Mua sắm hóa chất xét nghiệm (lần 2) năm 2026 của Bệnh viện ĐKKV Định Quán
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600467334 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Huyết học 5 thành phần Cell diff 360 hoặc tương đương | 368.280.000 | 372.000 |
| 2 | PP2600467335 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm ion đồ Electalyte 500 hoặc tương đương | 135.877.500 | 137.250 |
| 3 | PP2600467336 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm máy đông máu Thrombo 2600 hoặc tương đương | 187.852.500 | 189.750 |
| 4 | PP2600467337 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Monarch 600 và Monarch 680 hoặc tương đương | 1.264.813.090 | 1.277.589 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600467334 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Huyết học 5 thành phần Cell diff 360 hoặc tương đương | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán - Ấp Hiệp Quyết, xã Định Quán, thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 5 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Dung dịch pha loãng máu | ml | 1400000 | HAEM034A | HAEM034A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Dung dịch pha loãng mẫu máu. Thành phần bao gồm: Sodium chloride < 0,9%, Potassium Chloride <0,2%, Buffer <0,2%, Staboliser <0,01%. Loại mẫu: máu tĩnh mạch chống đông, EDTA. Dung dịch không tách chiết. | — | — | — | — |
| 1.2 | — | — | Hóa chất rửa hệ thống ống, buồng đếm | ml | 3000 | HAEM042B | HAEM042B | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Để làm sạch và rửa bộ phận phát hiện và hệ thống chất lỏng của máy phân tích huyết học. Dung dịch có tính kiềm mạnh, thành phần gồm Sodium Hypochlorite: 5%. Dung dịch không tách chiết. | — | — | — | — |
| 1.3 | — | — | Hóa chất nội kiểm 3 mức độ | ml | 45 | DDC18PT2.5 | DDC18PT2.6 | Diagon/ Hungary | Hungary | Năm 2025 trở về sau | Dung dịch nội kiểm huyết học 3 mức sử dụng để theo dõi việc xác định các giá trị tế bào máu trên tất cả các máy đếm tế bào trở kháng. Thành phần từ huyền phù của hồng cầu người, dạng lỏng. Không tách chiết. | — | — | — | — |
| 1.4 | — | — | Dung dịch hủy hồng cầu | ml | 35000 | HAEM033A | HAEM033A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Dung dịch sử dụng để hòa tan (hủy) hồng cầu, phát hiện tổng số bạch cầu, số lượng bạch cầu ba phần và hàm lượng huyết sắc tố. Sử dụng công nghệ trở kháng. Thành phần gồm Sodium chloride 4.1g/L, Cationic surfactant 8.5g/L. Loại mẫu: máu tĩnh mạch chống đông, EDTA. Dung dịch không tách chiết. | — | — | — | — |
| 2 | PP2600467335 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm ion đồ Electalyte 500 hoặc tương đương | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán - Ấp Hiệp Quyết, xã Định Quán, thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 5 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Thuốc thử điện giải 5 thông số | ml | 12000 | ELECP100 | ELECP101 | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm phân tích 5 thông số K, Na, Cl, Ca, pH, dùng làm dung dịch rửa và tiêu chuẩn điểm đơn. Thành phần bao gồm 650ml Standard A solution: K+ : 4.00 mmol/l; Na+: 140.0 mmol/l; Cl-: 100.0 mmol/l; Ca2+ : 1.00 mmol/l; 350ml Standard B solution: K+ : 8.00 mmol/l; Na+: 110.0 mmol/l; Cl-: 70.0 mmol/l; Ca2+ : 2.0 mmol/l; Waste container. Gói thuốc thử được cung cấp sẵn sàng để sử dụng, không tách chiết. | — | — | — | — |
