E-MSHH16-2026: Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm và vật rẻ tiền mau hỏng quý IV năm 2026 của Công ty Thuỷ điện Sơn La
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600466103 | Lô 1: Mua sắm Văn phòng phẩm quý IV năm 2026 của Công ty Thuỷ điện Sơn La | 133.726.000 | 350.000 |
| 2 | PP2600466104 | Lô 2: Mua sắm tạp phẩm và vật rẻ tiền mau hỏng quý IV năm 2026 của Công ty Thuỷ điện Sơn La. | 303.017.000 | 850.000 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600466103 | Lô 1: Mua sắm Văn phòng phẩm quý IV năm 2026 của Công ty Thuỷ điện Sơn La | — | — | — | — | — | — | — | — | — | + Trụ sở Công ty Thuỷ điện Sơn La, tổ 2 phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La. + Nhà máy Thủy điện Sơn La, xã Mường La, tỉnh Sơn La. + Nhà máy Thuỷ điện Lai Châu, xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu. | 10 | 20 | — |
| 1.1 | — | — | Băng dính 2 mặt | Cuộn | 17 | Mickey tape | ASTAR | ASTAR | Việt Nam | 2025, 2026 | Băng dính 2 mặt 3 cm | — | — | — | — |
| 1.2 | — | — | Băng dính trắng 2cm | Cuộn | 23 | Mickey tape | ASTAR | ASTAR | Việt Nam | 2025, 2026 | Băng dính trong 2cm - Chất liệu: OPP - Màu sắc: trắng trong - Kích thước: bản rộng 2cm, đường kính 5.5cm | — | — | — | — |
| 1.3 | — | — | Băng dính trắng to 4,8cm | Cuộn | 53 | Mickey tape | ASTAR | ASTAR | Việt Nam | 2025, 2026 | Kích thước bề rộng 48mm, dài 200 Yard(~182m) Chất liệu OPP Đóng gói 6 cuộn /1 lốc Màu sắc: trong suốt Trọng lượng 354 gram | — | — | — | — |
| 1.4 | — | — | Băng dính xanh | Cuộn | 43 | Mickey tape | ASTAR | ASTAR | Việt Nam | 2025, 2026 | Băng dính vải xanh nước biển KT khổ: 5cm | — | — | — | — |
| 1.5 | — | — | Bìa bóng kính A4 | Ram | 8 | Glotxy | Mạnh Hưng | Mạnh Hưng | Việt Nam | 2025, 2026 | - KT : khổ A4 (210x297mm) - Đóng gói :100 tờ/ram, - Độ dày : 1,5mm. | — | — | — | — |
| 1.6 | — | — | Bìa màu xanh A4 | Ram | 18 | T&T | T&T | T&T | Thái Lan | 2025, 2026 | - Bìa màu T&T A4 hoặc tương đương - Đơn vị tính: tập (100 tờ/tập) - Quy cách: 10 tập/bó - Khổ: A4 (210x297mm) - Định lượng: 160gsm | — | — | — | — |
| 1.7 | — | — | Bút bi 0.5mm mực xanh | Hộp | 4 | TL-027 | Thiên Long | Thiên Long | Việt Nam | 2025, 2026 | TL-027 hoặc tương đương Đóng gói 20 cây / hộp Trọng lượng 9 gram Mực: xanh | — | — | — | — |
| 1.8 | — | — | Bút bi 0.7mm xanh | Hộp | 40 | BDP-107 | Double A | Double A | Ấn Độ | 2025, 2026 | Bút Double A Tritouch hoặc tương đương Đóng gói 12 cây / hộp Mực: xanh | — | — | — | — |
| 1.9 | — | — | Bút bi 0.5mm mực đỏ | Hộp | 2 | TL-027 | Thiên Long | Thiên Long | Việt Nam | 2025, 2026 | Đóng gói 20 cây / hộp Trọng lượng 9 gram Mực: đỏ | — | — | — | — |
| 1.10 | — | — | Bút chì 2B | Hộp | 2 | GP01 | Thiên Long | Thiên Long | Việt Nam | 2025, 2026 | - Loại bút chì 2B - Có đầu tẩy | — | — | — | — |
| 1.11 | — | — | Bút đánh dấu dòng | Cái | 32 | HL03 | Thiên Long | Thiên Long | Việt Nam | 2025, 2026 | Đơn Vị Tính : Cây - 05 cây/hộp Quy Cách : Đầu bút 5mm Màu Sắc : Vàng / Cam / Hồng / Xanh / Lá | — | — | — | — |
| 1.12 | — | — | Bút lông dầu mực xanh (loại ngòi bút bé) | Hộp | 18 | PM-04 | Thiên Long | Thiên Long | Việt Nam | 2025, 2026 | Bề rộng nét viết 1 mm & 0.4 mm Số đầu bút 2 Đóng gói 10 cây / hộp | — | — | — | — |
| 1.13 | — | — | Bút Tizo màu xanh | Hộp | 4 | S8 | Tizo | Tizo | Trung Quốc | 2025, 2026 | Bút Tizo mực xanh hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 1.14 | — | — | Bút Uniball UB 150 | Hộp | 4 | UB 150 | Uni-ball | Mitsubishi pencil co.,LTD | Nhật Bản | 2025, 2026 | Bút Uniball UB 150 hoặc tương đương Đường kính viên bi 0.5 mm Đóng gói 12 cây / hộp Mực: xanh | — | — | — | — |
| 1.15 | — | — | Bút xóa kéo | Cái | 13 | Plus 42-V266 | Plus | Plus | Việt Nam | 2025, 2026 | Được làm bằng giấy trắng, mịn, không bị đứt Kích thước: 5 mm x 12 m | — | — | — | — |
| 1.16 | — | — | Bút xóa nước | Hộp | 30 | CP-02 | Thiên Long | Thiên Long | Việt Nam | 2025, 2026 | Thiên Long - CP02 hoặc tương đương Dung tích mực 12 ml Đóng gói 10 cây / hộp Trọng lượng 34 gram | — | — | — | — |
| 1.17 | — | — | Cặp cúc đựng tài liệu A4 | Tệp | 20 | 89-V25 | Plus | Plus | Việt Nam | 2025, 2026 | KT 30 x 24 x 1 cm Đóng gói 10 cái/1 tệp | — | — | — | — |
| 1.18 | — | — | Cờ Đảng - 2 mặt trước sau | Cái | 3 | CTQ 2,3 x 1,45 | Hoàng Gia | Hoàng Gia | Việt Nam | 2025, 2026 | KT: (2,3x 1,45) m Loại: vải satanh | — | — | — | — |
| 1.19 | — | — | Cờ tổ quốc - 2 mặt trước sau | Cái | 6 | CTQ 2,3 x 1,45 | Hoàng Gia | Hoàng Gia | Việt Nam | 2025, 2026 | KT: (2,3x 1,45) m Loại: vải satanh | — | — | — | — |
| 1.20 | — | — | Cờ nghành điện in logo EVN- 2 mặt trước sau | Cái | 6 | CITYC | Hoàng Gia | Hoàng Gia | Việt Nam | 2025, 2026 | KT cờ: (2,3x 1,45) m KT logo EVN: đk tròn 64cm Loại: vải satanh | — | — | — | — |
| 1.21 | — | — | Dao dọc giấy | Cái | 51 | FO-KN04B | Flexoffice | Thiên Long | Việt Nam | 2025, 2026 | Kích thước dài 164mm x rộng 18mm x dày 0.4mm Chất liệu Thân bọc nhựa, Lưỡi bằng thép không rỉ Quy cách 01 cái/hộp nhỏ, Màu sắc Xanh, lá, đỏ, vàng | — | — | — | — |
| 1.22 | — | — | Lưỡi dao rọc giấy | Hộp | 12 | FO-KN04B | Flexoffice | Thiên Long | Việt Nam | 2025, 2026 | Sử dụng cho dao dọc giấy mục trên | — | — | — | — |
| 1.23 | — | — | Dập ghim nhỏ | Cái | 5 | FO-ST02 | Flexoffice | Thiên Long | Việt Nam | 2025, 2026 | Chất liệu: Bằng thép không gỉ, bọc nhựa ABS • Cơ cấu bấm có khoá an toàn. Lò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng. • Có thể bấm được 15 tờ A4 (80gsm) | — | — | — | — |
| 1.24 | — | — | Ghim cài tam giác | Hộp | 10 | C62 | SGC | SGC | Trung Quốc | 2025, 2026 | Flexoffice: TL- FO-PAC02 hoặc tương đương có đầu tam giác, đầu tròn, Chất liệu Kim loại. Kích thước 31 mm | — | — | — | — |
| 1.25 | — | — | Ghim số 10 | Hộp | 31 | Plus | Plus | Plus | Việt Nam | 2025, 2026 | Plus: No 10 hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 1.26 | — | — | Giấy đánh dấu chữ ký | Tệp | 71 | Pronoti | Pronoti | Pronoti | Đài Loan | 2025, 2026 | Loại nhựa 5 màu dày đẹp, có keo dính | — | — | — | — |
| 1.27 | — | — | Giấy in A4 | Ram | 379 | Double A | Double A | Double A | Thái Lan | 2025, 2026 | Giấy A4 Double A hoặc tương đương - Định lượng: 70gsm - Khổ giấy: A4 - Độ sáng 102-104% - Quy cách: 500 tờ/1 gram - Đóng gói: 5gram/ thùng | — | — | — | — |
