Mua sắm hóa chất vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm dịch vụ lần 4 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600462859 | Acid HCl đậm đặc | 1.670.000 | 1.670 |
| 2 | PP2600462860 | Acid HCl đậm đặc | 3.618.000 | 3.618 |
| 3 | PP2600462861 | Axit nitric đặc | 3.300.000 | 3.300 |
| 4 | PP2600462862 | Chuẩn Sulfat SO42- | 2.259.000 | 2.259 |
| 5 | PP2600462863 | Chuẩn Mix: 524.3 Internal Standard/ Surrogate Mix | 12.500.000 | 12.500 |
| 6 | PP2600462864 | Dung dịch chuẩn gốc Mix VOCs | 40.026.112 | 40.026 |
| 7 | PP2600462865 | Dung dịch chuẩn độ màu | 4.283.000 | 4.283 |
| 8 | PP2600462866 | Glycerol | 5.721.000 | 5.721 |
| 9 | PP2600462867 | Hoá chất EDTA disodium magnesium salt tetrahydrat | 1.836.000 | 1.836 |
| 10 | PP2600462868 | KCl | 904.000 | 904 |
| 11 | PP2600462869 | Na2CO3 | 867.000 | 867 |
| 12 | PP2600462870 | NaHCO3 | 867.000 | 867 |
| 13 | PP2600462871 | NaOH | 9.000.000 | 9.000 |
| 14 | PP2600462872 | Ống chuẩn độ AgNO3 0.1N | 2.625.000 | 2.625 |
| 15 | PP2600462873 | Ống chuẩn độ Axit oxalic 0.1N | 1.595.000 | 1.595 |
| 16 | PP2600462874 | Ống chuẩn độ HCl 0.1N | 2.109.000 | 2.109 |
| 17 | PP2600462875 | Ống chuẩn độ HCl 1N | 1.558.000 | 1.558 |
| 18 | PP2600462876 | Ống chuẩn độ Titriplex III 0.1N | 917.000 | 917 |
| 19 | PP2600462877 | Potassium chromate | 2.052.000 | 2.052 |
| 20 | PP2600462878 | Sodium thiosulfat | 4.500.000 | 4.500 |
| 21 | PP2600462879 | SPADNS | 5.580.000 | 5.580 |
| 22 | PP2600462880 | Thymol | 2.484.000 | 2.484 |
| 23 | PP2600462881 | ZrOCl2.8H2O | 5.100.000 | 5.100 |
| 24 | PP2600462882 | Baird parker agar (BP) | 10.737.000 | 10.737 |
| 25 | PP2600462883 | Brilliant green bile lactose broth - mật bò (Canh thang mật bò lactoza lục sáng) | 5.660.000 | 5.660 |
| 26 | PP2600462884 | Chất bổ sung CN | 12.560.000 | 12.560 |
| 27 | PP2600462885 | DG 18 agar Thạch dichloran glycerol 18% | 5.935.000 | 5.935 |
| 28 | PP2600462886 | Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng có kali tellurit | 12.048.000 | 12.048 |
| 29 | PP2600462887 | Huyết tương thỏ | 21.980.000 | 21.980 |
| 30 | PP2600462888 | RVS broth Môi trường Rappaport-Vassiliadis với đậu tương ( môi trường RVS) | 2.830.000 | 2.830 |
| 31 | PP2600462889 | Thạch CCA | 53.874.000 | 53.874 |
| 32 | PP2600462890 | Thạch CN | 11.052.000 | 11.052 |
| 33 | PP2600462891 | SABOURAUD 4% dextrose agar | 1.760.000 | 1.760 |
| 34 | PP2600462892 | Thuốc thử Oxydase | 31.374.000 | 31.374 |
| 35 | PP2600462893 | XLD agar - Thạch xylose lysin deoxycholate (thạch XLD) | 5.592.490 | 5.592 |
| 36 | PP2600462894 | Màng lọc 0.45 micro met | 687.000 | 687 |
| 37 | PP2600462895 | Trợ hút pipet | 23.140.000 | 23.140 |
| 38 | PP2600462896 | Màng lọc mẫu | 163.944.000 | 163.944 |
| 39 | PP2600462897 | Màng lọc mẫu | 46.980.000 | 46.980 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600462859 | Acid HCl đậm đặc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 01 ngày | 15 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Acid HCl đậm đặc | Chai | 1 | 1151861000 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Assay (HCl): ≥ 35.5-36.5 %, suprapur. Chai 1 Lit | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 2 | PP2600462860 | Acid HCl đậm đặc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 01 ngày | 15 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Acid HCl đậm đặc | Chai | 6 | 1003171000 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Assay (HCl): ≥ 36.5–38.0%, For Analysis. Chai 1 Lít | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 3 | PP2600462861 | Axit nitric đặc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Axit nitric đặc | Chai | 6 | 1004561000 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Loại For Analysis, Assay ≥ 65.0 %. Chai 1 Lít | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 4 | PP2600462862 | Chuẩn Sulfat SO42- | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Chuẩn Sulfat SO42- | Chai | 1 | H015.W.L5 | không yêu cầu | CPAchem | không yêu cầu | không yêu cầu | Chuẩn (SO42-) 1000mg/l trong nước. Chai 500mL | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 5 | PP2600462863 | Chuẩn Mix: 524.3 Internal Standard/ Surrogate Mix | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 5.1 | — | — | Chuẩn Mix: 524.3 Internal Standard/ Surrogate Mix | Lọ | 1 | RD1387201 | không yêu cầu | CPAchem | không yêu cầu | không yêu cầu | 6 components: 2000mg/l each of 1,4-Difluorobenzene ; Chlorobenzene D5 ; 1,4-Dichlorobenzene D4 ; tert-Butyl metyl-d3 ether ; 4-Bromofluorobenzene ; 1,2-Dichlorobenzene D4 in Acetonitrile. Lọ 1mL | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 6 | PP2600462864 | Dung dịch chuẩn gốc Mix VOCs | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 6.1 | — | — | Dung dịch chuẩn gốc Mix VOCs | Lọ | 1 | RD1363811 | không yêu cầu | CPAchem | không yêu cầu | không yêu cầu | Dung dịch chuẩn hỗn hợp chứa 60: 1,1,1,2-Tetrachloroethane ; 1,1,1-Trichloroethane ; 1,1,2,2-Tetrachloroethane ; 1,1,2-Trichloroethane ; 1,1-Dichloroethane ; 1,1-Dichloroethene ; 1,1-Dichloropropene ; 1,2,3-Trichlorobenzene ; 1,2,3-Trichloropropane ; 1,2,4-Trichlorobenzene ; 1,2,4-Trimethylbenzene ; 1,2-Dibromo-3-chloropropane ; 1,2-Dibromoethane ; 1,2-Dichlorobenzene ; 1,2-Dichloroethane ; 1,2-Dichloropropane ; 1,3,5-Trimethylbenzene ; 1,3-Dichlorobenzene ; 1,3-Dichloropropane ; 1,4-Dichlorobenzene ; 2,2-Dichloropropane ; 2-Chlorotoluene ; 4-Chlorotoluene ; 4-Isopropyltoluene ; Benzene ; Bromobenzene ; Bromochloromethane ; Bromodichloromethane ; Bromomethane ; Tetrachloromethane ; Chlorobenzene ; Chloroethane ; Chloroform ; Chloromethane ; cis-1,2-Dichloroethene ; cis-1,3-Dichloropropene ; Dibromochloromethane ; Dibromomethane ; Dichlorodifluoromethane ; Dichloromethane ; Ethylbenzene ; Fluorotrichloromethane ; Hexachloro-1,3-butadiene ; Isopropylbenzene ; m-Xylene ; n-Butylbenzene ; Naphthalene ; o-Xylene ; p-Xylene ; n-Propylbenzene ; sec-Butylbenzene ; Styrene ; tert-Butylbenzene ; Tetrachloroethene ; Toluene ; trans-1,2-Dichloroethene ; trans-1,3-Dichloropropene ; Tribromomethane ; Trichloroethene ; Vinylchloride in Acetonitril Nồng độ 2000 ug/mL. Lọ 1mL | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 7 | PP2600462865 | Dung dịch chuẩn độ màu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 7.1 | — | — | Dung dịch chuẩn độ màu | Chai | 1 | HZN500.L5 | không yêu cầu | CPA CHEM | không yêu cầu | không yêu cầu | Dung dịch chuẩn độ màu 500 Pt-Co. Chai 500 mL | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 8 | PP2600462866 | Glycerol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 8.1 | — | — | Glycerol | Chai | 3 | 8187091000 | không yêu cầu | Sigma | không yêu cầu | không yêu cầu | Assay ≥ 99%. Chai 1L | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 9 | PP2600462867 | Hoá chất EDTA disodium magnesium salt tetrahydrat | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 9.1 | — | — | Hoá chất EDTA disodium magnesium salt tetrahydrat | Chai | 1 | GRM3445-100G | không yêu cầu | Himedia | không yêu cầu | không yêu cầu | Hàm lượng Mg 6.0% (± 0.5%) pH 5.5 - 7.5. Chai 100g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 10 | PP2600462868 | KCl | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 10.1 | — | — | KCl | Lọ | 1 | 1049361000 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Assay ≥ 99.5%. Lọ 1 kg | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 11 | PP2600462869 | Na2CO3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 11.1 | — | — | Na2CO3 | Lọ | 1 | 1063920500 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Lọ 500g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 12 | PP2600462870 | NaHCO3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 12.1 | — | — | NaHCO3 | Lọ | 1 | 1063291000 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Assay ≥ 99%. Lọ 1 kg | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 13 | PP2600462871 | NaOH | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 13.1 | — | — | NaOH | Hộp | 10 | 1064981000 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Assay ≥ 99.0%. Hộp 1 kg | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 14 | PP2600462872 | Ống chuẩn độ AgNO3 0.1N | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 14.1 | — | — | Ống chuẩn độ AgNO3 0.1N | Ống | 1 | 1099900001 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Ống chuẩn, nồng độ AgNO3 sau khi pha loãng đến 1 lít là: C(AgNO3) = 0.1 mol/l | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 15 | PP2600462873 | Ống chuẩn độ Axit oxalic 0.1N | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 15.1 | — | — | Ống chuẩn độ Axit oxalic 0.1N | Ống | 1 | 1099650001 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Ống chuẩn, nồng độ axit oxalic sau khi pha loãng đến 1 lít là: C(C₂H₂O₄) = 0.05 mol/l. | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 16 | PP2600462874 | Ống chuẩn độ HCl 0.1N | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 16.1 | — | — | Ống chuẩn độ HCl 0.1N | Ống | 3 | 1099730001 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Ống chuẩn, nồng độ HCl sau khi pha loãng đến 1 lít là: C(HCl) = 0.1 mol/l. | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 17 | PP2600462875 | Ống chuẩn độ HCl 1N | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 17.1 | — | — | Ống chuẩn độ HCl 1N | Ống | 2 | 1099700001 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Ống chuẩn, nồng độ HCl sau khi pha loãng đến 1 lít là: C(HCl) = 1 mol/ l. | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 18 | PP2600462876 | Ống chuẩn độ Titriplex III 0.1N | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 18.1 | — | — | Ống chuẩn độ Titriplex III 0.1N | Ống | 1 | 1099920001 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Ống chuẩn, nồng độ sau khi pha loãng đến 1 lít là: C(Na2-EDTA.2H2O) = 0.1 mol/l. | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 19 | PP2600462877 | Potassium chromate | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 19.1 | — | — | Potassium chromate | Chai | 1 | 1049520250 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Assay ≥ 99.5 %; Chai 250g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 20 | PP2600462878 | Sodium thiosulfat | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 20.1 | — | — | Sodium thiosulfat | Chai | 2 | 1065120250 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Assay ≥ 97.0 %; pH-value (5 %; water) 6.0 - 9.5; Sulphide (S)≤ 0.002 %; Fe (Iron) ≤ 0.005 %; Heavy metals (as Pb)≤ 0.005 %. Chai 250g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 21 | PP2600462879 | SPADNS | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 21.1 | — | — | SPADNS | Lọ | 1 | 1079980025 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Absorption maximum λmax (buffer pH 7.0) 505-510nm; Spec, Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; buffer pH 7.0; calc. on dried substance) 400-560 nm. Lọ 25g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 22 | PP2600462880 | Thymol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 22.1 | — | — | Thymol | Lọ | 1 | T0501-100G | không yêu cầu | Sigma | không yêu cầu | không yêu cầu | Tinh khiết ≥ 98%. Lọ 100g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 23 | PP2600462881 | ZrOCl2.8H2O | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 23.1 | — | — | ZrOCl2.8H2O | Chai | 1 | 1089170100 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Assay ≥ 97% ; Sulfate ≤ 0.015 %. Chai 100g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 24 | PP2600462882 | Baird parker agar (BP) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 24.1 | — | — | Baird parker agar (BP) | Hộp | 3 | 1054060500 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Thành phần thạch khô: Hàm lượng (g/L) Peptone Casein 10,0 g Cao chiết thịt (Meat Extract) 5,0 g Cao chiết nấm men (Yeast Extract) 1,0 g Lithium Chloride 5,0 g Glycine 12,0 g Natri Pyruvate 10,0 g Agar 15,0 g pH cuối cùng (ở 25°C) 6,8 ± 0,2 Độ hòa tan hoàn toàn trong nước để tạo 1 Lít nền thạch: Trong khoảng từ 57.5 g đến 59.0 g. Hộp 500g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 25 | PP2600462883 | Brilliant green bile lactose broth - mật bò (Canh thang mật bò lactoza lục