| 2.2 | — | — | Hóa chất kiểm chứng sử dụng cho máy phân tích ion đồ | ml | 180 | BXC0143A | BXC0143A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Dung dịch nội kiểm 3 mức dùng để kiểm tra hiệu suất của máy phân tích điện giải. Sử dụng công nghệ Selective Electrode (ISE). Thành phần bao gồm Organic buffer <0.1%; Inorganics salts <1.0%; Preservative <0.05%; Deionized water. Là dung dịch không màu, không mùi. | — | — | — | — |
| 2.3 | — | — | Hóa chất châm điện cực Kali. | ml | 45 | BGLS1010 | BGLS1011 | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Truyền điện thế màng của điện cực kali đến điện cực chì bên trong Ag/AgCl và hiệu chuẩn điện thế điện cực kali. Dung dịch châm cho điện cực Kali. Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE). Thành phần bao gồm Buffer <0.5%; Potassium salts <6%; Deionized water. Là dung dịch không màu | — | — | — | — |
| 2.4 | — | — | Hóa chất châm điện cực chung pH, Na, Cl | ml | 45 | BG22001L | BG22001L | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Chuyển điện thế màng của điện cực pH, Na, Cl sang điện cực lươn bên trong Ag/AgCl và hiệu chuẩn điện thế điện cực pH, Na, Cl. Dung dịch châm cho điện cực pH, Na, Cl. Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE). Thành phần bao gồm Buffer <0.5%; Potassium salts <6%; Deionized water. Là dung dịch không màu | — | — | — | — |
| 2.5 | — | — | Hóa chất châm điện cực tham chiếu Na+, K+, Cl-, Ca2+, pH | ml | 45 | BG221010 | BG221011 | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Chuyền điện thế màng tham chiếu cho điện cực bên trong Ag/AgCl và cung cấp điện thế tham chiếu không đổi để đo điện thế điện cực K+, Na+, Cl-, Ca2+, pH. Dung dịch châm cho điện cực tham chiếu. Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE). Thành phần bao gồm Buffer <0.5%; Potassium salts <6%; Deionized water. Là dung dịch không màu | — | — | — | — |
| 2.6 | — | — | Dung dịch rửa máy | ml | 500 | OLY00013 | OLY00014 | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Dung dịch làm sạch để ngăn protein tích tụ. Loại mẫu: huyết thanh và nước tiểu. Thành phần bao gồm ISE Cleaning Solution; Buffer; Preservative; Proteolytic enzymes 100ml | — | — | — | — |
| 3 | PP2600467336 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm máy đông máu Thrombo 2600 hoặc tương đương | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán - Ấp Hiệp Quyết, xã Định Quán, thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 5 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Hoá chất xét nghiệm đông máu APTT | ml | 750 | 315-400 | 315-401 | mti-diagnostics GmbH | Đức | Năm 2025 trở về sau | Thuốc thử xét nghiệm APTT - Hiệu suất: Tính lặp lại: Hệ số biến thiên (CV) của kết quả xét nghiệm lặp lại với mẫu huyết tương kiểm soát không nên vượt quá 5% - Thành phần chính: + R1: 0.05% Ellagic acid, 0.2% cephalin, 0.2% sodium chloride, 0.1% Sodium benzoate + R2: 0.3% calcium chloride, 0.1% Sodium benzoate Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 3.2 | — | — | Cuvette | Cái | 6000 | EBL2101506 | EBL2101507 | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Cuvette phân tích đông máu tự động. Bảo quản 2-30oC. | — | — | — | — |