| 1.28 | — | — | Giấy in decal | Gam | 1 | - | - | Việt Tiến | Việt Nam | 2025, 2026 | Giấy trắng A4 đế xanh 100 tờ/ tệp | — | — | — | — |
| 1.29 | — | — | Giấy nhớ màu vàng 4,9cm x7,6cm (2x3) | Tập | 8 | Pronoti | Pronoti | Pronoti | Đài Loan | 2025, 2026 | Kích thước: 4,9cm x7,6cm Có lớp keo dính, màu vàng | — | — | — | — |
| 1.30 | — | — | Giấy nhớ màu vàng 7,6cm x7,6cm (3x3) | Tập | 8 | Pronoti | Pronoti | Pronoti | Đài Loan | 2025, 2026 | Kích thước: 7,6cm x7,6cm Có lớp keo dính, màu vàng | — | — | — | — |
| 1.31 | — | — | Giấy nhớ màu vàng 7,6cm x 10,2cm (3x4) | Tập | 35 | Pronoti | Pronoti | Pronoti | Đài Loan | 2025, 2026 | Kích thước: 7,6cm x 10,2cm Pronoti: có lớp keo dính, màu vàng | — | — | — | — |
| 1.32 | — | — | Giấy nhớ màu vàng 7,6cm x 12,7cm (3x5) | Tập | 13 | Pronoti | Pronoti | Pronoti | Đài Loan | 2025, 2026 | Kích thước 7,6cm x12,7cm, Có lớp keo dính, màu vàng | — | — | — | — |
| 1.33 | — | — | Hộp đựng tài liệu A4 5cm | Tập | 45 | Deli | Deli | Deli | Trung Quốc | 2025, 2026 | Kích thước: 31.5 x 23.5 x 5 cm Màu sắc: Xanh Dương | — | — | — | — |
| 1.34 | — | — | Hộp đựng tài liệu A4 7cm | Tập | 45 | Deli | Deli | Deli | Trung Quốc | 2025, 2026 | Kích thước: 31.5 x 23.5 x 7 cm Màu sắc: Xanh Dương | — | — | — | — |
| 1.35 | — | — | Hộp đựng tài liệu A4 10cm | Cái | 45 | Deli | Deli | Deli | Trung Quốc | 2025, 2026 | Kích thước: 31.5 x 23.5 x 10 cm Màu sắc: Xanh Dương | — | — | — | — |
| 1.36 | — | — | Hộp đựng tài liệu A4 15cm | Hộp | 44 | Deli | Deli | Deli | Trung Quốc | 2025, 2026 | Kích thước: 31.5 x 23.5 x 15 cm Màu sắc: Xanh Dương | — | — | — | — |
| 1.37 | — | — | Hộp đựng tài liệu (Theo tiêu chuẩn TCVN 9251:2012) | Hộp | 500 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Thông tin chi tiết * Kích thước: 36,5x26,5x11cm * Hộp được tẩm hóa chất chống mối, mọt, free acid theo quy định của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà Nước * Giấy Carton lạnh (cứng) Định lượng 300Gr | — | — | — | — |
| 1.38 | — | — | Bìa hồ sơ (Theo tiêu chuẩn TCVN 9251:2012) | Cái | 2000 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Bìa hồ sơ loại 3 tai có kích thước là 330mm x 560mm, sai số cho phép ± 2mm và được gấp làm 4 phần như sau: Tờ đầu: 235mm x 330mm Phần gấp gáy: 40mm x 330mm Tờ sau: 235mm x 330mm Phần gấp cạnh: 50mm x 330mm Hình thức: Các phần trên được phân chia bằng 3 đường kẻ đậm 0,5 mm: đường thứ nhất cách đều mép phải của tờ bìa 235mm, đường thứ hai cách đều mép phải của tờ bìa 275mm, đường thứ ba cách đều mép trái của tờ bìa 50mm; giữa hai đường thứ nhất và thứ hai có đường kẻ nhỏ, đứt quãng dùng để gấp giữa gáy. | — | — | — | — |
| 1.39 | — | — | Bì thư gửi văn bản theo tiêu chuẩn EVN. | Cái | 500 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Loại lớn: 27cm x 37cm | — | — | — | — |
| 1.40 | — | — | Keo 502 | Lọ | 32 | 502 | Thuận Phong | Thuận Phong | Việt Nam | 2025 | 502 hoặc tương đương Trọng lượng 42 gram Quy cách 12 lọ / khay | — | — | — | — |
| 1.41 | — | — | Kéo cắt giấy | Cái | 26 | FO SC05/ 6010 | Flexoffice | Thiên Long | Việt Nam | 2025 | Kích thước 210 mm (8.25 inch) Quy cách 1 cái/ vỉ | — | — | — | — |
| 1.42 | — | — | Kẹp con ve 19mm | Hộp to | 6 | Deli | Deli | Deli | Trung Quốc | 2025, 2026 | Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ Niken Kích thước 19 mm Quy cách 1 hộp to,bao gồm 12 hộp nhỏ | — | — | — | — |
| 1.43 | — | — | Kẹp con ve 32mm | Hộp | 1 | Deli | Deli | Deli | Trung Quốc | 2025, 2026 | Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ Niken Kích thước 32 mm Quy cách 1 hộp to,bao gồm 12 hộp nhỏ | — | — | — | — |
| 1.44 | — | — | Hộp nẹp giấy nhựa paper 8cm | Hộp | 2 | - | - | Deli | Trung Quốc | 2025, 2026 | Hộp nẹp giấy Deli 5548 hoặc tương đương - Loại nhựa 8cm hộp 50 cái | — | — | — | — |
| 1.45 | — | — | Sổ A4 bìa mềm | Quyển | 4 | Hồng Hà | Hồng Hà | Hồng Hà | Việt Nam | 2025, 2026 | Kích thước khổ A4 (210 x 297 mm) Số trang: 200 | — | — | — | — |
| 1.46 | — | — | Sổ lò xo A5 | Quyển | 10 | Hải Tiến | Hải Tiến | Hải Tiến | Việt Nam | 2025, 2026 | - Kích thước: 150x210mm - Định lượng: 70gsm - Số trang: 200 trang, dòng kẻ ngang | — | — | — | — |
| 1.47 | — | — | Tẩy chì | Cái | 9 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | KT: 2x5x0,5cm | — | — | — | — |
| 1.48 | — | — | Gọt bút chì | Cái | 4 | - | - | Cam pus/ Thiên Long | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại có khay đựng vỏ | — | — | — | — |
| 1.49 | — | — | Thước nhựa 30cm | Cái | 3 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Thước nhựa 30cm | — | — | — | — |
| 1.50 | — | — | Hộp đựng bút | Cái | 2 | - | - | - | - | 2025, 2026 | – Loại sản phẩm: Cắm bút gỗ. – Chất liệu: Gỗ cao cấp, chống thấm nước, chắc chắn. – Kích thước: 21 x 13.5 x 16 cm. | — | — | — | — |
| 1.51 | — | — | Bộ bàn phím + Chuột Loại: không dây. | Bộ | 5 | MK295 | Logitech | Logitech | Trung Quốc | 2026 | - Loại: Bộ bàn phím và chuột không dây - Kết nối: USB nano - Cảm biến: Laser - Hỗ trợ hệ điều hành: ChromeOS, Windows 10, Windows 11 - Kích thước: 149mm x 441mm x 18mm (Bàn phím: Cao x rộng x dày), 99mm x 60mm x 39mm (Chuột: Cao x rộng x dày) - Trọng lượng sản phẩm: Bàn phím (498g), Chuột (75.2g) - Khoảng cách kết nối: 10m | — | — | — | — |
| 1.52 | — | — | Chuột máy tính có dây | Cái | 3 | MS3220 | Dell | Dell | Trung Quốc | 2026 | Chuột máy tính laser có dây Dell MS3220 hoặc tương đương - Độ phân giải: 3200DPI - Phân loại: Chuột văn phòng có dây - Button (nút): 5 - Chíp cảm biến: Quang học - Cổng kết nối: USB 2.0 - Màu sắc: Xám, đen - Kích thước: 114.3 x 63.5 x 38.1 mm | — | — | — | — |
| 1.53 | — | — | Chuột máy tính không dây | Cái | 3 | Signature M650L | Logitech | Logitech | Trung Quốc | 2026 | Chuột không dây Logitech Signature M650L hoặc tương đương Kích thước: Chiều cao 108,2 mm x Chiều rộng 61 mm x Chiều dày 38,8 mm Cảm biến: Công nghệ cảm biến theo dõi quang học nâng cao của Logitech Độ nhạy: Giá trị danh nghĩa 400 DPI, tối đa 4000 DPI Đèn LED: Không có Số nút: 5 (Nhấp trái/phải, Quay lại/Tiếp tục, Nút cuộn với nút nhấp chuột giữa) | — | — | — | — |
