Gói thầu số 30.MS.KHVT SXKD 2026: Mua sắm vật tư phục vụ SXKD bổ sung lần 3 năm 2026.
| STT | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản xuất | Xuất xứ của hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | mét | 300 | . | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Việt Nam | 2025-2026 | 1. Yêu cầu chung và Tiêu chuẩn áp dụng • Phạm vi: Thiết kế, chế tạo, thử nghiệm và giao hàng ống nhựa xoắn chịu lực độ bền cao. • Tiêu chuẩn áp dụng: • TCVN 8699:2011: Mạng viễn thông - Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm – Yêu cầu kỹ thuật. • TCVN 7997-2009 (JIS C3653:1994): Cáp điện lực đi ngầm trong đất – Phương pháp lắp đặt (Phụ lục A). 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết • Vật liệu: Nhựa PE tỷ trọng cao nguyên chất (HDPE), bổ sung phụ gia chống oxy hóa, chống tia tử ngoại, chống côn trùng gặm nhấm và bền vững trong môi trường hóa chất (đặc biệt là axit mạnh). Được phép dùng phế liệu phát sinh từ quá trình sản xuất nội bộ; không sử dụng vật liệu tái chế từ nguồn khác. • Ngoại quan & Màu sắc: Màu cam đồng nhất, không biến màu. Bề mặt trong và ngoài trơn nhẵn, không lồi lõm, móp méo, vết xước, nứt. Đầu ống cắt vuông góc, thẳng nhẵn, không xờm, không sắc cạnh. • Ghi nhãn: Ghi trên thân ống ít nhất 1 lần mỗi 5m chiều dài gồm: Tên sản phẩm - Ngày sản xuất - Thông tin nhà sản xuất. Ống phải đánh số độ dài chế tạo theo mét (1m/lần). • Đóng gói: Cuộn trong các lô chuyên dụng, hai đầu ống đậy kín. Nhà sản xuất phải cung cấp đầy đủ phụ kiện nối ống kèm theo từng lô. 3. Quy trình thử nghiệm bắt buộc • Thử nghiệm độ bền chịu nén (Theo mục A.2.1): • Mẫu thử: Cắt đoạn ống dài 250 mm, giữ ở nhiệt độ \((20 \pm 2)^\circ\text{C}\) trong 2 giờ trước khi test. • Phương pháp: Kẹp mẫu giữa hai tấm thép phẳng, đặt tải trọng nén \(P\) dịch chuyển vuông góc trục ống với tốc độ 20 mm/phút. • Công thức tải trọng: \(P = 213 \times R\). (Trong đó: P là tải trọng nén (N); R là đường kính trung bình \(\frac{D+d}{4}\) (cm); D là đường kính ngoài, d là đường kính trong (cm)). • Yêu cầu đạt: Độ biến dạng tương đối của đường kính ngoài \(\le 3,5\%\), không xuất hiện vết nứt hoặc gãy trên ống. • Thử nghiệm khả năng chống cháy (Theo mục A.2.2): • Mẫu thử: Đoạn ống dài 600 mm, đặt ở tư thế thẳng đứng. • Phương pháp: Dùng vòi đốt Bunsen nghiêng góc 45° so với mặt phẳng nằm ngang. Đặt đầu ngọn lửa khử ôxy cao hơn đầu dưới ống 100 mm. Thời gian gia nhiệt tuân theo độ dày mẫu (ví dụ: Chiều dày mỏng \(\le 0,5\text{mm}\) đặt trong 15 giây; từ trên 4,5 đến 5,0mm đặt trong 130 giây; từ trên 6,0 đến 6,5mm đặt trong 500 giây). • Yêu cầu đạt: Sau khi rút nguồn nhiệt, ngọn lửa trên ống phải tự tắt trong vòng 30 giây. 4. Đặc tính kỹ thuật riêng mã hiệu HDPE-D65/50 • Đường kính ngoài danh định: \(65 \pm 2,5\) mm. • Chiều dày thành ống: \(1,7 \pm 0,3\) mm. • Bước ren ống: \(17 \pm 1,0\) mm. • Độ dài chế tạo tiêu chuẩn: 100 m. • Bán kính uốn tối thiểu: 200 mm. 5. Yêu cầu hồ sơ tài liệu thầu • Nhà thầu phải đệ trình tài liệu kỹ thuật mô tả thông số, hình vẽ cấu tạo, tính chất hóa lý, Catalog và tài liệu hướng dẫn vận hành, lắp đặt bằng tiếng Việt. • Cung cấp Biên bản thí nghiệm điển hình (Type test) và Biên bản thí nghiệm xuất xưởng (Routine test) phù hợp tiêu chuẩn. Các thông số phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc Website chính thức của thiết bị chào thầu. • Mẫu sản phẩm: Gửi kèm mẫu thực tế. • Cam kết chất lượng: Hàng mới 100%, được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả số liệu đệ trình phải được xác nhận chính thức bởi nhà thầu. | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng kèm theo khi nghiệm thu giao hàng - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 10 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30 | mét | 300 | . | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Việt Nam | 2025-2026 | 1. Phạm vi áp dụng và Tiêu chuẩn viện dẫn • Phạm vi: Thiết kế, chế tạo, thử nghiệm và giao hàng sản phẩm ống nhựa xoắn chịu lực độ bền cao mã hiệu HDPE-D40/30 để bảo vệ cáp điện ngầm. • Tiêu chuẩn áp dụng: • TCVN 8699 : 2011: Mạng viễn thông - Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm – Yêu cầu kỹ thuật. • TCVN 7997-2009 (JIS C3653:1994): Cáp điện lực đi ngầm trong đất – Phương pháp lắp đặt - Phụ lục A. 