Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất thiếu số lượng trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600466310 | Bơm tiêm 10 ml | 32.825.000 | 32.825 |
| 2 | PP2600466311 | Bơm tiêm 3ml | 12.375.000 | 12.375 |
| 3 | PP2600466312 | Kim châm cứu | 9.840.000 | 9.840 |
| 4 | PP2600466313 | Băng thun 3 móc | 8.750.000 | 8.750 |
| 5 | PP2600466314 | Găng tay khám ngắn | 40.500.000 | 40.500 |
| 6 | PP2600466315 | Chỉ chromic catgut 3/0 | 2.097.900 | 2.098 |
| 7 | PP2600466316 | Chỉ chromic catgut 4/0 | 1.640.520 | 1.641 |
| 8 | PP2600466317 | Chỉ Polyglactine 910 3/0 | 1.392.000 | 1.392 |
| 9 | PP2600466318 | Chỉ Polyglactine 910 2/0 | 278.400 | 279 |
| 10 | PP2600466319 | Chỉ Polypropylene số 0 | 529.200 | 530 |
| 11 | PP2600466320 | Chỉ Polypropylene 2/0 | 453.600 | 454 |
| 12 | PP2600466321 | Chỉ Polypropylene 3/0 | 792.000 | 792 |
| 13 | PP2600466322 | HIV | 6.250.000 | 6.250 |
| 14 | PP2600466323 | HBeAg | 950.000 | 950 |
| 15 | PP2600466324 | HCV | 5.250.000 | 5.250 |
| 16 | PP2600466325 | Dengue NS1 Ag | 6.750.000 | 6.750 |
| 17 | PP2600466326 | HBsAg | 5.065.000 | 5.065 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600466310 | Bơm tiêm 10 ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Bơm tiêm 10 ml | cái | 25000 | 0 | 0 | Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở đi | Thể tích 10ml + kim | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 2 | PP2600466311 | Bơm tiêm 3ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Bơm tiêm 3ml | cái | 15000 | 0 | 0 | Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở đi | Thể tích 3ml + kim | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 3 | PP2600466312 | Kim châm cứu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Kim châm cứu | cây | 30000 | 0 | 0 | Trung Quốc | Trung Quốc | 2026 trở đi | Các số 3; 4; 4.5; 5; 6 tiệt trùng, đóng gói riêng từng cây. Thân kim được làm bằng thép không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Đường kính thân kim 0.16mm đến 0.45mm, độ dài thân kim từ 13mm đến 300mm | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 4 | PP2600466313 | Băng thun 3 móc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Băng thun 3 móc | cuộn | 500 | 0 | 0 | Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở đi | 10cm x 4,5m (không tính độ giãn) | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 5 | PP2600466314 | Găng tay khám ngắn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 5.1 | — | — | Găng tay khám ngắn | Đôi | 30000 | 0 | 0 | Thái Lan | Thái Lan | 2026 trở đi | Chất liệu cao su, dùng để khám bệnh và làm thủ thuật, có các size S,M,L | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 6 | PP2600466315 | Chỉ chromic catgut 3/0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 6.1 | — | — | Chỉ chromic catgut 3/0 | Tép | 74 | 0 | 0 | Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở đi | Chiều dài chỉ 75 cm; kim tròn, 1/2C, dài 26 mm. | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 7 | PP2600466316 | Chỉ chromic catgut 4/0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 7.1 | — | — | Chỉ chromic catgut 4/0 | Tép | 62 | 0 | 0 | Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở đi | Chiều dài chỉ 75cm (30"), kim tròn, 1/2C, kim dài 26mm | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 8 | PP2600466317 | Chỉ Polyglactine 910 3/0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 8.1 | — | — | Chỉ Polyglactine 910 3/0 | Tép | 60 | 0 | 0 | Trung Quốc | Trung Quốc | 2026 trở đi | Chiều dài chỉ 75cm, kim tròn đầu tròn, dài kim 26mm, 1/2C | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 9 | PP2600466318 | Chỉ Polyglactine 910 2/0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 9.1 | — | — | Chỉ Polyglactine 910 2/0 | Tép | 12 | 0 | 0 | Trung Quốc | Trung Quốc | 2026 trở đi | Số 2/0, chiều dài từ 75cm đến 90cm, kim tròn đầu tròn, 1/2C, dài kim từ 26cm đến 30mm | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 10 | PP2600466319 | Chỉ Polypropylene số 0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 10.1 | — | — | Chỉ Polypropylene số 0 | Tép | 12 | 0 | 0 | Bỉ | Bỉ | 2026 trở đi | Chiều dài chỉ 75cm đến 100cm, 1 kim tròn đầu tròn, kim dài từ 30mm đến 40mm, 1/2C. | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 11 | PP2600466320 | Chỉ Polypropylene 2/0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 11.1 | — | — | Chỉ Polypropylene 2/0 | Tép | 24 | 0 | 0 | Trung Quốc | Trung Quốc | 2026 trở đi | Chiều dài chỉ từ 75 cm đến 90cm, 1 kim tròn đầu tròn kim dài 25mm-26mm, 1/2C | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 12 | PP2600466321 | Chỉ Polypropylene 3/0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 12.1 | — | — | Chỉ Polypropylene 3/0 | Tép | 48 | 0 | 0 | Trung Quốc | Trung Quốc | 2026 trở đi | Chiều dài chỉ 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, kim dài từ 25mm đến 26mm, 1/2C | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 13 | PP2600466322 | HIV | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 13.1 | — | — | HIV | Test | 500 | 0 | 0 | Trung Quốc | Trung Quốc | 2026 trở đi | " Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy ≥ 95% Độ đặc hiệu ≥ 92%. " | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 14 | PP2600466323 | HBeAg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 14.1 | — | — | HBeAg | Test | 100 | 0 | 0 | "Trung Quốc " | "Trung Quốc " | 2026 trở đi | " Phát hiện định tính kháng nguyên HBe trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy ≥ 95% Độ đặc hiệu ≥ 92%. " | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 15 | PP2600466324 | HCV | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 15.1 | — | — | HCV | Test | 700 | 0 | 0 | "Trung Quốc " | "Trung Quốc " | 2026 trở đi | Test nhanh, thế hệ 3, Độ nhạy: ≥ 90%, Độ đặc hiệu: ≥ 90%. | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 16 | PP2600466325 | Dengue NS1 Ag | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 16.1 | — | — | Dengue NS1 Ag | Test | 300 | 0 | 0 | Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở đi | " Test nhanh Độ nhạy: ≥ 90% Độ đặc hiệu: ≥ 90%. " | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
| 17 | PP2600466326 | HBsAg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kho dược, Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trấm, 112 Phạm Văn Đồng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 17.1 | — | — | HBsAg | Test | 1000 | 0 | 0 | Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở đi | "Phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy ≥ 95% Độ đặc hiệu ≥ 92%. " | — | — | — | Tính pháp lý: Cung cấp số giấy phép lưu hành/ số đăng ký, chứng nhận CO/ CQ. Chất lượng & Hạn dùng: Cam kết hàng mới 100%, hạn sử dụng còn lại dài.Giao hàng & Bảo quản: Cam kết tuân thủ điều kiện bảoquản (đặc biệt làdây chuyền lạnh) và giao hàng đúng tiến độ tại khobên mời thầu. |
Thời điểm đóng thầu
08:00
04/11/2026
Còn lại: 3 ngày 5 giờ 43 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.