Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư chuyên khoa răng hàm mặt tại bệnh viện đa khoa Như Thanh năm 2026
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600463362 | Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte, hãng Medica/Mỹ | 258.069.957 | 774.210 |
| 2 | PP2600463363 | Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy khí máu Easyblood Gas hãng Medica/Mỹ | 423.998.000 | 1.271.994 |
| 3 | PP2600463364 | Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C311 (Roche/ Nhật Bản) | 212.684.370 | 638.053 |
| 4 | PP2600463365 | HÓA CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E411 - ROCHE | 688.740.000 | 2.066.220 |
| 5 | PP2600463366 | Hóa chất dùng cho máy miễn dịch Eliza | 175.701.120 | 527.103 |
| 6 | PP2600463367 | VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC Hemaray 86; Hãng Rayto | 28.800.000 | 86.400 |
| 7 | PP2600463368 | K file số 08 (tay) | 1.260.000 | 3.780 |
| 8 | PP2600463369 | K file số 10 (tay) | 6.048.000 | 18.144 |
| 9 | PP2600463370 | K file số 15 (tay) | 8.064.000 | 24.192 |
| 10 | PP2600463371 | K file số 20 (tay) | 8.064.000 | 24.192 |
| 11 | PP2600463372 | Gutta số 25 (tay) | 3.500.000 | 10.500 |
| 12 | PP2600463373 | Ống hút nước bọt | 6.640.000 | 19.920 |
| 13 | PP2600463374 | K file số 25 (tay) | 4.032.000 | 12.096 |
| 14 | PP2600463375 | Keo bond 3M ESPE đức | 3.325.000 | 9.975 |
| 15 | PP2600463376 | Conposite lỏng | 4.200.000 | 12.600 |
| 16 | PP2600463377 | Lentulo 25 | 6.429.600 | 19.289 |
| 17 | PP2600463378 | Trâm gai 15 | 3.579.840 | 10.740 |
| 18 | PP2600463379 | Trâm gai 10 | 3.579.840 | 10.740 |
| 19 | PP2600463380 | Trâm gai 20 | 3.579.840 | 10.740 |
| 20 | PP2600463381 | Côn giấy 25 | 5.500.000 | 16.500 |
| 21 | PP2600463382 | Côn giấy 30 | 5.500.000 | 16.500 |
| 22 | PP2600463383 | Mũi khoan tròn BR 30C | 1.425.000 | 4.275 |
| 23 | PP2600463384 | Mũi khoan tròn BR-31C | 1.425.000 | 4.275 |
| 24 | PP2600463385 | Mũi khoan trụ TR-21F | 1.425.000 | 4.275 |
| 25 | PP2600463386 | Mũi khoan trụ TF-13C | 1.425.000 | 4.275 |
| 26 | PP2600463387 | Mũi khoan tròn F0-25C | 1.425.000 | 4.275 |
| 27 | PP2600463388 | Cốcc xúc miệng | 2.500.000 | 7.500 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600463362 | Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte, hãng Medica/Mỹ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li | Ml | 7200 | 2124 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | *Pack EasyLyte Na / K / Cl / Ca / Li Solutions Pack sử dụng cho việc xác định định lượng của các ion Natri (Na +), Kali (K +), Clorua (Cl−), Canxi (Ca ++) và Lithium (Li +) trong huyết thanh, huyết tương người, máu toàn phần và nước tiểu (kết quả nước tiểu chỉ có thông số Na +, K + và Chỉ Cl-) bằng máy xét nghiệm điện giải EasyLyte expand. *Thành phần: Standard A Solution, 800mL: 140.0 mmol/L Na+; 4.0 mmol/L K+; 125.0 mmol/L Cl−; 1.25 mmol/L Ca++; 1.00 mmol/L Li+; Buffer; Chất bảo quản; Wetting Agent Standard B Solution, 180mL: 35.0 mmol/L Na+; 16.0 mmol/L K+; 41.0 mmol/L Cl−; 2.50 mmol/L Ca++; 0.40 mmol/L Li+; Buffer Chất bảo quản; Wetting Agent Wash Solution, 80mL 0.1 mol/L Ammonium bifluoride Waste Container | — | — | — | Không yêu cầu |
| 1.2 | — | — | IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải | Hộp | 3 | 7118 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu hãng Medica/Mỹ (Có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml HCl (0.2 N), NH5F2 (0.05N) và muối. - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g | — | — | — | Không yêu cầu |
