Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua sắm hóa chất xét nghiệm (lần 2) năm 2026 của Bệnh viện ĐKKV Định Quán
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600591503
Ngày đăng tải
27/10/2026 14:45
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất xét nghiệm (lần 2) năm 2026 của Bệnh viện ĐKKV Định Quán
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất xét nghiệm (lần 2) năm 2026 của Bệnh viện ĐKKV Định Quán
Chủ đầu tư
Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bảo hiểm y tế và Viện phí)
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
6 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
4
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
03/11/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
04/11/2026 09:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
30 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600467334 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Huyết học 5 thành phần Cell diff 360 hoặc tương đương 368.280.000 372.000
2 PP2600467335 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm ion đồ Electalyte 500 hoặc tương đương 135.877.500 137.250
3 PP2600467336 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm máy đông máu Thrombo 2600 hoặc tương đương 187.852.500 189.750
4 PP2600467337 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Monarch 600 và Monarch 680 hoặc tương đương 1.264.813.090 1.277.589
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600467334 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Huyết học 5 thành phần Cell diff 360 hoặc tương đương — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán - Ấp Hiệp Quyết, xã Định Quán, thành phố Đồng Nai 2 ngày 5 ngày —
1.1 — — Dung dịch pha loãng máu ml 1400000 HAEM034A HAEM034A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Dung dịch pha loãng mẫu máu. Thành phần bao gồm: Sodium chloride < 0,9%, Potassium Chloride <0,2%, Buffer <0,2%, Staboliser <0,01%. Loại mẫu: máu tĩnh mạch chống đông, EDTA. Dung dịch không tách chiết. — — — —
1.2 — — Hóa chất rửa hệ thống ống, buồng đếm ml 3000 HAEM042B HAEM042B Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Để làm sạch và rửa bộ phận phát hiện và hệ thống chất lỏng của máy phân tích huyết học. Dung dịch có tính kiềm mạnh, thành phần gồm Sodium Hypochlorite: 5%. Dung dịch không tách chiết. — — — —
1.3 — — Hóa chất nội kiểm 3 mức độ ml 45 DDC18PT2.5 DDC18PT2.6 Diagon/ Hungary Hungary Năm 2025 trở về sau Dung dịch nội kiểm huyết học 3 mức sử dụng để theo dõi việc xác định các giá trị tế bào máu trên tất cả các máy đếm tế bào trở kháng. Thành phần từ huyền phù của hồng cầu người, dạng lỏng. Không tách chiết. — — — —
1.4 — — Dung dịch hủy hồng cầu ml 35000 HAEM033A HAEM033A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Dung dịch sử dụng để hòa tan (hủy) hồng cầu, phát hiện tổng số bạch cầu, số lượng bạch cầu ba phần và hàm lượng huyết sắc tố. Sử dụng công nghệ trở kháng. Thành phần gồm Sodium chloride 4.1g/L, Cationic surfactant 8.5g/L. Loại mẫu: máu tĩnh mạch chống đông, EDTA. Dung dịch không tách chiết. — — — —
2 PP2600467335 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm ion đồ Electalyte 500 hoặc tương đương — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán - Ấp Hiệp Quyết, xã Định Quán, thành phố Đồng Nai 2 ngày 5 ngày —
2.1 — — Thuốc thử điện giải 5 thông số ml 12000 ELECP100 ELECP101 Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm phân tích 5 thông số K, Na, Cl, Ca, pH, dùng làm dung dịch rửa và tiêu chuẩn điểm đơn. Thành phần bao gồm 650ml Standard A solution: K+ : 4.00 mmol/l; Na+: 140.0 mmol/l; Cl-: 100.0 mmol/l; Ca2+ : 1.00 mmol/l; 350ml Standard B solution: K+ : 8.00 mmol/l; Na+: 110.0 mmol/l; Cl-: 70.0 mmol/l; Ca2+ : 2.0 mmol/l; Waste container. Gói thuốc thử được cung cấp sẵn sàng để sử dụng, không tách chiết. — — — —
