Mua Vật tư lẻ sử dụng phục vụ công tác khám chữa bệnh (đợt 1)
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600468411 | Phần 1 Que đè lưỡi gỗ (Đè lưỡi gỗ) | 6.721.260 | 10.000 |
| 2 | PP2600468412 | Phần 2 Mặt gương và cán khám răng | 14.109.500 | 15.000 |
| 3 | PP2600468413 | Phần 3 Que gòn xét nghiệm trong ống (Que tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, cán gỗ) | 4.075.000 | 5.000 |
| 4 | PP2600468414 | Phần 4 Ống dẫn lưu ổ bụng các số (Ống dẫn lưu ổ bụng bằng silicone) | 11.820.000 | 15.000 |
| 5 | PP2600468415 | Phần 5 Túi đựng nước tiểu có dây treo | 51.900.000 | 60.000 |
| 6 | PP2600468416 | Phần 6 Băng thun y tế 3 móc | 166.010.000 | 170.000 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600468411 | Phần 1 Que đè lưỡi gỗ (Đè lưỡi gỗ) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ | 01 ngày | 03 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Que đè lưỡi gỗ (Đè lưỡi gỗ) | Hộp | 210 | 0 | 0 | 0 | Châu Á | Từ năm 2025 trở về sau | Que đè lưỡi gỗ (Đè lưỡi gỗ) -Tính năng kỹ thuật: Làm bằng gỗ tự nhiên. Được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ từng cái. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm -Xuất xứ: Châu Á | — | — | — | Giao hàng nhiều đợt theo đơn đặt hàng. Tối đa 10 lần trong 10 tháng |
| 2 | PP2600468412 | Phần 2 Mặt gương và cán khám răng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ | 01 ngày | 03 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Mặt gương và cán khám răng | Cái | 100 | 0 | 0 | 0 | Châu Á | Từ năm 2025 trở về sau | Mặt gương và cán khám răng -Tính năng kỹ thuật: gồm mặt gương nha 22mm và cán gương nha 12cm -Xuất xứ: Châu Á | — | — | — | Giao hàng nhiều đợt theo đơn đặt hàng. Tối đa 10 lần trong 10 tháng |
| 3 | PP2600468413 | Phần 3 Que gòn xét nghiệm trong ống (Que tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, cán gỗ) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ | 01 ngày | 03 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Que gòn xét nghiệm trong ống (Que tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, cán gỗ) | Cái | 2500 | 0 | 0 | 0 | Châu Á | Từ năm 2025 trở về sau | Que gòn xét nghiệm trong ống (Que tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, cán gỗ) -Tính năng kỹ thuật: Chất liệu: ống nhựa PP trong suốt, nắp nhựa màu đỏ, đầu bông, que gỗ. Kích thước: 12x150mm. Tiệt trùng, đóng gói riêng từng ống -Xuất xứ: Châu Á | — | — | — | Giao hàng nhiều đợt theo đơn đặt hàng. Tối đa 10 lần trong 10 tháng |
| 4 | PP2600468414 | Phần 4 Ống dẫn lưu ổ bụng các số (Ống dẫn lưu ổ bụng bằng silicone) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ | 01 ngày | 03 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Phần 4 Ống dẫn lưu ổ bụng các số (Ống dẫn lưu ổ bụng bằng silicone) | Sợi/ Gói | 1500 | 0 | 0 | 0 | Châu Á | Từ năm 2025 trở về sau | Ống dẫn lưu ổ bụng các số (Ống dẫn lưu ổ bụng bằng silicone) -Tính năng kỹ thuật: Chất liệu: silicone y tế, nhựa y tế cao cấp. Chiều dài: 40cm – 50cm. Size 28Fr. Tiệt trùng từng gói -Xuất xứ: Châu Á | — | — | — | Giao hàng nhiều đợt theo đơn đặt hàng. Tối đa 10 lần trong 10 tháng |
| 5 | PP2600468415 | Phần 5 Túi đựng nước tiểu có dây treo | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ | 01 ngày | 03 ngày | — |
| 5.1 | — | — | Phần 5 Túi đựng nước tiểu có dây treo | Cái | 10000 | 0 | 0 | 0 | Châu Á | Từ năm 2025 trở về sau | Túi đựng nước tiểu có dây treo -Tính năng kỹ thuật: túi PVC y tế vãn chữ T, thể tích 2000 ml, kích thước 280 x 200mm (±5%), dày 0.12mm (±5%). Túi có van chống trào ngược, có dây treo. Tiệt trùng -Xuất xứ: Châu Á | — | — | — | Giao hàng nhiều đợt theo đơn đặt hàng. Tối đa 10 lần trong 10 tháng |
| 6 | PP2600468416 | Phần 6 Băng thun y tế 3 móc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ | 01 ngày | 03 ngày | — |
| 6.1 | — | — | Phần 6 Băng thun y tế 3 móc | Cuộn | 10000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Từ năm 2025 trở về sau | Băng thun y tế 3 móc -Tính năng kỹ thuật: Sợi polyester /cao su thiên nhiên. Kích thước: 0.1m x 3m (±5%), có 3 móc kim loại không gỉ sét. Đóng gói riêng từng cuộn | — | — | — | Giao hàng nhiều đợt theo đơn đặt hàng. Tối đa 10 lần trong 10 tháng |
Thời điểm đóng thầu
09:00
04/11/2026
Còn lại: 3 ngày 2 giờ 15 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.