Tra cứu đấu thầu
Xem thông tin kế hoạch lựa chọn nhà thầu
STT Tên gói thầu Dự toán gói thầu được duyệt sau khi phê duyệt KHLCNT Giá gói thầu Số thông báo liên kết
1 Gói thầu số 9: Lập HSMT, đánh giá HSDT cho gói thầu tư vấn số 11 - 6.400.000 VND -
2 Gói thầu số 10: Thẩm định HSMT, KQLCNT gói thầu tư vấn số 11 - 5.000.000 VND -
3 Gói thầu số 11: Giám sát gói thầu xây lắp, thiết bị số 19 và 20 - 683.148.000 VND IB2400434775
4 Gói thầu số 28: Giám sát gói thầu xây lắp số 30 - 111.725.000 VND -
5 Gói thầu số 29: Giám sát gói thầu xây lắp số 31 - 28.780.000 VND -
6 Gói thầu số 12: Lập HSMT, đánh giá HSDT cho các gói thầu xây lắp số 19, 20, 30 - 116.380.000 VND -
7 Gói thầu số 13: Thẩm định HSMT, KQLCNT cho các gói thầu xây lắp số 19, 20, 30 - 44.520.000 VND -
8 Gói thầu số 15: Tư vấn thẩm định giá thiết bị - 70.000.000 VND -
9 Gói thầu số 16: Thí nghiệm đối chứng - 295.629.000 VND -
10 Gói thầu số 17: Tư vấn kiểm toán - 237.990.000 VND -
11 Gói thầu số 18: Thẩm tra thiết kế và dự toán - 111.370.000 VND -
12 Gói thầu số 24: Thiết kế BVTC - dự toán hạng mục Tuyến ống cấp nước Hội An - 118.960.000 VND -
13 Gói thầu số 25: Khảo sát, thiết kế BVTC - dự toán hạng mục Đường dây trung thế và TBA 1x320KVA - 28.870.000 VND -
14 Gói thầu số 26: Đăng ký môi trường - 62.000.000 VND -
15 Gói thầu số 27: Lập Đề án khai thác, sử dụng nước mặt - 20.000.000 VND -
16 Gói thầu số 19: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà máy nước - 33.432.829.000 VND IB2400428061
17 Gói thầu số 31: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Đường dây trung thế và TBA 320KVA - 1.070.540.000 VND IB2500200297
18 Gói thầu số 20: Cung cấp thiết bị Nhà máy nước - 2.419.157.000 VND IB2500041743
19 Gói thầu số 21: Bảo hiểm xây dựng phần Nhà máy nước - 73.910.000 VND -
20 Gói thầu số 30: Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước Hội An - 5.220.822.000 VND IB2500042078
21 Gói thầu số 32: Tư vấn thẩm định giá thiết bị (lần 2) - 13.500.000 VND -
22 Gói thầu số 33: Tư vấn thẩm tra đề cương - dự toán thí nghiệm đối chứng - 2.160.000 VND -
23 Gói thầu số 34: Tư vấn định vị mốc ranh công trình - 7.300.000 VND -
24 Gói thầu số 35: Lập HSMT, đánh giá HSDT gói thầu thi công số 31 - 6.000.000 VND -
25 Gói thầu số 36: Thẩm định HSMT, KQLC nhà thầu gói thầu thi công số 31 - 5.000.000 VND -
26 Gói thầu số 37: Thẩm tra thiết kế - dự toán phát sinh Gói thầu số 19 - 10.000.000 VND -
27 Gói thầu số 38: Thẩm tra thiết kế - dự toán phát sinh Gói thầu số 30 - 5.000.000 VND -
28 Gói thầu số 39: Thẩm tra thiết kế - dự toán phát sinh Gói thầu số 31 - 5.000.000 VND -
29 Gói thầu số 40: Bảo hiểm xây dựng phần Tuyến ống cấp nước Hội An - 13.050.000 VND -
30 Gói thầu số 41: Bảo hiểm xây dựngphần ĐDTT và TBA 1x320kVA - 1.670.000 VND -
31 Gói thầu số 42: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường giai đoạn thi công xây dựng - 10.000.000 VND -
32 Gói thầu số 43: Tư vấn thiết kế BVTC và dự toán 02 HM: Hàng rào bảo vệ ranh đường vào nhà máy, Hệ thống máy phát điện dự phòng - 31.180.000 VND -
33 Gói thầu số 44: Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán 02 HM: Hàng rào bảo vệ ranh đường vào nhà máy, Hệ thống máy phát điện dự phòng - 4.320.000 VND -
34 Gói thầu số 45: Tư vấn thẩm định giá “Máy phát động cơ Diesel 250kVA Prime 400/230V-50Hz” - 13.500.000 VND -
35 Gói thầu số 46: Tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT cho gói thầu số 50 - 6.000.000 VND -
36 Gói thầu số 47: Tư vấn thẩm định HSMT, KQLC nhà thầu cho gói thầu số 50 - 5.000.000 VND -
37 Gói thầu số 48: Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho gói thầu số 49 và 50 - 34.620.000 VND -
38 Gói thầu số 49: Thi công xây dựng 02 HM: Hàng rào bảo vệ ranh đường vào nhà máy, Xây dựng nhà để máy phát điện 843.421.196 VND 917.590.000 VND -
39 Gói thầu số 50: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện 1.376.908.000 VND 1.378.820.000 VND IB2600581977
Thông tin chi tiết gói thầu
Tên chủ đầu tư
CÔNG TY CP ĐIỆN NƯỚC AN GIANG
Quy trình áp dụng
Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu
Gói thầu số 50: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện
Tóm tắt công việc chính của gói thầu
Cung cấp và lắp đặt máy phát điện
Đấu thầu qua mạng
Qua mạng
Trong nước/ Quốc tế
Trong nước
Giá gói thầu
1.378.820.000 VND
Giá gói thầu bằng chữ
Một tỷ ba trăm bảy mươi tám triệu tám trăm hai mươi nghìn đồng
Lĩnh vực
Hàng hóa
Sơ tuyển
Không
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Chi tiết nguồn vốn
Vốn vay và vốn tự có của Công ty
Gói thầu đấu thầu trước
Không
Gói thầu mua sắm tập trung
Không
Thời gian tổ chức LCNT
90 ngày
Thời gian bắt đầu LCNT
Quý IV, 2026
Thời gian thực hiện gói thầu
150 ngày
Địa điểm thực hiện
Tỉnh An Giang
Có nhiều phần/lô?
Không
Thông tin Nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh Tên nhà thầu Tên liên danh Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng
Không có dữ liệu nhà thầu

Thời gian đăng tải

08:54

29/08/2026

Chủ đầu tư

CÔNG TY CP ĐIỆN NƯỚC AN GIANG

Số lượng gói thầu

39

Tổng mức đầu tư

54.840.296.641 VND

Quyết định phê duyệt

QĐ 1538-PD điều chỉnh KHLCNT (lần 9).pdf