Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư chuyên khoa răng hàm mặt tại bệnh viện đa khoa Như Thanh năm 2026
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600592042
Ngày đăng tải
27/10/2026 17:37
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư chuyên khoa răng hàm mặt tại bệnh viện đa khoa Như Thanh năm 2026
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư chuyên khoa răng hàm mặt tại bệnh viện đa khoa Như Thanh năm 2026
Chủ đầu tư
Bệnh viện Đa khoa Như Thanh
Chi tiết nguồn vốn
Quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
12 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
27
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
02/11/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
03/11/2026 15:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
90 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600463362 Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte, hãng Medica/Mỹ 258.069.957 774.210
2 PP2600463363 Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy khí máu Easyblood Gas hãng Medica/Mỹ 423.998.000 1.271.994
3 PP2600463364 Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C311 (Roche/ Nhật Bản) 212.684.370 638.053
4 PP2600463365 HÓA CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E411 - ROCHE 688.740.000 2.066.220
5 PP2600463366 Hóa chất dùng cho máy miễn dịch Eliza 175.701.120 527.103
6 PP2600463367 VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC Hemaray 86; Hãng Rayto 28.800.000 86.400
7 PP2600463368 K file số 08 (tay) 1.260.000 3.780
8 PP2600463369 K file số 10 (tay) 6.048.000 18.144
9 PP2600463370 K file số 15 (tay) 8.064.000 24.192
10 PP2600463371 K file số 20 (tay) 8.064.000 24.192
11 PP2600463372 Gutta số 25 (tay) 3.500.000 10.500
12 PP2600463373 Ống hút nước bọt 6.640.000 19.920
13 PP2600463374 K file số 25 (tay) 4.032.000 12.096
14 PP2600463375 Keo bond 3M ESPE đức 3.325.000 9.975
15 PP2600463376 Conposite lỏng 4.200.000 12.600
16 PP2600463377 Lentulo 25 6.429.600 19.289
17 PP2600463378 Trâm gai 15 3.579.840 10.740
18 PP2600463379 Trâm gai 10 3.579.840 10.740
19 PP2600463380 Trâm gai 20 3.579.840 10.740
20 PP2600463381 Côn giấy 25 5.500.000 16.500
21 PP2600463382 Côn giấy 30 5.500.000 16.500
22 PP2600463383 Mũi khoan tròn BR 30C 1.425.000 4.275
23 PP2600463384 Mũi khoan tròn BR-31C 1.425.000 4.275
24 PP2600463385 Mũi khoan trụ TR-21F 1.425.000 4.275
25 PP2600463386 Mũi khoan trụ TF-13C 1.425.000 4.275
26 PP2600463387 Mũi khoan tròn F0-25C 1.425.000 4.275
27 PP2600463388 Cốcc xúc miệng 2.500.000 7.500
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600463362 Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte, hãng Medica/Mỹ — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
1.1 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li Ml 7200 2124 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau *Pack EasyLyte Na / K / Cl / Ca / Li Solutions Pack sử dụng cho việc xác định định lượng của các ion Natri (Na +), Kali (K +), Clorua (Cl−), Canxi (Ca ++) và Lithium (Li +) trong huyết thanh, huyết tương người, máu toàn phần và nước tiểu (kết quả nước tiểu chỉ có thông số Na +, K + và Chỉ Cl-) bằng máy xét nghiệm điện giải EasyLyte expand. *Thành phần: Standard A Solution, 800mL: 140.0 mmol/L Na+; 4.0 mmol/L K+; 125.0 mmol/L Cl−; 1.25 mmol/L Ca++; 1.00 mmol/L Li+; Buffer; Chất bảo quản; Wetting Agent Standard B Solution, 180mL: 35.0 mmol/L Na+; 16.0 mmol/L K+; 41.0 mmol/L Cl−; 2.50 mmol/L Ca++; 0.40 mmol/L Li+; Buffer Chất bảo quản; Wetting Agent Wash Solution, 80mL 0.1 mol/L Ammonium bifluoride Waste Container — — — Không yêu cầu