| 1.54 | — | — | Lót Chuột | Cái | 7 | Baseus | Baseus | Baseus | Trung Quốc | 2025, 2026 | Chất liệu: PU Độ dày: 2mm Kích thước: 210*260mm | — | — | — | — |
| 1.55 | — | — | Ổ cắm lioa 8 lỗ 5m | Cái | 20 | 8D52N | Lioa | Nhật Linh | Việt Nam | 2025, 2026 | Tiết diện dây dẫn: 2x0.75mm, 2 lõi Dòng Max: 10A - 2200w Ổ cắm 8 ổ cắm đa chức năng Dây dài 5m | — | — | — | — |
| 1.56 | — | — | Pin AA | Đôi | 145 | AKL LR6T/ 2B | Panasonic | Panasonic | Thái Lan | 2026 | AA 1,5v Alkaline Kích thước: 50,5 x 14,4 mm | — | — | — | — |
| 1.57 | — | — | Pin AAA | Đôi | 145 | AKL LR03T/ 2B | Panasonic | Panasonic | Thái Lan | 2026 | Pin Alkaline AAA 1,5 V | — | — | — | — |
| 1.58 | — | — | Pin cúc CR 2025 | Viên | 11 | CR-2025/5BE | Panasonic | Panasonic | Indonesia | 2026 | Pin Lithium Cr2025 • Điện thế: 3 V • Hình thức đóng gói: Vỉ 1 viên • Xuất xứ: Indonesia | — | — | — | — |
| 1.59 | — | — | Pin cúc CR2032 | Viên | 20 | CR-2032/VN/5B | Panasonic | Panasonic | Indonesia | 2026 | Loại pin : Pin lithium 3V Kích thước : 30mm x3.2mm Dung lượng : 500mAh Volts : 3V | — | — | — | — |
| 1.60 | — | — | Pin vuông Panasonic 9V | Viên | 15 | Alkaline 6LR61T | Panasonic | Panasonic | Indonesia | 2026 | Pin 9V Panasonic Alkaline 6LR61T hoặc tương đương, Vỉ 1 viên (6LR61T/1B) | — | — | — | — |
| 1.61 | — | — | Pin UltraFire 4.2V | Viên | 30 | UltraFire HD 18650 | UltraFire | UltraFire | Trung Quốc | 2026 | Pin Sạc Ultrafire 18650 hoặc tương đương 4200mah 4.2v vỉ 1 viên chính hãng • Loại pin: Pin sạc / NiMH • Hãng: Ultrafire • Model:Ultrafire 18650 • Điện thế: 4.2 V • Dung lượng: 4200 mAh • Kích thước: 18mm*65mm/1 viên • Hình thức đóng gói: Vỉ 1 viên | — | — | — | — |
| 1.62 | — | — | Pin LR 44/1.5V | Viên | 24 | - | - | - | - | 2026 | Pin Panasonic LR 44/1.5V hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 1.63 | — | — | Pin R14 size C 1.5V | Viên | 32 | - | - | - | - | 2026 | Pin Fujitsu R14 size C 1.5V hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 1.64 | — | — | Sạc pin 18650 | Cái | 3 | - | - | - | Trung Quốc | 2026 | Điện áp đầu vào 100~240VAC Điện áp đầu ra 4.2V Tự động ngắt khi pin đầy Có đèn báo khi sạc | — | — | — | — |
| 1.65 | — | — | USB ≥ 32GB | Cái | 1 | DT100G3 | Kingston | Kingston | Trung Quốc | 2025, 2026 | ≥ 32GB | — | — | — | — |
| 2 | PP2600466104 | Lô 2: Mua sắm tạp phẩm và vật rẻ tiền mau hỏng quý IV năm 2026 của Công ty Thuỷ điện Sơn La. | — | — | — | — | — | — | — | — | — | + Trụ sở Công ty Thuỷ điện Sơn La, tổ 2 phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La. + Nhà máy Thủy điện Sơn La, xã Mường La, tỉnh Sơn La. + Nhà máy Thuỷ điện Lai Châu, xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu. | 10 | 30 | — |
| 2.1 | — | — | Ấm tích pha chè | Cái | 3 | Bát tràng | Bát tràng | Bát tràng | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại to bền đẹp dung tích 2L | — | — | — | — |
| 2.2 | — | — | Ấm pha trà | Cái | 2 | - | - | Long Phương | Việt Nam | 2025, 2026 | 880ml, màu trắng | — | — | — | — |
| 2.3 | — | — | Bộ 6 cốc thủy tinh | Bộ | 1 | Ocean | Ocean | Ocean | Thái Lan | 2025, 2026 | Loại cốc tròn nhỏ dung tích 235ml | — | — | — | — |
| 2.4 | — | — | Bộ ấm chén | Bộ | 1 | Minh Long | Minh Long | Minh Long | Việt Nam | 2025, 2026 | Bộ trà 0.7 L - Sen - Trắng. Bao gồm 1 ấm pha trà, 06 chén trà và 6 đĩa lót. | — | — | — | — |
| 2.5 | — | — | Bột giặt | kg | 71 | OMO | OMO | Unilever | Việt Nam | 2025, 2026 | Omo 800g hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 2.6 | — | — | Búi sắt | Cái | 20 | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Búi cọ rửa siêu bền, được làm từ thép không rỉ - Thiết kế bền chặt, khó bung sợi sắt, sử dụng được lâu dài -Cọ sạch vết dầu bẩn, mảng cháy bám trên nồi | — | — | — | — |
| 2.7 | — | — | Cây lau nhà 360 độ | Bộ | 4 | - | Spin Mop | Spin Mop | Thái Lan | 2025, 2026 | Bộ cây lau nhà Spin Mop | — | — | — | — |
| 2.8 | — | — | Cây lau nhà tròn vắt tay | Cây | 21 | Phú Tài | Phú Tài | Phú Tài | Việt Nam | 2025, 2026 | - Cây lau trợ lực, dài 1,3m. Đầu giẻ lau tròn, thân có nấc xoắn, thân inox chắc bền | — | — | — | — |
| 2.9 | — | — | Cây lau sàn công nghiệp cán rút tăng đơ 60cm | Cái | 11 | Homeino | Homeino | Homeino | Việt Nam | 2025, 2026 | Cây lau inox San Hô 60cm Vi sợi tổng hợp từ Polyester và Polyamid. Microfiber siêu mịn, - Kích thước tấm lau: 18cm x 60cm. - Kiểu đế: đế inox dày dặn, đế cài hai bên tấm. - Cán: ống inox 22/25mm, dày 4 dem, tăng đơ 25/22mm dài 145cm, thu ngắn 85cm. | — | — | — | — |
| 2.10 | — | — | Chai nước rửa bát không mùi 800ml | Chai | 115 | Thái Lan | Thái Lan | Thái Lan | Thái Lan | 2025, 2026 | Loại không mùi Dung tích: 800ml -750ml | — | — | — | — |
| 2.11 | — | — | Chai thả bồn cầu | Chai | 87 | Blue | Blue | Blue | Hàn Quốc | 2025, 2026 | Chai thuỷ tinh, trọng lượng ≥ 400g | — | — | — | — |
| 2.12 | — | — | Chai xịt diệt muỗi, kiến, gián | Lọ | 11 | - | - | Thảo mộc 10s | Việt Nam | 2025, 2026 | Thảo mộc 10s hương xả chanh Dung tích 500 ml | — | — | — | — |
| 2.13 | — | — | Chè khô | Kg | 182 | Chè móc câu cao cấp | Hảo Đạt | HTX chè Hảo Đạt | Việt Nam | 2026 | Nguồn gốc: Thái Nguyên - Nguyên liệu là búp chè nõn tươi 1 tôm 2 lá được thu hoạch và chế biến theo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm Vietgap, Iso … - Được sao kỹ cho ra loại chè khô sợi trà nhỏ, thơm, xoăn chắc. Nước trà xanh ánh vàng, sánh lại, vị tiền chát dịu, hậu ngọt sâu và thanh - Quy cách đóng gói: Hút chân không trọng lượng 0,5 kg/ 1 túi đảm bảo vệ sinh, giữ hương, giữ chất lượng của chè | — | — | — | — |
| 2.14 | — | — | Chè khô loại đặc biệt | Kg | 13.5 | Chè Tôm nõn cao cấp 2 | Hảo Đạt | HTX chè Hảo Đạt | Việt Nam | 2026 | - Chè với Nguyên liệu là 1 búp tôm nõn và 1 lá non nhất trên các đồi chè Viet GAP - Chè được sản xuất trên dây chuyền khép kín, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy trình VietGap, Iso…. - Được sao kỹ cho ra loại chè khô sợi trà nhỏ, thơm, xoăn chắc. Nước trà xanh ánh vàng, sánh lại, vị tiền chát dịu, hậu ngọt sâu và thanh - Chè có mùi thơm dịu. - Quy cách đóng gói: Hút chân không trọng lượng 0,2 kg đến0,5 kg/ 1 túi đảm bảo vệ sinh, giữ hương, giữ chất lượng của chè | — | — | — | — |
