Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua sắm hóa chất vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm dịch vụ lần 4 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600589695
Ngày đăng tải
27/10/2026 11:32
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Khác
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm dịch vụ lần 4 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm dịch vụ lần 4 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng
Chủ đầu tư
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
100 ngày
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
39
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
02/11/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
03/11/2026 08:30
Hiệu lực của đơn dự thầu
60 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600462859 Acid HCl đậm đặc 1.670.000 1.670
2 PP2600462860 Acid HCl đậm đặc 3.618.000 3.618
3 PP2600462861 Axit nitric đặc 3.300.000 3.300
4 PP2600462862 Chuẩn Sulfat SO42- 2.259.000 2.259
5 PP2600462863 Chuẩn Mix: 524.3 Internal Standard/ Surrogate Mix 12.500.000 12.500
6 PP2600462864 Dung dịch chuẩn gốc Mix VOCs 40.026.112 40.026
7 PP2600462865 Dung dịch chuẩn độ màu 4.283.000 4.283
8 PP2600462866 Glycerol 5.721.000 5.721
9 PP2600462867 Hoá chất EDTA disodium magnesium salt tetrahydrat 1.836.000 1.836
10 PP2600462868 KCl 904.000 904
11 PP2600462869 Na2CO3 867.000 867
12 PP2600462870 NaHCO3 867.000 867
13 PP2600462871 NaOH 9.000.000 9.000
14 PP2600462872 Ống chuẩn độ AgNO3 0.1N 2.625.000 2.625
15 PP2600462873 Ống chuẩn độ Axit oxalic 0.1N 1.595.000 1.595
16 PP2600462874 Ống chuẩn độ HCl 0.1N 2.109.000 2.109
17 PP2600462875 Ống chuẩn độ HCl 1N 1.558.000 1.558
18 PP2600462876 Ống chuẩn độ Titriplex III 0.1N 917.000 917
19 PP2600462877 Potassium chromate 2.052.000 2.052
20 PP2600462878 Sodium thiosulfat 4.500.000 4.500
21 PP2600462879 SPADNS 5.580.000 5.580
22 PP2600462880 Thymol 2.484.000 2.484
23 PP2600462881 ZrOCl2.8H2O 5.100.000 5.100
24 PP2600462882 Baird parker agar (BP) 10.737.000 10.737
25 PP2600462883 Brilliant green bile lactose broth - mật bò (Canh thang mật bò lactoza lục sáng) 5.660.000 5.660
26 PP2600462884 Chất bổ sung CN 12.560.000 12.560
27 PP2600462885 DG 18 agar Thạch dichloran glycerol 18% 5.935.000 5.935
28 PP2600462886 Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng có kali tellurit 12.048.000 12.048
29 PP2600462887 Huyết tương thỏ 21.980.000 21.980
30 PP2600462888 RVS broth Môi trường Rappaport-Vassiliadis với đậu tương ( môi trường RVS) 2.830.000 2.830
31 PP2600462889 Thạch CCA 53.874.000 53.874
32 PP2600462890 Thạch CN 11.052.000 11.052
33 PP2600462891 SABOURAUD 4% dextrose agar 1.760.000 1.760
34 PP2600462892 Thuốc thử Oxydase 31.374.000 31.374
35 PP2600462893 XLD agar - Thạch xylose lysin deoxycholate (thạch XLD) 5.592.490 5.592
36 PP2600462894 Màng lọc 0.45 micro met 687.000 687
37 PP2600462895 Trợ hút pipet 23.140.000 23.140
38 PP2600462896 Màng lọc mẫu 163.944.000 163.944
39 PP2600462897 Màng lọc mẫu 46.980.000 46.980
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600462859 Acid HCl đậm đặc — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 01 ngày 15 ngày —
1.1 — — Acid HCl đậm đặc Chai 1 1151861000 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Assay (HCl): ≥ 35.5-36.5 %, suprapur. Chai 1 Lit — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
2 PP2600462860 Acid HCl đậm đặc — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 01 ngày 15 ngày —
2.1 — — Acid HCl đậm đặc Chai 6 1003171000 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Assay (HCl): ≥ 36.5–38.0%, For Analysis. Chai 1 Lít — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
3 PP2600462861 Axit nitric đặc — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
3.1 — — Axit nitric đặc Chai 6 1004561000 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Loại For Analysis, Assay ≥ 65.0 %. Chai 1 Lít — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