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết • Vật liệu: Nhựa PE tỷ trọng cao nguyên chất (HDPE), bổ sung phụ gia chống oxy hóa, chống tia tử ngoại, chống côn trùng xâm hại và tạo màu. Nghiêm cấm sử dụng vật liệu tái chế từ nguồn ngoài. • Đặc tính: Chịu được ứng suất lớn, độ nén và độ va đập cao; có chất chống cháy, chống côn trùng gặm nhấm và bền vững trong môi trường hóa chất (đặc biệt là axit mạnh). • Ngoại quan & Màu sắc: Màu cam đồng nhất. Bề mặt trong và ngoài trơn nhẵn, không lồi lõm, móp méo, vết xước, nứt. Đầu ống cắt vuông góc, thẳng nhẵn, không xờm, không sắc cạnh. • Ghi nhãn: Ghi thông tin (Tên sản phẩm - Ngày sản xuất - Nhà sản xuất) ít nhất 1 lần/5m chiều dài và đánh số mét (1m/lần). • Đóng gói: Cuộn trong các lô chuyên dụng, 2 đầu ống đậy kín. Cung cấp đầy đủ phụ kiện nối ống kèm theo. 3. Quy trình thử nghiệm bắt buộc • Thử nghiệm độ bền chịu nén (Mục A.2.1): • Mẫu thử: Đoạn ống dài 250 mm, giữ ở nhiệt độ \((20 \pm 2)^\circ\text{C}\) trong 2 giờ trước khi thử. • Phương pháp: Kẹp mẫu giữa hai tấm thép phẳng, nén vuông góc trục ống với tốc độ 20 mm/phút. • Tải trọng nén yêu cầu tính toán thực tế cho ĐK 40/30 (\(D = 4,0\text{ cm}; d = 3,0\text{ cm} \rightarrow R = 1,75\text{ cm}\)): \(P=213\times R=213\times 1,75=\mathbf{372,75}\text{\ N}\) • Yêu cầu đạt: Độ biến dạng đường kính ngoài \(\le 3,5\%\), không có vết nứt hoặc gãy. • Thử nghiệm khả năng chống cháy (Mục A.2.2): • Mẫu thử: Đoạn ống dài 600 mm đặt thẳng đứng, đốt bằng vòi Bunsen nghiêng góc 45°. • Thời gian gia nhiệt: Áp dụng tương ứng theo độ dày thành ống thực tế chào thầu của mã D40/30 (đối chiếu theo Bảng A.1). • Yêu cầu đạt: Sau khi rút ngọn lửa thử, mẫu phải tự tắt trong vòng 30 giây. 4. Đặc tính kỹ thuật riêng và Cam kết của Nhà thầu TT Mô tả đặc tính kỹ thuật Đơn vị Yêu cầu bắt buộc Đề nghị và cam kết của Nhà thầu 1 Nhà sản xuất / Nước sản xuất / Mã hiệu Nêu cụ thể 2 Vật liệu chế tạo Nhựa PE tỷ trọng cao nguyên chất (HDPE), mới 100% 3 Đường kính ngoài danh định (D) mm \(40 \pm 2,0\) 4 Đường kính trong danh định (d) mm \(30 \pm 2,0\) 5 Chiều dày thành ống mm \(1,5 \pm 0,3\) (Hoặc theo catalogue tiêu chuẩn của NSX) 6 Bước ren ống mm \(13 \pm 1,0\) (Hoặc theo catalogue tiêu chuẩn của NSX) 7 Độ dài chế tạo tiêu chuẩn m 200 (Hoặc theo cuộn tiêu chuẩn tùy chọn của đơn vị) 8 Bán kính uốn tối thiểu mm 130 (Tính theo công thức bằng 3 - 4 lần đường kính ngoài) 9 Tài liệu kỹ thuật mô tả thông số, hình vẽ Có (Bằng tiếng Việt) 10 Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) Có (Do phòng Lab đạt chuẩn ISO/IEC 17025 cấp) 11 Biên bản thử nghiệm xuất xưởng (Routine test) Có (Phù hợp với lô hàng giao thực tế) 5. Yêu cầu hồ sơ tài liệu thầu • Nhà thầu phải đệ trình tài liệu kỹ thuật, Catalog và tài liệu hướng dẫn vận hành, lắp đặt bằng tiếng Việt. Thông số phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc Website chính thức của thiết bị chào thầu. • Gửi kèm theo mẫu sản phẩm thực tế. • Cam kết hàng mới 100%, không bị khiếm khuyết, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả số liệu đệ trình phải được xác nhận bằng con dấu hợp pháp của nhà thầu | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng kèm theo khi nghiệm thu giao hàng - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 10 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
| 3 | Cáp hạ áp-Cu-4x16mm2-Không giáp kim loại-Cách điện XLPE | mét | 3500 | . | VAXUCO/TC/LS-VINA | Vạn Xuân/Tự Cường/LS-VINA | Việt Nam | 2025-2026 | Áp dụng QĐ số 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021về việc TCKT cáp hạ áp và phụ kiện, cáp nhị thứ trên lưới điện hạ áp trong EVNHANOI 1. Cáp hạ áp 0.6/1kV: Nêu cụ thể: mm2 2. Nhà sản xuất/ Nước sản xuất: Nêu cụ thể 3. Mã hiệu sản phẩm: Nêu cụ thể 4. Tiêu chuẩn áp dụng: Nêu cụ thể 5. Loại: đồng 6. Số và tiết diện danh định của cáp: 4x16 mm2 7. Số sợi đồng của lõi cáp (1lõi) ≥ 6 Sợi 8. Đường kính lõi (1lõi): 4,6 - 5,2 mm 9. Băng giãn nở chống thấm nước trong lõi: Nêu cụ thể 10. Loại vật liệu cách điện: XLPE/EPR 11. Độ dày danh định của lớp cách điện (XLPE/EPR): 0,7/1,0 mm 12. Loại vật liệu vỏ bọc: PVC/PE 13. Độ dày danh định của lớp vỏ bọc ngoài: Nêu cụ thể mm 14. Đường kính ngoài của cáp: Nêu cụ thể: mm 15. Nhiệt độ tối đa của lõi dẫn: 900C 16. Khả năng mang tải của cáp: Nêu cụ thể A 17. Điện trở 1 chiều của lõi dẫn ở t0= 20oC: 1,15 Q/km 18. Điện trở cách điện của cáp: Nêu cụ thể Q/km 19. Trọng lượng của lõi dây: Nêu cụ thể kg/km 20. Trọng lượng của toàn bộ cáp: Nêu cụ thể kg/km 21. Chiều dài tối đa của cáp trên lô cuốn cáp: Nêu cụ thể m 22. Đường kính mặt bích tối đa của lô cuốn cáp: Nêu cụ thể m 23. Trọng lượng tối đa của toàn bộ lô cáp: Nêu cụ thể: kg 24. Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình Type test, Routine Test: Có 25: Biên bản test phải đáp ứng và đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan: Đáp ứng | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng kèm theo khi nghiệm thu giao hàng - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 10 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