1.2 — — IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải Hộp 3 7118 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu hãng Medica/Mỹ (Có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml HCl (0.2 N), NH5F2 (0.05N) và muối. - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g — — — Không yêu cầu
1.3 — — Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số điện giải Ml 120 2815 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau *Dung dịch kiểm chuẩn cho các xét nghiệm phân tích điện giải (bao gồm test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH) với 3 mức: bình thường, cao và thấp. *Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin bò, chất bảo quản. — — — Không yêu cầu
1.4 — — Điện cực xét nghiệm định lượng Na Cái 2 2102 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Điện cực Na dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
1.5 — — Điện cực xét nghiệm định lượng K Cái 2 2101 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Điện cực K dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
1.6 — — Điện cực xét nghiệm định lượng Cl Cái 2 2113 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Điện cực Cl dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
1.7 — — Điện cực xét nghiệm định lượng Ca Cái 3 2150 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Điện cực Ca dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
1.8 — — Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải Cái 4 2152 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải Na/K/Ca/pH và Na/K/Cl/Ca/Li — — — Không yêu cầu
1.9 — — Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải Hộp 2 2100 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Hộp gồm: 1 đường ống bơm, 1 đường ống mẫu và 1 đường ống mẫu ngắn. Dùng cho máy điện giải EasyLyte Na/K/Ca/pH, Na/K/Cl/Ca/Li — — — Không yêu cầu
1.10 — — IVD ngâm điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải ml 375 2492 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Dung dịch ngâm điện cực, lọ 125 mL chứa KCl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
1.11 — — IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải Ml 150 2309 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau *Dung dịch được sử dụng để làm hiệu quả hơn cho điện cực natri (Na +) cho máy điện giải EasyLyte. *Thành phần: Ammonium Bifluoride 0.1mol/L, nước khử ion hóa. — — — Không yêu cầu
1.12 — — Giấy in máy xét nghiệm điện giải cuộn 9 2541 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Giấy in nhiệt dành cho máy điện giải Medica — — — Không yêu cầu
2 PP2600463363 Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy khí máu Easyblood Gas hãng Medica/Mỹ — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
2.1 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng pH, PCO2, PO2 Hộp 14 6101-0000 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm khí máu bao gồm: - 550mL Calibrant A Solution- Dung dịch Calibrant A 550 ml. Thành phần: 7.3–7.50 pH, 6-8% CO2, 21-25% 02, Buffer, Chất bảo quản, và wetting agen - 300mL Calibrant B Solution - Dung dịch Calibrant B 300 ml. Thành phần: 6.8–7.00 pH, 11-14% CO2, 0% 02,Buffer, Chất bảo quản, và wetting agent - 700mL Rinse Solution - Dung dịch hệ thống 700 ml. Thành phần: Buffer, Chất bảo quản, và wetting agent - Waste container - Bình đựng chất thải — — — Không yêu cầu
2.2 — — IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải Hộp 3 2118 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu hãng Medica/Mỹ (Không có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml, HCl (0,1N) và muối - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g — — — Không yêu cầu
2.3 — — Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải Hộp 1 6303 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 1 EasyQC Level 1 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 1 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. — — — Không yêu cầu
