| 1 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TB-01. Mua trang thiết bị cho các Viện chuyên ngành |
Mua 102 liều kế cá nhân; 02 máy đo bức xạ nhiệt; 01 máy đo điện từ trường (tần số cao); 01 máy đo điện từ trường (tần số công nghiệp); 01 máy đo điện từ trường (tần số thấp, cực thấp); 01 máy đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, bức xạ nhiệt); 02 máy phát hiện nhanh hơi khí độc; 01 bộ phantom kiểm định máy X-quang đo mật độ xương; 01 máy hiện sóng; 02 bể rửa siêu âm ≥ 20 lít; 01 bộ hóa hơi lạnh (cho máy AAS); 02 bộ Micropipet thay đổi thể tích 0,2 - 5 000 µL (06 cái); 01 máy lắc Vortex; 01 máy ly tâm lạnh để bàn (ống Eppendorf); 01 tủ âm sâu -30 độ C; 01 tủ bảo quản thuốc, hóa chất ≥ 600 lít; 01 máy đo đau dạng đĩa nóng; 01 máy đo nhanh Methanol trong rượu; 02 máy nhân gen hiệu năng cao (PCR); 01 máy sắc ký lỏng hiệu năng cao; 01 thiết bị soi gel + chụp ảnh đồng bộ; 01 bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng, tiết niệu; 05 máy đo huyết áp tự động để bàn |
Hàng hóa
|
8,910,327,333
VND
|
Ngân sách nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Có
|
Đã có TBMT
|
| 2 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TB-02. Mua trang bị bảo quản, kiểm soát nhiễm khuẩn và phụ trợ |
Mua 01 máy giặt, vắt công nghiệp ≥ 60 Kg/mẻ; 01 máy giặt, vắt công nghiệp ≥ 80 Kg/mẻ; 28 nồi hấp áp lực ≥ 20 lít; 09 nồi hấp đứng chạy điện ≥ 70 lít; 08 tủ bảo quản thuốc, hóa chất ≥ 180 lít; 01 tủ bảo quản thuốc, hóa chất ≥ 600 lít; 10 tủ sấy tiệt trùng ≥ 75 lít; 10 bể rửa siêu âm ≥ 20 lít; 02 máy lắc Vortex; 01 máy ly tâm lạnh đa năng; 01 máy ly tâm ống nghiệm 8 ống; 02 tủ ấm 37°C; 02 tủ ấm CO2; 01 tủ an toàn sinh học cấp II, 2 vị trí;32 bảng đo thị lực điện; 108 bộ dụng cụ tiểu phẫu thuật; 04 bộ khám ngũ quan; 59 cân sức khỏe kèm thước đo; 71 đèn đeo trán; 33 đèn soi đặt nội khí quản; 72 đèn tử ngoại tiệt trùng di động; 117 hô hấp nhân tạo bóp tay; 97 huyết áp kế đồng hồ + ống nghe 2 tai; 16 máy hút dịch 2 bình chạy điện; 52 máy xông khí dung; 27 nồi luộc dụng cụ điện; 203 vỏ túi cơ số YS; 200 vỏ túi cơ số YT;01 bộ điện di ngang (kèm bộ nguồn); 01 máy đo CO2; 01 máy đo cường độ ánh sáng; 01 máy đo độ đục cầm tay; 01 máy đo độ ồn; 01 máy đo liều phóng xạ cầm tay; 01 máy đo ô-xy hòa tan; 01 máy đo pH; 03 máy đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, bức xạ nhiệt); 03 thiết bị lấy mẫu khí cầm tay; 01 thiết bị lấy mẫu nước theo tầng |
Hàng hóa
|
12,790,838,000
VND
|
Ngân sách Nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Có
|
Đã có TBMT
|
| 3 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TB-03. Mua trang bị chẩn đoán chức năng |
Mua 21 Bộ khám ngũ quan gắn tường; 10 Máy đo chức năng hô hấp; 11 máy đo huyết áp tự động để bàn; 01 máy điện tim 12 kênh; 38 máy điện tim 6 kênh; 01 máy điện tim gắng sức; 01 máy đo áp lực nội sọ |
Hàng hóa
|
7,291,713,334
VND
|
Ngân sách Nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Có
|
Đã có TBMT
|
| 4 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TB-04. Mua trang bị siêu âm, nội soi chẩn đoán |
Mua 01 Dây soi dạ dày GIF-H170; 01 Dây soi đại tràng CF-H170I; 01 Dây soi phế quản ống mềm EB-580S; 01 Hệ thống nội soi bàng quang ống mềm; 01 Hệ thống nội soi dạ dày, đại tràng có tính năng chẩn đoán ung thư sớm; 01 Hệ thống nội soi khí phế quản ống mềm; 01 Hệ thống nội soi TMH video ống mềm; 01 Máy siêu âm có tính năng đàn hồi mô gan, vú, giáp; 02 Máy siêu âm màu chuyên sản, phụ khoa (4D, đầu dò âm đạo); 02 Máy siêu âm màu 4D; 04 Máy siêu âm màu tổng quát 3D; 01 Máy siêu âm màu chuyên tim; 10 Máy siêu âm màu xách tay 3 đầu dò; 01 Máy siêu âm màu xách tay chức năng cao, 3 đầu dò; Máy siêu âm màu xách tay dã chiến; 02 Máy siêu âm tổng quát 3 đầu dò |
Hàng hóa
|
39,548,166,667
VND
|
Ngân sách Nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Có
|
Đã có TBMT
|
| 5 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TB-05. Mua trang bị X-quang chẩn đoán |
Mua 01 Hệ thống chụp cắt lớp X quang ≥ 32 lát cắt; 02 Máy X-quang cố định KTS 1 tấm cảm biến; 01 Máy X-quang cố định KTS 2 tấm cảm biến; 02 Máy X-quang dã chiến KTS; 01 Máy đo độ loãng xương toàn thân bằng tia X |
Hàng hóa
|
23,865,800,000
VND
|
Ngân sách Nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 6 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TB-06. Mua trang bị điều trị, phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
