| 1 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 03: Tư vấn thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở các Gói thầu số 21, số 22 và số 23 |
Thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở, dự toán xây dựng hạng mục thuộc các Gói thầu số 21, số 22 và số 23 |
Tư vấn
|
1,192,336,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
Quý I, năm 2026 |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 04: Tư vấn thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở Gói thầu số 24 |
Thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở, dự toán xây dựng hạng mục thuộc Gói thầu số 24 |
Tư vấn
|
1,658,387,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
Quý II, năm 2025 |
Quý II/2025
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 3 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 05: Tư vấn thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở Gói thầu số 25 |
Thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở, dự toán xây dựng hạng mục thuộc Gói thầu số 25 |
Tư vấn
|
669,435,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
Quý II, năm 2025 |
Quý II/2025
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 4 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 06: Tư vấn thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở Gói thầu số 26 |
Thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở, dự toán xây dựng hạng mục thuộc Gói thầu số 26 |
Tư vấn
|
749,750,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
Quý II, năm 2025 |
Quý II/2025
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 5 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 12: Tư vấn Giám sát thi công xây dựng |
Giám sát tất cả cácgói thầu thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị rời |
Tư vấn
|
5,237,137,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
|
Quý III, năm 2025 |
Quý III/2025
|
Trọn gói
|
900
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 6 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 19: Cung cấp, lắp đặt thiết bị rời |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị rời văn phòng: Bàn ghế, bảng, kệ, tủ…cho Trạm kiểm soát liên ngành đường bộ và Trạm kiểm soát liên ngành đường thủy |
Hàng hóa
|
3,025,073,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý III, năm 2026 |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
150
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 21: Thi công Xây dựng Trạm kiểm soát liên ngành đường bộ (bao gồm thiết bị), các hạng mục phụ trợ (bao gồm chi phí dự phòng 5%) |
Xây dựng Trạm kiểm soát liên ngành đường bộ (bao gồm thiết bị PCCC, trạm cân và camera), các hạng mục phụ trợ của Trạm kiểm soát liên ngành đường bộ tại cửa khẩu Thường Phước |
Xây lắp
|
35,336,328,000
VND
|
Vốn đầu tư công (vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 – 2025; vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 8 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 22: Thi công Xây dựng Trạm kiểm soát liên ngành đường thủy (bao gồm thiết bị), các hạng mục phụ trợ (bao gồm chi phí dự phòng 5%) |
Xây dựng Trạm kiểm soát liên ngành đường thủy (bao gồm thiết bị PCCC và camera), các hạng mục phụ trợ của Trạm kiểm soát liên ngành đường thủy tại cửa khẩu
Thường Phước |
Xây lắp
|
25,896,223,000
VND
|
Vốn đầu tư công (vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 – 2025; vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 9 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 23: Thi công Xây dựng hạ tầng khu chức năng, bãi xe (bao gồm chi phí dự phòng 5%) |
Xây dựng hạ tầng khu chức năng, bãi xe tại cửa khẩu Thường Phước |
Xây lắp
|
30,574,871,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý II, năm 2027 |
Quý II/2027
|
Đơn giá cố định
|
270
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 10 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 24: Thi công Xây dựng các công trình giao thông, trạm biến áp (bao gồm: thiết bị, thử động PDA) tại cửa khẩu Mộc Rá (bao gồm chi phí dự phòng 5%) |
Xây dựng đường số 01 và đường kết nối từ đường tuần tra biên giới + hệ thống chiếu sáng, trạm biến áp (bao gồm thiết bị), cầu Tắc Ông Rèn tại cửa khẩu Mộc Rá |
Xây lắp
|
204,700,031,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý III, quý IV, năm 2025 |
Quý III/2025
|
Đơn giá cố định
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 11 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 25: Thi công Xây dựng đường ĐT.841, đường C1 (bao gồm chi phí dự phòng 5%) |
Xây dựng đường ĐT.841, đường C1 tại cửa khẩu Thường Phước |
Xây lắp
|
82,597,711,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý III, quý IV, năm 2025 |
Quý III/2025
|
Đơn giá cố định
|
300
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 12 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 26: Thi công Xây dựng hạ tầngCụm dân cư Thường Phước (bao gồm thiết bị), trạm biến áp (bao gồm chi phí dự phòng 5%) |
Xây dựng san nền, hệ thống giao thông, các hệ thống: cấp nước, thoát nước mặt và nước thải, chiếu sáng, thông tin liên lạc, xử lý nước thải (bao gồm thiết bị), cấp điện, trạm biến áp (bao gồm thiết bị) tại Cụm dân cư Thường Phước |
Xây lắp
|
102,049,046,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý III, quý IV, năm 2025 |
Quý III/2025
|
Đơn giá cố định
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 13 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 01:Tư vấn thực hiện thủ tục bảo vệ môi trường |
Thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường từ khi triển khai thi công đến khi đưa vào vận hành |
Tư vấn
|
465,779,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý IV, năm 2025 |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
900
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 14 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 02: Tư vấn lập EHSMT, đánh giá E-HSDT các gói thầu thi công xây dựng, thiết bị, tư vấn |
Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Gói thầu tư vấn số 03, 04, 05, 06, 12; Gói thầu mua sắm số 19 và Gói thầu xây lắp số 21, 22, 23, 24, 25 và 26) |
Tư vấn
|
201,692,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý II, năm 2025 |
Quý II/2025
|
Trọn gói
|
270
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 15 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 07: Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán các Gói thầu số 21, số 22 và số 23 |
Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình cho các hạng mục thuộc các Gói thầu số 21, số 22 và số 23 |
Tư vấn
|
124,203,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý II, năm 2025 |
Quý II/2025