| 4 | Cáp hạ áp-Cu-4x16mm2-Giáp kim loại dải băng kép-Cách điện XLPE | mét | 200 | . | VAXUCO/TC/LS-VINA | Vạn Xuân/Tự Cường/LS-VINA | Việt Nam | 2025-2026 | QĐ số 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021về việc TCKT cáp hạ áp và phụ kiện, cáp nhị thứ trên lưới điện hạ áp trong EVNHANOI 1. Cáp hạ áp 0.6/1kV: Nêu cụ thể 2. Nhà sản xuất/ Nước sản xuất: Nêu cụ thể 3. Mã hiệu sản phẩm: Nêu cụ thể 4. Tiêu chuẩn áp dụng: Nêu cụ thể 5. Loại: đồng 6. Số và tiết diện danh định của cáp: 4x16 mm2 7. Số sợi đồng của lõi cáp (1lõi): ≥ 6 Sợi 8. Đường kính lõi (1lõi): 4,6 - 5,2 mm 9. Băng giãn nở chống thấm nước trong lõi: Nêu cụ thể 10. Loại vật liệu cách điện: XLPE/EPR 11. Độ dày danh định của lớp cách điện (XLPE/EPR): 0,7/1,0 mm 12. Loại vật liệu vỏ bọc: PVC/PE 13. Độ dày danh định của lớp vỏ bọc trong: Nêu cụ thể mm 14. Độ dày danh định của lớp vỏ bọc ngoài: Nêu cụ thể mm 15. Độ dầy danh định mỗi lớp băng thép: Nêu cụ thể mm 16. Đường kính ngoài của cáp: Nêu cụ thể mm 17. Nhiệt độ tối đa của lõi dẫn: 900C 18. Khả năng mang tải của cáp: Nêu cụ thể A 19. Điện trở 1 chiều của lõi dẫn ở t0= 20oC: 1,15 Q/km 20. Điện trở cách điện của cáp: Nêu cụ thể Q/km 21. Trọng lượng của lõi dây: Nêu cụ thể: kg/km 22. Trọng lượng của toàn bộ cáp: Nêu cụ thể kg/km 23. Chiều dài tối đa của cáp trên lô cuốn cáp Nêu cụ thể: m 24. Đường kính mặt bích tối đa của lô cuốn cáp Nêu cụ thể: m 25. Trọng lượng tối đa của toàn bộ lô cáp Nêu cụ thể kg 26. Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình Type test, Routine Test: Có 27. Biên bản test phải đáp ứng và đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan: Đáp ứng | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng kèm theo khi nghiệm thu giao hàng - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 10 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
| 5 | Cáp hạ áp-Cu-4x25mm2-Giáp kim loại dải băng kép-Cách điện XLPE | mét | 300 | . | VAXUCO/TC/LS-VINA | Vạn Xuân/Tự Cường/LS-VINA | Việt Nam | 2025-2026 | (Theo QĐ số 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021) Điều 1. Điều kiện chung 1. Điều kiện môi trường làm việc: • Nhiệt độ môi trường: 0°C đến 45°C. • Khí hậu: Nhiệt đới, nóng ẩm; Độ ẩm cực đại: 100%. • Độ cao lắp đặt: Đến 1000 m so với mực nước biển. • Vận tốc gió lớn nhất: 160 km/h. • Lưu ý: Vị trí lắp đặt khắc nghiệt hơn phải căn cứ theo tiêu chuẩn quốc tế/Việt Nam để ban hành tiêu chuẩn riêng nhưng không trái quy định của pháp luật và EVN. 2. Điều kiện vận hành hệ thống điện: • Điện áp danh định hệ thống: 0,4 kV. • Sơ đồ nối: 3 pha 4 dây; Trung tính nối đất trực tiếp. • Điện áp làm việc lớn nhất của thiết bị: 1,2 kV; Tần số: 50 Hz. Điều 2. Cáp hạ áp 1. Yêu cầu chung: Áp dụng cho việc thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, đóng gói và giao hàng cáp ngầm hạ áp, cách điện XLPE/EPR hoặc tương đương, điện áp định mức 0,6/1/1,2kV. 2. Tiêu chuẩn áp dụng: • TCVN 5935-1 (IEC 60502-1): Cáp điện cách điện dạng đùn và phụ kiện từ 1kV (Um=1,2kV) đến 30kV. • TCVN 6612 (IEC 60228): Ruột dẫn của cáp cách điện. • TCVN 10889 (IEC 60229): Thử nghiệm trên vỏ ngoài dạng đùn có chức năng bảo vệ đặc biệt. • Các tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn liên quan. 3. Thiết kế và cấu tạo: Cáp bọc hạ thế ruột đồng, 4 lõi, cách điện XLPE, hệ thống 3 pha 4 dây nối đất trực tiếp. Vật chèn kín phải liên tục, chống hơi ẩm lọt vào. Cấu trúc cáp có lớp chống va chạm cơ giới gồm: Ruột cáp → Lớp bọc cách điện → Lớp vỏ bọc trong → Lớp bảo vệ chống va đập cơ giới (băng nhôm/thép) → Lớp vỏ bọc ngoài. Cáp nhiều lõi có thêm lớp độn tạo tròn. • Ruột cáp: Dây dẫn đồng nhiều sợi ép tròn vặn xoắn (TCVN 6612 class 2). Có băng giãn nở chống thấm nước dọc theo lõi trong quá trình bện xoắn. (Tiết diện < 35mm² được phép có hoặc không có băng chống thấm). • Cách điện: Bằng phương pháp đùn ép chất XLPE, trộn phụ gia chống mối mọt và tăng tuổi thọ nhưng không ảnh hưởng tính chất cơ, lý, cách điện. • Lớp vỏ bọc trong/ngoài: Nhựa dẻo PVC không chứa kim loại, độ dày đáp ứng TCVN 5935-1. • Lớp bảo vệ chống va đập cơ giới: • Cáp 2, 3, 4 lõi: Sử dụng 02 lớp băng thép mạ kẽm. • Cáp 1 lõi: Sử dụng 02 lớp băng nhôm. • Độ dày danh định mỗi dải băng (theo đường kính dưới giáp d): d ≤ 30mm (Thép: 