2.2 — — Hóa chất kiểm chứng sử dụng cho máy phân tích ion đồ ml 180 BXC0143A BXC0143A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Dung dịch nội kiểm 3 mức dùng để kiểm tra hiệu suất của máy phân tích điện giải. Sử dụng công nghệ Selective Electrode (ISE). Thành phần bao gồm Organic buffer <0.1%; Inorganics salts <1.0%; Preservative <0.05%; Deionized water. Là dung dịch không màu, không mùi. — — — —
2.3 — — Hóa chất châm điện cực Kali. ml 45 BGLS1010 BGLS1011 Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Truyền điện thế màng của điện cực kali đến điện cực chì bên trong Ag/AgCl và hiệu chuẩn điện thế điện cực kali. Dung dịch châm cho điện cực Kali. Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE). Thành phần bao gồm Buffer <0.5%; Potassium salts <6%; Deionized water. Là dung dịch không màu — — — —
2.4 — — Hóa chất châm điện cực chung pH, Na, Cl ml 45 BG22001L BG22001L Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Chuyển điện thế màng của điện cực pH, Na, Cl sang điện cực lươn bên trong Ag/AgCl và hiệu chuẩn điện thế điện cực pH, Na, Cl. Dung dịch châm cho điện cực pH, Na, Cl. Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE). Thành phần bao gồm Buffer <0.5%; Potassium salts <6%; Deionized water. Là dung dịch không màu — — — —
2.5 — — Hóa chất châm điện cực tham chiếu Na+, K+, Cl-, Ca2+, pH ml 45 BG221010 BG221011 Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Chuyền điện thế màng tham chiếu cho điện cực bên trong Ag/AgCl và cung cấp điện thế tham chiếu không đổi để đo điện thế điện cực K+, Na+, Cl-, Ca2+, pH. Dung dịch châm cho điện cực tham chiếu. Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE). Thành phần bao gồm Buffer <0.5%; Potassium salts <6%; Deionized water. Là dung dịch không màu — — — —
2.6 — — Dung dịch rửa máy ml 500 OLY00013 OLY00014 Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Dung dịch làm sạch để ngăn protein tích tụ. Loại mẫu: huyết thanh và nước tiểu. Thành phần bao gồm ISE Cleaning Solution; Buffer; Preservative; Proteolytic enzymes 100ml — — — —
3 PP2600467336 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm máy đông máu Thrombo 2600 hoặc tương đương — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán - Ấp Hiệp Quyết, xã Định Quán, thành phố Đồng Nai 2 ngày 5 ngày —
3.1 — — Hoá chất xét nghiệm đông máu APTT ml 750 315-400 315-401 mti-diagnostics GmbH Đức Năm 2025 trở về sau Thuốc thử xét nghiệm APTT - Hiệu suất: Tính lặp lại: Hệ số biến thiên (CV) của kết quả xét nghiệm lặp lại với mẫu huyết tương kiểm soát không nên vượt quá 5% - Thành phần chính: + R1: 0.05% Ellagic acid, 0.2% cephalin, 0.2% sodium chloride, 0.1% Sodium benzoate + R2: 0.3% calcium chloride, 0.1% Sodium benzoate Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương — — — —
3.2 — — Cuvette Cái 6000 EBL2101506 EBL2101507 Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Cuvette phân tích đông máu tự động. Bảo quản 2-30oC. — — — —
3.3 — — Chất kiểm chứng xét nghiệm đông máu mức 1 ml 30 315-405 315-405 mti-diagnostics GmbH Đức Năm 2025 trở về sau Vật liệu kiểm soát mức 1 - Phạm vi tham chiếu: + PT 10-14 giây; + APTT: 26-36 giây; + FIB: 2-4 g/L; + TT: 8-14 giây. - Thành phần chính: Huyết tương bò — — — —
3.4 — — Chất kiểm chứng xét nghiệm đông máu mức 2 ml 30 315-406 315-406 mti-diagnostics GmbH Đức Năm 2025 trở về sau Vật liệu kiểm soát mức 2 - Giá trị tham chiếu: + PT: 25-38 giây; + APTT: 45-65 giây; + FIB: 1-2 g/L - Thành phần chính: Huyết tương bò — — — —
