| 1 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT gói thầu tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
- Lập E-HSMT
- Đánh giá E-HSDT |
Tư vấn
|
54,775,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 2 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
- Thẩm định E-HSMT
- Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tư vấn
|
24,897,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 3 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Khảo sát xây dựng và lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở |
- Khảo sát xây dựng
- Lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
Tư vấn
|
13,693,653,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý II/2026
|
—
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 4 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
- Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công
- Thẩm tra dự toán |
Tư vấn
|
311,748,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
10
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 5 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Đo đạc phục vụ công tác giải phóng mặt bằng |
- Đo đạc, lập bản trích đo địa chính thửa đất
- Cắm mốc ranh GPMB |
Tư vấn
|
427,880,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
90
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 6 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Khảo sát, lập phương án kỹ thuật thi công - dự toán |
Khảo sát, lập phương án kỹ thuật thi công - dự toán rà phá bom mìn, vật nổ |
Tư vấn
|
12,471,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
CDT
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Thi công rà phá bom mìn, vật nổ |
Thi công rà phá bom mìn, vật nổ |
Xây lắp
|
450,528,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
CDT
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 8 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Giám sát thi công rà phá bom mìn |
Giám sát rà phá bom mìn, vật nổ và tiêu hủy (nếu có) |
Tư vấn
|
10,881,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
CDT
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 9 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT thi công xây dựng |
- Lập E-HSMT
- Đánh giá E-HSDT |
Tư vấn
|
120,000,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
210
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 10 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng |
- Thẩm định E-HSMT
- Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tư vấn
|
120,000,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
210
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 11 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Kênh chính - đoạn từ K25+007 - K30+141 (gia cố BTCT) |
- Bê tông hóa kênh chính - đoạn từ K25+007 ÷ K30+141
- Bê tông hóa kênh nối tiếp đoạn từ K0 ÷ K1+230
- Xây mới 02 Cống qua đường (1,4x1,5)m
- Xây mới CLN D30 tại K25+519 |
Xây lắp
|
44,441,037,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
18
tháng
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 12 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Kênh chuyển nước Đoạn K0 - K1+850 |
- Kênh hình thang đoạn K0÷K0+750
- Kênh trên trụ đoạn K0+750÷K1+360
- Kênh chữ nhật đoạn K1+360÷K1+850
- Cầu thô sơ qua kênh - 02 vị trí
- Cầu máng 02 vị trí |
Xây lắp
|
45,557,912,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
18
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 13 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Kênh chuyển nước Đoạn K1+850 - K5+800 |
- Kênh chữ nhật đoạn K1+850÷K5+800
- Cống qua đường loại 1 (3 vị trí)- Đoạn 3
- Cống tiêu tại K3+615 |
Xây lắp
|
51,216,355,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
18
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 14 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Kênh chuyển nước Đoạn K5+800-K8+010 |
- Kênh chữ nhật đoạn K5+800÷K8+010
- Cống qua đường các loại
- Cống điều tiết - 2 vị trí |
Xây lắp
|
43,124,529,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
18
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 15 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Kênh chuyển nước Đoạn K8+010-K11+318 |
Kênh hộp đoạn K8+010÷K11+318 |
Xây lắp
|
44,775,682,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
18
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 16 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Lập quy trình vận hành chi tiết hệ thống tưới |
Lập quy trình vận hành chi tiết hệ thống tưới |
Tư vấn
|
495,000,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
36
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 17 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT gói thầu bảo hiểm |
- Lập E-HSMT
- Đánh giá E-HSDT |
Tư vấn
|
6,000,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 18 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu bảo hiểm |
- Thẩm định E-HSMT
- Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tư vấn
|
5,000,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 19 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh |
Bảo hiểm công trình |
Bảo hiểm xây dựng công trình |
Phi tư vấn
|
1,090,026,000
VND
|
Ngân sách tỉnh |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
18
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|