Mua 02 bàn mổ đa năng kích dầu chức năng cao; 30 Bơm tiêm điện; 04 Đèn mổ đứng 1 bóng; 03 Đèn mổ treo trần; 02 Đèn soi đặt nội khí quản có camera; 24 Đèn tiểu phẫu di động; 02 Máy rửa dạ dày tự động; 01 Máy sốc tim; 02 Máy sưởi ấm bệnh nhân; 01 Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương; 01 Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng; 01 Bộ dụng cụ phẫu thuật phaco; 01 Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não; 01 Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản nội soi; 02 Bộ trang bị, dụng cụ đội quân y cứu trợ thảm họa; 04 Dao mổ điện cao tần; 01 Dao mổ siêu âm có chức năng hàn mạch; 01 Máy khoan sọ não tự động dừng; 01 Máy khoan tai xương chũm điện; 01 Hệ thống trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO); 04 Máy thở chức năng cao kèm máy nén khí và bộ tạo ẩm; 01 Máy thở xách tay; 03 Máy gây mê kèm thở; 01 Máy cắt amidan bằng coblator; 01 Máy đốt khối u bằng sóng cao tần (RFA); 10 Ghế chạy thận nhân tạo; 02 Máy HDF online; 11 Máy thận nhân tạo; 24 Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số; 06 Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số |
Hàng hóa
|
41,762,879,558
VND
|
Ngân sách Nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Có
|
Đã có TBMT
|
| 7 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TB-07. Mua trang bị phẫu thuật nội soi |
Mua 01 Dao cắt đốt lưỡng cực; 01 Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng, tiết niệu full HD; 03 Hệ thống PT nội soi khớp 4K |
Hàng hóa
|
16,867,000,000
VND
|
Ngân sách Nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 8 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TB-08. Mua trang bị chuyên khoa |
Mua 02 Hệ thống phẫu thuật phaco kèm dụng cụ phẫu thuật; 03 Kính hiển vi phẫu thuật mắt có camera; 20 Đèn soi đáy mắt; 01 Máy chụp cắt lớp võng mạc OCT; 01 Máy đo khúc xạ và độ cong giác mạc tự động; 03 Máy đo thị lực kỹ thuật số; 01 Máy siêu âm mắt A/B; 04 Sinh hiển vi khám mắt; 01 Máy điều trị nội nha; 01 Máy hàn răng kèm đèn quang trùng hợp; 02 Máy răng chức năng vừa; 02 Máy nạo hút xoang (hummer); 04 Máy nội soi TMH ống cứng video; 05 Máy kéo giãn cột sống lưng, cổ; 17 Lực kế bóp tay; 60 Đèn hồng ngoại điều trị; 06 Máy điện châm không dùng kim; 01 máy điện xung 2 kênh độc lập; 01 máy kích thích xuyên sọ bằng dòng điện một chiều; 02 máy sóng ngắn điều trị; 01 máy điều trị từ trường toàn thân; 06 máy siêu âm điều trị; 01 Hệ thống sắc và đóng gói túi thuốc; 01 Máy xông thuốc đông y cục bộ 1 vòi |
Hàng hóa
|
20,083,350,000
VND
|
Ngân sách Nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Có
|
Đã có TBMT
|
| 9 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TB-09. Mua trang bị xét nghiệm |
Mua 01 Kính hiển vi có camera; 17 Kính hiển vi hai mắt điện; 01 Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động; 01 Máy đo tốc độ máu lắng; 04 Máy XN huyết học 18 thông số, 3 thành phần BC; 01 Máy XN huyết học tự động 32 thông số (≥ 100 test/h); 01 Máy XN sinh hóa tự động ≥ 150 test/h; 01 Máy XN miễn dịch tự động ≥ 200 XN/h; 01 Máy XN miễn dịch tự động ≥ 60 XN/h |
Hàng hóa
|
12,784,800,000
VND
|
Ngân sách Nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Có
|
Đã có TBMT
|
| 10 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TB-10. Mua doanh cụ quân y |
Mua 50 Bàn chuyển dụng cụ gấp; 30 Bàn phẫu thuật lưu động; 50 Cáng bó; 100 Cáng thương gấp 4 khúc; 40 Cáng thương thẳng; 100 Ghế xoay inox; 100 Giá cáng gấp; 100 Giá kê hàng; 60 Giường cáng dã chiến; 60 Giường hồi sức dã chiến; 150 Nẹp mềm tay, chân; 50 Tủ đầu giường gấp; 50 Tủ đựng dụng cụ; 50 Xe chở đồ giặt; 50 Xe đẩy thuốc, dụng cụ cấp cứu; 50 Xe lăn tay |
Hàng hóa
|
5,154,750,000
VND
|
Ngân sách Nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Có
|
Đã có TBMT
|
| 11 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TV-01. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT |
Lập HSMT, đánh giá HSDT các gói thầu mua sắm trang thiết bị, doanh cụ quân y năm 2026 |
Tư vấn
|
250,000,000
VND
|
Ngân sách Nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 12 |
Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
TV-02. Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT |
Thẩm định HSMT, kết quả LCNT các gói thầu mua sắm trang thiết bị, doanh cụ quân y năm 2026 |
Tư vấn
|
115,000,000
VND
|
Ngân sách Nhà nước năm 2026 |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
90 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|