| 1 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tư vấn lập cấu hình, tính năng kỹ thuật chi tiết và dự toán |
Lập hồ sơ cấu hình, tính năng kỹ thuật chi tiết của thiết bị; Tổ chức chào giá; Lập dự toán |
Tư vấn
|
349,868,750
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 2 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tư vấn thẩm định giá (bước lập cấu hình, tính năng kỹ thuật chi tiết) |
Thẩm định, kiểm tra, xác định, đánh giá lại giá thiết bị trong dự toán. |
Tư vấn
|
204,303,000
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 3 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tư vấn thẩm tra cấu hình, tính năng kỹ thuật và dự toán |
Thẩm tra cấu hình, tính năng kỹ thuật và dự toán |
Tư vấn
|
137,511,000
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý II/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 4 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
Lập và trình duyệt HSMT, tiêu chuẩn đánh giá HSDT; Đánh giá và trình phê duyệt kết quả đánh giá HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tư vấn
|
136,181,732
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 5 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tư vấn thẩm định HSMT, KQLCNT gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
Thẩm định HSMT, tiêu chuẩn đánh giá HSDT, kết quả LCNT các gói thầu theo quy định |
Tư vấn
|
118,108,692
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 6 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tư vấn giám sát cung cấp, lắp đặt thiết bị |
Giám sát công tác cung cấp, lắp đặt thiết bị về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn và các yêu cầu khác theo quy định |
Tư vấn
|
491,776,238
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị đúng theo hồ sơ được duyệt, đảm bảo tiến độ, giá thành, an toàn lao động và các yêu cầu khác theo quy định |
Hàng hóa
|
128,936,471,000
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
60 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 8 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Bảo hiểm thiết bị |
Bảo hiểm cho các thiết bị trong thời gian cung cấp, lắp đặt và vận hành |
Phi tư vấn
|
283,660,236
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|