Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói thầu số 10-KHVT26-CGTTRR: “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất”
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600592794
Ngày đăng tải
28/10/2026 16:34
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 10-KHVT26-CGTTRR: “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất”
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói thầu số 10-KHVT26-CGTTRR: “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất”
Chủ đầu tư
CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH TRÌ
Chi tiết nguồn vốn
Sản xuất kinh doanh năm 2026
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
10 ngày
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
03/11/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
04/11/2026 09:00
Giá trần
1.991.384.220 VND
Bước giá
4.000.000 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
30 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Cáp hạ áp-Cu-1x16mm2-Không giáp kim loại-Cách điện XLPE Mét 500 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Tự Cường/Vạn Xuân/Trường Thịnh/LS Vina Việt Nam 2025 đến nay Cáp hạ áp 0.6/1kV;Loại đồng;Số và tiết diện danh định của cáp 1x16;Số sợi đồng của lõi cáp (1lõi) ≥ 6;Đường kính lõi (1lõi) 4,6 - 5,2; Loại vật liệu cách điện XLPE/EPR;Độ dày danh định của lớp cách điện (XLPE/EPR) 0,7/1,0; Loại vật liệu vỏ bọc PVC/PE; Nhiệt độ tối đa của lõi dẫn 90;Điện trở 1 chiều của lõi dẫn ở t0= 20oC 1,15;Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình Type test, Routine Test Có;Biên bản test phải đáp ứng và đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
2 Cáp hạ áp-Cu-4x16mm2-Không giáp kim loại-Cách điện XLPE Mét 3000 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Tự Cường/Vạn Xuân/Trường Thịnh/LS Vina Việt Nam 2025 đến nay Cáp đồng hạ thế 0,6/1KV cách điện XLPE, 4 lõi đồng; Số tiết diện danh định của dây dẫn: 4x16mm2 Số sợi đồng của lõi cáp (1lõi): ≥ 6 sợi Đường kính lõi (1lõi): 4,6 - 5,2 mm Độ dày danh định của lớp cách điện: 0,7/1,0 mm Nhiệt độ tối đa của lõi dẫn: 90oC Điện trở 1 chiều của lõi dẫn ở t0= 20oC : 1,15 Ω/km Biên bản thử nghiệm Type-test. Routine-test: Có Biên bản test phải đáp ứng và đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 6447 (Hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
3 Cáp hạ áp-Cu-4x25mm2-Không giáp kim loại-Cách điện XLPE Mét 1000 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Tự Cường/Vạn Xuân/Trường Thịnh/LS Vina Việt Nam 2025 đến nay Cáp hạ thế ruột đồng 4 lõi , cách điện bằng XLPE và phải được thực hiện bằng phương pháp đùn ép. Chất cách điện được trộn phụ gia chống mối, mọt, phụ gia làm tăng tuổi thọ chất cách điện. Mặt khác, chất phụ gia không làm ảnh hưởng đến tính chất cơ, lý, cách điện...của chất cách điện; - Điện áp hệ thống danh định: 0,4kV - Cấp cách điện: 0,6/1/1,2kV - Hệ thống: 3 pha, 4 dây, nối đất trực tiếp - Tần số: 50Hz - Cáp phải được đánh ký hiệu rõ ràng, trên cáp có ghi rõ chủng loại, tiết diện, nhà sản xuất, năm sản xuất (hai số cuối). Các ký hiệu sử dụng phải bền chắc và đảm bảo trong suốt quá trình vận hành - Cáp được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với tổng trọng lượng cáp và cuộn lô tối đa không vượt quá 4.500kg với đường kính mặt lô cuốn cáp tối đa 2,2m - Số và tiết diện danh định của cáp : 4x25mm2 - Số sợi đồng của lõi cáp (1lõi) ≥ 6 sợi - Đường kính lõi (1lõi) : 5,6 - 6,5 mm - Độ dày danh định của lớp cách điện: 0,9/1,2 mm - Điện trở 1 chiều của lõi dẫn ở t0= 20oC: 0,727 Ω/km - Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình Type test, Routine Test Biên bản test phải đáp ứng và đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
4 Ghíp LV IPC-120mm2-120mm2-2 bu lông thép M8 Cái 2000 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Phú Hậu/Thái Dương Việt Nam 2025 đến nay Kẹp nối bọc cách điện (Ghíp IPC) dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo từ cáp nhôm vặn xoắn hạ áp cách điện XLPE 0.6/1kV Thân kẹp: Làm bằng nhựa có tăng cường sợi thủy tinh, có độ bền cơ học và thời tiết cao, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, lão hóa và ăn mòn Bulông: Bulông, vòng đệm làm bằng vật liệu chống ăn mòn kèm đai ốc siết bứt đầu làm bằng vật liệu chống ăn mòn đảm bảo lưỡi ngàm kẹp chặt vào dây dẫn bọc cách điện mà không làm tróc lớp bọc cách điện cũng như không làm hư hỏng các tao dây trong ruột dẫn điện Lưỡi ngàm: Làm bằng hợp kim đồng dẫn điện cao, được mạ thiếc, Bao bọc bởi 1 lớp Polymer đàn hồi đúc ôm chặt vào lưỡi ngàm và mỡ silicon chuyên dùng chống thấm nước và chống ăn mòn Lực xiết bứt đầu bulông: 18 ± 10% Nm Dòng định mức liên tục của kẹp: ≥ 350A Nhiệt độ môi trường cực đại: 450C Độ ẩm môi trường tương đối cực đại: 100% Thí nghiệm điểm hình; Thí nghiệm xuất xưởng Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
