| 1 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình dân dụng tỉnh Tây Ninh |
Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình |
Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt |
Tư vấn
|
668,175,725
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 2 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình dân dụng tỉnh Tây Ninh |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt |
Tư vấn
|
107,783,137
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 3 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình dân dụng tỉnh Tây Ninh |
Thẩm định giá thiết bị |
Thẩm định giá thiết bị của dự án |
Tư vấn
|
29,623,046
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 4 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình dân dụng tỉnh Tây Ninh |
Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu Thi công xây dựng và gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
Tư vấn
|
97,868,919
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
90
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 5 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình dân dụng tỉnh Tây Ninh |
Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị) |
Thi công xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm thiết bị tổ chức sự kiện) trừ hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp |
Xây lắp
|
25,816,692,681
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
270
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 6 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình dân dụng tỉnh Tây Ninh |
Thi công đường dây trung thế và trạm biến áp |
Thi công xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp (bao gồm thiết bị trạm) |
Xây lắp
|
352,874,418
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình dân dụng tỉnh Tây Ninh |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị phục dựng |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị phục dựng cho các hạng mục phục hồi di tích |
Hàng hóa
|
3,252,582,398
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chào hàng cạnh tranh
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
150
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 8 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình dân dụng tỉnh Tây Ninh |
Kiểm toán |
Kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành theo quy định của pháp luật |
Tư vấn
|
192,993,610
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 9 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình dân dụng tỉnh Tây Ninh |
Bảo hiểm công trình |
Bảo hiểm tổn thất vật chất trong quá trình thi công xây dựng dự án |
Phi tư vấn
|
20,329,467
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
—
|
270
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|