Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói thầu số 37/2026/TB-AL: Mua sắm máy chụp sóng máy cắt - NMTĐ A Lưới
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600591513
Ngày đăng tải
27/10/2026 16:28
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Gói thầu số 37/2026/TB-AL: Mua sắm máy chụp sóng máy cắt - NMTĐ A Lưới
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói thầu số 37/2026/TB-AL: Mua sắm máy chụp sóng máy cắt - NMTĐ A Lưới
Chủ đầu tư
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN MIỀN TRUNG
Chi tiết nguồn vốn
Vốn của EVNCHP
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
98 ngày
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
02/11/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
03/11/2026 14:30
Giá trần
818.279.000 VND
Bước giá
2.000.000 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
90 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Máy chụp sóng máy cắt Trọn bộ 1 Egil 213 (P/N CM-21380) Megger Megger Thụy điển 2025 trở về sau 1.1 Chức năng: Là thiết bị hợp bộ bộ xách tay dùng để thử nghiệm tại hiện trường các máy chủng loại cắt điện 03 pha loại có 1 tiếp điểm chính (ngăn cắt) trên mỗi pha, với các chức năng:+ Đo & chụp sóng để phân tích thời gian đóng, cắt, và tính toán độ không đồng thời 3 pha của các tiếp điểm chính & tiếp điểm phụ cũng như đo các dòng điện của các cuộn dây đóng cắt+ Có khả năng (tùy chọn mua sau) mở rộng chức năng đo điện trở động (DRM).1.2 Đặc tính kỹ thuật1.2.1 Điện áp nguồn: 100 – 240 V AC, 50 / 60 Hz, 200 VA max1.2.2 Khối điều khiền (Control section)- Số kênh điều khiển (No. of channels): 3 (Close, open 1 and open 2)- Sai lệch thời gian (Time base inaccuracy): ±0.01 % of reading ±1 sample interval- Tốc độ lấy mẫu max: 40 kHz- Đo thời gian: Đến 10s- Tiếp điểm đóng (Non-bouncing switch): Dòng điện lớn nhất (Max curent): 60A AC/DC, xung ≤ 20 ms- Dòng điện đo lường (Measurement curent): + Dải đo: 80A; + Độ phân giải: 16 bit; + Sai số: ± 2% giá trị đọc ± 0.1% của dải- Điện áp đo lường (Measurement voltage): + Dải đo: 250V AC, 300VDC+ Độ phân giải: 16 bit; + Sai số: ± 1% giá trị đọc ± 0.1% của dải.1.2.3 Khối đo thời gian (Timing M/R section)- Thời gian đo: Đến 10s; - Số kênh: 3 kênh; - Cấp chính xác: ±0.01% of reading ±1 sample interval; - Tốc độ lấy mẫu: 40kHz; - Điện áp hở mạch (Open circuit voltage): ±12 V ±10 %; - Dòng ngắn mạch (Short circuit current): 22 mA ±10 %1.2.4 Khối Analog (Analog section)- Thời gian đo: Đến 10s ; - Số kênh: 3 Kênh; - Cấp chính xác: ±0.01% of reading ±1 sample interval; - Tốc độ lấy mẫu: 40kHz1.2.5 Nhiệt độ môi trường làm việc: -20-55 0 C1.2.6 Độ ẩm môi trường làm việc: 5-95% RH, không đọng sương1.2.7 Màn hình hiển thị: 7 inch, cảm ứng1.2.8 Bộ nhớ: 1.4 GB1.2.9 Cổng kết nối: 3 USB A, 1 USB B, 1RJ451.2.10 Cấp bảo vệ: IP67 khi đóng nắp, IP20 khi mở nắp 1.3 Phụ kiện kèm theo (Trọn bộ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất): Dây nguồn, Cáp nối đất, bộ dây đo chụp sóng máy cắt, Cáp USB, Rj45, Phần mềm, túi mềm đựng phụ kiện, tài liệu hướng dẫn sử dụng. Nhà Máy thủy điện A Lưới, xã A Lưới 5, TP Huế 88 98 'Nhà cung cấp nộp cho Chủ đầu tư khi hoàn thiện, ký hợp đồng các nội dung sau: - Cung cấp bảo đảm thực hiện hợp đồng giá trị bằng 5% giá trị hợp đồng trước khi hai bên ký kết hợp đồng. - Tạm ứng tối đa 10% giá trị hợp đồng nhưng phải có bảo lãnh tạm ứng có giá trị bằng giá trị tạm ứng kèm văn bản đề nghị tạm ứng. - Thời gian bảo hành: ít nhất 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu. Nhà thầu cung cấp cam kết bảo hành và nộp bảo lãnh bảo hành giá trị bằng 5% giá trị thanh quyết toán (hoặc Chủ đầu tư giữ lại 5% giá trị thanh quyết toán) đối với hàng hóa cung cấp, lắp đặt được nghiệm thu. - Điều kiện bảo hành: Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất và các quy định liên quan. - Kèm CO, CQ, Test report. - Tài liệu, lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ: - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền bán hàng. - Vận hành thử thiết bị sử dụng tại hiện trường. - Đào tạo và hướng dẫn sử dụng cho các cán bộ kỹ thuật của bên mua phải được thực hiện bởi chuyên gia đã được Đào tạo và cấp chứng chỉ bởi nhà sản xuất (phải cung cấp chứng chỉ người đào tạo để kiểm tra). Thiết bị phải có trung tâm dịch vụ ủy quyền của hãng tại Việt Nam để hổ trợ dịch vụ hậu mãi (phải cung cấp giấy chứng nhận để kiểm tra).
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

14:30

03/11/2026

Còn lại: 2 ngày 16 giờ 7 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136