| 3.3 | — | — | Chất kiểm chứng xét nghiệm đông máu mức 1 | ml | 30 | 315-405 | 315-405 | mti-diagnostics GmbH | Đức | Năm 2025 trở về sau | Vật liệu kiểm soát mức 1 - Phạm vi tham chiếu: + PT 10-14 giây; + APTT: 26-36 giây; + FIB: 2-4 g/L; + TT: 8-14 giây. - Thành phần chính: Huyết tương bò | — | — | — | — |
| 3.4 | — | — | Chất kiểm chứng xét nghiệm đông máu mức 2 | ml | 30 | 315-406 | 315-406 | mti-diagnostics GmbH | Đức | Năm 2025 trở về sau | Vật liệu kiểm soát mức 2 - Giá trị tham chiếu: + PT: 25-38 giây; + APTT: 45-65 giây; + FIB: 1-2 g/L - Thành phần chính: Huyết tương bò | — | — | — | — |
| 3.5 | — | — | Hoá chất xét nghiệm đông máu PT | ml | 750 | 315-401 | 315-401 | mti-diagnostics GmbH | Đức | Năm 2025 trở về sau | Thuốc thử xét nghiệm PT - Thời gian prothrombin (PTR) = thời gian đông máu của huyết tương thử nghiệm / thời gian đông máu của huyết tương đối chứng. - Các giá trị mong đợi: PTR: 1.0 ± 0.15; INR: 0.8-1.24 - Thành phần chính: 1.4% calcium chloride, 0.1% Sodium benzoate, 2.5% aminoacetic acid, 0.15% sodium chloride, 2.5% rabbit brain powder Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 4 | PP2600467337 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Monarch 600 và Monarch 680 hoặc tương đương | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán - Ấp Hiệp Quyết, xã Định Quán, thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 5 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Test hoá chất xét nghiệm Albumin trong máu | ml | 720 | OLY0222D | OLY0222D | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm Albumin máu, Thành phần: Bromocresol Green 0.15mmol/l, Succinate Buffer 75mmol/l, CV%: 1.03% ở nồng độ 35g/l, CV%: 0.58% ở nồng độ 52.5g/l | — | — | — | — |
| 4.2 | — | — | Chất chuẩn Alcohol, Ammoniac, CO2 | ml | 6 | BXC0492A | BXC0492A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Chất chuẩn chung Alcohol, Ammoniac, CO2. Ổn định đến ngày hết hạn hoặc 3 tháng sau mở nắp ở 2-8oC. | — | — | — | — |
| 4.3 | — | — | Chất kiểm chứng mức 1 Alcohol, Ammoniac, CO2 | ml | 6 | BXC0493A | BXC0493A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Chất kiểm chứng mức chung Alcohol, Ammoniac, CO2 mức 1. Bảo quản 2-8oC. | — | — | — | — |
| 4.4 | — | — | Chất kiểm chứng mức 2 Alcohol, Ammoniac, CO2 | ml | 6 | BXC0494A | BXC0494A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Chất kiểm chứng mức chung Alcohol, Ammoniac, CO2 mức 2. Bảo quản 2-8oC. | — | — | — | — |
| 4.5 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) có hoạt hóa pyridoxal phosphate | ml | 5625 | OLY0213F | OLY0213F | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm ALT trong máu. Độ tuyến tính 1,000U/L Thành phần R1: Trisbuffer pH7.8 : 100mmo/l, L-Alainine: 500mmol/l, LDH:1200U/L, R2: NADH: 0,18mmol/l, Oxoglutarate: 15mmol/l, CV%: 0.92% - 38.2U/L, CV%: 0.98% - 128.5U/L | — | — | — | — |
| 4.6 | — | — | Test xét nghiệm Amylase trong máu | ml | 750 | OLY0563D | OLY0563D | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm Amylase máu. Độ tuyến tính: 1500U/L. Thành phần R1: Glucosidase>4500U/L, Magnesium Sulfate: 10mmol/l, NaCl: 50mmol/l HEPES buffer: 50mmol/l, R2: E-pNP-G7:5,5mmol/l, NaCl: 50mmol/l HEPES buffer: 50mmol/l, CV%0.8% - 75.2U/L, CV%: 0.58% - 235.3 | — | — | — | — |