2.4 — — Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải Hộp 1 6304 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 2 EasyQC Level 2 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 2 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. — — — Không yêu cầu
2.5 — — Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải Hộp 1 6305 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 3 EasyQC Level 3 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 3 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. — — — Không yêu cầu
2.6 — — Điện cực xét nghiệm định lượng pH Cái 2 6201 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Điện cực pH dùng cho máy khí máu Easyblood Gas và EasyStat hãng Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
2.7 — — Điện cực xét nghiệm định lượng PCO2 Cái 4 6202 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Điện cực pCO2 dùng cho máy khí máu Easyblood Gas và EasyStat hãng Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
2.8 — — Điện cực xét nghiệm định lượng PO2 Cái 4 6203 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Điện cực pO2 dùng cho máy khí máu Easyblood Gas và EasyStat hãng Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
2.9 — — Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải Cái 3 6204 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Điện cực tham chiếu dùng cho máy khí máu Easyblood Gas, EasyStat và máy điện giải EasyElectrolyte hãng Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
2.10 — — Bộ đường ống máy khí máu Cái 3 6504 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Bộ đường ống dùng cho máy khí máu Easyblood Gas hãng Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
2.11 — — Dụng cụ lấy mẫu máy khí máu Cái 1 6306 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Dụng cụ lấy mẫu dùng cho máy khí máu Easyblood Gas hãng Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
2.12 — — Giấy in nhiệt máy khí máu cuộn 15 6505 Medica Corporation Medica Mỹ 2025 trở về sau Giấy in nhiệt 5 cuộn/hộp dùng cho máy khí máu Medica/Mỹ — — — Không yêu cầu
3 PP2600463364 Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C311 (Roche/ Nhật Bản) — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
3.1 — — Thuốc thử xét nghiệm Albumin (microalbumin) Test 1600 4469658190 Roche Roche Diagnostics GmbH Germany 2025 trở về sau R1 Đệm TRIS: 50 mmol/L, pH 8.0; PEG: ≥ 4.2 %; EDTA: 2.0 mmol/L; chất bảo quản — — — Không yêu cầu
3.2 — — Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin (microalbumin) Ml 15 3121305122 Roche Roche Diagnostics GmbH Germany 2025 trở về sau R2 Kháng thể đa dòng kháng albumin người (cừu): phụ thuộc vào độ chuẩn; đệm TRIS: 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản — — — Không yêu cầu
3.3 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RF II) Test 2700 20764574322 Roche Roche Diagnostics GmbH Germany 2025 trở về sau R3 Thuốc thử dùng để kiểm tra kháng nguyên dư. Albumin trong huyết thanh pha loãng (người); NaCl: 150 mmol/L; đệm phosphate: 50 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản — — — Không yêu cầu
3.4 — — Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RF II) Ml 15 12172828322 Roche Roche Diagnostics GmbH Germany 2025 trở về sau R1 vào vị trí A, R2 vào vị trí B và R3 vào vị trí C — — — Không yêu cầu
3.5 — — Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RF II) Ml 12 3005496122 Roche Roche Diagnostics GmbH Germany 2025 trở về sau Thành phần phản ứng: Đệm HEPES: 20 mmol/L, pH 7.5, và chất phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định. — — — Không yêu cầu
