| 1 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ02: Tư vấn Lập quy hoạch tổng mặt bằng |
Tư vấn lập quy hoạch tổng mặt bằng. |
Tư vấn
|
240,148,963
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 2 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ03: Tư vấn lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng, khảo địa chất |
Tư vấn Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng, Khảo sát địa chất công trình. |
Tư vấn
|
123,099,307
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý II/2026
|
Đơn giá cố định
|
15
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 3 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ04: Tư vấn Giám sát công tác khảo sát xây dựng |
Tư vấn Giám sát toàn bộ quá trình khảo sát xây dựng |
Tư vấn
|
4,866,606
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
15
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 4 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ05: Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
Thực hiện lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
Tư vấn
|
674,780,624
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 5 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ06: Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
Thực hiện thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
Tư vấn
|
123,788,647
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 6 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ07: Tư vấn kiểm định chất lượng công trình |
Thực hiện kiểm định chất lượng công trình |
Tư vấn
|
187,471,947
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
20
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ08: Thi công xây dựng công trình |
- Thi công xây dựng các hạng mục.
- Phá dỡ tài sản để thực hiện dự án.
- Thực hiện các thủ tục và nộp các chi phí liên quan đến khoáng sản, môi trường trong thi công xây dựng. |
Xây lắp
|
25,219,376,060
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
300
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 8 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ09: Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng |
Lập HSMT, đánh giá HSDT gói thầu CĐ08 |
Tư vấn
|
82,563,776
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 9 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ10: Thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu CĐ08 |
Tư vấn
|
49,587,853
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 10 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ11: Giám sát thi công xây dựng công trình |
Giám sát thi công xây dựng các hạng mục (không bao gồm phần PCCC) |
Tư vấn
|
698,692,850
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
TTH
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
300
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 11 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ12: Giám sát thi công xây dựng phần PCCC |
Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
Tư vấn
|
7,502,002
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
300
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 12 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ13: Bảo hiểm công trình |
Bảo hiểm công trình |
Phi tư vấn
|
21,818,655
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
—
|
300
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 13 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
CĐ14: Kiểm toán độc lập |
Kiểm toán báo cáo quyết toán |
Tư vấn
|
173,929,800
VND
|
Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý II/2027
|
Trọn gói
|
90
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|