0,2mm; Nhôm: 0,5mm); 30 < d ≤ 70mm (Thép: 0,5mm; Nhôm: 0,5mm); d > 70mm (Thép: 0,8mm; Nhôm: 0,8mm). Chiều dày nhỏ nhất không thấp hơn danh định 10%. • Ghi nhãn: Ghi rõ chủng loại, tiết diện, nhà sản xuất, năm sản xuất (2 số cuối), đảm bảo bền chắc suốt quá trình vận hành. 4. Yêu cầu về thử nghiệm: • Phải có Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình (Type test) cho tất cả loại cáp cung cấp. • Thông qua các cuộc thử nghiệm thường lệ (Routine test) tại nhà máy theo TCVN 5935-1. • Biên bản test phải đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn quy định. 5. Yêu cầu đóng gói: • Cáp giao trong cuộn lô bằng gỗ, chỉ cuốn 1 sợi cáp/lô. • Tổng trọng lượng (cáp + lô) tối đa: 4.500 kg. • Đường kính mặt bích lô cuốn tối đa: 2,2 m. 6.2. Đặc tính kỹ thuật cốt lõi (Cáp hạ áp ruột đồng 4x25mm² - có băng thép) • Số lõi và tiết diện: 4 x 25 mm². • Số sợi đồng/lõi: ≥ 6 sợi. • Đường kính lõi: 5,6 - 6,5 mm. • Vật liệu cách điện: XLPE/EPR (Độ dày danh định: 0,9 / 1,2 mm). • Vật liệu vỏ bọc: PVC/PE. • Nhiệt độ tối đa của lõi dẫn: 90°C. • Điện trở 1 chiều lớn nhất của lõi dẫn ở 20°C: 0,727 Ω/km. • Hồ sơ bắt buộc: Có Giấy chứng nhận Type test, Routine test; Biên bản test đáp ứng đầy đủ các hạng mục theo TCVN 5935-1. | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng kèm theo khi nghiệm thu giao hàng - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 10 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
| 6 | Cáp hạ áp-Cu-2x10mm2-Không giáp kim loại-Cách điện XLPE | mét | 1000 | . | VAXUCO/TC/LS-VINA | Vạn Xuân/Tự Cường/LS-VINA | Việt Nam | 2025-2026 | (Theo QĐ số 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021) Điều 1. Điều kiện chung 1. Điều kiện môi trường làm việc: • Nhiệt độ môi trường: Lớn nhất 45°C, nhỏ nhất 0°C. • Khí hậu & Độ ẩm: Nhiệt đới, nóng ẩm; Độ ẩm cực đại 100%. • Độ cao & Vận tốc gió: Đến 1000m so với mực nước biển; Vận tốc gió tối đa 160 km/h. • Lưu ý: Vị trí khắc nghiệt vượt giới hạn phải căn cứ tiêu chuẩn quốc tế/Việt Nam để ban hành quy định riêng, không trái quy định pháp luật và EVN. 2. Điều kiện vận hành hệ thống điện: • Điện áp danh định: 0,4 kV. • Điện áp làm việc lớn nhất: 1,2 kV. • Cấu trúc hệ thống: 3 pha 4 dây; Tần số 50 Hz; Trung tính nối đất trực tiếp. Điều 2. Cáp hạ áp 1. Yêu cầu chung: Áp dụng cho thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, đóng gói và giao hàng cáp ngầm hạ áp (loại 1, 2, 4 lõi) cách điện XLPE hoặc EPR hoặc tương đương; điện áp định mức 0,6/1/1,2kV. 2. Tiêu chuẩn áp dụng: • TCVN 5935-1 (IEC 60502-1): Cáp điện cách điện dạng đùn và phụ kiện danh định từ 1kV đến 30kV. • TCVN 6612 (IEC 60228): Ruột dẫn của cáp cách điện. • TCVN 10889 (IEC 60229): Thử nghiệm trên vỏ ngoài dạng đùn có chức năng bảo vệ đặc biệt. • Và các tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn liên quan. 3. Thiết kế và cấu tạo: Cáp bọc hạ thế ruột đồng, cách điện XLPE/EPR. Vật chèn kín phải liên tục để chống hơi ẩm lọt vào. Cấu trúc cáp KHÔNG sử dụng lớp chống va chạm cơ giới bao gồm: Ruột cáp (có băng giãn nở chống thấm nước dọc theo lõi) → Lớp bọc cách điện → Lớp vỏ bọc ngoài. Cáp nhiều lõi có thêm lớp độn tạo tròn đều khi bện. • Ruột cáp: Dây dẫn đồng nhiều sợi ép tròn vặn xoắn, đáp ứng TCVN 6612 class 2. Có băng giãn nở chống thấm nước tiếp xúc dọc theo lõi trong quá trình bện (Tiết diện < 35mm² được phép có hoặc không có lớp băng này). • Cách điện: Đùn ép chất XLPE/EPR, có trộn phụ gia chống mối mọt và tăng tuổi thọ nhưng không làm ảnh hưởng đến cơ tính và tính chất cách điện. • Lớp vỏ bọc ngoài: Nhựa dẻo PVC hoặc PE không chứa kim loại, độ dày đáp ứng TCVN 5935-1. • Ghi nhãn: Ký hiệu rõ ràng, bền chắc gồm: chủng loại, tiết diện, nhà sản xuất, năm sản xuất (2 số cuối). 4. Thử nghiệm và Đóng gói: • Thử nghiệm: Phải có Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình (Type test) cho tất cả loại cáp cung cấp. Toàn bộ cáp phải thông qua thử nghiệm thường lệ (Routine test) tại nhà máy và biên bản test phải đầy đủ hạng mục theo TCVN 5935-1. • Đóng gói: Giao trong cuộn lô bằng gỗ, chỉ cuốn 1 sợi cáp/lô. Tổng trọng lượng (cáp + lô) tối đa ≤ 4.500 kg. Đường kính mặt bích lô tối đa 2,2 m. 6.2. Yêu cầu đặc tính kỹ thuật cáp 2x10mm² - Không có băng thép • Loại ruột dẫn: Đồng • Số lõi và tiết diện: 2 x 10 mm² • Số sợi đồng của lõi (1 lõi): ≥ 6 sợi • Đường kính lõi (1 lõi): 3,6 - 4,0 mm • Vật liệu cách điện: XLPE/EPR • Độ dày danh định cách điện (XLPE/EPR): 0,7 / 1,0 mm • Vật liệu vỏ bọc ngoài: PVC/PE • Nhiệt độ tối đa của lõi dẫn: 90°C • Điện trở 1 chiều lớn nhất của lõi dẫn ở 20°C: 1,83 Ω/km • Hồ sơ bắt buộc: Có Giấy chứng nhận Type test, Routine test; Biên bản nghiệm thu đầy đủ hạng mục theo TCVN 5935-1. | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng kèm theo khi nghiệm thu giao hàng - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 10 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