| 1.3 | — | — | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số điện giải | Ml | 120 | 2815 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | *Dung dịch kiểm chuẩn cho các xét nghiệm phân tích điện giải (bao gồm test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH) với 3 mức: bình thường, cao và thấp. *Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin bò, chất bảo quản. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 1.4 | — | — | Điện cực xét nghiệm định lượng Na | Cái | 2 | 2102 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Điện cực Na dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 1.5 | — | — | Điện cực xét nghiệm định lượng K | Cái | 2 | 2101 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Điện cực K dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 1.6 | — | — | Điện cực xét nghiệm định lượng Cl | Cái | 2 | 2113 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Điện cực Cl dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 1.7 | — | — | Điện cực xét nghiệm định lượng Ca | Cái | 3 | 2150 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Điện cực Ca dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 1.8 | — | — | Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải | Cái | 4 | 2152 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải Na/K/Ca/pH và Na/K/Cl/Ca/Li | — | — | — | Không yêu cầu |
| 1.9 | — | — | Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải | Hộp | 2 | 2100 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Hộp gồm: 1 đường ống bơm, 1 đường ống mẫu và 1 đường ống mẫu ngắn. Dùng cho máy điện giải EasyLyte Na/K/Ca/pH, Na/K/Cl/Ca/Li | — | — | — | Không yêu cầu |
| 1.10 | — | — | IVD ngâm điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải | ml | 375 | 2492 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Dung dịch ngâm điện cực, lọ 125 mL chứa KCl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 1.11 | — | — | IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải | Ml | 150 | 2309 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | *Dung dịch được sử dụng để làm hiệu quả hơn cho điện cực natri (Na +) cho máy điện giải EasyLyte. *Thành phần: Ammonium Bifluoride 0.1mol/L, nước khử ion hóa. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 1.12 | — | — | Giấy in máy xét nghiệm điện giải | cuộn | 9 | 2541 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Giấy in nhiệt dành cho máy điện giải Medica | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2 | PP2600463363 | Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy khí máu Easyblood Gas hãng Medica/Mỹ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng pH, PCO2, PO2 | Hộp | 14 | 6101-0000 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm khí máu bao gồm: - 550mL Calibrant A Solution- Dung dịch Calibrant A 550 ml. Thành phần: 7.3–7.50 pH, 6-8% CO2, 21-25% 02, Buffer, Chất bảo quản, và wetting agen - 300mL Calibrant B Solution - Dung dịch Calibrant B 300 ml. Thành phần: 6.8–7.00 pH, 11-14% CO2, 0% 02,Buffer, Chất bảo quản, và wetting agent - 700mL Rinse Solution - Dung dịch hệ thống 700 ml. Thành phần: Buffer, Chất bảo quản, và wetting agent - Waste container - Bình đựng chất thải | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2.2 | — | — | IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải | Hộp | 3 | 2118 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu hãng Medica/Mỹ (Không có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml, HCl (0,1N) và muối - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2.3 | — | — | Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải | Hộp | 1 | 6303 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 1 EasyQC Level 1 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 1 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2.4 | — | — | Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải | Hộp | 1 | 6304 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 2 EasyQC Level 2 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 2 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2.5 | — | — | Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải | Hộp | 1 | 