Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói thầu 01: Gói thầu thuốc Generic
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600594821
Ngày đăng tải
29/10/2026 17:48
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Khác
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm thuốc trong thời gian chờ đấu thầu tập trung cấp địa phương của Bệnh viện Y học cổ truyền Hưng Yên (lần 2)
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói thầu 01: Gói thầu thuốc Generic
Chủ đầu tư
Bệnh viện Y học cổ truyền Hưng Yên
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
6 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
19
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
04/11/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
05/11/2026 09:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
30 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600472991 Metformin hydroclorid 37.680.000 100.000
2 PP2600472992 Metformin hydroclorid 65.400.000 100.000
3 PP2600472993 Glimepirid + Metformin hydroclorid 148.680.000 200.000
4 PP2600472994 Enalapril maleate + Hydroclorothiazide 78.000.000 100.000
5 PP2600472995 Lisinopril + hydroclorothiazid 90.000.000 100.000
6 PP2600472996 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 57.600.000 100.000
7 PP2600472997 Methyl prednisolon 4.860.000 10.000
8 PP2600472998 Piracetam 34.200.000 100.000
9 PP2600472999 Spiramycin + Metronidazol 8.400.000 10.000
10 PP2600473000 Tobramycin 6.980.000 10.000
11 PP2600473001 Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason 7.400.000 10.000
12 PP2600473002 Trimetazidin dihydroclorid 94.500.000 100.000
13 PP2600473003 Metoprolol tartrate 112.200.000 200.000
14 PP2600473004 Acetyl leucin 201.600.000 300.000
15 PP2600473005 Thiamin hydroclorid 76.000.000 100.000
16 PP2600473006 Rabeprazol 4.200.000 10.000
17 PP2600473007 Attapulgit mormoiron hoạt tính + magnesi carbonat + nhôm hydroxyd 13.440.000 20.000
18 PP2600473008 Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol 12.020.000 20.000
19 PP2600473009 Vitamin B1 + B6 + B12 67.500.000 100.000
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600472991 Metformin hydroclorid — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
1.1 — — Metformin hydroclorid Viên 60000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Metformin hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
2 PP2600472992 Metformin hydroclorid — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
2.1 — — Metformin hydroclorid Viên 60000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Metformin hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 1000mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén phóng thích chậm — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
3 PP2600472993 Glimepirid + Metformin hydroclorid — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
3.1 — — Glimepirid + Metformin hydroclorid Viên 60000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Glimepirid + Metformin hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 2mg + 500mg (dạng muối); Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
4 PP2600472994 Enalapril maleate + Hydroclorothiazide — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
4.1 — — Enalapril maleate + Hydroclorothiazide Viên 30000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Enalapril maleate + Hydroclorothiazide; Nồng độ/ hàm lượng: 10 mg + 12,5 mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
5 PP2600472995 Lisinopril + hydroclorothiazid — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
5.1 — — Lisinopril + hydroclorothiazid Viên 30000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Lisinopril + hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg + 12,5mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 1; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
6 PP2600472996 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
6.1 — — Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) Viên 80000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat); Nồng độ/ hàm lượng: 5mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
7 PP2600472997 Methyl prednisolon — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
7.1 — — Methyl prednisolon Viên 6000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Methyl prednisolon; Nồng độ/ hàm lượng: 4mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 3; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén dài — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
8 PP2600472998 Piracetam — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
8.1 — — Piracetam Viên 20000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Piracetam; Nồng độ/ hàm lượng: 400mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 1; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
9 PP2600472999 Spiramycin + Metronidazol — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
9.1 — — Spiramycin + Metronidazol Viên 5000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Spiramycin + Metronidazol; Nồng độ/ hàm lượng: 750.000 IU + 125mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên nén bao phim — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
10 PP2600473000 Tobramycin — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
10.1 — — Tobramycin Lọ 200 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Tobramycin; Nồng độ/ hàm lượng: 3mg/ml - 5ml; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 1; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
11 PP2600473001 Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
11.1 — — Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason Lọ 200 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason; Nồng độ/ hàm lượng: (35.000IU + 60.000 IU + 10mg)/10ml; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Hỗn dịch nhỏ mắt — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
12 PP2600473002 Trimetazidin dihydroclorid — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
12.1 — — Trimetazidin dihydroclorid Viên 50000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Trimetazidin dihydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 20mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 1; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
13 PP2600473003 Metoprolol tartrate — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
13.1 — — Metoprolol tartrate Viên 50000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Metoprolol tartrate; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 3; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
14 PP2600473004 Acetyl leucin — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
14.1 — — Acetyl leucin Ống 30000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg/5ml; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
15 PP2600473005 Thiamin hydroclorid — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
15.1 — — Thiamin hydroclorid Ống 100000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Thiamin hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg/1ml; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
16 PP2600473006 Rabeprazol — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
16.1 — — Rabeprazol Viên 6000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Rabeprazol; Nồng độ/ hàm lượng: 20mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên nén bao tan trong ruột — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
17 PP2600473007 Attapulgit mormoiron hoạt tính + magnesi carbonat + nhôm hydroxyd — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
17.1 — — Attapulgit mormoiron hoạt tính + magnesi carbonat + nhôm hydroxyd Gói 8000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Attapulgit mormoiron hoạt tính + magnesi carbonat + nhôm hydroxyd; Nồng độ/ hàm lượng: 2,5g + 0,3g+ 0,2g; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch uống — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
18 PP2600473008 Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
18.1 — — Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol Lọ 200 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol; Nồng độ/ hàm lượng: 0,4% + 0,3%; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 1; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
19 PP2600473009 Vitamin B1 + B6 + B12 — — — — — — — — — Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 01 ngày 05 ngày —
19.1 — — Vitamin B1 + B6 + B12 Ống 5000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm Hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Nồng độ/ hàm lượng: (100mg + 100mg + 1000mcg) /3ml; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 5; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm — — — Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư.
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

05/11/2026

Còn lại: 3 ngày 10 giờ 51 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136