| 2.15 | — | — | Chổi chít | Cái | 42 | VN | VN | VN | Việt Nam | 2025, 2026 | - Chổi dày, đã qua chà sát bông không rơi rụng, quét sạch. - Chất liệu: bông đót, cán bằng nhựa PE nhẹ mà chắc chắn - Màu sắc mái: vàng rơm, xám, vàng xanh… theo mùa đót. | — | — | — | — |
| 2.16 | — | — | Chổi cọ nhà vệ sinh | Cái | 12 | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Chổi cọ bồn cầu hai mặt đa năng | — | — | — | — |
| 2.17 | — | — | Chổi Lười / Chổi tre | Cái | 62 | Phương Kiên | Phương Kiên | Phương Kiên | Việt Nam | 2025, 2026 | Chổi làm từ cọng xương dừa, cọng tre cứng cáp dùng quét sân vườn | — | — | — | — |
| 2.18 | — | — | Chổi cước nhựa quét nhà | Cái | 2 | Phú Tài | Phú Tài | Phú Tài | Việt Nam | 2025, 2026 | Chất liệu: chổi được làm từ những sợi cước, cán bằng nhựa chắc chắn. Chiều dài cán nhựa :90cm. Chiều dài sợi cước :16cm. | — | — | — | — |
| 2.19 | — | — | Chổi nhựa quét nước | Cái | 11 | Phú Tài | Phú Tài | Phú Tài | Việt Nam | 2025, 2026 | Chổi cán inox Cán dài 130cm | — | — | — | — |
| 2.20 | — | — | Cây gạt nước | Cái | 3 | Cây gạt nước | Ecoco | Ecoco | Việt Nam | 2025, 2026 | Ecoco kéo dài 120cm đầu silicon xoay 180 độ lưỡi gạt dài 45cm | — | — | — | — |
| 2.21 | — | — | Chổi quét mạng nhện 3m | Cái | 18 | Phú Tài | Phú Tài | Phú Tài | Việt Nam | 2025, 2026 | Chất liệu thân bằng inox, dài 3m | — | — | — | — |
| 2.22 | — | — | Chổi rửa xe ô tô cán dài | Cái | 2 | Tâm Sơn | Tâm Sơn | Tâm Sơn | Việt Nam | 2025, 2026 | Chất liệu: hợp kim nhôm, nhựa ABS, bọt biển, vải lưới, vải san hô microfiber. Kích thước: kéo dài 112cm, đầu rửa 27cm * 21cm. | — | — | — | — |
| 2.23 | — | — | Chổi cước lông chồn | Cuộn | 30 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Loại 30 cm | — | — | — | — |
| 2.24 | — | — | Dầu gội 630g | Chai | 31 | Xmen | Xmen | Unilever | Việt Nam | 2025, 2026 | Trọng lượng 630 gam 9 loại thảo dược cổ truyền hoặc loại Gừng và hoa cúc | — | — | — | — |
| 2.25 | — | — | Dép đi trong nhà cỡ 42, 44, 45 | Đôi | 59 | - | VIP | VIP | Việt Nam | 2025, 2026 | Dép lỗ đi trong nhà | — | — | — | — |
| 2.26 | — | — | Giấy vệ sinh loại 10 cuộn 3 lớp có lõi | Túi | 189 | - | Posy | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Bắc Giang | Việt Nam | 2025, 2026 | Thành phần chính: Bột giấy nguyên sinh Định lượng: 13 gsm±2 Chiều dài cuộn: 38m±1 Chiều cao cuộn: 98mm±1 Khối lượng túi: 1600g±30 Đóng gói: 10 cuộn/túi - 10 túi/thùng Độ trắng: 86 ISO | — | — | — | — |
| 2.27 | — | — | Hót rác | Cái | 6 | 5836 | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Hót rác nhựa loại cán dài | — | — | — | — |
| 2.28 | — | — | Hót rác inox cán dài | Cái | 23 | - | Tài Thuỷ | Tài Thuỷ | Việt Nam | 2025, 2026 | - Hót rác inox cán dài | — | — | — | — |
| 2.29 | — | — | Keo dính chuột | Gói | 5 | - | Minh Phương | Minh Phương | Việt Nam | 2025, 2026 | Bẫy dính chuột Minh Phương hoặc tương đương - Keo không mùi, không độc hại. - Độ dính của keo rất cao. không bị chảy khi trời nóng, không bị khô se bề mặt khi thời tiết lạnh | — | — | — | — |
| 2.30 | — | — | Khay nhựa làm đá | Cái | 31 | 6969 | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Khay nhựa silicon 14 viên đá/1 khay | — | — | — | — |
| 2.31 | — | — | Khăn lau 35x40cm | Cái | 64 | Homeinno | Homeinno | Homeinno | Việt Nam | 2025, 2026 | Khăn lau siêu sạch bằng chất liệu Microfiber caro siêu mềm mịn. - Kích thước: 35x35cm | — | — | — | — |
| 2.32 | — | — | Khăn lau 50x50cm | Cái | 98 | Homeinno | Homeinno | Homeinno | Việt Nam | 2025, 2026 | Khăn lau siêu sạch bằng chất liệu Microfiber caro siêu mềm mịn. - Kích thước: 50x50cm | — | — | — | — |
| 2.33 | — | — | Khăn lau Microfiber 30x70cm | Cái | 6 | Homeinno | Homeinno | Homeinno | Việt Nam | 2025, 2026 | Khăn lau siêu sạch bằng chất liệu Microfiber siêu mềm mịn. - Kích thước: 30x70cm - Sử dụng lau kính xe ô tô | — | — | — | — |
| 2.34 | — | — | Khẩu trang hoạt tính vải 3 lớp | Cái | 70 | EROSS | EROSS | EROSS | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại eross Cấu tạo gồm 3 lớp: Lớp ngoài cùng: Lớp vải cotton nguyên liệu thiên nhiên hoặc sợi tơ tằm. Lớp trong cùng: Là lớp lưới mỏng có chức năng tạo độ thoáng, mềm | — | — | — | — |
| 2.35 | — | — | Khẩu trang y tế dùng 1 lần | Hộp | 24 | Khẩu trang y tế 4 lớp NIVA | Khẩu trang y tế 4 lớp NIVA | NIVA | Việt Nam | 2025, 2026 | - Hộp đóng gói 50 cái/1 hộp - Chất liệu: Vải không dệt, vải lọc - Màu sắc: xanh dương, trắng - Quy cách: 1 hộp 50 cái khẩu trang - Kích thước 1 hộp: 18.5x9.7x9.5 cm - Trọng lượng: 200 gram / hộp | — | — | — | — |
| 2.36 | — | — | Miếng rửa chén | Cái | 34 | Samran | Samran | Samran | Việt Nam | 2025, 2026 | Giẻ rửa bát chén, Dạng: lưới. | — | — | — | — |
| 2.37 | — | — | Móc dán tường loại siêu dính, chịu lực | Cái | 10 | - | - | - | - | 2025 | Chịu lực 20kg, chất liệu inox | — | — | — | — |
| 2.38 | — | — | Mũ rộng vành chống nắng siêu rộng cho nam | cái | 3 | VN | VN | VN | Việt Nam | 2025, 2026 | Kiểu dáng: Mũ vành chống nắng Kích thước vành mũ: 12cmBộ sản phẩm gồm có: Mũ vành + Khẩu trang (2 cái) + Dây đeo mũ Chất Liệu: CottonMàu sắc: trơn một màu xanh lá, ghi | — | — | — | — |
| 2.39 | — | — | Mũ khẩu trang bằng vải | cái | 60 | 2025, 2026 | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | - Mũ khẩu trang vải: Loại trùm đầu; khẩu trang liền - Chất liệu: Vải cotton; thoáng khí, hút ẩm tốt | — | — | — | — |
| 2.40 | — | — | Nón lá già đẹp bền 3 lớp lá | Cái | 10 | 2025, 2026 | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Kích thước: 16 vòng, đường kính 41cm Chất liệu: lá nón, tre, nứa, kim, mo, cước | — | — | — | — |
| 2.41 | — | — | Ghế nhựa thấp chống trượt | Cái | 2 | 2025, 2026 | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | -Kích thước ghế chống trượt 2028: D21xR21xC15.5 (cm) -Chất liệu: nhựa PP | — | — | — | — |
| 2.42 | — | — | Nước giặt omo matic tinh dầu thơm | túi | 24 | Omo | Omo | Unilever | Việt Nam | 2026 | Omo matic cửa ngang hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 3,8L/ túi | — | — | — | — |
| 2.43 | — | — | Nước hoa xịt phòng 280 ml hương lavender | Lọ | 30 | Ami | Ami | Ami | Việt Nam | 2025, 2026 | 280 ml hương lavender | — | — | — | — |