| 4.7 | — | — | Test xét nghiệm ASO trong máu. | ml | 100 | BXC0501B | BXC0501B | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm ASO trong máu. Độ tuyến tính: 800IU/ml. Thành phần R1: Tris buffer 20mmol/l pH8.2, Detergent: 0.1%, Sodium Azide: 0.95g/l, R2 latex reagent Glycine buffer pH: pH10, latex Coated with Streptolysin O, Sodium azide 0.95g/l, Chất chuẩn: 1ml, Bước sóng 540nm. CV%: 5.2% - 162IU/ml, 4,3% - 412 IU/ml, 1.8% - 593IU/ml. | — | — | — | — |
| 4.8 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng aspartate aminotransferase (AST) có hoạt hóa pyridoxal phosphate, | ml | 5625 | OLY0203F | OLY0203F | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm AST trong máu. Độ tuyến tính 1000U/L. Thành phần R1: Tris buffer 80mmol/l, L-Aspartate: 200mmol/l, LDH≥800U/L, MDH≥600U/L, R2: NADH: 0.18mmol/l, Oxoglutarate 12mmol/l. CV%: 0.85% - 34U/L, 0.8% - 156.9U/L | — | — | — | — |
| 4.9 | — | — | Test xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trong máu | ml | 200 | OLY0191A | OLY0191A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trong máu. Độ tuyến tính 342µmol/l, độ nhậy: 0.299µmol/l. Bước sóng: 450, 546nnm. Thành phần Citrate buffer 100mmol/l, Surfactant 0.1%, Vanadate 4mmol/l. CV%: 0,96%-14.5µmol/l, 0.93% - 28.07µmol/l | — | — | — | — |
| 4.10 | — | — | Test xét nghiệm Bilirubin toàn phần trong máu. | ml | 200 | OLY0192A | OLY0192A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm Bilirubin toàn phần trong máu. Độ tuyến tính 684µmol/l, độ nhậy: 0.1782µmol/l.Bước sóng: 450, 546nnm. Thành phần Citrate buffer 100mmol/l, Surfactant 0.1%, Vanadate 6mmol/l. CV%: 0,92%-28.7µmol/l, 0.5% - 96.6µmol/l | — | — | — | — |
| 4.11 | — | — | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa Mức 3 | ml | 100 | CAL2351 | CAL2352 | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Chất chuẩn chung sinh hóa mức 3 từ huyết thanh dạng đông khô gồm 38 thông số. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8oC hoặc 28 ngày ở -20oC. | — | — | — | — |
| 4.12 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol | ml | 3840 | OLY0261I | OLY0261I | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm Cholesterol trong huyết thanh. Độ tuyến tính 19,6mmol/l (758mg/dl), Độ nhạy: 0.13mmol/l (5mg/dl). | — | — | — | — |
| 4.13 | — | — | Test xét nghiệm Cholinesterase trong máu. | ml | 73 | OLY0801D | OLY0801D | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm Cholinesterase trong máu. Độ tuyến tính: 25,000U/L. Độ nhạy: 35U/L. Thành phần R1: Pyrophosphate Buffer pH 7.6 75mmol/l, Potassiumhexacyanoferrate 2.0mmol/l. R2: s-Butyrylthiocholine iodide 15mmol/l, CV%: 1.12% - 43000U/L, 1.22% - 6900U/L | — | — | — | — |
| 4.14 | — | — | Hóa chất chuẩn CK/CKMB | ml | 20 | 195CAL | 195CAL | Gesan Production Srl | Italy | Năm 2025 trở về sau | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB - Xuất xứ: nhóm nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 4.15 | — | — | Hóa chất kiểm chứng chung CK/CK-MB 2 mức | ml | 8 | 195CTL | 195CTL | Gesan Production Srl | Italy | Năm 2025 trở về sau | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB - Xuất xứ: nhóm nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 4.16 | — | — | Test xét nghiệm CKMB trong máu. | ml | 50 | C1950150D | C1950150D | Gesan Production Srl | Italy | Năm 2025 trở về sau | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK MB - Độ tuyến tính: 330 U/L - Độ nhạy: Sử dụng thuốc thử và phương pháp này, ΔA/phút là 0.001 đọc ở 340 nm tương