Xem thông tin kế hoạch lựa chọn nhà thầu
| STT | Tên gói thầu | Dự toán gói thầu được duyệt sau khi phê duyệt KHLCNT | Giá gói thầu | Số thông báo liên kết |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TV05: Lập nhiệm vụ khảo sát thiết kế BVTC, mô hình BIM, giám sát khảo sát bước BVTC; Thẩm tra thiết kế, Mô hình BIM, dự toán BVTC; Lập HSMT và đánh giá HSDT các gói thầu TV06, XL | - | 255.005.000 VND | - |
| 2 | TV06: Khảo sát, lập thiết kế BVTC, mô hình BIM và dự toán công trình; Cắm cọc GPMB | 1.387.784.000 VND | 1.210.204.000 VND | IB2600265415 |
| 3 | TV07: Giám sát thi công xây dựng | - | 1.309.128.000 VND | - |
| 4 | TV08: Kiểm toán công trình | - | 298.404.000 VND | - |
| 5 | TV09: Khảo sát, lập phương án rà phá bom mìn, giám sát thi công rà phá bom mìn | - | 2.481.000 VND | - |
| 6 | BM: Thi công rà phá bom mìn, vật nổ | - | 40.000.000 VND | - |
| 7 | XL: Thi công xây dựng công trình Cầu Phong Thử | 55.015.492.000 VND | 58.435.888.000 VND | IB2600590851 |
Thông tin chi tiết gói thầu
Tên chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Đà Nẵng
Quy trình áp dụng
Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu
XL: Thi công xây dựng công trình Cầu Phong Thử
Tóm tắt công việc chính của gói
thầu
Thi công xây dựng công trình Cầu Phong Thử
Đấu thầu qua mạng
Qua mạng
Trong nước/ Quốc tế
Trong nước
Giá gói thầu
58.435.888.000 VND
Giá gói thầu bằng chữ
Năm mươi tám tỷ bốn trăm ba mươi lăm triệu tám trăm tám mươi tám nghìn đồng
Lĩnh vực
Xây lắp
Sơ tuyển
Không
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
DGDC
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Gói thầu đấu thầu trước
Không
Gói thầu mua sắm tập trung
Không
Thời gian tổ chức LCNT
90 ngày
Thời gian bắt đầu LCNT
Quý IV,
2026
Thời gian thực hiện gói thầu
600
ngày
Địa điểm thực hiện
Thành phố Đà Nẵng
Có nhiều phần/lô?
Không
Thời gian đăng tải
09:57
17/04/2026
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Đà Nẵng
Số lượng gói thầu
7
Tổng mức đầu tư
125.000.000.000 VND
Quyết định phê duyệt
308 16042026 CPT.pdf