| 2.44 | — | — | Nước lau kính | Lọ | 92 | Gift | Gift | Gift | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại: Sunlight hoặc tương đương - Lau sạch các bề mặt kính - Dung tích 520ml | — | — | — | — |
| 2.45 | — | — | Nước lau sàn nhà | Chai | 247 | Gift | Gift | Gift | Việt Nam | 2025, 2026 | 1000ml hương chanh xả, hương hoa ly ly | — | — | — | — |
| 2.46 | — | — | Nước rửa tay | Chai | 183 | Lifebouy | Lifebouy | Unilever | Việt Nam | 2025, 2026 | Làm sạch da tay, khử mùi, diệt vi khuẩn Đóng gói: Chai 500g | — | — | — | — |
| 2.47 | — | — | Nước tẩy nhà vệ sinh 960ml | Lọ | 156 | Okay | Okay | Okay | Thái Lan | 2025, 2026 | Loại: Okay hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 2.48 | — | — | Nước thông cống | Chai | 8 | Hando | Hando | Hando | Việt Nam | 2025, 2026 | Han do hoặc tương đương Dung tích: 500-600ml | — | — | — | — |
| 2.49 | — | — | Sáp thơm | Lọ | 96 | Ami | Ami | Ami | Việt Nam | 2025, 2026 | Glade hương chanh 180g | — | — | — | — |
| 2.50 | — | — | Hộp nhựa 2kg | Cái | 2 | - | - | Song Long/ Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại 2kg | — | — | — | — |
| 2.51 | — | — | Xô nhựa 10 lít | Cái | 12 | - | - | Song Long/ Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại 10 lít | — | — | — | — |
| 2.52 | — | — | Xô nhựa 14 lít | Cái | 4 | - | - | Song Long/ Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại 10 lít | — | — | — | — |
| 2.53 | — | — | Xô nhựa 22 Lít | Cái | 8 | - | - | Song Long/ Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại Duy Tân, Song Long hoặc tương đương có nắp | — | — | — | — |
| 2.54 | — | — | Thùng nhựa tròn 120 lít | Thùng | 1 | - | - | Song Long/ Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại Duy Tân, Song Long hoặc tương đương có nắp | — | — | — | — |
| 2.55 | — | — | Thùng rác đạp 45 Lít | Cái | 1 | - | - | Song Long/ Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | - Kích thước 41 cm x 39.8 cm x 60 cm (Ngang x Rộng x Cao) Xám (Gray) hoặc Xanh lá cây (Green) hoặc màu Vàng (Yellow) | — | — | — | — |
| 2.56 | — | — | Túi nilon đen 5kg | Kg | 41 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Loại: dày, dai, bóng - Có quai xách - Đựng được 5kg - Màu đen | — | — | — | — |
| 2.57 | — | — | Túi nilon đen 10kg | Kg | 60 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Loại: dày, dai, bóng - Có quai xách - Đựng được 10kg - Màu đen | — | — | — | — |
| 2.58 | — | — | Túi nilon đen 15kg | Kg | 34 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Loại: dày, dai, bóng- Có quai xách- Đựng được 15kg- Màu đen | — | — | — | — |
| 2.59 | — | — | Túi nilon đen 20kg | Kg | 29 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Loại: dày, dai, bóng - Có quai xách - Đựng được 20kg - Màu đen | — | — | — | — |
| 2.60 | — | — | Túi nilon đen 50kg | Kg | 20 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Loại: dày, dai, bóng - Có quai xách - Đựng được 50kg - Màu đen | — | — | — | — |
| 2.61 | — | — | Túi nilon trắng 1kg | kg | 3 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | - Loại: màu trắng trong suốt, dẻo, dai - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Có quai xách - Đựng được 1kg - Màu trắng | — | — | — | — |
| 2.62 | — | — | Túi nilon trắng 2kg | Kg | 14 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | - Loại: màu trắng trong suốt, dẻo, dai - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Có quai xách - Đựng được 2kg - Màu trắng | — | — | — | — |
| 2.63 | — | — | Túi nilon trắng 3 kg | Kg | 13 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | - Loại: màu trắng trong suốt, dẻo, dai - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Có quai xách - Đựng được 3kg - Màu trắng | — | — | — | — |
| 2.64 | — | — | Túi nilon trắng 5kg | Kg | 20 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | - Loại: màu trắng trong suốt, dẻo, dai - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Có quai xách - Đựng được 5g - Màu trắng | — | — | — | — |
| 2.65 | — | — | Túi nilon trắng 10kg | Kg | 12 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | - Loại: màu trắng trong suốt, dẻo, dai - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Có quai xách - Đựng được 10kg - Màu trắng | — | — | — | — |
| 2.66 | — | — | Túi nilon trắng 15kg | Kg | 4 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | - Loại: màu trắng trong suốt, dẻo, dai - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học - Có quai xách - Đựng được 10kg - Màu trắng | — | — | — | — |
| 2.67 | — | — | Túi zip số 8 | Kg | 2 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | - Kiểu loại: Túi zipper màu trắng - Đặc tính: Có khóa kéo rất kín ở miệng túi, màu trắng trong suốt - Kích thước: 17x24 cm - Màu sắc: Trắng trong suốt có chỉ đỏ | — | — | — | — |
| 2.68 | — | — | Túi đựng zip số 10 | Kg | 1 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | - Kiểu loại: Túi zipper màu trắng - Đặc tính: Có khóa kéo rất kín ở miệng túi, màu trắng trong suốt - Kích thước: 24 x 34 x 0.004 cm - Màu sắc: Trắng trong suốt có chỉ đỏ | — | — | — | — |
| 2.69 | — | — | Túi zip 40x50cm | Kg | 2 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | - Kiểu loại: Túi zipper màu trắng - Đặc tính: Có khóa kéo rất kín ở miệng túi, màu trắng trong suốt - Kích thước: 40x50cm | — | — | — | — |
| 2.70 | — | — | Ủng ngắn cổ (ghi rõ size chân) | Đôi | 2 | Hoa San | Hoa San | Hoa San | Việt Nam | 2025, 2026 | Chất liệu: nhựa PVC - cao su -Chiều cao: 16 - 17.5 cm - Chiều dài: 25.5cm - 27 cm - Xuất xứ: VIỆT - Kích cỡ: 38-43 | — | — | — | — |
| 2.71 | — | — | Tẩy lồng máy giặt (bột hoặc nước) | Chai | 14 | Rocket | Rocket | Rocket | Nhật Bản | 2025, 2026 | Thành phần: Hỗn hợp chất tạo kiềm và các chất phụ gia. Dung tích: 500 ml hoặc loại 550g | — | — | — | — |
| 2.72 | — | — | Xà phòng bánh lifeboy | bánh | 8 | Life bouy | Life bouy | Unilever | Việt Nam | 2025, 2026 | 125g | — | — | — | — |
| 2.73 | — | — | Nước rửa kính ô tô | Can | 27 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Dung tích: 2.7 lít Độ PH: 7~8 Đổ trực tiếp vào bộ phận chứa nước rửa kính xe hơi của xe Sản phẩm dùng cho mọi loại kính ô tô. | — | — | — | — |