3.5 — — Hoá chất xét nghiệm đông máu PT ml 750 315-401 315-401 mti-diagnostics GmbH Đức Năm 2025 trở về sau Thuốc thử xét nghiệm PT - Thời gian prothrombin (PTR) = thời gian đông máu của huyết tương thử nghiệm / thời gian đông máu của huyết tương đối chứng. - Các giá trị mong đợi: PTR: 1.0 ± 0.15; INR: 0.8-1.24 - Thành phần chính: 1.4% calcium chloride, 0.1% Sodium benzoate, 2.5% aminoacetic acid, 0.15% sodium chloride, 2.5% rabbit brain powder Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương — — — —
4 PP2600467337 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Monarch 600 và Monarch 680 hoặc tương đương — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán - Ấp Hiệp Quyết, xã Định Quán, thành phố Đồng Nai 2 ngày 5 ngày —
4.1 — — Test hoá chất xét nghiệm Albumin trong máu ml 720 OLY0222D OLY0222D Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm Albumin máu, Thành phần: Bromocresol Green 0.15mmol/l, Succinate Buffer 75mmol/l, CV%: 1.03% ở nồng độ 35g/l, CV%: 0.58% ở nồng độ 52.5g/l — — — —
4.2 — — Chất chuẩn Alcohol, Ammoniac, CO2 ml 6 BXC0492A BXC0492A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Chất chuẩn chung Alcohol, Ammoniac, CO2. Ổn định đến ngày hết hạn hoặc 3 tháng sau mở nắp ở 2-8oC. — — — —
4.3 — — Chất kiểm chứng mức 1 Alcohol, Ammoniac, CO2 ml 6 BXC0493A BXC0493A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Chất kiểm chứng mức chung Alcohol, Ammoniac, CO2 mức 1. Bảo quản 2-8oC. — — — —
4.4 — — Chất kiểm chứng mức 2 Alcohol, Ammoniac, CO2 ml 6 BXC0494A BXC0494A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Chất kiểm chứng mức chung Alcohol, Ammoniac, CO2 mức 2. Bảo quản 2-8oC. — — — —
4.5 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) có hoạt hóa pyridoxal phosphate ml 5625 OLY0213F OLY0213F Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm ALT trong máu. Độ tuyến tính 1,000U/L Thành phần R1: Trisbuffer pH7.8 : 100mmo/l, L-Alainine: 500mmol/l, LDH:1200U/L, R2: NADH: 0,18mmol/l, Oxoglutarate: 15mmol/l, CV%: 0.92% - 38.2U/L, CV%: 0.98% - 128.5U/L — — — —
4.6 — — Test xét nghiệm Amylase trong máu ml 750 OLY0563D OLY0563D Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm Amylase máu. Độ tuyến tính: 1500U/L. Thành phần R1: Glucosidase>4500U/L, Magnesium Sulfate: 10mmol/l, NaCl: 50mmol/l HEPES buffer: 50mmol/l, R2: E-pNP-G7:5,5mmol/l, NaCl: 50mmol/l HEPES buffer: 50mmol/l, CV%0.8% - 75.2U/L, CV%: 0.58% - 235.3 — — — —
4.7 — — Test xét nghiệm ASO trong máu. ml 100 BXC0501B BXC0501B Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm ASO trong máu. Độ tuyến tính: 800IU/ml. Thành phần R1: Tris buffer 20mmol/l pH8.2, Detergent: 0.1%, Sodium Azide: 0.95g/l, R2 latex reagent Glycine buffer pH: pH10, latex Coated with Streptolysin O, Sodium azide 0.95g/l, Chất chuẩn: 1ml, Bước sóng 540nm. CV%: 5.2% - 162IU/ml, 4,3% - 412 IU/ml, 1.8% - 593IU/ml. — — — —
4.8 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng aspartate aminotransferase (AST) có hoạt hóa pyridoxal phosphate, ml 5625 OLY0203F OLY0203F Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm AST trong máu. Độ tuyến tính 1000U/L. Thành phần R1: Tris buffer 80mmol/l, L-Aspartate: 200mmol/l, LDH≥800U/L, MDH≥600U/L, R2: NADH: 0.18mmol/l, Oxoglutarate 12mmol/l. CV%: 0.85% - 34U/L, 0.8% - 156.9U/L — — — —
4.9 — — Test xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trong máu ml 200 OLY0191A OLY0191A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trong máu. Độ tuyến tính 342µmol/l, độ nhậy: 0.299µmol/l. Bước sóng: 450, 546nnm. Thành phần Citrate buffer 100mmol/l, Surfactant 0.1%, Vanadate 4mmol/l. CV%: 0,96%-14.5µmol/l, 0.93% - 28.07µmol/l — — — —
4.10 — — Test xét nghiệm Bilirubin toàn phần trong máu. ml 200 OLY0192A OLY0192A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm Bilirubin toàn phần trong máu. Độ tuyến tính 684µmol/l, độ nhậy: 0.1782µmol/l.Bước sóng: 450, 546nnm. Thành phần Citrate buffer 100mmol/l, Surfactant 0.1%, Vanadate 6mmol/l. CV%: 0,92%-28.7µmol/l, 0.5% - 96.6µmol/l — — — —