4 PP2600462862 Chuẩn Sulfat SO42- — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
4.1 — — Chuẩn Sulfat SO42- Chai 1 H015.W.L5 không yêu cầu CPAchem không yêu cầu không yêu cầu Chuẩn (SO42-) 1000mg/l trong nước. Chai 500mL — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
5 PP2600462863 Chuẩn Mix: 524.3 Internal Standard/ Surrogate Mix — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
5.1 — — Chuẩn Mix: 524.3 Internal Standard/ Surrogate Mix Lọ 1 RD1387201 không yêu cầu CPAchem không yêu cầu không yêu cầu 6 components: 2000mg/l each of 1,4-Difluorobenzene ; Chlorobenzene D5 ; 1,4-Dichlorobenzene D4 ; tert-Butyl metyl-d3 ether ; 4-Bromofluorobenzene ; 1,2-Dichlorobenzene D4 in Acetonitrile. Lọ 1mL — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
6 PP2600462864 Dung dịch chuẩn gốc Mix VOCs — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
6.1 — — Dung dịch chuẩn gốc Mix VOCs Lọ 1 RD1363811 không yêu cầu CPAchem không yêu cầu không yêu cầu Dung dịch chuẩn hỗn hợp chứa 60: 1,1,1,2-Tetrachloroethane ; 1,1,1-Trichloroethane ; 1,1,2,2-Tetrachloroethane ; 1,1,2-Trichloroethane ; 1,1-Dichloroethane ; 1,1-Dichloroethene ; 1,1-Dichloropropene ; 1,2,3-Trichlorobenzene ; 1,2,3-Trichloropropane ; 1,2,4-Trichlorobenzene ; 1,2,4-Trimethylbenzene ; 1,2-Dibromo-3-chloropropane ; 1,2-Dibromoethane ; 1,2-Dichlorobenzene ; 1,2-Dichloroethane ; 1,2-Dichloropropane ; 1,3,5-Trimethylbenzene ; 1,3-Dichlorobenzene ; 1,3-Dichloropropane ; 1,4-Dichlorobenzene ; 2,2-Dichloropropane ; 2-Chlorotoluene ; 4-Chlorotoluene ; 4-Isopropyltoluene ; Benzene ; Bromobenzene ; Bromochloromethane ; Bromodichloromethane ; Bromomethane ; Tetrachloromethane ; Chlorobenzene ; Chloroethane ; Chloroform ; Chloromethane ; cis-1,2-Dichloroethene ; cis-1,3-Dichloropropene ; Dibromochloromethane ; Dibromomethane ; Dichlorodifluoromethane ; Dichloromethane ; Ethylbenzene ; Fluorotrichloromethane ; Hexachloro-1,3-butadiene ; Isopropylbenzene ; m-Xylene ; n-Butylbenzene ; Naphthalene ; o-Xylene ; p-Xylene ; n-Propylbenzene ; sec-Butylbenzene ; Styrene ; tert-Butylbenzene ; Tetrachloroethene ; Toluene ; trans-1,2-Dichloroethene ; trans-1,3-Dichloropropene ; Tribromomethane ; Trichloroethene ; Vinylchloride in Acetonitril Nồng độ 2000 ug/mL. Lọ 1mL — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
7 PP2600462865 Dung dịch chuẩn độ màu — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
7.1 — — Dung dịch chuẩn độ màu Chai 1 HZN500.L5 không yêu cầu CPA CHEM không yêu cầu không yêu cầu Dung dịch chuẩn độ màu 500 Pt-Co. Chai 500 mL — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
8 PP2600462866 Glycerol — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
8.1 — — Glycerol Chai 3 8187091000 không yêu cầu Sigma không yêu cầu không yêu cầu Assay ≥ 99%. Chai 1L — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
9 PP2600462867 Hoá chất EDTA disodium magnesium salt tetrahydrat — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
9.1 — — Hoá chất EDTA disodium magnesium salt tetrahydrat Chai 1 GRM3445-100G không yêu cầu Himedia không yêu cầu không yêu cầu Hàm lượng Mg 6.0% (± 0.5%) pH 5.5 - 7.5. Chai 100g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
10 PP2600462868 KCl — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
10.1 — — KCl Lọ 1 1049361000 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Assay ≥ 99.5%. Lọ 1 kg — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
11 PP2600462869 Na2CO3 — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
11.1 — — Na2CO3 Lọ 1 1063920500 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Lọ 500g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
12 PP2600462870 NaHCO3 — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
12.1 — — NaHCO3 Lọ 1 1063291000 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Assay ≥ 99%. Lọ 1 kg — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
