Gói thầu 01: Gói thầu thuốc Generic
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600472991 | Metformin hydroclorid | 37.680.000 | 100.000 |
| 2 | PP2600472992 | Metformin hydroclorid | 65.400.000 | 100.000 |
| 3 | PP2600472993 | Glimepirid + Metformin hydroclorid | 148.680.000 | 200.000 |
| 4 | PP2600472994 | Enalapril maleate + Hydroclorothiazide | 78.000.000 | 100.000 |
| 5 | PP2600472995 | Lisinopril + hydroclorothiazid | 90.000.000 | 100.000 |
| 6 | PP2600472996 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | 57.600.000 | 100.000 |
| 7 | PP2600472997 | Methyl prednisolon | 4.860.000 | 10.000 |
| 8 | PP2600472998 | Piracetam | 34.200.000 | 100.000 |
| 9 | PP2600472999 | Spiramycin + Metronidazol | 8.400.000 | 10.000 |
| 10 | PP2600473000 | Tobramycin | 6.980.000 | 10.000 |
| 11 | PP2600473001 | Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason | 7.400.000 | 10.000 |
| 12 | PP2600473002 | Trimetazidin dihydroclorid | 94.500.000 | 100.000 |
| 13 | PP2600473003 | Metoprolol tartrate | 112.200.000 | 200.000 |
| 14 | PP2600473004 | Acetyl leucin | 201.600.000 | 300.000 |
| 15 | PP2600473005 | Thiamin hydroclorid | 76.000.000 | 100.000 |
| 16 | PP2600473006 | Rabeprazol | 4.200.000 | 10.000 |
| 17 | PP2600473007 | Attapulgit mormoiron hoạt tính + magnesi carbonat + nhôm hydroxyd | 13.440.000 | 20.000 |
| 18 | PP2600473008 | Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol | 12.020.000 | 20.000 |
| 19 | PP2600473009 | Vitamin B1 + B6 + B12 | 67.500.000 | 100.000 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600472991 | Metformin hydroclorid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Metformin hydroclorid | Viên | 60000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Metformin hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 2 | PP2600472992 | Metformin hydroclorid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Metformin hydroclorid | Viên | 60000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Metformin hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 1000mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén phóng thích chậm | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 3 | PP2600472993 | Glimepirid + Metformin hydroclorid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Glimepirid + Metformin hydroclorid | Viên | 60000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Glimepirid + Metformin hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 2mg + 500mg (dạng muối); Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 4 | PP2600472994 | Enalapril maleate + Hydroclorothiazide | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Enalapril maleate + Hydroclorothiazide | Viên | 30000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Enalapril maleate + Hydroclorothiazide; Nồng độ/ hàm lượng: 10 mg + 12,5 mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 5 | PP2600472995 | Lisinopril + hydroclorothiazid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 5.1 | — | — | Lisinopril + hydroclorothiazid | Viên | 30000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Lisinopril + hydroclorothiazid; Nồng độ/ hàm lượng: 10mg + 12,5mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 1; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 6 | PP2600472996 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 6.1 | — | — | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | Viên | 80000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat); Nồng độ/ hàm lượng: 5mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 7 | PP2600472997 | Methyl prednisolon | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 7.1 | — | — | Methyl prednisolon | Viên | 6000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Methyl prednisolon; Nồng độ/ hàm lượng: 4mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 3; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén dài | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 8 | PP2600472998 | Piracetam | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 8.1 | — | — | Piracetam | Viên | 20000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Piracetam; Nồng độ/ hàm lượng: 400mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 1; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 9 | PP2600472999 | Spiramycin + Metronidazol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 9.1 | — | — | Spiramycin + Metronidazol | Viên | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Spiramycin + Metronidazol; Nồng độ/ hàm lượng: 750.000 IU + 125mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên nén bao phim | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 10 | PP2600473000 | Tobramycin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 10.1 | — | — | Tobramycin | Lọ | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Tobramycin; Nồng độ/ hàm lượng: 3mg/ml - 5ml; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 1; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 11 | PP2600473001 | Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 11.1 | — | — | Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason | Lọ | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason; Nồng độ/ hàm lượng: (35.000IU + 60.000 IU + 10mg)/10ml; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Hỗn dịch nhỏ mắt | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 12 | PP2600473002 | Trimetazidin dihydroclorid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 12.1 | — | — | Trimetazidin dihydroclorid | Viên | 50000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Trimetazidin dihydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 20mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 1; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 13 | PP2600473003 | Metoprolol tartrate | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 13.1 | — | — | Metoprolol tartrate | Viên | 50000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Metoprolol tartrate; Nồng độ/ hàm lượng: 50mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 3; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 14 | PP2600473004 | Acetyl leucin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 14.1 | — | — | Acetyl leucin | Ống | 30000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ/ hàm lượng: 500mg/5ml; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 15 | PP2600473005 | Thiamin hydroclorid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 15.1 | — | — | Thiamin hydroclorid | Ống | 100000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Thiamin hydroclorid; Nồng độ/ hàm lượng: 100mg/1ml; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 16 | PP2600473006 | Rabeprazol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 16.1 | — | — | Rabeprazol | Viên | 6000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Rabeprazol; Nồng độ/ hàm lượng: 20mg; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên nén bao tan trong ruột | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 17 | PP2600473007 | Attapulgit mormoiron hoạt tính + magnesi carbonat + nhôm hydroxyd | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 17.1 | — | — | Attapulgit mormoiron hoạt tính + magnesi carbonat + nhôm hydroxyd | Gói | 8000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Attapulgit mormoiron hoạt tính + magnesi carbonat + nhôm hydroxyd; Nồng độ/ hàm lượng: 2,5g + 0,3g+ 0,2g; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch uống | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 18 | PP2600473008 | Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 18.1 | — | — | Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol | Lọ | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol; Nồng độ/ hàm lượng: 0,4% + 0,3%; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 1; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
| 19 | PP2600473009 | Vitamin B1 + B6 + B12 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 01 ngày | 05 ngày | — |
| 19.1 | — | — | Vitamin B1 + B6 + B12 | Ống | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cứng cho Bệnh viện phải bảo đảmtối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùngtừ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm | Hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Nồng độ/ hàm lượng: (100mg + 100mg + 1000mcg) /3ml; Nhóm thuốc theo TT40/ 2025/ TT BYT: Nhóm 5; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | — | — | — | Nhà thầu cam kết đủ điều kiện kinh doanh thuốc chào thầu theo các quy định hiện hành; Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được gửi xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng, thì trong vòng 03 ngày làm việc nhà thầu gửi các tài liệu (bản giấy) chứng minh đáp ứng yêu cầu đến chủ đầu tư. |
Thời điểm đóng thầu
09:00
05/11/2026
Còn lại: 3 ngày 10 giờ 51 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.