4.11 — — Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa Mức 3 ml 100 CAL2351 CAL2352 Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Chất chuẩn chung sinh hóa mức 3 từ huyết thanh dạng đông khô gồm 38 thông số. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8oC hoặc 28 ngày ở -20oC. — — — —
4.12 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol ml 3840 OLY0261I OLY0261I Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm Cholesterol trong huyết thanh. Độ tuyến tính 19,6mmol/l (758mg/dl), Độ nhạy: 0.13mmol/l (5mg/dl). — — — —
4.13 — — Test xét nghiệm Cholinesterase trong máu. ml 73 OLY0801D OLY0801D Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm Cholinesterase trong máu. Độ tuyến tính: 25,000U/L. Độ nhạy: 35U/L. Thành phần R1: Pyrophosphate Buffer pH 7.6 75mmol/l, Potassiumhexacyanoferrate 2.0mmol/l. R2: s-Butyrylthiocholine iodide 15mmol/l, CV%: 1.12% - 43000U/L, 1.22% - 6900U/L — — — —
4.14 — — Hóa chất chuẩn CK/CKMB ml 20 195CAL 195CAL Gesan Production Srl Italy Năm 2025 trở về sau Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB - Xuất xứ: nhóm nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương — — — —
4.15 — — Hóa chất kiểm chứng chung CK/CK-MB 2 mức ml 8 195CTL 195CTL Gesan Production Srl Italy Năm 2025 trở về sau Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB - Xuất xứ: nhóm nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương — — — —
4.16 — — Test xét nghiệm CKMB trong máu. ml 50 C1950150D C1950150D Gesan Production Srl Italy Năm 2025 trở về sau Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK MB - Độ tuyến tính: 330 U/L - Độ nhạy: Sử dụng thuốc thử và phương pháp này, ΔA/phút là 0.001 đọc ở 340 nm tương đương với 4.1 U/L hoạt động CM-MB - Xuất xứ: nhóm nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương — — — —
4.17 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatinine ml 4800 OLY0113B OLY0113B Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm Creatine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu . Trong khoảng 30 -1500mmol/L hệ số tương quan tuyến rính r>0,99,. Trong khoảng 30-70 mmol/L độ lệch tuyệt đối phải r<+-7mmol/L. Trong phạm vi 70-8840 mmol/L độ lệch tương đối phải <+-10%. Giới hạn phát hiện: 4,07mmol/L. — — — —
4.18 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP ml 2400 BXC0382B BXC0382B Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm đo độ đục để xác định định lượng CRP trong huyết thanh và huyết tương của người trong ống nghiệm. Độ tuyến tính 150 mg/l. Độ nhạy 2mg/l. Thành phần R1: Tris/HCI Buffer pH 8.2 20 mmol/l, Detergent 0.1 %, Sodium Azide 0.95 g/l. R2: Glycine Buffer pH pH 10.0, Latex particles coated with Anti Human CRP, Sodium Azide 0.95 g/l. — — — —
4.19 — — Test xét nghiệm D-Dimer ml 80 BXC0787A BXC0787A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm định lượng D-Dimer trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: R1 Tris-buffer 100mmol/l, R2 Anti-Human D-Dimer mouse monocolonal antibody coated latex particles 0.5%. Độ tuyến tính 0.15 - 8.0 mg/ml. Ổn định đến ngày hết hạn hoặc 4 tuần sau mở ở 2-8oC. — — — —
4.20 — — Hóa chất chuẩn D-Dimer 6 mức ml 18 BXC0788A BXC0788A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Chất chuẩn D-Dimer 6 mức. Bảo quản 2-8oC. — — — —
4.21 — — Hóa chất kiểm chứng D-Dimer 2 mức ml 5 BXC0789A BXC0789A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Chất kiểm chứng D-Dimer 2 mức. Thành phần từ máu người. Bảo quản 2-8oC. — — — —