6305 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 3 EasyQC Level 3 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 3 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2.6 | — | — | Điện cực xét nghiệm định lượng pH | Cái | 2 | 6201 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Điện cực pH dùng cho máy khí máu Easyblood Gas và EasyStat hãng Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2.7 | — | — | Điện cực xét nghiệm định lượng PCO2 | Cái | 4 | 6202 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Điện cực pCO2 dùng cho máy khí máu Easyblood Gas và EasyStat hãng Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2.8 | — | — | Điện cực xét nghiệm định lượng PO2 | Cái | 4 | 6203 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Điện cực pO2 dùng cho máy khí máu Easyblood Gas và EasyStat hãng Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2.9 | — | — | Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải | Cái | 3 | 6204 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Điện cực tham chiếu dùng cho máy khí máu Easyblood Gas, EasyStat và máy điện giải EasyElectrolyte hãng Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2.10 | — | — | Bộ đường ống máy khí máu | Cái | 3 | 6504 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Bộ đường ống dùng cho máy khí máu Easyblood Gas hãng Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2.11 | — | — | Dụng cụ lấy mẫu máy khí máu | Cái | 1 | 6306 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Dụng cụ lấy mẫu dùng cho máy khí máu Easyblood Gas hãng Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 2.12 | — | — | Giấy in nhiệt máy khí máu | cuộn | 15 | 6505 | Medica Corporation | Medica | Mỹ | 2025 trở về sau | Giấy in nhiệt 5 cuộn/hộp dùng cho máy khí máu Medica/Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 3 | PP2600463364 | Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C311 (Roche/ Nhật Bản) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm Albumin (microalbumin) | Test | 1600 | 4469658190 | Roche | Roche Diagnostics GmbH | Germany | 2025 trở về sau | R1 Đệm TRIS: 50 mmol/L, pH 8.0; PEG: ≥ 4.2 %; EDTA: 2.0 mmol/L; chất bảo quản | — | — | — | Không yêu cầu |
| 3.2 | — | — | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin (microalbumin) | Ml | 15 | 3121305122 | Roche | Roche Diagnostics GmbH | Germany | 2025 trở về sau | R2 Kháng thể đa dòng kháng albumin người (cừu): phụ thuộc vào độ chuẩn; đệm TRIS: 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản | — | — | — | Không yêu cầu |
| 3.3 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RF II) | Test | 2700 | 20764574322 | Roche | Roche Diagnostics GmbH | Germany | 2025 trở về sau | R3 Thuốc thử dùng để kiểm tra kháng nguyên dư. Albumin trong huyết thanh pha loãng (người); NaCl: 150 mmol/L; đệm phosphate: 50 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản | — | — | — | Không yêu cầu |
| 3.4 | — | — | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RF II) | Ml | 15 | 12172828322 | Roche | Roche Diagnostics GmbH | Germany | 2025 trở về sau | R1 vào vị trí A, R2 vào vị trí B và R3 vào vị trí C | — | — | — | Không yêu cầu |
| 3.5 | — | — | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RF II) | Ml | 12 | 3005496122 | Roche | Roche Diagnostics GmbH | Germany | 2025 trở về sau | Thành phần phản ứng: Đệm HEPES: 20 mmol/L, pH 7.5, và chất phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 3.6 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol | Test | 1000 | 3183777190 | Roche | Roche Diagnostics GmbH | Germany | 2025 trở về sau | Thành phần không phản ứng: Chất bảo quản và chất ổn định | — | — | — | Không yêu cầu |
| 3.7 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng lipase | Test | 5000 | 3029590322 | Roche | Roche Diagnostics GmbH | Germany | 2025 trở về sau | R1 Đệm glycine: 170 mmol/L, pH 8.0; polyethylene glycol: 0.05 %; albumin huyết thanh bò; chất ổn định; chất bảo quản | — | — | — | Không yêu cầu |