| 7 | Cáp hạ áp-Cu-2x10mm2-Giáp kim loại dải băng kép-Cách điện XLPE | mét | 300 | . | VAXUCO/TC/LS-VINA | Vạn Xuân/Tự Cường/LS-VINA | Việt Nam | 2025-2026 | (Theo QĐ số 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021) Điều 1. Điều kiện chung 1. Điều kiện môi trường làm việc: • Nhiệt độ môi trường: 0°C đến 45°C. • Khí hậu: Nhiệt đới, nóng ẩm; Độ ẩm cực đại: 100%. • Độ cao lắp đặt: Đến 1000 m so với mực nước biển. • Vận tốc gió lớn nhất: 160 km/h. • Lưu ý: Vị trí lắp đặt khắc nghiệt hơn phải căn cứ theo tiêu chuẩn quốc tế/Việt Nam để ban hành tiêu chuẩn riêng nhưng không trái quy định của pháp luật và EVN. 2. Điều kiện vận hành hệ thống điện: • Điện áp danh định hệ thống: 0,4 kV. • Sơ đồ nối: 3 pha 4 dây; Trung tính nối đất trực tiếp. • Điện áp làm việc lớn nhất của thiết bị: 1,2 kV; Tần số: 50 Hz. Điều 2. Cáp hạ áp 1. Yêu cầu chung: Áp dụng cho việc thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, đóng gói và giao hàng cáp ngầm hạ áp, cách điện XLPE/EPR hoặc tương đương, điện áp định mức 0,6/1/1,2kV. 2. Tiêu chuẩn áp dụng: • TCVN 5935-1 (IEC 60502-1): Cáp điện cách điện dạng đùn và phụ kiện từ 1kV (Um=1,2kV) đến 30kV. • TCVN 6612 (IEC 60228): Ruột dẫn của cáp cách điện. • TCVN 10889 (IEC 60229): Thử nghiệm trên vỏ ngoài dạng đùn có chức năng bảo vệ đặc biệt. • Các tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn liên quan. 3. Thiết kế và cấu tạo: Cáp bọc hạ thế ruột đồng, cách điện XLPE/EPR. Vật chèn kín phải liên tục, chống hơi ẩm lọt vào. Cấu trúc cáp có lớp chống va chạm cơ giới gồm: Ruột cáp → Lớp bọc cách điện → Lớp vỏ bọc trong → Lớp bảo vệ chống va đập cơ giới (băng thép/nhôm) → Lớp vỏ bọc ngoài. Cáp nhiều lõi có thêm lớp độn tạo tròn. • Ruột cáp: Dây dẫn đồng nhiều sợi ép tròn vặn xoắn (TCVN 6612 class 2). Có băng giãn nở chống thấm nước dọc theo lõi khi bện xoắn (Tiết diện < 35mm² được phép có hoặc không có băng chống thấm). • Cách điện: Đùn ép chất XLPE/EPR, trộn phụ gia chống mối mọt và tăng tuổi thọ nhưng không ảnh hưởng tính chất cơ, lý, cách điện. • Lớp vỏ bọc trong/ngoài: Nhựa dẻo PVC, độ dày đáp ứng TCVN 5935-1. • Lớp bảo vệ chống va đập cơ giới: • Đối với cáp 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi: Sử dụng 02 lớp băng thép mạ kẽm. • Đối với cáp 1 lõi: Sử dụng 02 lớp băng nhôm. • Độ dày danh định mỗi dải băng (theo đường kính dưới giáp d): d ≤ 30mm (Thép: 0,2mm; Nhôm: 0,5mm); 30 < d ≤ 70mm (Thép: 0,5mm; Nhôm: 0,5mm); d > 70mm (Thép: 0,8mm; Nhôm: 0,8mm). Chiều dày nhỏ nhất không thấp hơn danh định 10%. • Ghi nhãn: Ghi rõ chủng loại, tiết diện, nhà sản xuất, năm sản xuất (2 số cuối), bảo đảm bền chắc suốt quá trình vận hành. 4. Yêu cầu về thử nghiệm: • Phải có Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình (Type test) cho tất cả loại cáp cung cấp. • Thông qua các cuộc thử nghiệm thường lệ (Routine test) tại nhà máy theo TCVN 5935-1. • Biên bản test phải đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn quy định. 5. Yêu cầu đóng gói: • Cáp giao trong cuộn lô bằng gỗ, chỉ cuốn 1 sợi cáp/lô. • Tổng trọng lượng (cáp + lô) tối đa: 4.500 kg. • Đường kính mặt bích lô cuốn tối đa: 2,2 m. 6.3. Đặc tính kỹ thuật cốt lõi (Cáp hạ áp ruột đồng 2x10mm² - có băng thép) • Số lõi và tiết diện: 2 x 10 mm². • Số sợi đồng/lõi: ≥ 6 sợi. • Đường kính lõi: 3,6 - 4,0 mm. • Vật liệu cách điện: XLPE/EPR (Độ dày danh định: 0,7 / 1,0 mm). • Vật liệu vỏ bọc: PVC/PE. • Nhiệt độ tối đa của lõi dẫn: 90°C. • Điện trở 1 chiều lớn nhất của lõi dẫn ở 20°C: 1,83 Ω/km. • Hồ sơ bắt buộc: Có Giấy chứng nhận Type test, Routine test; Biên bản test đáp ứng đầy đủ các hạng mục theo TCVN 5935-1. | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng kèm theo khi nghiệm thu giao hàng - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 10 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp-4x120mm2 | mét | 1000 | . | VAXUCO/TC/LS-VINA | Vạn Xuân/Tự Cường/LS-VINA | Việt Nam | 2025-2026 | Áp dụng QĐ số 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021về việc TCKT cáp hạ áp và phụ kiện, cáp nhị thứ trên lưới điện hạ áp trong EVNHANOI 1. Cáp vặn xoắn hạ áp 0,6/1kV: 4x120 2. Nhà sản xuất: Nhà thầu nêu rõ Mã hiệu sản phẩm: Nhà thầu nêu rõ Nước sản xuấtNhà: thầu nêu rõ 3. Loại: Nhôm 4. Số và tiết diện danh định của dây dẫn 4x120 mm2 5. Số lượng sợi nhôm trong một ruột dẫn 4x120: 19 Sợi 6. Đường kính ruột dẫn (1 lõi) 4x120: 12,8 - 13,5 mm 7. Loại vật liệu cách điện: XLPE 8. Độ dầy danh định của lớp cách điện 4x120: 1,7 mm 9. Điện trở một chiều lớn nhất của lõi dẫn tại t = 20oC 4x120: 0,253 Q/km 10. Khả năng mang tải của cáp 4x120: 250A 11. Lực kéo đứt tối thiểu của lõi dẫn (1 lõi) 4x120: 16,8kN 12. Đường kính ngoài của lõi dẫn (1 lõi) 4x120: Nhà thầu nêu rõ (mm) 13. Trọng lượng toàn bộ dây dẫn 4x120: Nhà thầu nêu rõ (kg/km) 14. Chiều dài cáp tối đa trên lô cuốn cáp 4x120 Nhà thầu nêu rõ (m) 15. Đường kính mặt bích tối đa trên lô cuốn cáp 2,2 m 16. Trọng lượng tối đa toàn bộ lô cuốn cáp 4.500 kg 17. Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình Có Biên bản test phải đáp ứng và đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan) | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng kèm theo khi nghiệm thu giao hàng - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 10 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
| 9 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | cái | 3 | . | Nhà thầu đề xuất | ABB | Trung Quốc | 2025-2026 | (Theo QĐ số 2431/QĐ-EVNHANOI ngày 19/03/2026) Điều 1. Điều kiện chung và Vận hành 1. Điều kiện môi trường làm việc: • Nhiệt độ môi trường: 0°C đến 45°C. Khí hậu: Nhiệt đới, nóng ẩm (Độ ẩm cực đại 100%). • Độ cao lắp đặt thiết bị: Đến 1.000 m so với mực nước biển. • Lưu ý: Vị trí lắp đặt khắc nghiệt vượt giới hạn phải căn cứ tiêu chuẩn quốc tế/Việt Nam để ban hành quy định riêng, không trái quy định của pháp luật và EVNHANOI. 2. Điều kiện vận hành hệ thống điện: • Hệ thống 3 pha: Điện áp danh định 0,4 kV; Điện áp làm việc lớn nhất ≥ 0,4 kV. • Tần số: 50 Hz; Chế độ nối đất trung tính: Nối đất trực tiếp. 3. Quản lý chất lượng & Hồ sơ kỹ thuật: • Nhà sản xuất phải đạt chứng chỉ ISO-9001 (hoặc tương đương) và có phòng thử nghiệm xuất xưởng được cơ quan quản lý chất lượng kiểm chuẩn. • Thiết bị cung cấp phải mới nguyên 100%, được nhiệt đới hóa, có đầy đủ chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), bản vẽ tổng thể (kích thước, khối lượng), tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng và biên bản thử nghiệm kèm theo. Điều 2. Yêu cầu kỹ thuật chung và Thử nghiệm 1. Phạm vi áp dụng: MCCB kiểu vỏ đúc loại 3 cực (hoặc 4 cực) dùng để bảo vệ chống quá tải và ngắn mạch phía hạ áp của MBA 3 pha. Thiết bị được chế tạo, thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 60947-1, IEC 60947-2 hoặc tương đương. 2. Các hạng mục thử nghiệm bắt buộc: • Thử nghiệm xuất xưởng (Routine test): Thực hiện trên từng sản phẩm gồm: Thao tác cơ khí; Kiểm tra hiệu chuẩn bộ nhả quá dòng; Thử nghiệm đặc tính điện môi. • Thử nghiệm điển hình (Type test): • Đặc tính hiệu năng chung: Giới hạn/đặc tính cắt, đặc tính điện môi, thao tác cơ khí, đặc tính quá tải (cho MCCB < 630A), kiểm tra chịu điện môi, độ tăng nhiệt và nhả quá tải. • Khả năng cắt ngắn mạch làm việc danh định (Ics): Thử nghiệm cắt Ics, kiểm tra khả năng làm việc, chịu điện môi, độ tăng nhiệt và nhả quá tải. • Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn danh định (Icu): Kiểm tra nhả quá tải, thử nghiệm cắt Icu, kiểm tra chịu điện môi (Không áp dụng trình tự này nếu Ics = Icu). • Năng lực phòng thử nghiệm: Toàn bộ Chứng nhận/Báo cáo thử nghiệm điển hình (Type test) phải được phát hành bởi Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 do cơ quan thành viên của ILAC hoặc ILAC MRA công nhận. Điều 3. Đặc tính kỹ thuật chi tiết của MCCB 250A • Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60947-1, IEC 60947-2 hoặc tương đương. • Chủng loại: Bảo vệ bằng nhiệt và từ hoặc điện tử; kiểu lắp đặt cố định (fixed type), đấu nối phía trước. • Số cực: 03 cực (thao tác đóng cắt đồng thời trên các cực). • Dòng điện làm việc liên tục định mức (\(I_{n}\)): 250 A. • Khả năng điều chỉnh dòng định mức: Có nút chỉnh dòng từ 0,7 ÷ 1 x \(I_{n}\) (đối với \(I_n \le 315 A\)). • Điện áp làm việc định mức (\(U_{e}\)): 400 VAC (3 pha). • Điện áp cách điện định mức (\(U_{i}\)): > 690 V hoặc > 800 V (tùy chọn theo thiết kế). • Chịu đựng điện áp xung định mức (\(U_{imp}\)): > 8 kVp. • Tần số định mức: 50 Hz. • Cấp phân loại chọn lọc: Cấp A hoặc Cấp B. • Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (\(I_{cu}\)): > 36 kA (áp dụng cho dòng \(I_{n}\) từ 125 ÷ 315 A). • Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức (\(I_{cs}\)): \(I_{cs} = 