đương với 4.1 U/L hoạt động CM-MB - Xuất xứ: nhóm nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 4.17 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatinine | ml | 4800 | OLY0113B | OLY0113B | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm Creatine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu . Trong khoảng 30 -1500mmol/L hệ số tương quan tuyến rính r>0,99,. Trong khoảng 30-70 mmol/L độ lệch tuyệt đối phải r<+-7mmol/L. Trong phạm vi 70-8840 mmol/L độ lệch tương đối phải <+-10%. Giới hạn phát hiện: 4,07mmol/L. | — | — | — | — |
| 4.18 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP | ml | 2400 | BXC0382B | BXC0382B | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm đo độ đục để xác định định lượng CRP trong huyết thanh và huyết tương của người trong ống nghiệm. Độ tuyến tính 150 mg/l. Độ nhạy 2mg/l. Thành phần R1: Tris/HCI Buffer pH 8.2 20 mmol/l, Detergent 0.1 %, Sodium Azide 0.95 g/l. R2: Glycine Buffer pH pH 10.0, Latex particles coated with Anti Human CRP, Sodium Azide 0.95 g/l. | — | — | — | — |
| 4.19 | — | — | Test xét nghiệm D-Dimer | ml | 80 | BXC0787A | BXC0787A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm định lượng D-Dimer trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: R1 Tris-buffer 100mmol/l, R2 Anti-Human D-Dimer mouse monocolonal antibody coated latex particles 0.5%. Độ tuyến tính 0.15 - 8.0 mg/ml. Ổn định đến ngày hết hạn hoặc 4 tuần sau mở ở 2-8oC. | — | — | — | — |
| 4.20 | — | — | Hóa chất chuẩn D-Dimer 6 mức | ml | 18 | BXC0788A | BXC0788A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Chất chuẩn D-Dimer 6 mức. Bảo quản 2-8oC. | — | — | — | — |
| 4.21 | — | — | Hóa chất kiểm chứng D-Dimer 2 mức | ml | 5 | BXC0789A | BXC0789A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Chất kiểm chứng D-Dimer 2 mức. Thành phần từ máu người. Bảo quản 2-8oC. | — | — | — | — |
| 4.22 | — | — | Hoá chất xét nghiệm nồng độ Cồn trong máu bằng phương pháp UV. | ml | 480 | BXC0491A | BXC0491A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm nồng độ Cồn trong máu bằng phương pháp UV. Tuyến tính: từ 0.05 - 3.0g/l. Bước sóng chính 340nm, Bước sóng phụ 405nm. Thành phần R1: Sodium Pyrophosphate buffer >50.0mmol/l. R2: Good's buffer >10.0mmol/l, NAD+ ≥2.0mM, Alcohol dehydrogenase ≥40.0KU/l. Chất chuẩn 1ml, Chất kiểm tra mức 1: 1ml , Chất kiểm tra mức 2: 1ml. CV%: <1.5% - 194.8mg/dl, <1% - 501.5mg/dl. | — | — | — | — |
| 4.23 | — | — | Test xét nghiệm Ferritine trong máu | ml | 150 | BXC0441A | BXC0441A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm Ferritine máu. Độ tuyến tính: 300µg/l. Độ nhạy: 2.05µl/l. Thành phần R1: Assay buffer (Glycine) pH 8.5 20mmol/l. R2 Antibody reagent: Latex coated with anti - Human Ferritine antibody 0/57mmol/l. Chất chuẩn 1ml. Bước sóng 540nm ( 530 - 550nm). CV% 5.1% - 33.4µg/l, 1.2% - 289.8µg/l. | — | — | — | — |
| 4.24 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng γ‑glutamyltransferase | ml | 1500 | OLY0362F | OLY0362F | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm GGT trong huyết thanh hoặc huyết tương. Độ tuyến tính: 450U/L.Blank Absorbance≤0.8. Thành phần R1: Tris buffer 100mmol/l, Sodium Chloride 5mmol/l, Glycylglycine 125mmol/l, R2: Tris buffer 100mmol/l, L-ᵧ-Glutamyl - 3 - carboxy-4-nitroanniline 14.5mmol/l. CV%: 0.0% - 49U/L, 0.71% - 151.3U/L. | — | — | — | — |