| 4 | PP2600463365 | HÓA CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E411 - ROCHE | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR | Test | 2300 | 8496609190 | Roche | Roche Diagnostics GmbH | Germany | 2025 trở về sau | Bộ thuốc thử (M, R1, R2) được dán nhãn ATSHR. Bộ thuốc thử M: Vi hạt phủ streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1: Dung dịch đệm (nắp xám), 1 chai, 7 mL: Đệm phosphate 20 mmol/L, pH 7.4; chất ổn định; chất bảo quản. R2 Anti TSHR~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 7 mL: Kháng thể đơn dòng kháng TSHR M22 (người) đánh dấu phức hợp ruthenium khoảng 0.3 mg/L; đệm phosphate 20 mmol/L, pH 7.4; chất ổn định; chất bảo quản. Bộ tiền xử lý PT1: Dung dịch đệm tiền xử lý (nắp đen), 1 chai, 4 mL: Đệm phosphate 20 mmol/L, pH 7.4; chất ổn định; chất bảo quản. PT2: Chai trống (nắp trắng) để hoàn nguyên thuốc thử tiền xử lý (PTR) với đệm tiền xử lý (PTB). PTR: Thuốc thử tiền xử lý, phức hợp pTSHR anti-pTSHR Ab~biotin (nắp trắng), 1 chai, mỗi chai pha 4 mL PTB: Đệm phosphate 40 mmol/L, pH 7.2; chất ổn định. PTB: Dung dịch đệm tiền xử lý (nắp trắng), 1 chai, mỗi chai 5 mL: Môi trường hoàn nguyên cho PTR; đệm phosphate 10 mmol/L, pH 7.2; chất ổn định. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 4.2 | — | — | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR | Ml | 24 | 8496641190 | Roche | Roche Diagnostics GmbH | Germany | 2025 trở về sau | ATSHR Cal1: 2 chai (đông khô) mỗi chai 2.0 mL ▪ ATSHR Cal2: 2 chai (đông khô) mỗi chai 2.0 mL Nồng độ ATSHR Cal1 khoảng 0.75 IU/L trong hỗn hợp huyết thanh người; ATSHR Cal2 chứa khoảng 25 IU/L kháng thể kháng TSHR người trong hỗn hợp huyết thanh người. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 4.3 | — | — | Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR, TPO và Tg | Ml | 24 | 5042666191 | Roche | Roche Diagnostics GmbH | Germany | 2025 trở về sau | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: Các chất trong huyết thanh người ▪ PC THYRO1: 2 chai, mỗi chai 2.0 mL mẫuchứng huyết thanh ▪ PC THYRO2: 2 chai, mỗi chai 2.0 mL mẫuchứng huyết thanh * Kháng thể kháng TSHR (người): khoảng 4 IU/L (PC THYRO1); 16 IU/L (PC THYRO2) * Kháng thể kháng TPO (cừu): khoảng 35 IU/mL (PC THYRO1); khoảng 100 IU/mL (PC THYRO2) * Kháng thể kháng Tg (cừu): khoảng 100 IU/mL (PC THYRO1); khoảng 200 IU/mL) (PC THYRO2) | — | — | — | Không yêu cầu |
| 5 | PP2600463366 | Hóa chất dùng cho máy miễn dịch Eliza | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 5.1 | — | — | Sán lá gan nhỏ | Test | 960 | 5028 | Newlife | New Life Diagnostics INC | Mỹ | 2025 trở về sau | Loại mẫu: huyết thanh/ huyết tương - Bộ sinh phẩm đầy đủ sẵn sàng cho thực hiện xét nghiệm bao gồm: - 96 giếng/ hộp. Vi giếng chứa kháng nguyên Clonorchis. + Enzyme liên hợp: 1 chai x 13ml (Protein A liên hợp với Peroxidase) + Chứng dương: 1 lọ x 2ml chất chứng dương đại diện + Chứng âm: 1 lọ x 2ml huyết thanh người âm tính đã được pha loãng + Cơ chất: 1chai x 13ml Tetramethylbenzidine (TMB) + Dung dịch rửa đậm đặc (20X): 2 chai x 25ml dung dịch đệm đậm đặc và chất hoạt động bề mặt + Đệm pha loãng: 2 chai x 30ml dung dich protein đệm + Dung dịch dừng: 1 chai x 13ml acid Phosphoric 1M. - Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm - Tổng thời gian ủ 50 phút ở nhiệt độ phòng - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 92% - Nhiệt độ bảo quản 2 – 8°C, độ ổn định 12 tháng - Có IVD và phân loại hàng hóa theo đúng quy định của Bộ Y tế - Độ ổn định: tại 2-8°C ≥ 12 tháng. - Đạt chứng nhận FDA, ISO 13485 | — | — | — | Không yêu cầu |