13 PP2600462871 NaOH — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
13.1 — — NaOH Hộp 10 1064981000 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Assay ≥ 99.0%. Hộp 1 kg — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
14 PP2600462872 Ống chuẩn độ AgNO3 0.1N — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
14.1 — — Ống chuẩn độ AgNO3 0.1N Ống 1 1099900001 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Ống chuẩn, nồng độ AgNO3 sau khi pha loãng đến 1 lít là: C(AgNO3) = 0.1 mol/l — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
15 PP2600462873 Ống chuẩn độ Axit oxalic 0.1N — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
15.1 — — Ống chuẩn độ Axit oxalic 0.1N Ống 1 1099650001 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Ống chuẩn, nồng độ axit oxalic sau khi pha loãng đến 1 lít là: C(C₂H₂O₄) = 0.05 mol/l. — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
16 PP2600462874 Ống chuẩn độ HCl 0.1N — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
16.1 — — Ống chuẩn độ HCl 0.1N Ống 3 1099730001 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Ống chuẩn, nồng độ HCl sau khi pha loãng đến 1 lít là: C(HCl) = 0.1 mol/l. — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
17 PP2600462875 Ống chuẩn độ HCl 1N — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
17.1 — — Ống chuẩn độ HCl 1N Ống 2 1099700001 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Ống chuẩn, nồng độ HCl sau khi pha loãng đến 1 lít là: C(HCl) = 1 mol/ l. — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
18 PP2600462876 Ống chuẩn độ Titriplex III 0.1N — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
18.1 — — Ống chuẩn độ Titriplex III 0.1N Ống 1 1099920001 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Ống chuẩn, nồng độ sau khi pha loãng đến 1 lít là: C(Na2-EDTA.2H2O) = 0.1 mol/l. — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
19 PP2600462877 Potassium chromate — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
19.1 — — Potassium chromate Chai 1 1049520250 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Assay ≥ 99.5 %; Chai 250g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
20 PP2600462878 Sodium thiosulfat — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
20.1 — — Sodium thiosulfat Chai 2 1065120250 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Assay ≥ 97.0 %; pH-value (5 %; water) 6.0 - 9.5; Sulphide (S)≤ 0.002 %; Fe (Iron) ≤ 0.005 %; Heavy metals (as Pb)≤ 0.005 %. Chai 250g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
21 PP2600462879 SPADNS — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
21.1 — — SPADNS Lọ 1 1079980025 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Absorption maximum λmax (buffer pH 7.0) 505-510nm; Spec, Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; buffer pH 7.0; calc. on dried substance) 400-560 nm. Lọ 25g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
22 PP2600462880 Thymol — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
22.1 — — Thymol Lọ 1 T0501-100G không yêu cầu Sigma không yêu cầu không yêu cầu Tinh khiết ≥ 98%. Lọ 100g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
23 PP2600462881 ZrOCl2.8H2O — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
23.1 — — ZrOCl2.8H2O Chai 1 1089170100 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Assay ≥ 97% ; Sulfate ≤ 0.015 %. Chai 100g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
24 PP2600462882 Baird parker agar (BP) — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
24.1 — — Baird parker agar (BP) Hộp 3 1054060500 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Thành phần thạch khô: Hàm lượng (g/L) Peptone Casein 10,0 g Cao chiết thịt (Meat Extract) 5,0 g Cao chiết nấm men (Yeast Extract) 1,0 g Lithium Chloride 5,0 g Glycine 12,0 g Natri Pyruvate 10,0 g Agar 15,0 g pH cuối cùng (ở 25°C) 6,8 ± 0,2 Độ hòa tan hoàn toàn trong nước để tạo 1 Lít nền thạch: Trong khoảng từ 57.5 g đến 59.0 g. Hộp 500g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
