Mua vật tư y tế không trúng thầu thuộc dự toán mua sắm “mua vật tư và sinh phẩm y tế sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Yên Khánh giai đoạn 2026-2027”
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600469101 | Phần 1. Mua găng tay và các loại bông, băng y tế | 236.224.000 | 240.000 |
| 2 | PP2600469102 | Phần 2. Các loại vật tư cho khoa lâm sàng | 58.934.440 | 60.000 |
| 3 | PP2600469103 | Phần 3. Các loại hóa chất khử khuẩn và vật tư cận lâm sàng | 61.538.860 | 62.000 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600469101 | Phần 1. Mua găng tay và các loại bông, băng y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Yên Khánh | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m | Cuộn | 3500 | Urgosyval | Urgo | Urgo Healthcare Products Co., Ltd | Thái Lan | Năm 2026 trở về sau | Nền bằng vải lụa Taffeta, số sợi 44x19,5 sợi/cm. Hỗn hợp keo nóng chảy: keo oxit kẽm, Lanolin stellux AIPF, …lực dính 1,8-5,5 N/cm, lõi nhựa liền cánh bảo vệ; không bị tưa vải khi xé, dính tốt, không bị sót keo khi tháo băng, …Kiểm tra đạt giới hạn vi sinh Kích thước: 5cmx2,5m. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 1.2 | — | — | Găng tay y tế có bột các cỡ | Đôi | 50000 | GKTCB | Merufa | Công ty cổ phần Merufa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Găng tay y tế có bột các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 1.3 | — | — | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | Đôi | 400 | GPT/ Size 6.5/Size 7.0/Size 7.5 | Merufa | Công ty cổ phần Merufa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Đôi/túi. Các cỡ, đã tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 1.4 | — | — | Bông y tế thấm nước | Kg | 200 | BHN1 | An Lành | Công ty TNHH đầu tư và thương mại An Lành | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Bông hút, Sản xuất 100% bông xơ thiên nhiên dùng trong lĩnh vực y tế. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 :2016 | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 1.5 | — | — | Băng vải cuộn 10cm x 5m | Cuộn | 3300 | BC17 | An Lành | Công ty TNHH Đầu Tư và Thương Mại An Lành | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 1.6 | — | — | Băng bột bó cẳng tay cỡ 10cm x2,7m | Cuộn | 500 | BA10270 | Orbe | Công ty TNHH Hameco Hưng Yên | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rộng 10cm, chiều dài 270cm | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 1.7 | — | — | Băng bột bó 15cm x 3,5m | Cuộn | 500 | BO15350 | Orbe | Công ty TNHH Hameco Hưng Yên | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Băng bột bó dùng trong chấn thương chỉnh hình Gạc chất liệu 100% cotton Hàm lượng bột thạch cao ≥ 97%, Thời gian đông kết ≤ 4 phút Kích thước cuộn: 15cm x 3,5m | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 1.8 | — | — | Băng dính cá nhân | Miếng | 72000 | Băng dính cá nhân | BD.19.UGT | Công ty Cổ phần Tanaphar | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Chất liệu: Băng vải Viscose và Polyamide không thấm nước. Gạc: phủ polyethylene. Keo: Oxyd kẽm. Kích thước: Băng: 19 mm x 72 mm. Tiệt trùng | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 2 | PP2600469102 | Phần 2. Các loại vật tư cho khoa lâm sàng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Yên Khánh | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Kim quang dẫn laser nội mạch | Cái | 250 | 22G | Guilin Kangxing Medical | Guilin Kangxing Medical Instrument Co.,Ltd. | Trung Quốc | Năm 2026 trở về sau | Kim quang được làm từ chất liệu ETFE mềm, dẻo. Đường kính sợi quang: 0,5mm. Chiều dài sợi quang: 4mm. Cỡ kim 22G | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 2.2 | — | — | Dây thở oxy ECO | Bộ | 300 | DTOSS: MPV DTOTE: MPV DTONL: MPV | MPV | Công ty Cổ phần Nhựa y tế Việt Nam | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Dây thở oxy hai nhánh - Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Dây dẫn chính có chiều dài 2 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO. Không chứa chất DEHP. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015. | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 2.3 | — | — | Dây hút dịch MPV sử dụng một lần | Cái | 150 | DHD: MPV | MPV | Công ty Cổ phần Nhựa y tế Việt Nam | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Có 2 loại có nắp và không nắp. Dây dẫn dài 500mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Loại có nắp được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015. | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 2.4 | — | — | Mask khí dung | Cái | 400 | MNKD:MPV | MPV | Công ty Cổ phần Nhựa y tế Việt Nam | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh dùng trong y tế, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. - Dây dẫn có chiều dài ≥2.1m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. - Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. - Dây đeo cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. - Các cỡ: S, M, L, XL dùng cho người lớn, trẻ em. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Dùng một lần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 2.5 | — | — | Kim châm cứu | Cái | 80000 | Hwato | Suzhou Medical | Suzhou Medical Appliance Factoty | Trung Quốc | Năm 2026 trở về sau | Thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Vô trùng - Kích thước của kim: Đường kính x Chiều dài: (0,12 - 0,80)mm x (8 – 150) mm - Độ cứng của kim: 420~680 HV (theo thang độ cứng Vicke), - Thân kim được làm bằng chất liệu chống ăn mòn tốt Kích thước : 0,18mmx25mm; 0.18mmx40mm; 0,30mmx50mm; 0,30mmx25mm; 0,30mmx40mm; 0,25mmx25mm; 0.25mmx30mm; 0,25mmx40mm; 0,30mmx75mm. Tiệt trùng bằng khí EO Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE,FDA | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 2.6 | — | — | Chỉ nylon liền kim các số | Sợi | 120 | NC202475 | Huaian Angel | Huaian Angel Medical Instruments Co., Ltd | Trung Quốc | Năm 2026 trở về sau | Dài 75cm kim 3/8 kim tam giác vòng kim các cỡ 24mm, 20mm, 19mm. Kim bằng thép không gỉ, tiệt trùng tia gamma. | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 2.7 | — | — | Chỉ khâu không tiêu (Nylon) các số | Sợi | 120 | 9151512; 9151516; 9201516; 9151519; 9201519; 9301519; 9151524; 9201524; 9301524; 9201526; 9301526; 9151530; 9201530; 9301530; 9201536; 9301536; 9301540; 9301560 | SMI | SMI AG | Bỉ | Năm 2026 trở về sau | Chỉ Nylon liền kim, kim tam giác, dài ≥75cm.Các số 2/0; 3/0;4/0. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485,CE; | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 2.8 | — | — | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin các số | Sợi | 480 | 11300126;11200126;11150122 | SMI | SMI AG | Bỉ | Năm 2026 trở về sau | Chỉ tiêu chất liệu Polyglycolic acid tổng hợp các số được bao bởi 1 lớp Calcium strearate, và polycaprolactone KT: dài 75cm kim tròn vòng kim 26mm cong 1/2C sức căng còn 50% sau 21 ngày tan hoàn toàn trong 60-90 ngày. Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, CE, sản xuất tại Châu Âu. kim 302, phủ silicone | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 2.9 | — | — | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | Cái | 5000 | ĐLG.TNP | Tanaphar | Công ty CP Tanaphar | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Qui cách đóng gói : Hộp 100 cái Chất liệu gỗ tự nhiên mài nhẵn, kích thước 150mm x 20mm x 2mm, đóng gói tiệt trùng từng cái | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 3 | PP2600469103 | Phần 3. Các loại hóa chất khử khuẩn và vật tư cận lâm sàng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Yên Khánh | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | Lít | 20 | MG256010 | Lavitec | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế chứa thành phần: Enzyme Protease:0,5% (w/w), Lipase: 0,2% (w/w), Amylase: 0,15% (w/w), Cellulase : 0,05% (w/w), Mannanase : 0,05% (w/w). pH trung tính: 7-8 (ở 20°C); dễ dàng tương thích với nhiều loại vật liệu, không gây ăn mòn kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Quy cách: Chai 1 lít. | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 3.2 | — | — | Dung dịch ngâm dụng cụ mức độ cao | Lít | 20 | MG245050 | Lavitec | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa thành phần: Glutaraldehyde 2,55 % (w/w). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Can 5 lít | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 3.3 | — | — | Cồn 90 độ | Lít | 300 | Cồn 90 độ | Thuận Phát | Công ty TNHH Hóa chất và Trang thiết bị y tế Thuận Phát | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Cồn y tế Ethanol 90°, dung dịch trong suốt không màu, có mùi cồn đặc trưng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 3.4 | — | — | Oxy già 3% | Chai | 300 | Oxy già 3% | Hải Dương | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Nước oxy già 10 thể tích 3% Rửa sạch, sát trùng vết thương Lọ 50ml | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 3.5 | — | — | Nước cất 1 lần | Lít | 200 | Nước cất 1 lần | Hóa Chất Đức Giang | Công Ty CP Hóa Chất Đức Giang | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Nước có độ tinh khiết cao, nguyên chất được trưng cất 1 lần trên hệ thống máy móc khép kín, khôngchứa bất kỳ hợp chất hóa học hay vi khuẩn nào. Hình thức : Dạng chất lỏng trong, không màu, không mùi, không vị. Ngoại quan: Trong suốt, không phát hiện vi sinhvật. Quy cách tối thiểu: 5 lít/can | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 3.6 | — | — | Nước cất 2 lần | Lít | 200 | Nước cất 2 lần | Thuận Phát | Công ty TNHH Hóa chất và Trang thiết bị y tế Thuận Phát | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Nước cất 2 lần. Can 5 lít. Nước cất tinh khiết không màu, không mùi, không vị | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 3.7 | — | — | Gel siêu âm | Can | 50 | Starsonog | An Phú | Công ty cổ phần Dược phẩm và TBYT An Phú | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Trong suốt, không màu hoặc màu xanh, dễ tan trong nước và rửa sạch bằng nước thường. Thành phần chính: Water, Carbomer, Glycerin, Sodium Benzoate... Dung tích 5 lít/can. | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 3.8 | — | — | Giấy điện tim 6 cần | Tập | 500 | Giấy điện tim 6 cần | Hải Anh | Hải Anh | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Giấy in nhiệt, in rõ nét, có dòng kẻ đỏ Sử dụng trên các máy đo điện tim 6 cần Ngang 100mm, dài 140mm, 143 tờ | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
| 3.9 | — | — | Giấy in kết quả siêu âm đen trắng | Cuộn | 100 | UPP-110S | Sony | Sony | Nhật Bản | Năm 2026 trở về sau | Dung lượng: Khoảng 215 bản in cho mỗi cuộn. Kích thước 110 mm × 20 m Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | — | — | — | Hàng hóa phải mới 100%, đúng hãng sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng như cam kết |
Thời điểm đóng thầu
14:30
04/11/2026
Còn lại: 2 ngày 23 giờ 16 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.