Gói thầu GE-08/2026: Gói thầu cung ứng bổ sung thuốc generic
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600464099 | Calci carbonat + vitamin D3 | 18.250.000 | 18.250 |
| 2 | PP2600464100 | Ciprofloxacin | 11.025.000 | 11.025 |
| 3 | PP2600464101 | Doxycyclin | 1.040.000 | 1.040 |
| 4 | PP2600464102 | Gentamicin | 204.000 | 204 |
| 5 | PP2600464103 | Insulin người tác dụng trung bình, trung gian | 907.500 | 908 |
| 6 | PP2600464104 | Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn | 1.188.000 | 1.188 |
| 7 | PP2600464105 | Itraconazol | 2.940.000 | 2.940 |
| 8 | PP2600464106 | Kali clorid | 535.500 | 536 |
| 9 | PP2600464107 | Kẽm sulfat | 144.000.000 | 144.000 |
| 10 | PP2600464108 | Natri Clorid | 5.280.000 | 5.280 |
| 11 | PP2600464109 | Natri hydrocarbonat | 864.000 | 864 |
| 12 | PP2600464110 | Phenobarbital | 735.000 | 735 |
| 13 | PP2600464111 | Vitamin E | 500.000 | 500 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600464099 | Calci carbonat + vitamin D3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 1.1 | — | — | Calci carbonat + vitamin D3 | Viên | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Calci carbonat + vitamin D3; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1500mg (tương đương 600mg Calci nguyên tố)+400IU (tương đương 0,01mg); Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 2 | PP2600464100 | Ciprofloxacin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 2.1 | — | — | Ciprofloxacin | Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch | 300 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Ciprofloxacin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2mg/ml;200ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 3 | PP2600464101 | Doxycyclin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 3.1 | — | — | Doxycyclin | Viên | 1600 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Doxycyclin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 4 | PP2600464102 | Gentamicin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 4.1 | — | — | Gentamicin | Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Gentamicin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/ml;2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 5 | PP2600464103 | Insulin người tác dụng trung bình, trung gian | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 5.1 | — | — | Insulin người tác dụng trung bình, trung gian | Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình, trung gian; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 40IU/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 6 | PP2600464104 | Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 6.1 | — | — | Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn | Bơm tiêm/Bút tiêm | 6 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml;3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 7 | PP2600464105 | Itraconazol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 7.1 | — | — | Itraconazol | Viên | 400 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Itraconazol; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 8 | PP2600464106 | Kali clorid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 8.1 | — | — | Kali clorid | Viên | 300 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Kali clorid; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 9 | PP2600464107 | Kẽm sulfat | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 9.1 | — | — | Kẽm sulfat | Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Bịch | 30000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Kẽm sulfat; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/5ml;5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 10 | PP2600464108 | Natri Clorid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 10.1 | — | — | Natri Clorid | Chai/Lọ/Ống/Tuýp | 4000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Natri Clorid; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%;10ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 11 | PP2600464109 | Natri hydrocarbonat | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 11.1 | — | — | Natri hydrocarbonat | Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Natri hydrocarbonat; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1,4%;250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 12 | PP2600464110 | Phenobarbital | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 12.1 | — | — | Phenobarbital | Viên | 1000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Phenobarbital; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
| 13 | PP2600464111 | Vitamin E | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Đắk Lắk. Số 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk | 1 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | 3 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Chủ đầu tư | — |
| 13.1 | — | — | Vitamin E | Viên | 1000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Tên hoạt chất: Vitamin E; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 400mg (400IU); Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp một bộ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 An Dương Vương, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: khoaduoc1.bvsn@gmail.com) |
Thời điểm đóng thầu
09:00
02/11/2026
Còn lại: 2 ngày 15 giờ 1 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.