Mua một số thuốc bổ sung năm 2026 lần 4
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600459291 | Lactobacillus acidophilus | 56.700.000 | 170.000 |
| 2 | PP2600459292 | Aspirin (Acid acetylsalicylic) | 15.300.000 | 45.900 |
| 3 | PP2600459293 | Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 9.690.000 | 29.000 |
| 4 | PP2600459294 | Nystatin+ metronidazol+ neomycin | 16.856.000 | 50.568 |
| 5 | PP2600459295 | Rocuronium bromid | 26.190.000 | 78.570 |
| 6 | PP2600459296 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | 24.400.000 | 73.200 |
| 7 | PP2600459297 | Methylprednisolon | 26.000.000 | 78.000 |
| 8 | PP2600459298 | Natri clorid | 21.414.000 | 64.242 |
| 9 | PP2600459299 | Salmeterol+ fluticason propionat | 97.331.500 | 291.994 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600459291 | Lactobacillus acidophilus | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 97 Nguyễn Thái Học, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Lactobacillus acidophilus | Gói | 60000 | - | - | - | - | từ năm 2025 trở đi | Hàm lượng: 10^8 CFU Nhóm: 4 Đường dùng: uống Dạng bào chế: Thuốc bột | — | — | — | — |
| 2 | PP2600459292 | Aspirin (Acid acetylsalicylic) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 97 Nguyễn Thái Học, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Aspirin (Acid acetylsalicylic) | Viên | 60000 | - | - | - | - | từ năm 2025 trở đi | Hàm lượng: 81mg Nhóm: 4 Đường dùng: uống Dạng bào chế: Viên nén bao phim | — | — | — | — |
| 3 | PP2600459293 | Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 97 Nguyễn Thái Học, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | chai/lọ/túi | 100 | - | - | - | - | từ năm 2025 trở đi | Hàm lượng: 4,2%/250ml Nhóm: 1 Đường dùng: tiêm Dạng bào chế: thuốc tiêm | — | — | — | — |
| 4 | PP2600459294 | Nystatin+ metronidazol+ neomycin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 97 Nguyễn Thái Học, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Nystatin+ metronidazol+ neomycin | viên | 8000 | - | - | - | - | từ năm 2025 trở đi | Hàm lượng: 100.000IU+ 500mg+ 65.000IU Nhóm: 4 Đường dùng: đặt Dạng bào chế: viên đặt âm đạo | — | — | — | — |
| 5 | PP2600459295 | Rocuronium bromid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 97 Nguyễn Thái Học, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 5.1 | — | — | Rocuronium bromid | Lọ | 300 | - | - | - | - | từ năm 2025 trở đi | Hàm lượng: 50mg Nhóm: 1 Đường dùng: tiêm Dạng bào chế: thuốc tiêm | — | — | — | — |
| 6 | PP2600459296 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 97 Nguyễn Thái Học, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 6.1 | — | — | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | Viên | 80000 | - | - | - | - | từ năm 2025 trở đi | Hàm lượng: 75mg Nhóm: 4 Đường dùng: uống Dạng bào chế: Viên | — | — | — | — |
| 7 | PP2600459297 | Methylprednisolon | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 97 Nguyễn Thái Học, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 7.1 | — | — | Methylprednisolon | Viên | 100000 | - | - | - | - | từ năm 2025 trở đi | Hàm lượng: 4mg Nhóm: 4 Đường dùng: uống Dạng bào chế: viên nén | — | — | — | — |
| 8 | PP2600459298 | Natri clorid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 97 Nguyễn Thái Học, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 8.1 | — | — | Natri clorid | chai/lọ | 3000 | - | - | - | - | từ năm 2025 trở đi | Hàm lượng: 0,9%, chai 500ml Nhóm: 4 Đường dùng: dùng ngoài Dạng bào chế: thuốc dùng ngoài | — | — | — | — |
| 9 | PP2600459299 | Salmeterol+ fluticason propionat | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 97 Nguyễn Thái Học, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 9.1 | — | — | Salmeterol+ fluticason propionat | Bình xịt | 350 | - | - | - | - | từ năm 2025 trở đi | Hàm lượng: 25mcg; 250mcg Nhóm: 1 Đường dùng: dạng hít Dạng bào chế: Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
14:05
02/11/2026
Còn lại: 2 ngày 2 giờ 57 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.