhà sản xuất. - 02 bản chính biên bản giao nhận và kiểm tra VTTB giữa đại diện Nhà thầu và đại diện Chủ đầu tư. - 01 bản chính chứng chỉ xuất xứ hoặc chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hoá (đối với trường hợp hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài). 4. Chủ đầu tư tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu tính toán giá hàng hóa chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Chủ đầu tư sẽ tính toán đơn giá hàng hóa chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở ký hợp đồng.
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

02/11/2026

Còn lại: 2 ngày 11 giờ 0 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136