3.6 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol Test 1000 3183777190 Roche Roche Diagnostics GmbH Germany 2025 trở về sau Thành phần không phản ứng: Chất bảo quản và chất ổn định — — — Không yêu cầu
3.7 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng lipase Test 5000 3029590322 Roche Roche Diagnostics GmbH Germany 2025 trở về sau R1 Đệm glycine: 170 mmol/L, pH 8.0; polyethylene glycol: 0.05 %; albumin huyết thanh bò; chất ổn định; chất bảo quản — — — Không yêu cầu
4 PP2600463365 HÓA CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E411 - ROCHE — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
4.1 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR Test 2300 8496609190 Roche Roche Diagnostics GmbH Germany 2025 trở về sau Bộ thuốc thử (M, R1, R2) được dán nhãn ATSHR. Bộ thuốc thử M: Vi hạt phủ streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1: Dung dịch đệm (nắp xám), 1 chai, 7 mL: Đệm phosphate 20 mmol/L, pH 7.4; chất ổn định; chất bảo quản. R2 Anti TSHR~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 7 mL: Kháng thể đơn dòng kháng TSHR M22 (người) đánh dấu phức hợp ruthenium khoảng 0.3 mg/L; đệm phosphate 20 mmol/L, pH 7.4; chất ổn định; chất bảo quản. Bộ tiền xử lý PT1: Dung dịch đệm tiền xử lý (nắp đen), 1 chai, 4 mL: Đệm phosphate 20 mmol/L, pH 7.4; chất ổn định; chất bảo quản. PT2: Chai trống (nắp trắng) để hoàn nguyên thuốc thử tiền xử lý (PTR) với đệm tiền xử lý (PTB). PTR: Thuốc thử tiền xử lý, phức hợp pTSHR anti-pTSHR Ab~biotin (nắp trắng), 1 chai, mỗi chai pha 4 mL PTB: Đệm phosphate 40 mmol/L, pH 7.2; chất ổn định. PTB: Dung dịch đệm tiền xử lý (nắp trắng), 1 chai, mỗi chai 5 mL: Môi trường hoàn nguyên cho PTR; đệm phosphate 10 mmol/L, pH 7.2; chất ổn định. — — — Không yêu cầu
4.2 — — Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR Ml 24 8496641190 Roche Roche Diagnostics GmbH Germany 2025 trở về sau ATSHR Cal1: 2 chai (đông khô) mỗi chai 2.0 mL ▪ ATSHR Cal2: 2 chai (đông khô) mỗi chai 2.0 mL Nồng độ ATSHR Cal1 khoảng 0.75 IU/L trong hỗn hợp huyết thanh người; ATSHR Cal2 chứa khoảng 25 IU/L kháng thể kháng TSHR người trong hỗn hợp huyết thanh người. — — — Không yêu cầu
4.3 — — Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR, TPO và Tg Ml 24 5042666191 Roche Roche Diagnostics GmbH Germany 2025 trở về sau Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: Các chất trong huyết thanh người ▪ PC THYRO1: 2 chai, mỗi chai 2.0 mL mẫuchứng huyết thanh ▪ PC THYRO2: 2 chai, mỗi chai 2.0 mL mẫuchứng huyết thanh * Kháng thể kháng TSHR (người): khoảng 4 IU/L (PC THYRO1); 16 IU/L (PC THYRO2) * Kháng thể kháng TPO (cừu): khoảng 35 IU/mL (PC THYRO1); khoảng 100 IU/mL (PC THYRO2) * Kháng thể kháng Tg (cừu): khoảng 100 IU/mL (PC THYRO1); khoảng 200 IU/mL) (PC THYRO2) — — — Không yêu cầu
5 PP2600463366 Hóa chất dùng cho máy miễn dịch Eliza — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
5.1 — — Sán lá gan nhỏ Test 960 5028 Newlife New Life Diagnostics INC Mỹ 2025 trở về sau Loại mẫu: huyết thanh/ huyết tương - Bộ sinh phẩm đầy đủ sẵn sàng cho thực hiện xét nghiệm bao gồm: - 96 giếng/ hộp. Vi giếng chứa kháng nguyên Clonorchis. + Enzyme liên hợp: 1 chai x 13ml (Protein A liên hợp với Peroxidase) + Chứng dương: 1 lọ x 2ml chất chứng dương đại diện + Chứng âm: 1 lọ x 2ml huyết thanh người âm tính đã được pha loãng + Cơ chất: 1chai x 13ml Tetramethylbenzidine (TMB) + Dung dịch rửa đậm đặc (20X): 2 chai x 25ml dung dịch đệm đậm đặc và chất hoạt động bề mặt + Đệm pha loãng: 2 chai x 30ml dung dich protein đệm + Dung dịch dừng: 1 chai x 13ml acid Phosphoric 1M. - Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm - Tổng thời gian ủ 50 phút ở nhiệt độ phòng - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 92% - Nhiệt độ bảo quản 2 – 8°C, độ ổn định 12 tháng - Có IVD và phân loại hàng hóa theo đúng quy định của Bộ Y tế - Độ ổn định: tại 2-8°C ≥ 12 tháng. - Đạt chứng nhận FDA, ISO 13485 — — — Không yêu cầu