| 2.74 | — | — | Thảm chùi chân đế cao su trống trượt (60x40cm) | Cái | 28 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | - Chất liệu: Nỉ, len mịn và đế lót cao su chống trượt - Kích thước thảm: 60cm x 40cm - Màu sắc: ghi tối | — | — | — | — |
| 2.75 | — | — | Thảm trải sàn kích thước 2m*1,5m | Cái | 2 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Hira Be sợi đay nhân tạo hoặc loại tương đương | — | — | — | — |
| 2.76 | — | — | Khay inox hình chữ nhật sâu 5cm, kích thước 35x50 | Cái | 2 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Kích thước: Dài 50cm x Rộng 35cm x Sâu 5cm. Chất liệu phổ biến: Inox 201. Độ dày: Từ 0.5mm đến 0.8mm | — | — | — | — |
| 2.77 | — | — | Khay inox hình chữ nhật sâu 5cm, kích thước 27x36 | Cái | 2 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Kích thước: 27 x 36 cm x Sâu 5cm. Kích thước lọt lòng/thực tế: Khoảng 26 x 35 cm. Chất liệu: Inox 201. Độ dày: Từ 0.5mm đến 0.8mm | — | — | — | — |
| 2.78 | — | — | Bình giữ nhiệt có vòi | Cái | 2 | - | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại 4 Lit Kích thước :cao 28 x đường kính 19cm Dùng cho cả nước sôi và nước đá Có nắp đậy giúp giữ vệ sinh Có quai xách dễ dàng cho quá trình sử dụng | — | — | — | — |
| 2.79 | — | — | Bình giữ nhiệt có vòi | Bình | 1 | - | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại 10 Lít Kích thước: Cao: 37cm. Đường kính: 24 cm Chất liệu : nhựa PP 100% Dùng cho cả nước sôi và nước đá Có nắp đậy giúp giữ vệ sinh Có quai xách dễ dàng cho quá trình sử dụng | — | — | — | — |
| 2.80 | — | — | Cà phê hạt Sơn La | kg | 2 | Cafe Minh tiến | Cafe Minh tiến | Cafe Minh tiến | Việt Nam | 2025, 2026 | Café hạt sản xuất tại Sơn La - Đóng gói túi zip giấy 0,5kg/1 túi | — | — | — | — |
| 2.81 | — | — | Cà phê Trung Nguyên G7 | Hộp | 8 | Trung Nguyên | Trung Nguyên | Trung Nguyên | Việt Nam | 2025, 2026 | - 18 gói x 16g | — | — | — | — |
| 2.82 | — | — | Can nước rửa bát | Can | 92 | Sunlight | Sunlight | Sunlight | Việt Nam | 2025, 2026 | Hương Chanh hoặc tương đương Dung tích: 3,6 lít | — | — | — | — |
| 2.83 | — | — | Đường trắng (trong 1 túi có 50 gói nhỏ | Túi | 2 | Stick su | Biên Hoà | Biên Hoà | Việt Nam | 2026 | 50 gói 6g/1 túi Đường trắng Biên Hoà hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 2.84 | — | — | Găng tay cao su | Đôi | 117 | Găng tay cao su chống nhăn | White Glove | White glove vo., LTD | Việt Nam | 2025, 2026 | Găng tay size L - Màu sắc: Hồng, Kem, trắng... - Chiều dài: 45CM - Siêu dai, siêu bền | — | — | — | — |
| 2.85 | — | — | Găng tay nilông sử dụng trong thực phẩm | Hộp | 47 | Victoria Bay | Victoria Bay | Victoria Bay | Việt Nam | 2025, 2026 | Quy cách: Hộp 100 chiếc. - Chất liệu: nilon PE, TPE cao cấp. Sử dụng một lần được làm từ nhựa Polyethylene (PE) nguyên sinh, có bề mặt mịn màng, bóng bẩy và an toàn cho chế biến thực phẩm. | — | — | — | — |
| 2.86 | — | — | Giấy ăn | Túi | 30 | Hàng không | Hàng không | Hàng không | Việt Nam | 2025, 2026 | Giấy ăn Hàng không Napkin hoặc tương đương - 1 túi/1kg | — | — | — | — |
| 2.87 | — | — | Giấy ăn kèm hộp giấy | Hộp | 20 | Pulppy | Pulppy | Pulppy | Việt Nam | 2025, 2026 | Hộp giấy ăn Posy. Kích thước 22x19cm | — | — | — | — |
| 2.88 | — | — | Giấy bạc nướng Aluminium | cuộn | 10 | Aluminium | Aluminium | Aluminium | Việt Nam | 2025, 2026 | KT: khổ 30cm, dài 10m Heavyduty hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 2.89 | — | — | Giấy lau tay nhà vệ sinh dai dầy chắc | Gói | 70 | Stylish Việt | Stylish Việt | Stylish Việt | Việt Nam | 2025, 2026 | Stylish Việt hoặc tương đương kích thước: 220mm x 195mm, giấy đa dụng nhám dai thấm hút tốt | — | — | — | — |
| 2.90 | — | — | Giấy vệ sinh cuộn tròn | Cuộn | 20 | Posy | Posy | Posy | Việt Nam | 2025, 2026 | Thành phần chính: Bột giấy nguyên sinh Định lượng: 13 gsm±2 Chiều dài cuộn: 182m±1 Chiều cao cuộn: 9mm±1 Khối lượng túi: 680g±13 Đóng gói: 20 cuộn/thùng Độ trắng: 86 ISO | — | — | — | — |
| 2.91 | — | — | Màng bọc thực phẩm | Cuộn | 10 | wrap 400 | wrap 400 | Eufood | Việt Nam | 2025, 2026 | Eufood wrap 400 PVC hoặc tương đương (Mwap) 9µ x 30cm x 400m Hộp 400 6/1 | — | — | — | — |
| 2.92 | — | — | Nước xả | Túi | 2 | Comfort | Comfort | Unilever | Việt Nam | 2025, 2026 | Comfort 1,8 L màu trắng hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 2.93 | — | — | Xô inox 10L | Cái | 4 | Inox 304 | Inox 304 | Inox 304 | Việt Nam | 2025, 2026 | Chất liệu: Inox 201 Đường kính 30 cm | — | — | — | — |
| 2.94 | — | — | Xô inox đựng đá | Cái | 2 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Dụng cụ chuyên dùng để đựng đá được thiết kế bằng inox dày dặn. Được trang bị thêm núm/quai xách giúp dễ dàng di chuyển hơn. Có lớp giữ nhiệt giúp khả năng tan đá diễn ra chậm hơn. Dung tích từ 1,5 Lít-3 lít | — | — | — | — |
| 2.95 | — | — | Gắp đá inox 18cm | Cái | 2 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Chất liệu inox không gỉ, KT: 18cmx7,5cmx2,5cm | — | — | — | — |
| 2.96 | — | — | Dao gọt hoa quả | Cái | 8 | Dao | Kiwi | Kiwi | Thái Lan | 2025, 2026 | Kích thước 15-20cm Dao gọt cán nhựa | — | — | — | — |
| 2.97 | — | — | Dĩa inox loại đẹp (dĩa ăn hoa quả) | Cái | 40 | - | - | - | - | 2025, 2026 | KT: 140x19 mm Inox 201 | — | — | — | — |
| 2.98 | — | — | Thìa cà phê inox | Cái | 20 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Kích thước: 2x135mm | — | — | — | — |
| 2.99 | — | — | Chậu nhựa ĐK80cm | Cái | 3 | - | - | Song Long/ Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Chậu nhựa ĐK 80 | — | — | — | — |
| 2.100 | — | — | Âu đựng cơm (Φ25cm) | Cái | 15 | - | - | Song Long/ Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Tô Nhựa Melamine Màu Trắng Chất liệu: Melamine - Kích thước: Đường kính miệng Âu 25cm - Chịu được nhiệt độ: 0°C - 100°C | — | — | — | — |
| 2.101 | — | — | Đĩa nông số 7 | Cái | 20 | - | - | CK/ Long Phương | Việt Nam | 2025, 2026 | Màu trắng, đĩa tròn. KT: Φ 18 cm | — | — | — | — |
| 2.102 | — | — | Làn nhựa | Cái | 15 | - | - | Song Long/ Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Làn nhựa đưa cơm ca: - Loại làn đi chợ màu đỏ bằng nhựa dẻo LDPE KT: 36x14x38cm | — | — | — | — |