4.22 — — Hoá chất xét nghiệm nồng độ Cồn trong máu bằng phương pháp UV. ml 480 BXC0491A BXC0491A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm nồng độ Cồn trong máu bằng phương pháp UV. Tuyến tính: từ 0.05 - 3.0g/l. Bước sóng chính 340nm, Bước sóng phụ 405nm. Thành phần R1: Sodium Pyrophosphate buffer >50.0mmol/l. R2: Good's buffer >10.0mmol/l, NAD+ ≥2.0mM, Alcohol dehydrogenase ≥40.0KU/l. Chất chuẩn 1ml, Chất kiểm tra mức 1: 1ml , Chất kiểm tra mức 2: 1ml. CV%: <1.5% - 194.8mg/dl, <1% - 501.5mg/dl. — — — —
4.23 — — Test xét nghiệm Ferritine trong máu ml 150 BXC0441A BXC0441A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm Ferritine máu. Độ tuyến tính: 300µg/l. Độ nhạy: 2.05µl/l. Thành phần R1: Assay buffer (Glycine) pH 8.5 20mmol/l. R2 Antibody reagent: Latex coated with anti - Human Ferritine antibody 0/57mmol/l. Chất chuẩn 1ml. Bước sóng 540nm ( 530 - 550nm). CV% 5.1% - 33.4µg/l, 1.2% - 289.8µg/l. — — — —
4.24 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng γ‑glutamyltransferase ml 1500 OLY0362F OLY0362F Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm GGT trong huyết thanh hoặc huyết tương. Độ tuyến tính: 450U/L.Blank Absorbance≤0.8. Thành phần R1: Tris buffer 100mmol/l, Sodium Chloride 5mmol/l, Glycylglycine 125mmol/l, R2: Tris buffer 100mmol/l, L-ᵧ-Glutamyl - 3 - carboxy-4-nitroanniline 14.5mmol/l. CV%: 0.0% - 49U/L, 0.71% - 151.3U/L. — — — —
4.25 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose ml 7500 OLY0103C OLY0103C Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm Glucose máu. Phương pháp Hexokinase. Độ tuyến tính: 40mmol/l, Blank Absorbance ≤0.5. Bước sóng 340nm. Thành phần R1: Triphosadenaline 1.3mmol/l, Hexokinase≥1500U/L, G-6-PDH≥2500U/L, Triethanolamine 50mmol/l. R2: NAD 0.65mmol/l, Buffer 50mmol/l. CV%: 0.9% - 5.56mmol/l, 0.12 - 13.11mmol/l. — — — —
4.26 — — Bóng đèn máy sinh hoá cái 1 BXC0172A BXC0172A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Bóng đèn halogen máy sinh hoá, thời gian sử dụng 2000 giờ — — — —
4.27 — — Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1C ml 8 BXC0668A BXC0668A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất chuẩn HBA1C máu. Thành phần từ máu người cô đặc. Bảo quản 2-8oC. — — — —
4.28 — — Hóa chất kiểm chứng HbA1c 2 mức ml 6 BXC0669A BXC0669A Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Chất chứng HBA1C 2 mức. Thành phần từ máu người cô đặc. — — — —
4.29 — — Hoá chất xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp men trực tiếp kèm Hemolysis ml 240 OLY0672C OLY0672C Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm HBA1C. Phương pháp Latex Immunoturbidimetric. Độ tuyến tính: 16%. Blank Absorbance: ≤0.7. Thành phần R1: Glycine buffer>15mmol/l, Latex >0.05%. R2: Glycine buffer > 20mmol/l, Goat anti - mouse IgG antibody >0.05%, Monoclonal mouse anti-human HBA1C antibody >0.02mg.ml. Bước sóng 660nm, bước sóng phụ 800nm. — — — —
4.30 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng nồng độ HDL-cholesterol, ml 3840 OLY0421H OLY0421H Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm HDL cholesterol trực tiếp trong huyết thanh. Độ tuyến tính 150mg/dl, Blank absorbance≤0.2. — — — —
4.31 — — Hóa chất chuẩn HDL/LDL cholesterol ml 15 BXC0315D BXC0315D Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Chất chuẩn chung HDL/LDL cholesterol. Bảo quản 2-8oC. — — — —
4.32 — — Dung dịch làm sạch cho máy xét nghiệm sinh hoá ml 70000 HIT9703 HIT9704 Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Dung dịch làm sạch cho các máy xét nghiệm sinh hóa, được kết nối qua 3 kênh làm sạch, không có phosphate với tính kháng khuẩn. Dung dịch được bảo quản ở nhiệt độ +15 to +25°C. Ổn định đến hết hạn sử dụng. — — — —