sáng) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 25.1 | — | — | Brilliant green bile lactose broth - mật bò (Canh thang mật bò lactoza lục sáng) | Chai | 2 | 1054540500 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Thành phần Độ tan: 40,0 gram/ L Hàm lượng (g/L) Enzymatic Digest of Casein 10,0 g Lactose 10,0 g Mật bò khô (Ox-bile, dried) 20,0 g Xanh Brilliant (Brilliant Green) 0,0133 g pH cuối cùng (ở 25°C) 7,2 ± 0,2. Chai 500g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 26 | PP2600462884 | Chất bổ sung CN | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 26.1 | — | — | Chất bổ sung CN | Hộp | 4 | 1076240010 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Thành phần tối thiểu pha 1 lọ: Cetrimide 100mg; Nalidixic acid 7,5 mg. Hộp 10 Lọ | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 27 | PP2600462885 | DG 18 agar Thạch dichloran glycerol 18% | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 27.1 | — | — | DG 18 agar Thạch dichloran glycerol 18% | Hộp | 1 | 1004650500 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | - Thành phần tối thiểu: Peptone (Casein/Gelatine): 5,0 g/l D(+)-Glucose (Dextrose): 10,0 g/l Kali Dihydrogen Phosphate: 1,0 g/l Magie Sulfat (MgSO₄·7H₂O): 0,5 g/l Dichloran (2,6-dichloro-4-nitroaniline): 0,002 g/l Chloramphenicol: 0,1 g/l Glycerol: 220 g/l (18%) Agar-agar: 15,0 g/l - pH cuối cùng (ở 25°C): 5,6 ± 0,2 - Môi trường ở dạng hạt khử nước. - Hàm lượng pha tiêu chuẩn của bột khô là 31,6 gram cho mỗi lít nước cất (chưa tính 220g glycerol). Hộp 500g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 28 | PP2600462886 | Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng có kali tellurit | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 28.1 | — | — | Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng có kali tellurit | Lọ | 16 | 1037850001 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Sterile egg-yolk 200 ml; NaCl 4.25 g; potassium tellurite 2.1 g; distilled water to give a final volume of 1000 ml. Lọ 50 mL | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 29 | PP2600462887 | Huyết tương thỏ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 29.1 | — | — | Huyết tương thỏ | Hộp | 10 | 1133060001 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Thành phần tối thiểu: huyết tương thỏ đông khô. Sử dụng chất chống đông EDTA tích hợp sẵn trong thành phần khô. Hộp 6 Lọ | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 30 | PP2600462888 | RVS broth Môi trường Rappaport-Vassiliadis với đậu tương ( môi trường RVS) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 30.1 | — | — | RVS broth Môi trường Rappaport-Vassiliadis với đậu tương ( môi trường RVS) | Chai | 1 | 1077000500 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Soya peptone- peptone đậu: (4.5g) Sodium chloride (NaCl) (7,2g) Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4 (1.26g) Dipotassium hydrogen phosphate K2HPO4 (0.18g) Magnesium chloride hexahydrate MgCl2 (28,6g) Malachite green oxalate (0.036g) Hệ đệm phosphate duy trì pH 5.2 ± 0.2. Chai 500g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 31 | PP2600462889 | Thạch CCA | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 31.1 | — | — | Thạch CCA | Chai | 6 | 1104260500 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | hành phần tối thiểu trong 1 lít môi trường (g/L) Enzymatic Digest of Casein :1 g/l Yeast Extract: 2 g/l NaCl: 5 g/l NaH2PO4 x 2 H2O: 2.2 g/l Na2HPO4: 2.7 g/l Sodium Pyruvate: 1 g/l Sorbitol: 1 g/l Tryptophane: 1 g/l Tergitol® 7: 0.15 g/l 6-Chloro-3-indoxyl-beta- D-galactopyranoside: 0.2 g/l 5-Bromo-4-chloro-3-indoxyl-D-glucuronic acid: 0.1 g/l Isopropyl-beta-D-thiogalactopyranoside: 0.1 g/l Agar-agar: ≤ 11 g/l pH 6,8 ±0,2 at 25 ºC . Độ hòa tan hoàn toàn trong nước để tạo 1 Lít nền thạch: Trong khoảng từ 26.0 g đến 27.0 g. Chai 500g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 32 | PP2600462890 | Thạch CN | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 32.1 | — | — | Thạch CN | Hộp | 2 | 1076200500 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Thành