| 5.2 | — | — | Sán dải chó | Test | 960 | 5005 | Newlife | New Life Diagnostics INC | Mỹ | 2025 trở về sau | Loại mẫu: huyết thanh/huyết tương Bộ sinh phẩm đầy đủ sẵn sàng cho thực hiện xét nghiệm bao gồm: 96 test/hộp. Vi giếng chứa kháng nguyên Echinococcus (kháng nguyên tiết Echinococcus Excretory), đóng túi nhôm, sẵn sàng sử dụng. Enzyme liên hợp: 1 chai x 13ml (Protein A liên hợp với Peroxidase) Chứng dương: 1 lọ x 2ml chất chứng dương đại diện Chứng âm: 1 lọ x 2ml huyết thanh người âm tính đã được pha loãng Cơ chất: 1 chai x 13ml Tetramethylbenzidine (TMB) Dung dịch rửa đậm đặc (20X): 2 chai x 25ml dung dịch đệm đậm đặc và chất hoạt động bề mặt Đệm pha loãng: 2 chai x 30ml dung dịch protein đệm Dung dịch dừng: 1 chai x 13ml acid Phosphoric 1M Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng (ủ mẫu 10 phút + ủ enzyme liên hợp 5 phút + ủ cơ chất 5 phút) Độ nhạy: 97,9% (46/47) Độ đặc hiệu: 91,7% (11/12) Nhiệt độ bảo quản 2 – 8°C Mã sản phẩm: 5005 ECHINO-96, sản xuất tại Mỹ | — | — | — | Không yêu cầu |
| 5.3 | — | — | Sán lá gan lớn | Test | 480 | 5006 | Newlife | New Life Diagnostics INC | Mỹ | 2025 trở về sau | Loại mẫu: huyết thanh/ huyết tương Bộ sinh phẩm đầy đủ sẵn sàng cho thực hiện xét nghiệm bao gồm: - 96 giếng/ hộp. Vi giếng chứa kháng nguyên Fasciola. + Enzyme liên hợp: 1 chai x 13ml (Protein A liên hợp với Peroxidase) + Chứng dương: 1 lọ x 2ml chất chứng dương đại diện + Chứng âm: 1 lọ x 2ml huyết thanh người âm tính đã được pha loãng + Cơ chất: 1chai x 13ml Tetramethylbenzidine (TMB) + Dung dịch rửa đậm đặc (20X): 2 chai x 25ml dung dịch đệm đậm đặc và chất hoạt động bề mặt + Đệm pha loãng: 2 chai x 30ml dung dich protein đệm + Dung dịch dừng: 1 chai x 13ml acid Phosphoric 1M. - Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng - Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm - Độ nhạy :100% - Độ đặc hiệu: 100% - Nhiệt độ bảo quản 2 – 8°C, độ ổn định 12 tháng - Có IVD và phân loại hàng hóa theo đúng quy định của Bộ Y tế - Độ ổn định: tại 2-8°C ≥ 12 tháng. - Đạt chứng nhận FDA, ISO 13485 | — | — | — | Không yêu cầu |
| 5.4 | — | — | Sán lá phổi | Test | 480 | 5029 | Newlife | New Life Diagnostics INC | Mỹ | 2025 trở về sau | Loại mẫu: huyết thanh/huyết tương Bộ sinh phẩm đầy đủ sẵn sàng cho thực hiện xét nghiệm bao gồm: 96 giếng/hộp. Vi giếng chứa kháng nguyên Paragonimus, đóng túi nhôm, sẵn sàng sử dụng. Enzyme liên hợp: 1 chai x 13ml (Protein A liên hợp với Peroxidase) Chứng dương: 1 lọ x 2ml chất chứng dương đại diện Chứng âm: 1 lọ x 2ml huyết thanh người âm tính đã được pha loãng Cơ chất: 1 chai x 13ml Tetramethylbenzidine (TMB) Dung dịch rửa đậm đặc (20X): 2 chai x 25ml dung dịch đệm đậm đặc và chất hoạt động bề mặt Đệm pha loãng: 2 chai x 30ml dung dịch protein đệm Dung dịch dừng: 1 chai x 13ml acid Phosphoric 1M Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm Tổng thời gian ủ 50 phút ở nhiệt độ phòng (ủ mẫu 30 phút + ủ enzyme liên hợp 10 phút + ủ cơ chất 10 phút) Độ nhạy: 95% (21/22) Độ đặc hiệu: 100% (86/86) Nhiệt độ bảo quản 2 – 8°C (bình bóp dung dịch rửa đã pha loãng bảo quản ở nhiệt độ phòng) | — | — | — | Không yêu cầu |
| 5.5 | — | — | Giun đũa chó mèo | Test | 480 | 5001 | Newlife | New Life Diagnostics INC | Mỹ | 2025 trở về sau | Loại mẫu: huyết thanh/huyết tương Bộ sinh phẩm đầy đủ sẵn sàng cho thực hiện xét nghiệm bao gồm: 96 giếng/hộp. Vi giếng chứa kháng nguyên tiết Toxocara (excretory antigen), đóng túi nhôm, sẵn sàng sử dụng. Enzyme liên hợp: 1 chai x 13ml (Protein A liên hợp với Peroxidase) Chứng dương: 1 lọ x 2ml chất chứng dương đại diện, đã pha loãng sẵn Chứng âm: 1 lọ x 2ml huyết thanh người âm tính đã được pha loãng Cơ chất: 1 chai x 13ml Tetramethylbenzidine (TMB) Dung dịch rửa đậm đặc (20X): 2 chai x 25ml dung dịch đệm đậm đặc và chất hoạt động bề mặt Đệm pha loãng: 2 chai x 30ml dung dịch protein đệm Dung dịch dừng: 1 chai x 13ml acid Phosphoric 1M Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng (ủ mẫu 10 phút + ủ enzyme liên hợp 5 phút + ủ cơ chất 5 phút) Độ nhạy: 87,5% (21/24) — theo Nghiên cứu số 2, Mayo Clinic, so với phương pháp tham chiếu (ELISA thương mại khác) Độ đặc hiệu: 93,3% (14/15) — cùng nghiên cứu trên Nhiệt độ bảo quản 2 – 8°C (bình bóp dung dịch rửa đã pha loãng bảo quản ở nhiệt độ phòng) | — | — | — | Không yêu cầu |
