| 1 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
Thực hiện thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
Tư vấn
|
287,174,999
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 2 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng |
Thực hiện Tư vấn giám sát thi công xây dựng |
Tư vấn
|
1,793,974,362
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
450
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 3 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị |
Thực hiện Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị y tế |
Tư vấn
|
648,198,740
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 4 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT các gói thầu |
Thực hiện lập HSMT và đánh giá HSDT:
Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình;
Gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị y tế; |
Tư vấn
|
355,204,219
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
120
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 5 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tư vấn thẩm định giá thiết bị |
Thực hiện Tư vấn thẩm định giá thiết bị y tế và thiết bị xây lắp |
Tư vấn
|
418,215,644
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
15 ngày |
Quý III/2026
|
Trọn gói
|
45
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 6 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Thí nghiệm nén tĩnh cọc (bao gồm ép cọc thử) |
Thí nghiệm nén tĩnh cọc hiện trường (bao gồm ép cọc thử theo quy định hiện hành) |
Tư vấn
|
344,504,434
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
30
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 7 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Bảo hiểm công trình |
Bảo hiểm thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
Phi tư vấn
|
346,307,370
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
450
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 8 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
Thực hiện thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
Xây lắp
|
215,186,221,020
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý IV/2026
|
Đơn giá cố định
|
450
ngày
|
Không áp dụng
|
Đã có TBMT
|
| 9 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Cung cấp lắp đặt thiết bị y tế |
Thực hiện cung cấp lăp đặt thiết bị y tế |
Hàng hóa
|
86,744,800,000
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Đấu thầu rộng rãi
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
45 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
180
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|
| 10 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Kiểm toán độc lập |
Thực hiện công tác kiểm toán độc lập theo quy định |
Tư vấn
|
897,524,279
VND
|
Ngân sách Thành phố |
Chỉ định thầu rút gọn
|
Một giai đoạn một túi hồ sơ
|
30 ngày |
Quý IV/2026
|
Trọn gói
|
450
ngày
|
Không áp dụng
|
—
|