phần tối thiểu pha 1 lít môi trường: Enzymatic digest of gelatin 16 g; Casein hydrolysate 10 g; Potassium sulfate anhydrous 10 g hoặc Potassium sulfate: 10 g/L với điều kiện công thức hóa học và hàm lượng vẫn là K₂SO₄ 10 g/L; Magnesium chloride anhydrous 1.4 g; Agar ≤ 11,5 g Độ pH (ở 25°C) 7.1 ± 0.2. Hộp 500g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 33 | PP2600462891 | SABOURAUD 4% dextrose agar | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 33.1 | — | — | SABOURAUD 4% dextrose agar | Chai | 1 | 1054380500 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Thành phần pha 1 lít: Dextrose (Glucose) 40,0 g Peptone from casein 5.0g; peptone from meat 5.0g Thạch (Agar) 15,0 g Độ pH cuối cùng: 5,6 ± 0.2 ở nhiệt độ 25°C. Tỷ lệ pha: 65g/L. Chai 500g | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 34 | PP2600462892 | Thuốc thử Oxydase | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 34.1 | — | — | Thuốc thử Oxydase | Lọ | 7 | MB0266B | không yêu cầu | Oxoid | không yêu cầu | không yêu cầu | Thành phần: N,N,N',N'-Tetrametyl-ρ-phenylendiamin dihydroclorua. Trạng thái lý tính: Hóa chất khô tích hợp trên đầu que thử (hoặc thanh thử) cầm tay. Lọ 50 test | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 35 | PP2600462893 | XLD agar - Thạch xylose lysin deoxycholate (thạch XLD) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 35.1 | — | — | XLD agar - Thạch xylose lysin deoxycholate (thạch XLD) | Hộp | 2 | 1052870500 | không yêu cầu | Merck | không yêu cầu | không yêu cầu | Thành phần cho 1 lít môi trường: chất chiết nấm men 3g, NaCl 5g, xylose 3,75g, lactose 7,5 g, sucrose 7,5g, L-lyzin hydroclorua 5g, natri thiosulfat 6,8g, sắt III amoni xitrat 0,8g, đỏ phenol 0,08g, natri deoxycholat 1g, thạch 14,5g Hộp 500g -pH: 7,4 ± 0,2 ở 25°C | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 36 | PP2600462894 | Màng lọc 0.45 micro met | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 36.1 | — | — | Màng lọc 0.45 micro met | Hộp | 1 | M-CA047N045I | không yêu cầu | Finetech | không yêu cầu | không yêu cầu | Cellulose Acetate Membrane Filters, đường kính 47mm, cỡ lọc 0.45 µm. Hộp 100 chiếc | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 37 | PP2600462895 | Trợ hút pipet | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 37.1 | — | — | Trợ hút pipet | Cái | 2 | 010.01.005 | không yêu cầu | Isolab | không yêu cầu | không yêu cầu | Trợ hút pipet tự động 0.1-100ml, - Tốc độ bơm có thể được điều chỉnh theo 8 cấp độ khác nhau. Màn hình LCD hiển thị trực quan tốc độ đã chọn. | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 38 | PP2600462896 | Màng lọc mẫu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 38.1 | — | — | Màng lọc mẫu | Hộp | 220 | 11406-47-ACN | không yêu cầu | Sartorius | không yêu cầu | không yêu cầu | Vật liệu màng lọc: cellulose nitrate Kích thước lỗ lọc: 0.45 µm Đường kính: 47 mm Màu sắc Trắng, kẻ sọc đen Tình trạng vô trùng: Đã tiệt trùng Độ dày màng lọc: 115–145 μm Khả năng chịu nhiệt tối đa 130°C. Hộp 100 chiếc | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
| 39 | PP2600462897 | Màng lọc mẫu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng Cơ sở 1: Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng | 1 ngày | 15 ngày | — |
| 39.1 | — | — | Màng lọc mẫu | Hộp | 50 | 11407-47-ACN | không yêu cầu | Sartorius | không yêu cầu | không yêu cầu | Vật liệu màng lọc: cellulose nitrate Kích thước lỗ lọc: 0.2 µm Đường kính: 47 mm Màu sắc Trắng, kẻ sọc đen Tình trạng vô trùng: Đã tiệt trùng Độ dày màng lọc: 115–145 μm Khả năng chịu nhiệt tối đa 130°C. Hộp 100 miếng | — | — | — | + Hàng hóa mới 100%, đảm bảo Hạn sử dụng của hàng hóa cung cấp còn tối thiểu 12 tháng với hàng hóa có hạn sử dụng 24 tháng trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 24 tháng. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị. + Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thoả thuận đồng ý của bên mua trước khi giao hàng. |
Thời điểm đóng thầu
08:30
03/11/2026
Còn lại: 2 ngày 19 giờ 31 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.