| 1 |
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường xã Măng Đen |
Gói thầu số 01: Gói Tư vấn Đo đạc, lập bản đồ địa chính; chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy CNQSD đất; xây dựng CSDL đất đai |
Đo đạc, lập bản đồ địa chính; chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy CNQSD đất; xây dựng CSDL đất đai và các nội dung công việc có trong hợp đồng |
Tư vấn
|
46,118,328,800
VND
|
Nguồn ngân sách Nhà nước |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
Không quá 45 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
12
tháng
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 2 |
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường xã Măng Đen |
Gói thầu số 02: Chi phí giám sát, kiểm tra nghiệm thu |
Kiểm tra nghiệm thu toàn bộ dự án |
Tư vấn
|
1,815,524,648
VND
|
Nguồn ngân sách Nhà nước |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
Không quá 45 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
12
tháng
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 3 |
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường xã Măng Đen |
Gói thầu số 03: Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu số 01 |
Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT mục đích tuyển chọn nhà thầu đáp ứng năng lực kinh nghiệm đáp ứng E-HSMT, Kiểm tra đánh giá năng lực, tài chính, tính minh bạch của hồ sơ dự thầu |
Tư vấn
|
120,000,000
VND
|
Nguồn ngân sách Nhà nước |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Tối đa 15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 4 |
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường xã Măng Đen |
Gói thầu số 04: Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số 01 |
Thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu; mục đích rà soát các nội dung hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu phù hợp với quy định về nội dung tuyển chọn nhà thầu, sự phù hơp về kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tư vấn
|
88,802,410
VND
|
Nguồn ngân sách Nhà nước |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Tối đa 15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 5 |
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường xã Măng Đen |
Gói thầu số 05: Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu số 02 |
Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT mục đích tuyển chọn nhà thầu đáp ứng năng lực kinh nghiệm đáp ứng E-HSMT, Kiểm tra đánh giá năng lực, tài chính, tính minh bạch của hồ sơ dự thầu |
Tư vấn
|
6,994,408
VND
|
Nguồn ngân sách Nhà nước |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Tối đa 15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 6 |
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường xã Măng Đen |
Gói thầu số 06. Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số 02 |
Thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu; mục đích rà soát các nội dung hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu phù hợp với quy định về nội dung tuyển chọn nhà thầu, sự phù hơp về kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tư vấn
|
5,000,000
VND
|
Nguồn ngân sách Nhà nước |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Tối đa 15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường xã Măng Đen |
Gói thầu số 07: Chi phí thuê cơ sở hạ tầng (phân hệ thi công VBDLIS) |
Thuê cơ sở hạ tầng (phân hệ thi công VBDLIS) |
Phi tư vấn
|
2,397,676,126
VND
|
Nguồn ngân sách Nhà nước |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Tối đa 15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
12
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 8 |
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường xã Măng Đen |
Gói thầu số 08: Chi phí kiểm toán |
Thực hiện kiểm toán dự án |
Tư vấn
|
228,878,867
VND
|
Nguồn ngân sách Nhà nước |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Tối đa 15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|