5.2 — — Sán dải chó Test 960 5005 Newlife New Life Diagnostics INC Mỹ 2025 trở về sau Loại mẫu: huyết thanh/huyết tương Bộ sinh phẩm đầy đủ sẵn sàng cho thực hiện xét nghiệm bao gồm: 96 test/hộp. Vi giếng chứa kháng nguyên Echinococcus (kháng nguyên tiết Echinococcus Excretory), đóng túi nhôm, sẵn sàng sử dụng. Enzyme liên hợp: 1 chai x 13ml (Protein A liên hợp với Peroxidase) Chứng dương: 1 lọ x 2ml chất chứng dương đại diện Chứng âm: 1 lọ x 2ml huyết thanh người âm tính đã được pha loãng Cơ chất: 1 chai x 13ml Tetramethylbenzidine (TMB) Dung dịch rửa đậm đặc (20X): 2 chai x 25ml dung dịch đệm đậm đặc và chất hoạt động bề mặt Đệm pha loãng: 2 chai x 30ml dung dịch protein đệm Dung dịch dừng: 1 chai x 13ml acid Phosphoric 1M Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng (ủ mẫu 10 phút + ủ enzyme liên hợp 5 phút + ủ cơ chất 5 phút) Độ nhạy: 97,9% (46/47) Độ đặc hiệu: 91,7% (11/12) Nhiệt độ bảo quản 2 – 8°C Mã sản phẩm: 5005 ECHINO-96, sản xuất tại Mỹ — — — Không yêu cầu
5.3 — — Sán lá gan lớn Test 480 5006 Newlife New Life Diagnostics INC Mỹ 2025 trở về sau Loại mẫu: huyết thanh/ huyết tương Bộ sinh phẩm đầy đủ sẵn sàng cho thực hiện xét nghiệm bao gồm: - 96 giếng/ hộp. Vi giếng chứa kháng nguyên Fasciola. + Enzyme liên hợp: 1 chai x 13ml (Protein A liên hợp với Peroxidase) + Chứng dương: 1 lọ x 2ml chất chứng dương đại diện + Chứng âm: 1 lọ x 2ml huyết thanh người âm tính đã được pha loãng + Cơ chất: 1chai x 13ml Tetramethylbenzidine (TMB) + Dung dịch rửa đậm đặc (20X): 2 chai x 25ml dung dịch đệm đậm đặc và chất hoạt động bề mặt + Đệm pha loãng: 2 chai x 30ml dung dich protein đệm + Dung dịch dừng: 1 chai x 13ml acid Phosphoric 1M. - Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng - Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm - Độ nhạy :100% - Độ đặc hiệu: 100% - Nhiệt độ bảo quản 2 – 8°C, độ ổn định 12 tháng - Có IVD và phân loại hàng hóa theo đúng quy định của Bộ Y tế - Độ ổn định: tại 2-8°C ≥ 12 tháng. - Đạt chứng nhận FDA, ISO 13485 — — — Không yêu cầu
5.4 — — Sán lá phổi Test 480 5029 Newlife New Life Diagnostics INC Mỹ 2025 trở về sau Loại mẫu: huyết thanh/huyết tương Bộ sinh phẩm đầy đủ sẵn sàng cho thực hiện xét nghiệm bao gồm: 96 giếng/hộp. Vi giếng chứa kháng nguyên Paragonimus, đóng túi nhôm, sẵn sàng sử dụng. Enzyme liên hợp: 1 chai x 13ml (Protein A liên hợp với Peroxidase) Chứng dương: 1 lọ x 2ml chất chứng dương đại diện Chứng âm: 1 lọ x 2ml huyết thanh người âm tính đã được pha loãng Cơ chất: 1 chai x 13ml Tetramethylbenzidine (TMB) Dung dịch rửa đậm đặc (20X): 2 chai x 25ml dung dịch đệm đậm đặc và chất hoạt động bề mặt Đệm pha loãng: 2 chai x 30ml dung dịch protein đệm Dung dịch dừng: 1 chai x 13ml acid Phosphoric 1M Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm Tổng thời gian ủ 50 phút ở nhiệt độ phòng (ủ mẫu 30 phút + ủ enzyme liên hợp 10 phút + ủ cơ chất 10 phút) Độ nhạy: 95% (21/22) Độ đặc hiệu: 100% (86/86) Nhiệt độ bảo quản 2 – 8°C (bình bóp dung dịch rửa đã pha loãng bảo quản ở nhiệt độ phòng) — — — Không yêu cầu