25 PP2600462883 Brilliant green bile lactose broth - mật bò (Canh thang mật bò lactoza lục sáng) — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
25.1 — — Brilliant green bile lactose broth - mật bò (Canh thang mật bò lactoza lục sáng) Chai 2 1054540500 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Thành phần Độ tan: 40,0 gram/ L Hàm lượng (g/L) Enzymatic Digest of Casein 10,0 g Lactose 10,0 g Mật bò khô (Ox-bile, dried) 20,0 g Xanh Brilliant (Brilliant Green) 0,0133 g pH cuối cùng (ở 25°C) 7,2 ± 0,2. Chai 500g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
26 PP2600462884 Chất bổ sung CN — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
26.1 — — Chất bổ sung CN Hộp 4 1076240010 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Thành phần tối thiểu pha 1 lọ: Cetrimide 100mg; Nalidixic acid 7,5 mg. Hộp 10 Lọ — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
27 PP2600462885 DG 18 agar Thạch dichloran glycerol 18% — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
27.1 — — DG 18 agar Thạch dichloran glycerol 18% Hộp 1 1004650500 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu - Thành phần tối thiểu: Peptone (Casein/Gelatine): 5,0 g/l D(+)-Glucose (Dextrose): 10,0 g/l Kali Dihydrogen Phosphate: 1,0 g/l Magie Sulfat (MgSO₄·7H₂O): 0,5 g/l Dichloran (2,6-dichloro-4-nitroaniline): 0,002 g/l Chloramphenicol: 0,1 g/l Glycerol: 220 g/l (18%) Agar-agar: 15,0 g/l - pH cuối cùng (ở 25°C): 5,6 ± 0,2 - Môi trường ở dạng hạt khử nước. - Hàm lượng pha tiêu chuẩn của bột khô là 31,6 gram cho mỗi lít nước cất (chưa tính 220g glycerol). Hộp 500g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
28 PP2600462886 Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng có kali tellurit — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
28.1 — — Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng có kali tellurit Lọ 16 1037850001 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Sterile egg-yolk 200 ml; NaCl 4.25 g; potassium tellurite 2.1 g; distilled water to give a final volume of 1000 ml. Lọ 50 mL — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
29 PP2600462887 Huyết tương thỏ — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
29.1 — — Huyết tương thỏ Hộp 10 1133060001 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Thành phần tối thiểu: huyết tương thỏ đông khô. Sử dụng chất chống đông EDTA tích hợp sẵn trong thành phần khô. Hộp 6 Lọ — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
30 PP2600462888 RVS broth Môi trường Rappaport-Vassiliadis với đậu tương ( môi trường RVS) — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
30.1 — — RVS broth Môi trường Rappaport-Vassiliadis với đậu tương ( môi trường RVS) Chai 1 1077000500 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Soya peptone- peptone đậu: (4.5g) Sodium chloride (NaCl) (7,2g) Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4 (1.26g) Dipotassium hydrogen phosphate K2HPO4 (0.18g) Magnesium chloride hexahydrate MgCl2 (28,6g) Malachite green oxalate (0.036g) Hệ đệm phosphate duy trì pH 5.2 ± 0.2. Chai 500g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
31 PP2600462889 Thạch CCA — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
31.1 — — Thạch CCA Chai 6 1104260500 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu hành phần tối thiểu trong 1 lít môi trường (g/L) Enzymatic Digest of Casein :1 g/l Yeast Extract: 2 g/l NaCl: 5 g/l NaH2PO4 x 2 H2O: 2.2 g/l Na2HPO4: 2.7 g/l Sodium Pyruvate: 1 g/l Sorbitol: 1 g/l Tryptophane: 1 g/l Tergitol® 7: 0.15 g/l 6-Chloro-3-indoxyl-beta- D-galactopyranoside: 0.2 g/l 5-Bromo-4-chloro-3-indoxyl-D-glucuronic acid: 0.1 g/l Isopropyl-beta-D-thiogalactopyranoside: 0.1 g/l Agar-agar: ≤ 11 g/l pH 6,8 ±0,2 at 25 ºC . Độ hòa tan hoàn toàn trong nước để tạo 1 Lít nền thạch: Trong khoảng từ 26.0 g đến 27.0 g. Chai 500g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