5 MCCB 3 cực 160A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay Cái 3 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Hyundai Hàn Quốc 2025 đến nay Điện áp định mức 230/400 Vac; Dòng điện làm việc định mức: 160A; Khả năng cắt dòng ngắn mạch: ≥ 36kA; Mức chịu đựng điện áp xung: ≥ 8kVp Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
6 MCCB 3 cực 200A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay Cái 3 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Hyundai Hàn Quốc 2025 đến nay Điện áp định mức 230/400 Vac; Dòng điện làm việc định mức: 200A; Khả năng cắt dòng ngắn mạch: ≥ 36kA; Mức chịu đựng điện áp xung: ≥ 8kVp Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
7 MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít Cái 1000 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Hyundai Trung Quốc 2025 đến nay Điện áp định mức 230/400 Vac; Dòng điện làm việc định mức: 63A; Khả năng cắt dòng ngắn mạch: ≥ 6kA; Mức chịu đựng điện áp xung: ≥ 4kVp, Bề rộng tương đối (1 cực): 17,5mm; Nhiệt độ môi trường cực đại: 45oC Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
8 MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít Cái 600 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Hyundai Trung Quốc 2025 đến nay Điện áp định mức 230/400 Vac; Dòng điện làm việc định mức: 63A; Khả năng cắt dòng ngắn mạch: ≥ 6kA; Mức chịu đựng điện áp xung: ≥ 4kVp, Bề rộng tương đối (3 cực): 52,5mm; Nhiệt độ môi trường cực đại: 45oC Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
9 Hộp đầu cáp T-plug 35kV Cu/3x240mm2 Bộ 2 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất 3M Việt Nam 2025 đến nay a. Độ bền điện áp ở điều kiện khô 4,5Uo/05phút và/hoặc 4Uo/15phút: - Đối với cáp 20(Uo)/35kV: 90 kVAC/05phút và/hoặc 80 kVDC/15phút. b. Độ bền điện áp xung: - Đối với cáp 20(Uo)/35kV: 180kV. c. Phóng điện cục bộ: tối đa 10 pC ở điện áp 1,73Uo. d.Khả năng ổn định nhiệt trong 1s (nhiệt độ lõi trước ngắn mạch là 23C và nhiệt độ lõi ở cuối quá trình ngắn mạch là 250C, nhiệt độ môi trường từ 10C đến 30C): theo tiêu chuẩn IEC 61442:2005 hoặc tương đương. e. Khoảng cách rò tối thiểu: 20 mm/kV. f. Nhà sản xuất T-plug phải xác nhận chất lượng đầu cosse cung cấp kèm theo T-plug đảm bảo chất lượng, có thể sử dụng với T-plug cung cấp. Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
10 Băng dính điện hạ áp Cuộn 5000 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Nano Việt Nam 2025 đến nay Hàng mới 100%. Đáp ứng TCKT của nhà sản xuất Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
11 Sứ néo cách điện gốm-0,4kV-Không kèm ty sứ cái 3000 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Thành Công Việt Nam 2025 đến nay Hàng mới 100%. Đáp ứng TCKT của nhà sản xuất Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
12 Quạt tản nhiệt máy biến áp khô cái 6 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Kaku Trung Quốc 2025 đến nay Điện áp: 230±5% V, Dòng điện: 0.3A, Số pha: 1 pha, Công suất: 60W, Tốc độ: 1400 vòng/phút Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
13 Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm m 5000 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Winesco Việt Nam 2025 đến nay Hàng mới 100%. Đáp ứng TCKT của nhà sản xuất Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
14 Dây thép bọc nhựa ĐK 3mm m 5000 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Winesco Việt Nam 2025 đến nay Hàng mới 100%. Đáp ứng TCKT của nhà sản xuất Tại trụ sở điện lực Thanh Trì 01 10 Hàng hóa mới 100% được giao tại kho Công ty Điện lực Thanh Trì, số 155 Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Hà Nội
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

04/11/2026

Còn lại: 3 ngày 2 giờ 16 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136