5.5 — — Giun đũa chó mèo Test 480 5001 Newlife New Life Diagnostics INC Mỹ 2025 trở về sau Loại mẫu: huyết thanh/huyết tương Bộ sinh phẩm đầy đủ sẵn sàng cho thực hiện xét nghiệm bao gồm: 96 giếng/hộp. Vi giếng chứa kháng nguyên tiết Toxocara (excretory antigen), đóng túi nhôm, sẵn sàng sử dụng. Enzyme liên hợp: 1 chai x 13ml (Protein A liên hợp với Peroxidase) Chứng dương: 1 lọ x 2ml chất chứng dương đại diện, đã pha loãng sẵn Chứng âm: 1 lọ x 2ml huyết thanh người âm tính đã được pha loãng Cơ chất: 1 chai x 13ml Tetramethylbenzidine (TMB) Dung dịch rửa đậm đặc (20X): 2 chai x 25ml dung dịch đệm đậm đặc và chất hoạt động bề mặt Đệm pha loãng: 2 chai x 30ml dung dịch protein đệm Dung dịch dừng: 1 chai x 13ml acid Phosphoric 1M Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng (ủ mẫu 10 phút + ủ enzyme liên hợp 5 phút + ủ cơ chất 5 phút) Độ nhạy: 87,5% (21/24) — theo Nghiên cứu số 2, Mayo Clinic, so với phương pháp tham chiếu (ELISA thương mại khác) Độ đặc hiệu: 93,3% (14/15) — cùng nghiên cứu trên Nhiệt độ bảo quản 2 – 8°C (bình bóp dung dịch rửa đã pha loãng bảo quản ở nhiệt độ phòng) — — — Không yêu cầu
6 PP2600463367 VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC Hemaray 86; Hãng Rayto — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
6.1 — — Ống nghiệm EDTA K2 nắp cao su ống 24000 E2-022 AN PHÚ Công ty cổ phần đầu tư y tế AN PHÚ Việt Nam 2025 trở về sau Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp cao su bọc nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) được phun dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút., Nhãn màu xanh dương. — — — Không yêu cầu
7 PP2600463368 K file số 08 (tay) — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
7.1 — — K file số 08 (tay) Cái 60 21mm#8 25mm#8 Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Mở rộng ống tủy và làm nhẵn thành ống tủy số 8 dài 25mm — — — Không yêu cầu
8 PP2600463369 K file số 10 (tay) — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
8.1 — — K file số 10 (tay) Cái 360 21m#10 25m#10 Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Mở rộng ống tủy và làm nhẵn thành ống tủy số 10 dài 21mm,25mm — — — Không yêu cầu
9 PP2600463370 K file số 15 (tay) — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
9.1 — — K file số 15 (tay) Cái 480 21m#15 25m#15 Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Mở rộng ống tủy và làm nhẵn thành ống tủy số 15 dài 21mm,25mm — — — Không yêu cầu
10 PP2600463371 K file số 20 (tay) — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
10.1 — — K file số 20 (tay) Cái 480 21m#20 25m#20 Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Mở rộng ống tủy và làm nhẵn thành ống tủy số 20 dài 21mm,25mm — — — Không yêu cầu
11 PP2600463372 Gutta số 25 (tay) — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
11.1 — — Gutta số 25 (tay) Hộp 20 25.02 Sure Endo Sure Endo Hàn Quốc 2025 trở về sau Làm từ nhựa cây Gutta percha, khả năng chịu lực tốt, đảm bảo độ cứng và độ dai phù hợp. Có độ thuôn 2%. Hộp/ 120 cây — — — Không yêu cầu
12 PP2600463373 Ống hút nước bọt — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
12.1 — — Ống hút nước bọt Cái 5000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2025 trở về sau Chất liệu PVC non-toxic, an toàn cho sức khỏe người sử dụng Ống hút nước bọt Ý mềm dẻo, dễ dàng uốn cong và ổn định vị trí — — — Không yêu cầu
13 PP2600463374 K file số 25 (tay) — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
13.1 — — K file số 25 (tay) Cái 240 21m#25 25m#25 Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Mở rộng ống tủy và làm nhẵn thành ống tủy số 20 dài,25mm — — — Không yêu cầu
14 PP2600463375 Keo bond 3M ESPE đức — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
14.1 — — Keo bond 3M ESPE đức Lọ 5 433898 Mani Mani Medical Germany Đức 2025 trở về sau Keo dán nha khoa công nghệ nano total-etch (xói mòn tổng hợp hoàn toàn) Chứa 10% hật độn silica nano kích thước 5nm phân tán ổn định trong dung dịch, không bị tách lớp, giúp tạo màng keo mỏng. — — — Không yêu cầu
15 PP2600463376 Conposite lỏng — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