| 6 | PP2600463367 | VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC Hemaray 86; Hãng Rayto | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 6.1 | — | — | Ống nghiệm EDTA K2 nắp cao su | ống | 24000 | E2-022 | AN PHÚ | Công ty cổ phần đầu tư y tế AN PHÚ | Việt Nam | 2025 trở về sau | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp cao su bọc nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) được phun dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút., Nhãn màu xanh dương. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 7 | PP2600463368 | K file số 08 (tay) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 7.1 | — | — | K file số 08 (tay) | Cái | 60 | 21mm#8 25mm#8 | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Mở rộng ống tủy và làm nhẵn thành ống tủy số 8 dài 25mm | — | — | — | Không yêu cầu |
| 8 | PP2600463369 | K file số 10 (tay) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 8.1 | — | — | K file số 10 (tay) | Cái | 360 | 21m#10 25m#10 | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Mở rộng ống tủy và làm nhẵn thành ống tủy số 10 dài 21mm,25mm | — | — | — | Không yêu cầu |
| 9 | PP2600463370 | K file số 15 (tay) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 9.1 | — | — | K file số 15 (tay) | Cái | 480 | 21m#15 25m#15 | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Mở rộng ống tủy và làm nhẵn thành ống tủy số 15 dài 21mm,25mm | — | — | — | Không yêu cầu |
| 10 | PP2600463371 | K file số 20 (tay) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 10.1 | — | — | K file số 20 (tay) | Cái | 480 | 21m#20 25m#20 | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Mở rộng ống tủy và làm nhẵn thành ống tủy số 20 dài 21mm,25mm | — | — | — | Không yêu cầu |
| 11 | PP2600463372 | Gutta số 25 (tay) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 11.1 | — | — | Gutta số 25 (tay) | Hộp | 20 | 25.02 | Sure Endo | Sure Endo | Hàn Quốc | 2025 trở về sau | Làm từ nhựa cây Gutta percha, khả năng chịu lực tốt, đảm bảo độ cứng và độ dai phù hợp. Có độ thuôn 2%. Hộp/ 120 cây | — | — | — | Không yêu cầu |
| 12 | PP2600463373 | Ống hút nước bọt | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 12.1 | — | — | Ống hút nước bọt | Cái | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu PVC non-toxic, an toàn cho sức khỏe người sử dụng Ống hút nước bọt Ý mềm dẻo, dễ dàng uốn cong và ổn định vị trí | — | — | — | Không yêu cầu |
| 13 | PP2600463374 | K file số 25 (tay) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 13.1 | — | — | K file số 25 (tay) | Cái | 240 | 21m#25 25m#25 | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Mở rộng ống tủy và làm nhẵn thành ống tủy số 20 dài,25mm | — | — | — | Không yêu cầu |
| 14 | PP2600463375 | Keo bond 3M ESPE đức | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 14.1 | — | — | Keo bond 3M ESPE đức | Lọ | 5 | 433898 | Mani | Mani Medical Germany | Đức | 2025 trở về sau | Keo dán nha khoa công nghệ nano total-etch (xói mòn tổng hợp hoàn toàn) Chứa 10% hật độn silica nano kích thước 5nm phân tán ổn định trong dung dịch, không bị tách lớp, giúp tạo màng keo mỏng. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 15 | PP2600463376 | Conposite lỏng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 15.1 | — | — | Conposite lỏng | Tuýp | 10 | 435076, 435077, 435078, 435079 | Mani | Mani Medical Germany | Đức | 2025 trở về sau | Trám bít hố rãnh, trám nền và lót cho các phục hình trực tiếp Sửa chữa vật liệu trám tạm acrylic, phục hình thẩm mỹ gián tiếp | — | — | — | Không yêu cầu |
