Tra cứu đấu thầu
Xem thông tin kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Thông tin cơ bản
Mã KHLCNT
PL2600341139
Tên KHLCNT
Trang bị bản quyền phần mềm để triển khai Ran Sharing khu vực Tp. Hà Nội, các tỉnh biên giới và Nam bộ mạng Vinaphone năm 2026
Phiên bản thay đổi
Trạng thái đăng tải
Đã đăng tải
Tên dự toán mua sắm
Trang bị bản quyền phần mềm để triển khai Ran Sharing khu vực Tp. Hà Nội, các tỉnh biên giới và Nam bộ mạng Vinaphone năm 2026
Chủ đầu tư
Tổng công ty Hạ tầng mạng
Số lượng gói thầu
1
Thời gian thực hiện dự án
2 Năm
Nhóm dự án
Nhóm C
Hình thức quản lý dự án
TTQLDA
Có sử dụng vốn ODA
Không
Địa điểm thực hiện
Thành phố Hà Nội-Tỉnh Cao Bằng-Tỉnh Tuyên Quang-Tỉnh Điện Biên-Tỉnh Lai Châu-Tỉnh Sơn La-Tỉnh Lào Cai-Tỉnh Lạng Sơn-Tỉnh Quảng Ngãi-Tỉnh Gia Lai-Tỉnh Khánh Hòa-Tỉnh Đắk Lắk-Tỉnh Lâm Đồng-Thành phố Đồng Nai-Tỉnh Tây Ninh-Tỉnh An Giang-Thành phố Cần Thơ-Tỉnh Cà Mau
Thông tin tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
16.767.403.000 VND
Nguồn vốn đầu tư
Không sử dụng vốn ODA
Số tiền bằng chữ
Mười sáu tỷ bảy trăm sáu mươi bảy triệu bốn trăm lẻ ba nghìn đồng
Thông tin quyết định phê duyệt
Số quyết định phê duyệt
1403/QĐ-VNPT Net-KHĐT-KT
Ngày phê duyệt
2026-10-08T23:59:59
Cơ quan ban hành quyết định
Tổng Công ty Hạ tầng mạng
Quyết định phê duyệt
1403-QĐ-VNPT Net-KHĐT-KT NSN.pdf
Danh sách gói thầu

Thời gian đăng tải

13:33

08/10/2026

Chủ đầu tư

Tổng công ty Hạ tầng mạng

Số lượng gói thầu

1

Tổng mức đầu tư

16.767.403.000 VND

Quyết định phê duyệt

1403-QĐ-VNPT Net-KHĐT-KT NSN.pdf

STT Tên chủ đầu tư Tên gói thầu Lĩnh vực Giá gói thầu (VND) Chi tiết nguồn vốn Hình thức LCNT Phương thức LCNT Thời gian tổ chức LCNT Thời gian bắt đầu LCNT Loại hợp đồng Thời gian thực hiện Tùy chọn mua thêm Tình trạng TBMT
Tên gói thầu Tóm tắt công việc
1 Tổng công ty Hạ tầng mạng Trang bị bản quyền phần mềm Ran Sharing cho các trạm vô tuyến Trang bị bản quyền phần mềm, tính năng Ran Sharing (MoRAN) cho cho 352 trạm (930 cell) vô tuyến 4G LTE 1800MHz hiện hữu và tính năng Ran Sharing (MoCN) cho 82 trạm vô tuyến 5G 3700MHz hiện hữu và phần mềm, tính năng ENDC cho 82 trạm vô tuyến 4G LTE 1800MHz hiện hữu. Hàng hóa 15,676,802,000 VND Vốn góp của chủ sở hữu. Đấu thầu rộng rãi Một giai đoạn một túi hồ sơ 90 ngày Quý IV/2026 Đơn giá cố định 365 ngày Không áp dụng Đã có TBMT