100\%\, I_{cu}\). • Độ bền cơ / điện tối thiểu (không tải / có tải): 7.000 / 1.000 lần thao tác không cần bảo trì. • Phụ kiện đi kèm bắt buộc: • Đầu cực loại bu lông hoặc đinh ốc: Bao gồm. • Nút nhấn cắt khẩn cấp màu đỏ: Bao gồm. • Thanh nối dài và mở rộng đầu cực bằng đồng mạ thiếc (spreaders): 06 miếng. • Vách ngăn cách điện giữa các pha (interphase barriers): 04 miếng. • Nhãn & Đóng gói: Nhãn mác theo chuẩn IEC 60947-2, đóng gói nguyên chiếc trong hộp carton để bảo quản và vận chuyển. | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng CO, CQ, kèm theo khi nghiệm thu giao hàng. - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 30 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
| 10 | Cáp hạ áp-Cu-1x16mm2-Không giáp kim loại-Cách điện XLPE | mét | 300 | . | VAXUCO/TC/LS-VINA | Vạn Xuân/Tự Cường/LS-VINA | Việt Nam | 2025-2026 | (Theo QĐ số 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021) Điều 1. Điều kiện chung 1. Điều kiện môi trường làm việc: • Nhiệt độ môi trường: Lớn nhất 45°C, nhỏ nhất 0°C. • Khí hậu & Độ ẩm: Nhiệt đới, nóng ẩm; Độ ẩm cực đại 100%. • Độ cao & Vận tốc gió: Đến 1000m so với mực nước biển; Vận tốc gió tối đa 160 km/h. • Lưu ý: Vị trí lắp đặt khắc nghiệt vượt giới hạn phải căn cứ tiêu chuẩn quốc tế/Việt Nam để ban hành tiêu chuẩn riêng, không trái quy định pháp luật và EVN. 2. Điều kiện vận hành hệ thống điện: • Điểm áp danh định: 0,4 kV. • Điện áp làm việc lớn nhất: 1,2 kV. • Cấu trúc hệ thống: 3 pha 4 dây; Tần số 50 Hz; Trung tính nối đất trực tiếp. Điều 2. Cáp hạ áp 1. Yêu cầu chung: Áp dụng cho thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, đóng gói và giao hàng cáp ngầm hạ áp (loại 1, 2, 4 lõi) cách điện XLPE hoặc EPR hoặc tương đương; điện áp định mức 0,6/1/1,2kV. 2. Tiêu chuẩn áp dụng: • TCVN 5935-1 (IEC 60502-1): Cáp điện cách điện dạng đùn và phụ kiện danh định từ 1kV đến 30kV. • TCVN 6612 (IEC 60228): Ruột dẫn của cáp cách điện. • TCVN 10889 (IEC 60229): Thử nghiệm trên vỏ ngoài dạng đùn có chức năng bảo vệ đặc biệt. • Và các tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn liên quan. 3. Thiết kế và cấu tạo: Cáp bọc hạ thế ruột đồng, cách điện XLPE/EPR. Vật chèn kín phải liên tục nhằm chống hơi ẩm lọt vào. Cấu trúc cáp KHÔNG sử dụng lớp chống va chạm cơ giới bao gồm: Ruột cáp (có băng giãn nở chống thấm nước dọc theo lõi) → Lớp bọc cách điện → Lớp vỏ bọc ngoài. Cáp nhiều lõi có thêm lớp độn tạo tròn đều khi bện. • Ruột cáp: Dây dẫn đồng nhiều sợi ép tròn vặn xoắn, đáp ứng TCVN 6612 class 2. Có băng giãn nở chống thấm nước dọc theo lõi trong quá trình bện xoắn (Tiết diện < 35mm² được phép có hoặc không có lớp băng này trong lõi cáp). • Cách điện: Đùn ép chất XLPE/EPR, có trộn phụ gia chống mối mọt và tăng tuổi thọ nhưng không làm ảnh hưởng đến cơ tính và tính chất cách điện. • Lớp vỏ bọc ngoài: Nhựa dẻo PVC hoặc PE không chứa kim loại, độ dày đáp ứng TCVN 5935-1. • Ghi nhãn: Ký hiệu rõ ràng, bền chắc gồm: chủng loại, tiết diện, nhà sản xuất, năm sản xuất (2 số cuối). 4. Thử nghiệm và Đóng gói: • Thử nghiệm: Phải có Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình (Type test) cho tất cả loại cáp cung cấp. Toàn bộ cáp phải thông qua thử nghiệm thường lệ (Routine test) tại nhà máy và biên bản test phải đáp ứng đầy đủ hạng mục theo TCVN 5935-1. • Đóng gói: Giao trong cuộn lô bằng gỗ, chỉ cuốn 1 sợi cáp/lô. Tổng trọng lượng (cáp + lô) tối đa không vượt quá 4.500 kg. Đường kính mặt bích lô cuốn cáp tối đa 2,2 m. 6.4. Yêu cầu đặc tính kỹ thuật cáp 1x16mm² - Không có băng nhôm • Loại ruột dẫn: Đồng • Số lõi và tiết diện: 1 x 16 mm² • Số sợi đồng của lõi (1 lõi): ≥ 6 sợi • Đường kính lõi (1 lõi): 4,6 - 5,2 mm • Vật liệu cách điện: XLPE/EPR • Độ dày danh định cách điện (XLPE/EPR): 0,7 / 1,0 mm • Vật liệu vỏ bọc ngoài: PVC/PE • Nhiệt độ tối đa của lõi dẫn: 90°C • Điện trở 1 chiều lớn nhất của lõi dẫn ở 20°C: 1,15 Ω/km • Hồ sơ bắt buộc: Có Giấy chứng nhận Type test, Routine test; Biên bản nghiệm thu đáp ứng và đầy đủ hạng mục theo TCVN 5935-1. | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng kèm theo khi nghiệm thu giao hàng - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 10 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