| 4.25 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose | ml | 7500 | OLY0103C | OLY0103C | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm Glucose máu. Phương pháp Hexokinase. Độ tuyến tính: 40mmol/l, Blank Absorbance ≤0.5. Bước sóng 340nm. Thành phần R1: Triphosadenaline 1.3mmol/l, Hexokinase≥1500U/L, G-6-PDH≥2500U/L, Triethanolamine 50mmol/l. R2: NAD 0.65mmol/l, Buffer 50mmol/l. CV%: 0.9% - 5.56mmol/l, 0.12 - 13.11mmol/l. | — | — | — | — |
| 4.26 | — | — | Bóng đèn máy sinh hoá | cái | 1 | BXC0172A | BXC0172A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Bóng đèn halogen máy sinh hoá, thời gian sử dụng 2000 giờ | — | — | — | — |
| 4.27 | — | — | Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1C | ml | 8 | BXC0668A | BXC0668A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất chuẩn HBA1C máu. Thành phần từ máu người cô đặc. Bảo quản 2-8oC. | — | — | — | — |
| 4.28 | — | — | Hóa chất kiểm chứng HbA1c 2 mức | ml | 6 | BXC0669A | BXC0669A | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Chất chứng HBA1C 2 mức. Thành phần từ máu người cô đặc. | — | — | — | — |
| 4.29 | — | — | Hoá chất xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp men trực tiếp kèm Hemolysis | ml | 240 | OLY0672C | OLY0672C | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm HBA1C. Phương pháp Latex Immunoturbidimetric. Độ tuyến tính: 16%. Blank Absorbance: ≤0.7. Thành phần R1: Glycine buffer>15mmol/l, Latex >0.05%. R2: Glycine buffer > 20mmol/l, Goat anti - mouse IgG antibody >0.05%, Monoclonal mouse anti-human HBA1C antibody >0.02mg.ml. Bước sóng 660nm, bước sóng phụ 800nm. | — | — | — | — |
| 4.30 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng nồng độ HDL-cholesterol, | ml | 3840 | OLY0421H | OLY0421H | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm HDL cholesterol trực tiếp trong huyết thanh. Độ tuyến tính 150mg/dl, Blank absorbance≤0.2. | — | — | — | — |
| 4.31 | — | — | Hóa chất chuẩn HDL/LDL cholesterol | ml | 15 | BXC0315D | BXC0315D | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Chất chuẩn chung HDL/LDL cholesterol. Bảo quản 2-8oC. | — | — | — | — |
| 4.32 | — | — | Dung dịch làm sạch cho máy xét nghiệm sinh hoá | ml | 70000 | HIT9703 | HIT9704 | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Dung dịch làm sạch cho các máy xét nghiệm sinh hóa, được kết nối qua 3 kênh làm sạch, không có phosphate với tính kháng khuẩn. Dung dịch được bảo quản ở nhiệt độ +15 to +25°C. Ổn định đến hết hạn sử dụng. | — | — | — | — |
| 4.33 | — | — | Hóa chất sử dụng cho kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông số xét nghiệm sinh hóa mức 2 | ml | 100 | HN1530 | HN1531 | Randox | Anh | Năm 2025 trở về sau | Nội kiểm sinh hóa mức 2. Thành phần: huyết thanh người, dạng đông khô bao gồm 65 thông số. Bao gồm cả D-3-Hydroxybutyrate, Folate, Bicarbonate, Bile Acids. | — | — | — | — |
| 4.34 | — | — | Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 3 | ml | 100 | HE1532 | HE1533 | Randox | Anh | Năm 2025 trở về sau | Nội kiểm sinh hóa mức 3. Thành phần: huyết thanh người, dạng đông khô bao gồm 65 thông số. Bao gồm cả D-3-Hydroxybutyrate, Folate, Bicarbonate, Bile Acids. | — | — | — | — |