| 2.103 | — | — | Muôi nhựa xới cơm | Cái | 20 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Muôi xới cơm được làm bằng nhựa PP an toàn cho thực phẩm, khả năng chịu nhiệt cao lên đến 120 độ C, | — | — | — | — |
| 2.104 | — | — | Bát nước chấm | Cái | 20 | TA4901 | Chuan Kuo | Chuan Kuo | Việt Nam | 2025, 2026 | Màu trắng. KT: Φ 8* cao 4cm | — | — | — | — |
| 2.105 | — | — | Tô phở tròn số 9 | Cái | 50 | THD94 | Chuan Kuo | Chuan Kuo | Việt Nam | 2025, 2026 | Màu trắng, bát tròn KT: 24cm, cao 9,3cm, dung tích 1625 ml | — | — | — | — |
| 2.106 | — | — | Chảo nhôm ĐK 60cm | Cái | 1 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Chảo nhôm công nghiệp 60cm có tay cầm 2 bên - Kích thước: Đường kính 60cm, cao 15cm - Chất liệu hợp kim nhôm Dày, bền chắc | — | — | — | — |
| 2.107 | — | — | Nồi đồ Xôi | Cái | 1 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Bộ nồi xửng inox 3 đáy nắp kính 28 cm Fivestar ST28-3DG hoặc tương đương sử dụng inox 430 đường kính 28cm | — | — | — | — |
| 2.108 | — | — | Dầu gội clear | Dây | 12 | Clear | Clear | Unilever | Việt Nam | 2026 | 12gói/ dây | — | — | — | — |
| 2.109 | — | — | Nước uống đóng chai 350ml | Thùng | 3 | TH | TH True milk | TH True milk | Việt Nam | 2026 | Loại TH true milk hoặc tương đương, Dung tích: 350 ml/1 chai Đóng gói: 1 thùng 24 chai | — | — | — | — |
| 2.110 | — | — | Băng tan (băng keo non) | Cuộn | 81 | - | Thăng Long | Thăng Long | Việt Nam | 2025, 2026 | Băng tan quy cách: 0,075x1/2"x10m/cuộn | — | — | — | — |
| 2.111 | — | — | Băng dính cách điện | Cuộn | 150 | Nano | Nano | Nano | Việt Nam | 2025, 2026 | Đặc điểm: Màu đen, không thấm nước | — | — | — | — |
| 2.112 | — | — | Bao tải dứa | Cái | 560 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Loại 50kg- loại tốt | — | — | — | — |
| 2.113 | — | — | Keo con chó | Hộp | 7 | - | Dog-X66 | Dog-X66 | Thái Lan | 2025, 2026 | 500g | — | — | — | — |
| 2.114 | — | — | Xẻng có cán gỗ | Cái | 2 | - | VN | VN | Việt Nam | 2025, 2026 | Xẻng bằng lưỡi thép có cán gỗ. Chiều dài 120-130cm | — | — | — | — |
| 2.115 | — | — | Cuốc có cán gỗ | Cái | 2 | - | VN | VN | Việt Nam | 2025, 2026 | Cuốc bằng lưỡi thép có cán gỗ. Chiều dài cuốc 120-130cm | — | — | — | — |
| 2.116 | — | — | Dao chặt cây | Cái | 2 | - | VN | Đa Sỹ | Việt Nam | 2025, 2026 | Kích thước: Dài x rộng x dầy (39x6x0,4cm) | — | — | — | — |
| 2.117 | — | — | Dao phát cỏ cán dài | cái | 2 | - | VN | Đa Sỹ | Việt Nam | 2025, 2026 | 70 cm ( lưỡi dao 30cm + chuôi 40cm ) | — | — | — | — |
| 2.118 | — | — | Dây thít nhựa 25cm | Túi | 15 | - | Jingda | Jingda | Trung Quốc | 2025, 2026 | Túi 250 dây thít/1 túi | — | — | — | — |
| 2.119 | — | — | Dây thít nhựa 30cm | Túi | 24 | - | Jingda | Jingda | Trung Quốc | 2025, 2026 | Túi 250 dây thít/1 túi | — | — | — | — |
| 2.120 | — | — | Dây thít nhựa 400mm | Túi | 5 | - | Jingda | Jingda | Trung Quốc | 2025, 2026 | 100 cái /1 túi | — | — | — | — |
| 2.121 | — | — | Dây thít nhựa 500mm | Túi | 19 | - | Jingda | Jingda | Trung Quốc | 2025, 2026 | 100 cái /1 túi | — | — | — | — |
| 2.122 | — | — | Găng tay cao su y tế dùng 1 lần | Hộp | 58 | - | - | Vglove | Việt Nam | 2025, 2026 | Găng Tay Không Bột 5.4g. 1 Hộp 100 chiếc. Màu trắng. Size L | — | — | — | — |
| 2.123 | — | — | Găng tay len có hạt nhựa chống trơn trượt | Đôi | 155 | - | - | King glover | Việt Nam | 2025, 2026 | Chất liệu: Sợi 100% cotton hoặc 100% Polyester phụ hạt nhựa chống trơn trượt trong lòng găng tay. Công dụng: Chống trơn, chống hóa chất, chống nóng, chịu nhiệt, chống dẫn điện | — | — | — | — |
| 2.124 | — | — | Găng tay vải | Đôi | 25 | - | - | King glover | Việt Nam | 2025, 2026 | Màu sắc: Trắng ngà. - Chất liệu: vải bạt chéo hoặc bạt lóng vuông 100% cotton. chắc liệu bằng vải, bền, chắc chắn - Cỡ: 7,8,9 | — | — | — | — |
| 2.125 | — | — | Găng tay chống cắt | Đôi | 5 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Găng tay chống cắt 3M cấp độ 3 - Găng 150 tay chống cắt chống đâm xuyên tiêu chuẩn EN388:4343 | — | — | — | — |
| 2.126 | — | — | Hộp tăm bông 2 đầu | Hộp | 3 | Niva AH2 | Niva AH2 | DILIGO HOLDINGS | Việt Nam | 2025, 2026 | Tăm bông Cotton Buds hũ xoay 1 đầu tròn 1 đầu xoắn vệ sinh tai, mũi, vệ sinh cá nhân, vết thương | — | — | — | — |
| 2.127 | — | — | Can nhựa 10 lít | Cái | 14 | - | - | Song Long/ Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Can màu trắng | — | — | — | — |
| 2.128 | — | — | Bộ 2 mũi ta rô M4 | Bộ | 7 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Hệ kích thước: Mét - Size ren: M4 - Bước ren: 0.7 mm - Loại ren: Thô - Chiều ren: Ren phải | — | — | — | — |
| 2.129 | — | — | Bộ 2 mũi ta rô M6 | Bộ | 7 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Hệ kích thước: Mét - Size ren: M6 - Bước ren: 1 mm - Loại ren: Thô - Chiều ren: Ren phải | — | — | — | — |
| 2.130 | — | — | Bộ 2 mũi ta rô M8 | Bộ | 7 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Hệ kích thước: Mét - Size ren: M8 - Bước ren: 1.25 mm - Loại ren: Thô - Chiều ren: Ren phải | — | — | — | — |
| 2.131 | — | — | Bộ 2 mũi ta rô M10 | Bộ | 5 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Hệ kích thước: Mét - Size ren: M10 VBước ren: 1.5 mm - Loại ren: Thô - Chiều ren: Ren phải | — | — | — | — |
| 2.132 | — | — | Bộ 2 mũi ta rô M12 | Bộ | 5 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Hệ kích thước: Mét - Size ren: M12 - Bước ren: 1.5 mm - Loại ren: Thô - Chiều ren: Ren phải | — | — | — | — |
| 2.133 | — | — | Bộ 2 mũi ta rô M14 | Bộ | 5 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Hệ kích thước: Mét - Size ren: M10 - Bước ren: 2.0 mm - Loại ren: Thô - Chiều ren: Ren phải | — | — | — | — |
| 2.134 | — | — | Bộ 2 mũi ta rô M16 | Bộ | 5 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Hệ kích thước: Mét - Size ren: M16 - Bước ren: 2.0 mm - Loại ren: Thô - Chiều ren: Ren phải | — | — | — | — |
| 2.135 | — | — | Bộ 2 mũi ta rô M20 | Bộ | 5 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Hệ kích thước: Mét - Size ren: M20 - Bước ren: 2.5 mm - Loại ren: Thô - Chiều ren: Ren phải | — | — | — | — |
| 2.136 | — | — | Bộ 2 mũi ta rô M24 | Bộ | 5 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Hệ kích thước: Mét - Size ren: M24 - Bước ren: 3.0 mm - Loại ren: Thô - Chiều ren: Ren phải | — | — | — | — |