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 16 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 08: Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán Gói thầu số 24 |
Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình cho các hạng mục thuộc Gói thầu số 24 |
Tư vấn
|
224,106,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý III, năm 2025 |
Quý III/2025
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 17 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 09: Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán Gói thầu số 25 |
Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình cho các hạng mục thuộc Gói thầu số 25 |
Tư vấn
|
90,464,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý III, năm 2025 |
Quý III/2025
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 18 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 10: Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán Gói thầu số 26 |
Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình cho các hạng mục thuộc Gói thầu số 26 |
Tư vấn
|
124,305,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý III, năm 2025 |
Quý III/2025
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 19 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 11: Tư vấn thẩm định giá vật tư, thiết bị công trình |
Thẩm định giá vật tư, thiết bị công trình |
Tư vấn
|
50,000,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý III, năm 2025 |
Quý III/2025
|
Trọn gói
|
20
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 20 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 13: Tư vấn nén thử tĩnh |
Lập phương án, thực hiện nén thử tĩnh cọc, đất nền |
Tư vấn
|
300,000,000
VND
|
Vốn đầu tư công (vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 – 2025; vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
07 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
90
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 21 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 14: Bảo hiểm xây dựng công trình Gói thầu số 21 |
Bảo hiểm xây dựng công trình (Gói thầu số 21) |
Phi tư vấn
|
29,633,000
VND
|
Vốn đầu tư công (vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 – 2025; vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
07 ngày |
Quý IV/2026
|
—
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 22 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 15: Bảo hiểm xây dựng công trình Gói thầu số 22 |
Bảo hiểm xây dựng công trình (Gói thầu số 22) |
Phi tư vấn
|
14,947,000
VND
|
Vốn đầu tư công (vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 – 2025; vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
07 ngày |
Quý IV/2026
|
—
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 23 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 16: Bảo hiểm xây dựng công trình Gói thầu số 24 |
Bảo hiểm xây dựng công trình (Gói thầu số 24) |
Phi tư vấn
|
487,188,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý IV, năm 2025 |
Quý IV/2025
|
Trọn gói
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 24 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 17: Bảo hiểm xây dựng công trình Gói thầu số 25 |
Bảo hiểm xây dựng công trình (Gói thầu số 25) |
Phi tư vấn
|
196,661,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý IV, năm 2025 |
Quý IV/2025
|
Trọn gói
|
300
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 25 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 18: Bảo hiểm xây dựng công trình Gói thầu số 26 |
Bảo hiểm xây dựng công trình (Gói thầu số 26) |
Phi tư vấn
|
57,248,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý IV, năm 2025 |
Quý IV/2025
|
Trọn gói
|
360
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 26 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Gói thầu số 20: Rà phá bom mìn, vật nổ |
Tổ chức thực hiện rà phá bom mìn, vật nổ |
Xây lắp
|
2,000,000,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 - 2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
CDT
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý III, năm 2025 |
Quý III/2025
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 27 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 02A: Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và thẩm định kết quả LCNT các gói thầu thi công xây dựng, thiết kế, tư vấn |
Thẩm định E-HSMT, thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và thẩm định kết quả LCNT (Gói thầu tư vấn số 06, 12; Gói thầu mua sắm số 19 và Gói thầu xây lắp số 21, 22, 23, 24, 25 và 26) |
Tư vấn
|
120,000,000
VND
|
Vốn đầu tư công (Vốn NSTW giai đoạn 2021 -2025, vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
Quý III, năm 2025 |
Quý III/2025
|
Trọn gói
|
270
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 28 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 06A: Tư vấn thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở Gói thầu số 27 |
Thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở, dự toán xây dựng hạng mục thuộc Gói thầu số 27 |
Tư vấn
|
490,050,000
VND
|
Vốn đầu tư công (vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 – 2025; vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
CDT
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
20 ngày |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 29 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 10A: Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở Gói thầu số 27 |
Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình cho các hạng mục thuộc Gói thầu số 27 |
Tư vấn
|
46,170,000
VND
|
Vốn đầu tư công (vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 – 2025; vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
07 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
25
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 30 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 18A: Bảo hiểm xây dựng công trình Gói thầu số 27 |
Bảo hiểm xây dựng công trình (Gói thầu số 27) |
Phi tư vấn
|
30,250,000
VND
|
Vốn đầu tư công (vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 – 2025; vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
07 ngày |
Quý III/2026
|
—
|
250
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 31 |
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp |
Gói thầu số 27: Thi công xây dựng Quốc Môn thuộc Cửa khẩu quốc tế Thường Phước (bao gồm chi phí dự phòng 5%) |
Thi công xây dựng Quốc Môn thuộc cửa khẩu quốc tế Thường Phước |
Xây lắp
|
28,350,000,000
VND
|
Vốn đầu tư công (vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 – 2025; vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ) |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý III/2026
|
Đơn giá cố định
|
250
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|