Xem thông tin kế hoạch lựa chọn nhà thầu
| STT | Tên gói thầu | Dự toán gói thầu được duyệt sau khi phê duyệt KHLCNT | Giá gói thầu | Số thông báo liên kết |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu | - | 132.591.288 VND | - |
| 2 | Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT | - | 87.782.671 VND | - |
| 3 | Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình | - | 1.023.430.894 VND | IB2600304506 |
| 4 | Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán công trình | - | 135.354.072 VND | - |
| 5 | Tư vấn thử tĩnh cọc | - | 111.988.095 VND | - |
| 6 | Xây dựng + Thiết bị | 39.894.277.220 VND | 39.894.277.220 VND | IB2600587914 |
| 7 | Tư vấn giám sát công trình | - | 890.071.204 VND | - |
| 8 | Bảo hiểm | - | 29.854.131 VND | - |
| 9 | Tư vấn Kiểm toán độc lập | - | 229.603.079 VND | - |
Thông tin chi tiết gói thầu
Tên chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Hiệp Phước
Quy trình áp dụng
Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu
Xây dựng + Thiết bị
Tóm tắt công việc chính của gói
thầu
Thi công xây dựng công trình; Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Đấu thầu qua mạng
Qua mạng
Trong nước/ Quốc tế
Trong nước
Giá gói thầu
39.894.277.220 VND
Giá gói thầu bằng chữ
Ba mươi chín tỷ tám trăm chín mươi bốn triệu hai trăm bảy mươi bảy nghìn hai trăm hai mươi đồng
Lĩnh vực
HON_HOP
Sơ tuyển
Không
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu cho các xã, phường, đặc khu
Gói thầu đấu thầu trước
Không
Gói thầu mua sắm tập trung
Không
Thời gian tổ chức LCNT
45 ngày
Thời gian bắt đầu LCNT
Quý IV,
2026
Thời gian thực hiện gói thầu
300
ngày
Địa điểm thực hiện
Thành phố Hồ Chí Minh
Có nhiều phần/lô?
Không
Thời gian đăng tải
11:28
23/10/2026
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Hiệp Phước
Số lượng gói thầu
9
Tổng mức đầu tư
44.089.000.000 VND
Quyết định phê duyệt
294. QĐ duyệt điều chỉnh KHLCNT - TTK-CS2.pdf