Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói thầu GE-08/2026: Gói thầu cung ứng bổ sung thuốc generic
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600590434
Ngày đăng tải
26/10/2026 17:13
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm bổ sung thuốc để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk năm 2026 (Đợt 3)
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói thầu GE-08/2026: Gói thầu cung ứng bổ sung thuốc generic
Chủ đầu tư
Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2026-2027
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
180 ngày
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
13
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
30/10/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
02/11/2026 09:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
20 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600464099 Calci carbonat + vitamin D3 18.250.000 18.250
2 PP2600464100 Ciprofloxacin 11.025.000 11.025
3 PP2600464101 Doxycyclin 1.040.000 1.040
4 PP2600464102 Gentamicin 204.000 204
5 PP2600464103 Insulin người tác dụng trung bình, trung gian 907.500 908
6 PP2600464104 Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn 1.188.000 1.188
7 PP2600464105 Itraconazol 2.940.000 2.940
8 PP2600464106 Kali clorid 535.500 536
9 PP2600464107 Kẽm sulfat 144.000.000 144.000
10 PP2600464108 Natri Clorid 5.280.000 5.280
11 PP2600464109 Natri hydrocarbonat 864.000 864
12 PP2600464110 Phenobarbital 735.000 735
13 PP2600464111 Vitamin E 500.000 500
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600464099 Calci carbonat + vitamin D3 — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
1.1 — — Calci carbonat + vitamin D3 Viên 5000 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Calci carbonat + vitamin D3; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1500mg (tương đương 600mg Calci nguyên tố)+400IU (tương đương 0,01mg); Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
2 PP2600464100 Ciprofloxacin — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
2.1 — — Ciprofloxacin Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch 300 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Ciprofloxacin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2mg/ml;200ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
3 PP2600464101 Doxycyclin — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
3.1 — — Doxycyclin Viên 1600 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Doxycyclin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
4 PP2600464102 Gentamicin — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
4.1 — — Gentamicin Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch 200 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Gentamicin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/ml;2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
5 PP2600464103 Insulin người tác dụng trung bình, trung gian — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
5.1 — — Insulin người tác dụng trung bình, trung gian Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch 10 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình, trung gian; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 40IU/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
6 PP2600464104 Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
6.1 — — Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn Bơm tiêm/Bút tiêm 6 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml;3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
7 PP2600464105 Itraconazol — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
7.1 — — Itraconazol Viên 400 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Itraconazol; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
8 PP2600464106 Kali clorid — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
8.1 — — Kali clorid Viên 300 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Kali clorid; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
9 PP2600464107 Kẽm sulfat — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
9.1 — — Kẽm sulfat Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Bịch 30000 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Kẽm sulfat; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/5ml;5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
10 PP2600464108 Natri Clorid — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
10.1 — — Natri Clorid Chai/Lọ/Ống/Tuýp 4000 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Natri Clorid; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%;10ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
11 PP2600464109 Natri hydrocarbonat — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
11.1 — — Natri hydrocarbonat Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch 20 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Natri hydrocarbonat; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1,4%;250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
12 PP2600464110 Phenobarbital — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
12.1 — — Phenobarbital Viên 1000 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Phenobarbital; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
13 PP2600464111 Vitamin E — — — — — — — — — Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư —
13.1 — — Vitamin E Viên 1000 Không yêu cầu Không yêu cầu Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) Tên hoạt chất: Vitamin E; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 400mg (400IU); Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên — — — Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com)
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

02/11/2026

Còn lại: 2 ngày 15 giờ 1 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136