| 1 |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM |
Gói 1: Tư vấn QLDA |
Tư vấn quản lý dự án giai đoạn thực hiện đầu tư, giai đoạn kết thúc công trình vào khai thác sử dụng và quyết toán dự án hoàn thành |
Tư vấn
|
450,835,550
VND
|
Vốn mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
13 ngày |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
26
tháng
|
Không áp dụng
|
—
|
| 2 |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM |
Gói 2: Tư vấn đấu thầu |
Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT gói thầu số 4 |
Tư vấn
|
55,425,385
VND
|
Vốn mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
13 ngày |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
85
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 3 |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM |
Gói 3: Tư vấn giám sát |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
Tư vấn
|
409,251,670
VND
|
Vốn mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
13 ngày |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
255
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 4 |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM |
Gói 4: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm hệ thống thang máy, ĐHKK, PCCC) và bảo hiểm công trình |
Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm hệ thống thang máy, ĐHKK, PCCC) và bảo hiểm công trình |
—
|
15,041,950,415
VND
|
Vốn mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
85 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
255
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 5 |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM |
Gói 5: Thí nghiệm cọc |
Thí nghiệm thử tĩnh cọc và vận chuyển đối trọng |
Tư vấn
|
104,723,758
VND
|
Vốn mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
13 ngày |
Quý I/2027
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 6 |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM |
Gói 6: Tư vấn thiết kế hạng mục trạm biến áp và đường dây |
Tư vấn thiết kế hạng mục trạm biến áp và đường dây |
Tư vấn
|
35,198,295
VND
|
Vốn mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
13 ngày |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM |
Gói 7: Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán hạng mục trạm biến áp và đường dây |
Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán hạng mục trạm biến áp và đường dây |
Tư vấn
|
4,400,000
VND
|
Vốn mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
13 ngày |
Quý I/2026
|
Trọn gói
|
15
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 8 |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM |
Gói 8: Thi công, cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và đường dây |
Thi công, cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và đường dây |
—
|
1,220,505,000
VND
|
Vốn mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
13 ngày |
Quý II/2027
|
Đơn giá cố định
|
60
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 9 |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM |
Gói 9: Cung cấp, lắp đặt máy phát điện và tủ ATS |
Cung cấp, lắp đặt máy phát điện và tủ ATS |
Hàng hóa
|
600,925,600
VND
|
Vốn mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
13 ngày |
Quý II/2027
|
Trọn gói
|
90
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 10 |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM |
Gói 10: Kiểm toán |
Kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành |
Tư vấn
|
109,992,191
VND
|
Vốn mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
13 ngày |
Quý III/2027
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|