32 PP2600462890 Thạch CN — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
32.1 — — Thạch CN Hộp 2 1076200500 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Thành phần tối thiểu pha 1 lít môi trường: Enzymatic digest of gelatin 16 g; Casein hydrolysate 10 g; Potassium sulfate anhydrous 10 g hoặc Potassium sulfate: 10 g/L với điều kiện công thức hóa học và hàm lượng vẫn là K₂SO₄ 10 g/L; Magnesium chloride anhydrous 1.4 g; Agar ≤ 11,5 g Độ pH (ở 25°C) 7.1 ± 0.2. Hộp 500g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
33 PP2600462891 SABOURAUD 4% dextrose agar — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
33.1 — — SABOURAUD 4% dextrose agar Chai 1 1054380500 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Thành phần pha 1 lít: Dextrose (Glucose) 40,0 g Peptone from casein 5.0g; peptone from meat 5.0g Thạch (Agar) 15,0 g Độ pH cuối cùng: 5,6 ± 0.2 ở nhiệt độ 25°C. Tỷ lệ pha: 65g/L. Chai 500g — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
34 PP2600462892 Thuốc thử Oxydase — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
34.1 — — Thuốc thử Oxydase Lọ 7 MB0266B không yêu cầu Oxoid không yêu cầu không yêu cầu Thành phần: N,N,N',N'-Tetrametyl-ρ-phenylendiamin dihydroclorua. Trạng thái lý tính: Hóa chất khô tích hợp trên đầu que thử (hoặc thanh thử) cầm tay. Lọ 50 test — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
35 PP2600462893 XLD agar - Thạch xylose lysin deoxycholate (thạch XLD) — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
35.1 — — XLD agar - Thạch xylose lysin deoxycholate (thạch XLD) Hộp 2 1052870500 không yêu cầu Merck không yêu cầu không yêu cầu Thành phần cho 1 lít môi trường: chất chiết nấm men 3g, NaCl 5g, xylose 3,75g, lactose 7,5 g, sucrose 7,5g, L-lyzin hydroclorua 5g, natri thiosulfat 6,8g, sắt III amoni xitrat 0,8g, đỏ phenol 0,08g, natri deoxycholat 1g, thạch 14,5g Hộp 500g -pH: 7,4 ± 0,2 ở 25°C — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
36 PP2600462894 Màng lọc 0.45 micro met — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
36.1 — — Màng lọc 0.45 micro met Hộp 1 M-CA047N045I không yêu cầu Finetech không yêu cầu không yêu cầu Cellulose Acetate Membrane Filters, đường kính 47mm, cỡ lọc 0.45 µm. Hộp 100 chiếc — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
37 PP2600462895 Trợ hút pipet — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
37.1 — — Trợ hút pipet Cái 2 010.01.005 không yêu cầu Isolab không yêu cầu không yêu cầu Trợ hút pipet tự động 0.1-100ml, - Tốc độ bơm có thể được điều chỉnh theo 8 cấp độ khác nhau. Màn hình LCD hiển thị trực quan tốc độ đã chọn. — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
38 PP2600462896 Màng lọc mẫu — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
38.1 — — Màng lọc mẫu Hộp 220 11406-47-ACN không yêu cầu Sartorius không yêu cầu không yêu cầu Vật liệu màng lọc: cellulose nitrate Kích thước lỗ lọc: 0.45 µm Đường kính: 47 mm Màu sắc Trắng, kẻ sọc đen Tình trạng vô trùng: Đã tiệt trùng Độ dày màng lọc: 115–145 μm Khả năng chịu nhiệt tối đa 130°C. Hộp 100 chiếc — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
39 PP2600462897 Màng lọc mẫu — — — — — — — — — Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng 1 ngày 15 ngày —
39.1 — — Màng lọc mẫu Hộp 50 11407-47-ACN không yêu cầu Sartorius không yêu cầu không yêu cầu Vật liệu màng lọc: cellulose nitrate Kích thước lỗ lọc: 0.2 µm Đường kính: 47 mm Màu sắc Trắng, kẻ sọc đen Tình trạng vô trùng: Đã tiệt trùng Độ dày màng lọc: 115–145 μm Khả năng chịu nhiệt tối đa 130°C. Hộp 100 miếng — — — + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng.
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

08:30

03/11/2026

Còn lại: 2 ngày 19 giờ 31 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136