| 11 | Dây đồng bọc cách điện-22kV-1x50mm2-Cách điện XLPE-Uo/U: 12,7/22kV | mét | 50 | . | VAXUCO/LS-VINA | Vạn Xuân/LS-VINA | Việt Nam | 2025-2026 | (Theo QĐ số 3447/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021) 1. Yêu cầu chung và Tiêu chuẩn áp dụng • Phạm vi áp dụng: Thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, đóng gói và giao hàng dây trung áp bọc cách điện XLPE/EPR hoặc tương đương (dùng cho đường dây trên không cấp điện áp danh định 22kV và 35kV). • Tiêu chuẩn áp dụng: • TCVN 5935-2 (IEC 60502-2): Cáp điện có cách điện dạng đùn và phụ kiện từ 1kV (Um=1,2kV) đến 30kV (Um=36kV). • TCVN 6612 (IEC 60228): Ruột dẫn của cáp cách điện. • TCVN 10889 (IEC 60229): Thử nghiệm trên vỏ ngoài dạng đùn có chức năng bảo vệ đặc biệt. • Các tiêu chuẩn liên quan, tương đương hoặc cao hơn. 2. Thiết kế và Lắp đặt • Vị trí lắp đặt: Treo trên cột ở độ cao từ 5m đến 20m. • Nhiệt độ cho phép lớn nhất của dây dẫn: • Làm việc bình thường: 90°C. • Tải tăng cường bức: 105°C. • Ngắn mạch: 250°C. • Ruột dẫn: Dây dẫn đồng ủ mềm nhiều sợi ép tròn vặn xoắn, phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6612 Class 2. • Cách điện: Làm bằng phương pháp đùn ép chất XLPE (hoặc EPR hoặc tương đương), có trộn phụ gia, carbon đen bảo đảm bền với bức xạ cực tím và chịu được tác động thời tiết. • Ghi mã ký hiệu: Thực hiện rõ ràng trên lớp ngoài. Ghi rõ: loại dây, điện áp định mức, nhà chế tạo, năm sản xuất (2 số cuối), số lõi, tiết diện và chiều dài từng mét. Khoảng cách ký hiệu ≤ 1m và cách hai đầu mút sợi cáp ít nhất 0,3m. 3. Thử nghiệm và Đóng gói • Thử nghiệm: Phải có Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình (Type test) cho tất cả các loại dây được cung cấp. Toàn bộ thiết bị phải qua thử nghiệm thường lệ (Routine test) tại nhà máy theo TCVN 5935-2. • Đóng gói và bảo quản: • Giao trên cuộn lô gỗ được tẩm bảo quản chống ẩm, chống nước mặn và côn trùng. Chỉ cuốn 1 sợi/lô. • Bên trong cuộn lô phải bọc lớp chống nước trước và sau khi cuốn dây. Đầu dây chưa sử dụng bảo vệ bằng chụp đầu cáp co ngót nóng. Cuộn lô bọc bằng gỗ cứng đóng đinh và cố định bằng băng thép. • Tổng trọng lượng lô hàng tối đa ≤ 5.000 kg, đường kính mặt bích tối đa 2,2 m. 4. Đặc tính kỹ thuật cốt lõi - Dây bọc cách điện 22kV - 1 pha (Cho TBA kiểu treo) • Loại ruột dẫn: Đồng. • Số lõi và tiết diện: 1 x 50 mm². • Số sợi đồng của lõi: 6 sợi. • Đường kính lõi dây: 7,7 - 8,6 mm. • Vật liệu cách điện: XLPE hoặc EPR hoặc tương đương. • Độ dày danh định lớp cách điện: 5,5 mm. • Điện áp hệ thống cao nhất: 24 kV. • Điện trở 1 chiều của dây dẫn ở 20°C: 0,387 Ω/km. • Hệ số tổn hao tối đa (tanδ): < 40 x 10⁻⁴. • Khả năng chịu dòng ngắn mạch: • Thời gian t = 0,1s: 22 kA. • Thời gian t = 0,2s: 16 kA. • Thời gian t = 0,3s: 13 kA. • Yêu cầu lô cuốn: Chiều dài tối đa trên lô là 500 m, trọng lượng lô tối đa 5000 kg, đường kính mặt bích tối đa 2,2 m. • Hồ sơ bắt buộc: Có biên bản thí nghiệm Type test, Routine test theo TCVN 5935-2 và tài liệu kỹ thuật kèm theo. | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng kèm theo khi nghiệm thu giao hàng - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 10 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
| 12 | Dây thép mạ ĐK 3mm | kg | 1000 | . | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Việt Nam | 2025-2026 | - Vật liệu: làm bằng vật liệu thép mạ kẽm; phải đảm bảo độ mềm dẻo. - Kích thước: + Đường kính tối thiểu của dây thép phải đạt 3mm. - Khi giao hàng, dây thép phải được cuộn thành từng cuộn, mỗi cuộn cố khối lượng tối thiểu 60kg | Kho vật tư – Công ty Điện lực Gia Lâm, Số 27 Phố Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành Phố Hà Nội | 3 ngày | 10 ngày | - Hàng hóa thuộc gói thầu là hang hóa mới 100% và cần cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, cam kết số lượng, chất lượng của nhà sản xuất và biên bản thí nghiệm xuất xưởng kèm theo khi nghiệm thu giao hàng - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của Ngân hàng (giá trị bảo lãnh 3% giá trị hợp đồng). - Thời gian bảo hành của tất cả hàng hóa thuộc gói thầu: 30 tháng kể từ ngày giao hàng. - Giá trị bảo lãnh bảo hành của gói thầu: 5% giá trị hợp đồng. - Không tạm ứng hợp đồng. Thời gian thực hiện gói thầu: 10 ngày. Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng hay cung cấp các dịch vụ liên quan theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với : 0,7 %/tuần giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm, 5% từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 15 cho giá trị phần hàng hóa giao chậm hoặc phần dịch vụ liên quan hoàn thành chậm cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Quá 15 ngày Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định |
Thời điểm đóng thầu
08:00
04/11/2026
Còn lại: 3 ngày 5 giờ 42 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.