| 1 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
Thi công xây dựng công trình |
Thi công xây dựng công trình |
Xây lắp
|
514,665,726,592
VND
|
Ngân sách tỉnh và Ngân sách phường Vạn Xuân |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý IV/2026
|
—
|
540
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 2 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
Giám sát thi công xây dựng phần điện chiếu sáng và lắp đặt thiết bị |
Giám sát thi công xây dựng phần điện chiếu sáng và lắp đặt thiết bị TBA, trạm xử lý nước thải |
Tư vấn
|
700,083,765
VND
|
Ngân sách tỉnh và Ngân sách phường Vạn Xuân |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
540
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 3 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
Giám sát thi công xây dựng |
Giám sát thi công xây dựng (không bao gồm phần điện, chiếu sáng và lắp đặt thiết bị TBA, trạm xử lý nước thải) |
Tư vấn
|
3,449,715,478
VND
|
Ngân sách tỉnh và Ngân sách phường Vạn Xuân |
TTH
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
— |
Quý IV/2026
|
—
|
540
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 4 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
Tư vấn thẩm tra an toàn giao thông trước khi đưa công trình vào sử dụng |
Thẩm tra ATGT giai đoạn trước khi đưa công trình vào khai thác |
Tư vấn
|
200,000,000
VND
|
Ngân sách tỉnh và Ngân sách phường Vạn Xuân |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2027
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 5 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
Lập hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu xây lắp |
Lập hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu xây lắp |
Tư vấn
|
120,000,000
VND
|
Ngân sách tỉnh và Ngân sách phường Vạn Xuân |
TTH
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
—
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 6 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
Thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp |
Thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định KQLCNT gói thầu xây lắp |
Tư vấn
|
120,000,000
VND
|
Ngân sách tỉnh và Ngân sách phường Vạn Xuân |
TTH
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
—
|
15
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
Kiểm định chất lượng công trình |
Thí nghiệm đối chứng, kiểm định xây dựng, thử nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình |
Tư vấn
|
250,000,000
VND
|
Ngân sách tỉnh và Ngân sách phường Vạn Xuân |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý II/2028
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 8 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
Bảo hiểm công trình |
Bảo hiểm công trình |
Phi tư vấn
|
1,256,619,656
VND
|
Ngân sách tỉnh và Ngân sách phường Vạn Xuân |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
540
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 9 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
Kiểm toán độc lập |
Kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành |
Tư vấn
|
1,052,417,997
VND
|
Ngân sách tỉnh và Ngân sách phường Vạn Xuân |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý I/2028
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 10 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
Lập bản đồ giao đất |
Xác định ranh giới, diện tích, loại đất, lập bản đồ phục vụ công tác giao đất dự án |
Tư vấn
|
500,000,000
VND
|
Ngân sách tỉnh và Ngân sách phường Vạn Xuân |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý IV/2027
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|