| 4.35 | — | — | Test xét nghiệm LDH trong máu. | ml | 375 | OLY0242C | OLY0242C | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm LDH trong máu. Độ tuyến tính: 800U/L. Blank Absorbank≤0.5. Thành phần R1: Lthium lactate 62.5mmol/l, Potassium Chloride 190.0mmol/l, Tris buffer 1000.0mmol/l, R2: Tris buffer 100.0mmol/l, NADH 30mmol/l. CV%: 0.98% - 203.9U/l, 0.94% - 353.4U/L. | — | — | — | — |
| 4.36 | — | — | Test xét nghiệm LDL cholesterol trực tiếp | ml | 1280 | OLY0431H | OLY0431H | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm LDL cholesterol trực tiếp. Độ tuyến tinh 450mg/dl. Blank absorbank≤0.15. Thành phần R1: 4-Aminoantipyrine 1mmol/l, Cholesterol oxidase 500U/L, Peroxidase 800U/L, Cholesterol esterase 800U/L, Non-ionic surfacetant 0.5%, MOPS buffer. R2: DSBmT 1.2%, Non-ionic Surfacetant 0.5%, MOPS buffer 100mmol/l. CV%: 0.9% - 92.7 mg/dl, 0.79% - 134.2mg/dl. | — | — | — | — |
| 4.37 | — | — | Test xét nghiệm RF | ml | 200 | BXC0611C | BXC0611C | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm RF. Độ tuyến tính: 160IU/L. Độ nhạy: 6IU/ml.Thành phần R1: Tris buffer pH 8.2 20mmol/l, Detergent 0.1%, Sodium azide 0.95%, R2: Glycine buffer ph 7.3, Latex particles coated with human gammaglobulin pH 8.2, Sodium azide 0.95g/l. Chất chuẩn 2ml. CV%: 5.5% - 27.1 IU/ml, 3.8% - 65.1 UI/ml. Bước sóng 650nm. | — | — | — | — |
| 4.38 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần | ml | 1680 | OLY0173C | OLY0173C | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm Protein toàn phần trong huyết thanh, huyết tương EDTA, huyết tương có heparin. Độ tuyến tính : 130g/l. Độ nhạy: 2g/l. | — | — | — | — |
| 4.39 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride, | ml | 4500 | OLY0271G | OLY0271G | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm Triglyceride trong huyết thanh và huyết tương. Độ tuyến tính: 9.0mmol/l. Độ nhạy 0,0mmol/L | — | — | — | — |
| 4.40 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng urea/urea nitrogen | ml | 7125 | OLY0123E | OLY0123E | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Xét nghiệm Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Độ tuyến tính 35mmol/l. Độ nhậy: 0.12mmol/l. | — | — | — | — |
| 4.41 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric | ml | 3750 | OLY0603E | OLY0603E | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm Acid uric trong huyết thanh hoặc nước tiểu. Độ tuyến tính: 1.5mmol/l. Blank absorbance≤0.1.Độ nhạy 0.08mmol/l. | — | — | — | — |
| 4.42 | — | — | Xét nghiệm Microalbumin | Ml | 160 | OLY0471C | OLY0471C | Fortress Diagnostics | Anh | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất xét nghiệm Microalbumin trong nước tiểu. Dải đo:từ 0.25–200 mg/l. Độ nhạy: 0.25mg/l. Thành phần R1: Tris/HCL buffer 20mmol/l, Polyethylene Glycol 6%, NaCl 150mmol/l, R2: Tris/HCL 20mmol/l, Anti Human albumin 5%, NaCl 150mmol/l. CV% 1.61% - 24.4mg/l, 1.62% - 41.0mg/l. Bước sóng chính 340nm, bước sóng phụ 700nm. | — | — | — | — |
| 4.43 | — | — | Xét nghiệm Protein toàn phần | Ml | 300 | 557B-196V | 557B-196V | mti-diagnostics GmbH | Đức | Năm 2025 trở về sau | Thuốc thử Urine protein - Mẫu bệnh phẩm: nước tiểu hoặc dịch não tủy - Phương pháp: Ultrasensitive Pyrogallol Red. - Phạm vi đo: 20 - 3000 mg/l. - Giới hạn phát hiện: 20 mg/l | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
09:00
04/11/2026
Còn lại: 3 ngày 1 giờ 15 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.