15.1 — — Conposite lỏng Tuýp 10 435076, 435077, 435078, 435079 Mani Mani Medical Germany Đức 2025 trở về sau Trám bít hố rãnh, trám nền và lót cho các phục hình trực tiếp Sửa chữa vật liệu trám tạm acrylic, phục hình thẩm mỹ gián tiếp — — — Không yêu cầu
16 PP2600463377 Lentulo 25 — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
16.1 — — Lentulo 25 Cái 240 21mm#25, 25mm#25 Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Dụng cụ nội nha bằng thép không gỉ,được sử dụng để cung cấp chất bịt kín ống gốc hoặc xi măng trong điều trị ống tủy. Chiều dài: 21mm, 25mm. Các số — — — Không yêu cầu
17 PP2600463378 Trâm gai 15 — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
17.1 — — Trâm gai 15 Cái 240 21mm#1 Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Trâm gai dùng lấy sạch sợi tủy trong quá trình chữa tủy. — — — Không yêu cầu
18 PP2600463379 Trâm gai 10 — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
18.1 — — Trâm gai 10 Cái 240 Không yêu cầu Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Trâm gai dùng lấy sạch sợi tủy trong quá trình chữa tủy. — — — Không yêu cầu
19 PP2600463380 Trâm gai 20 — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
19.1 — — Trâm gai 20 Cái 240 21mm#2 Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Trâm gai dùng lấy sạch sợi tủy trong quá trình chữa tủy. — — — Không yêu cầu
20 PP2600463381 Côn giấy 25 — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
20.1 — — Côn giấy 25 Cái 5000 4.25, 6.25 Sure Endo Sure Endo Hàn Quốc 2025 trở về sau Hình dạng đồng nhất. Kích thước theo chuẩn ISO. Thấp hút cực nhanh. Đã được khử trùng bằng tia gamma. Độ thuôn 4%, size 25, 30 Đóng gói hộp 100 cái Tiêu chuẩn ISO — — — Không yêu cầu
21 PP2600463382 Côn giấy 30 — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
21.1 — — Côn giấy 30 Cái 5000 4.30, 6.30 Sure Endo Sure Endo Hàn Quốc 2025 trở về sau Hình dạng đồng nhất. Kích thước theo chuẩn ISO. Thấp hút cực nhanh. Đã được khử trùng bằng tia gamma. Độ thuôn 4%, size 25, 30 Đóng gói hộp 100 cái Tiêu chuẩn ISO — — — Không yêu cầu
22 PP2600463383 Mũi khoan tròn BR 30C — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
22.1 — — Mũi khoan tròn BR 30C Cái 50 BR30C Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Vật liệu thép không gỉ, mạ kim cương nha khoa — — — Không yêu cầu
23 PP2600463384 Mũi khoan tròn BR-31C — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
23.1 — — Mũi khoan tròn BR-31C Cái 50 BR31C Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Vật liệu thép không gỉ, mạ kim cương nha khoa — — — Không yêu cầu
24 PP2600463385 Mũi khoan trụ TR-21F — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
24.1 — — Mũi khoan trụ TR-21F Cái 50 TR21F Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Vật liệu thép không gỉ, mạ kim cương nha khoa — — — Không yêu cầu
25 PP2600463386 Mũi khoan trụ TF-13C — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
25.1 — — Mũi khoan trụ TF-13C Cái 50 TF13C Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Vật liệu thép không gỉ, mạ kim cương nha khoa — — — Không yêu cầu
26 PP2600463387 Mũi khoan tròn F0-25C — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
26.1 — — Mũi khoan tròn F0-25C Cái 50 FO25C Mani Mani Việt Nam 2025 trở về sau Vật liệu thép không gỉ, mạ kim cương nha khoa — — — Không yêu cầu
27 PP2600463388 Cốcc xúc miệng — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Như Thanh 1 ngày 7 ngày —
27.1 — — Cốcc xúc miệng Cái 5000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Việt Nam 2025 trở về sau Chất liệu: bằng giấy — — — Không yêu cầu
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

15:00

03/11/2026

Còn lại: 2 ngày 15 giờ 26 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136