| 16 | PP2600463377 | Lentulo 25 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 16.1 | — | — | Lentulo 25 | Cái | 240 | 21mm#25, 25mm#25 | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Dụng cụ nội nha bằng thép không gỉ,được sử dụng để cung cấp chất bịt kín ống gốc hoặc xi măng trong điều trị ống tủy. Chiều dài: 21mm, 25mm. Các số | — | — | — | Không yêu cầu |
| 17 | PP2600463378 | Trâm gai 15 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 17.1 | — | — | Trâm gai 15 | Cái | 240 | 21mm#1 | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Trâm gai dùng lấy sạch sợi tủy trong quá trình chữa tủy. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 18 | PP2600463379 | Trâm gai 10 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 18.1 | — | — | Trâm gai 10 | Cái | 240 | Không yêu cầu | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Trâm gai dùng lấy sạch sợi tủy trong quá trình chữa tủy. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 19 | PP2600463380 | Trâm gai 20 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 19.1 | — | — | Trâm gai 20 | Cái | 240 | 21mm#2 | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Trâm gai dùng lấy sạch sợi tủy trong quá trình chữa tủy. | — | — | — | Không yêu cầu |
| 20 | PP2600463381 | Côn giấy 25 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 20.1 | — | — | Côn giấy 25 | Cái | 5000 | 4.25, 6.25 | Sure Endo | Sure Endo | Hàn Quốc | 2025 trở về sau | Hình dạng đồng nhất. Kích thước theo chuẩn ISO. Thấp hút cực nhanh. Đã được khử trùng bằng tia gamma. Độ thuôn 4%, size 25, 30 Đóng gói hộp 100 cái Tiêu chuẩn ISO | — | — | — | Không yêu cầu |
| 21 | PP2600463382 | Côn giấy 30 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 21.1 | — | — | Côn giấy 30 | Cái | 5000 | 4.30, 6.30 | Sure Endo | Sure Endo | Hàn Quốc | 2025 trở về sau | Hình dạng đồng nhất. Kích thước theo chuẩn ISO. Thấp hút cực nhanh. Đã được khử trùng bằng tia gamma. Độ thuôn 4%, size 25, 30 Đóng gói hộp 100 cái Tiêu chuẩn ISO | — | — | — | Không yêu cầu |
| 22 | PP2600463383 | Mũi khoan tròn BR 30C | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 22.1 | — | — | Mũi khoan tròn BR 30C | Cái | 50 | BR30C | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Vật liệu thép không gỉ, mạ kim cương nha khoa | — | — | — | Không yêu cầu |
| 23 | PP2600463384 | Mũi khoan tròn BR-31C | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 23.1 | — | — | Mũi khoan tròn BR-31C | Cái | 50 | BR31C | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Vật liệu thép không gỉ, mạ kim cương nha khoa | — | — | — | Không yêu cầu |
| 24 | PP2600463385 | Mũi khoan trụ TR-21F | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 24.1 | — | — | Mũi khoan trụ TR-21F | Cái | 50 | TR21F | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Vật liệu thép không gỉ, mạ kim cương nha khoa | — | — | — | Không yêu cầu |
| 25 | PP2600463386 | Mũi khoan trụ TF-13C | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 25.1 | — | — | Mũi khoan trụ TF-13C | Cái | 50 | TF13C | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Vật liệu thép không gỉ, mạ kim cương nha khoa | — | — | — | Không yêu cầu |
| 26 | PP2600463387 | Mũi khoan tròn F0-25C | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 26.1 | — | — | Mũi khoan tròn F0-25C | Cái | 50 | FO25C | Mani | Mani | Việt Nam | 2025 trở về sau | Vật liệu thép không gỉ, mạ kim cương nha khoa | — | — | — | Không yêu cầu |
| 27 | PP2600463388 | Cốcc xúc miệng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Như Thanh | 1 ngày | 7 ngày | — |
| 27.1 | — | — | Cốcc xúc miệng | Cái | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025 trở về sau | Chất liệu: bằng giấy | — | — | — | Không yêu cầu |
Thời điểm đóng thầu
15:00
03/11/2026
Còn lại: 2 ngày 15 giờ 26 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.