4.33 — — Hóa chất sử dụng cho kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông số xét nghiệm sinh hóa mức 2 ml 100 HN1530 HN1531 Randox Anh Năm 2025 trở về sau Nội kiểm sinh hóa mức 2. Thành phần: huyết thanh người, dạng đông khô bao gồm 65 thông số. Bao gồm cả D-3-Hydroxybutyrate, Folate, Bicarbonate, Bile Acids. — — — —
4.34 — — Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 3 ml 100 HE1532 HE1533 Randox Anh Năm 2025 trở về sau Nội kiểm sinh hóa mức 3. Thành phần: huyết thanh người, dạng đông khô bao gồm 65 thông số. Bao gồm cả D-3-Hydroxybutyrate, Folate, Bicarbonate, Bile Acids. — — — —
4.35 — — Test xét nghiệm LDH trong máu. ml 375 OLY0242C OLY0242C Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm LDH trong máu. Độ tuyến tính: 800U/L. Blank Absorbank≤0.5. Thành phần R1: Lthium lactate 62.5mmol/l, Potassium Chloride 190.0mmol/l, Tris buffer 1000.0mmol/l, R2: Tris buffer 100.0mmol/l, NADH 30mmol/l. CV%: 0.98% - 203.9U/l, 0.94% - 353.4U/L. — — — —
4.36 — — Test xét nghiệm LDL cholesterol trực tiếp ml 1280 OLY0431H OLY0431H Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm LDL cholesterol trực tiếp. Độ tuyến tinh 450mg/dl. Blank absorbank≤0.15. Thành phần R1: 4-Aminoantipyrine 1mmol/l, Cholesterol oxidase 500U/L, Peroxidase 800U/L, Cholesterol esterase 800U/L, Non-ionic surfacetant 0.5%, MOPS buffer. R2: DSBmT 1.2%, Non-ionic Surfacetant 0.5%, MOPS buffer 100mmol/l. CV%: 0.9% - 92.7 mg/dl, 0.79% - 134.2mg/dl. — — — —
4.37 — — Test xét nghiệm RF ml 200 BXC0611C BXC0611C Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm RF. Độ tuyến tính: 160IU/L. Độ nhạy: 6IU/ml.Thành phần R1: Tris buffer pH 8.2 20mmol/l, Detergent 0.1%, Sodium azide 0.95%, R2: Glycine buffer ph 7.3, Latex particles coated with human gammaglobulin pH 8.2, Sodium azide 0.95g/l. Chất chuẩn 2ml. CV%: 5.5% - 27.1 IU/ml, 3.8% - 65.1 UI/ml. Bước sóng 650nm. — — — —
4.38 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần ml 1680 OLY0173C OLY0173C Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm Protein toàn phần trong huyết thanh, huyết tương EDTA, huyết tương có heparin. Độ tuyến tính : 130g/l. Độ nhạy: 2g/l. — — — —
4.39 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride, ml 4500 OLY0271G OLY0271G Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm Triglyceride trong huyết thanh và huyết tương. Độ tuyến tính: 9.0mmol/l. Độ nhạy 0,0mmol/L — — — —
4.40 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng urea/urea nitrogen ml 7125 OLY0123E OLY0123E Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Xét nghiệm Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Độ tuyến tính 35mmol/l. Độ nhậy: 0.12mmol/l. — — — —
4.41 — — Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric ml 3750 OLY0603E OLY0603E Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm Acid uric trong huyết thanh hoặc nước tiểu. Độ tuyến tính: 1.5mmol/l. Blank absorbance≤0.1.Độ nhạy 0.08mmol/l. — — — —
4.42 — — Xét nghiệm Microalbumin Ml 160 OLY0471C OLY0471C Fortress Diagnostics Anh Năm 2025 trở về sau Hoá chất xét nghiệm Microalbumin trong nước tiểu. Dải đo:từ 0.25–200 mg/l. Độ nhạy: 0.25mg/l. Thành phần R1: Tris/HCL buffer 20mmol/l, Polyethylene Glycol 6%, NaCl 150mmol/l, R2: Tris/HCL 20mmol/l, Anti Human albumin 5%, NaCl 150mmol/l. CV% 1.61% - 24.4mg/l, 1.62% - 41.0mg/l. Bước sóng chính 340nm, bước sóng phụ 700nm. — — — —
4.43 — — Xét nghiệm Protein toàn phần Ml 300 557B-196V 557B-196V mti-diagnostics GmbH Đức Năm 2025 trở về sau Thuốc thử Urine protein - Mẫu bệnh phẩm: nước tiểu hoặc dịch não tủy - Phương pháp: Ultrasensitive Pyrogallol Red. - Phạm vi đo: 20 - 3000 mg/l. - Giới hạn phát hiện: 20 mg/l — — — —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

04/11/2026

Còn lại: 3 ngày 1 giờ 15 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136