Thiết bị y tế bổ sung lần 2 năm 2026 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Phong
| STT | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản xuất | Xuất xứ của hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm nhựa 10ml các cỡ số | Cái | 9600 | Không | Không | Không yêu cầu | Việt Nam | 2026 trở lên | Kim 23G;25G | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 2 | Kim châm cứu vô trùng | Cái | 200000 | Không | Không | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Kim được đóng gói vô trùng, dùng một lần. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 3 | Test nước tiểu 11 thông số | Test | 2000 | Không | Không | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Đo các chỉ số: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid (LEU/NIT/URO/PRO/pH/BLO/SG/KET/BIL/GLU/ ASC). - Tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu Mission đang sử dụng tại đơn vị. | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 4 | Creatinin + standard | ml | 8000 | Không | Không | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Thành Phần: R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/l R2: Picric Acid 26 mmol/l Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 5 | Test nhanh định tính CRP | Test | 5000 | Không | Không | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C trong máu. Hộp 100 test | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 6 | Cholesterol HDL Direct | ml | 3200 | Không | Không | Erba | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Đo quang enzymatic trực tiếp với PVS, PEGME. Dải đo: 1.90 – 193 mg/dl. Thành phần: R1: MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/l, TODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/l, Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l, Polyethylene-glycol-methyl ester 30 ml/l, MgCl2 2 mmol/l; R2: MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l, Cholesterol esterase 5 kU/l, Cholesterol oxidase 20 kU/l, Peroxidase 5 kU/l, 4-aminoantipyrine 0.9 g/l, Detergent 0.5 %. | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 7 | Glucose + standard | ml | 8800 | Không | Không | Erba | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Phương pháp: "GOD-POD": Đo quang enzymatic. Dải đo: 2.34 – 450 mg/dl. Thành phần: R1: Phosphate buffer 250 mmol/l, Glucose oxidase > 25 U/ml, Peroxidase > 2 U/ml, Phenol 5 mmol/l, 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/l. | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 8 | Dung dịch rửa máy sinh hóa | ml | 8000 | Không | Không | Erba | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Dung dịch rửa cho máy sinh hóa tự động Thành phần: Sodium hydroxide | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 9 | QC máy sinh hoá (3 mức) | ml | 120 | Không | Không | Erba | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Huyết thanh chứng nội đùng để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường. | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 10 | Urea UV | ml | 5500 | Không | Không | Erba | Không yêu cầu | 2026 trở lên | R1: Tris Buffer 100 mmol/l α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l Urease (Jack Bean) ≥ 10 KU/l GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/l R2: NADH 1.66 mmol/l. - Phạm vi đo: 11.5-300 mg/dl. | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 11 | Đầu côn vàng có khía | Cái | 5000 | Không | Không | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Đầu côn vàng có khía 200µl | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 12 | Đầu côn xanh có khía | Cái | 10000 | Không | Không | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Đầu col xanh có khía, 1000uL | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 13 | Găng tay y tế không vô trùng | Đôi | 20000 | Không | Không | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Găng tay có bột, không vô trùng, sử dụng 1 lần trong thăm khám, chăm sóc người bệnh, các cỡ - Chất liệu: latex cao su thiên nhiên, có bột nhẹ.Kích cỡ: XS, S, M, L Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 14 | Ống nghiệm NaF | Cái | 5000 | Không | Không | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Làm từ nhựa PP. nắp nhựa màu xám. Bên trong chứa chất kháng đông Sodium Floride (NaF) và EDTA K2, có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. Dung tích lấy mẫu 2ml Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 15 | Nước OXY già | Lọ | 200 | Không | Không | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 trở lên | 3% (Lọ 20ml) | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 16 | Thẻ xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) | Test | 100 | Không | Không | SD Biosensor. InC | Hàn Quốc | 2026 trở lên | Định lượng nồng độ Procalcitonin trong mẫu máu. Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Bảo quản: từ 2-30C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F200. | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 17 | Nẹp gối H3 | Cái | 10 | Không | Không | ORBE | Việt Nam | 2026 trở lên | Sản phẩm gồm 4 thanh nẹp hợp kim nhôm định hình, hai thanh có thể điều chỉnh di động, vật liệu vải tự dính, tấm đệm mút PU, vải cotton và hệ thống băng nhám dính velcro đan xen có tác dụng bó chặt sản phẩm giúp cố định vùng quanh khớp gối, đùi, cẳng chân, dễ sử dụng, dễ điều chỉnh. | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
| 18 | Kim đẩy chỉ vô trùng | Cái | 100 | Không | Không | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 trở lên | Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm (dùng cho kim 23G) vô trùng dùng một lần. | 07 Đặng Thí - xã Triệu Phong | 1 ngày | 7 ngày | Hàng mới 100%. - Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan, Packing List, Invoice, giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa dự thầu. - Cung cấp số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước. - Có catalogue tiếng Anh và tiếng Việt khi bàn giao(nếu có) |
Thời điểm đóng thầu
09:00
05/11/2026
Còn lại: 3 ngày 9 giờ 47 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.