| 2.137 | — | — | Dép rọ nhựa | Đôi | 16 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Cỡ 39 ÷ 41 | — | — | — | — |
| 2.138 | — | — | Mũi khoan thép hợp kim Ø3.5 | Cái | 20 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Đường kính mũi khoan: 3.5 mm (Ø3.5) - Chất liệu: Thép hợp kim cứng (Carbide) hoặc thép gió phủ lớp chống mài mòn (như TiN hoặc HSS-G) | — | — | — | — |
| 2.139 | — | — | Mũi khoan thép hợp kim Ø4 | Cái | 20 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Đường kính mũi khoan: 4.0 mm (Ø4) - Chất liệu: Thép hợp kim cứng (Carbide) hoặc thép gió phủ lớp chống mài mòn (như TiN hoặc HSS-G) | — | — | — | — |
| 2.140 | — | — | Mũi khoan thép hợp kim Ø5 | Cái | 20 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Đường kính mũi khoan: 5.0 mm (Ø5.0) - Chất liệu: Thép hợp kim cứng (Carbide) hoặc thép gió phủ lớp chống mài mòn (như TiN hoặc HSS-G) | — | — | — | — |
| 2.141 | — | — | Mũi khoan thép hợp kim Ø6 | Cái | 20 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Đường kính mũi khoan: 6.0 mm (Ø6) - Chất liệu: Thép hợp kim cứng (Carbide) hoặc thép gió phủ lớp chống mài mòn (như TiN hoặc HSS-G) | — | — | — | — |
| 2.142 | — | — | Mũi khoan thép hợp kim Ø7 | Cái | 20 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Đường kính mũi khoan: 7 mm (Ø7) - Chất liệu: Thép hợp kim cứng (Carbide) hoặc thép gió phủ lớp chống mài mòn (như TiN hoặc HSS-G) | — | — | — | — |
| 2.143 | — | — | Mũi khoan thép hợp kim Ø8 | Cái | 20 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Đường kính mũi khoan: 8.0 mm (Ø8) - Chất liệu: Thép hợp kim cứng (Carbide) hoặc thép gió phủ lớp chống mài mòn (như TiN hoặc HSS-G) | — | — | — | — |
| 2.144 | — | — | Sủi cán | Cái | 12 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Lưỡi inox chống gỉ - Cán dài 45cm - Lưỡi rộng 10cm - Tay cầm nhựa cứng chống trơn trượt | — | — | — | — |
| 2.145 | — | — | Súng bắn keo Silicon | Cái | 3 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Súng bắn trét keo silicone HICHEM H101 hoặc loại tương đương | — | — | — | — |
| 2.146 | — | — | Xô tôn gò 5 (lít/xô) | Cái | 14 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Dung tích: 5 lít. - Kích thước thông thường: Rộng miệng 23 cm, đáy 7 cm, cao khoảng 18 cm. - Chất liệu: Tôn mạ kẽm | — | — | — | — |
| 2.147 | — | — | Bàn chải sắt | Cái | 17 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Có cán cầm tay Tolsen 32063 hoặc loại tương đương - Kích thước: 5 cm x 16 cm - Chất liệu: + Tay cầm: gỗ + Sợi bàn chải: sợi thép cao cấp - Kích thước hộp: Dài 20 cm, Rộng 10 cm, Cao 5 cm | — | — | — | — |
| 2.148 | — | — | Cồn công nghiệp | Lít | 60 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Cồn 90 độ (bao gồm cả can đựng) | — | — | — | — |
| 2.149 | — | — | Thiếc hàn | Hộp | 1 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Loại: Thiếc Nước hoặc dây cuộn - Hợp kim Sn63/Pb37 - Nhiệt độ tan 183°C - Kích thước hạt 20–38 µm - Đóng gói ≥ 100gam | — | — | — | — |
| 2.150 | — | — | Bùi nhùi vệ sinh mỏ hàn | Cái | 2 | - | - | - | - | 2025, 2026 | - Chất liệu: Đồng nguyên chất. - Màu sắc: Đỏ/Vàng (màu đồng sáng). - Kích thước: 6.5mm x 4.2mm - Kèm hộp đựng bằng thép không rỉ | — | — | — | — |
| 2.151 | — | — | Chổi quét sơn | Cái | 40 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Loại 3 cm | — | — | — | — |
| 2.152 | — | — | Chổi quét sơn | Cái | 40 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Loại 5 cm | — | — | — | — |
| 2.153 | — | — | Xốp chống sốc khổ 50cm | Cuộn | 1 | - | - | - | - | 2025, 2026 | 50cm x 100m | — | — | — | — |
| 2.154 | — | — | Bút thử điện thông minh thế hệ mới | Cái | 2 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Đo điện áp: AC 200-500V Đèn báo led: 2 đèn màu xanh đỏ Vật liệu: Vỏ nhựa ABS Tua vít: loại 2 cạnh hoặc 4 cạnh tùy chọn Pin: 3 pin cúc LR41 (Có sẵn trong bút) Kích thước: 15.5x2.8 cm Trọng lượng: 45g | — | — | — | — |
| 2.155 | — | — | Kìm bấm cos HS-2MA | Cái | 1 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Phạm vi bấm cos: 0.5-6mm2 Chiều dài: 175mm | — | — | — | — |
| 2.156 | — | — | Bộ quần áo mưa | Bộ | 1 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Bộ gồm: Áo (khóa kéo và nút bóp), quần, túi. Mũ trùm đầu liền áo Chất liệu: Vải PU dày chống thấm cao cấp và lớp lưới thoáng khí Màu: xanh đen. Có phản quan phía sau lưng áo Size: XL (dành cho nam) | — | — | — | — |
| 2.157 | — | — | Dây cước cắt cỏ sợi tròn | Kg | 2 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Dây cước cắt cỏ sợi tròn 4.0mm, sợi đặc ruột, Đóng gói: 1kg/1 cuộn | — | — | — | — |
| 2.158 | — | — | Mũ bảo hộ mặt kính | Cái | 3 | - | - | - | - | 2025, 2026 | Màu trắng, Mũ bảo hộ cắt cỏ điều chỉnh kích thước , mũ được trang bị tấm chắn mê ca | — | — | — | — |
| 2.159 | — | — | Vôi bột | Kg | 30 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Sử dụng làm sạch rong rêu. Quy cách đóng gói: 5kg/1 bao | — | — | — | — |
| 2.160 | — | — | Liềm cắt cỏ | Cái | 6 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Liềm cán gỗ dài 350mm được làm từ vật liệu 8 thép cao cấp | — | — | — | — |
| 2.161 | — | — | Giá 3 tầng inox | Cái | 1 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | KT 600x250xC490(mm); Giá đựng giày dép Khung và nan sử dụng hộp vuông 10x10mm thoáng đẹp, chắc chắn, dễ dàng vệ sinh. Chất liệu inox SUS201; | — | — | — | — |
| 2.162 | — | — | Cào cỏ bằng thép nhiều răng | Cái | 4 | - | - | - | Việt Nam | 2025, 2026 | Tên sản phẩm: Cào lớn 8 răng Số răng: 8 răng Chất liệu đầu cào: Thép Chất liệu cán: Tre già Chiều dài cán: 140cm Công dụng: Cào cỏ, gom lá cây, thu dọn rác vườn | — | — | — | — |
| 2.163 | — | — | Thước cuộn 7m | Cái | 3 | Stanley | Stanley | Stanley | Việt Nam | 2025, 2026 | Thép không gỉ, dài 7m-7,5m | — | — | — | — |
| 2.164 | — | — | Ô doa nhựa tưới cây 10L | Cái | 2 | - | - | Song Long/ Việt Nhật | Việt Nam | 2025, 2026 | Dung tích: 10L Chất liệu: HDPE | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
09:00
05/11/2026
Còn lại: 3 ngày 5 giờ 55 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.