Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Sửa chữa hệ thống thiết bị an ninh hàng không (Thay thế rèm chì cho các máy soi kho hàng hóa) - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600592672
Ngày đăng tải
28/10/2026 11:18
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Sửa chữa hệ thống thiết bị an ninh hàng không (Thay thế rèm chì cho các máy soi kho hàng hóa) - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Sửa chữa hệ thống thiết bị an ninh hàng không (Thay thế rèm chì cho các máy soi kho hàng hóa) - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Chủ đầu tư
CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ NỘI BÀI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Chi tiết nguồn vốn
Sửa chữa máy móc thiết bị kiểm tra an ninh năm 2026 của Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
65 ngày
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
03/11/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
04/11/2026 14:00
Giá trần
671.520.000 VND
Bước giá
1.000.000 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
60 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Rèm chì cho máy soi HS 145180/145180-2is Tấm 560 - - - - 2025 - Kích thước (dài x rộng x dày): (1867x88x2)mm ± 0,5mm. - Độ dày chì: 0.35mmPb trở lên. - Rèm chì đục lỗ sẵn. - Lắp đặt phù hợp với máy soi HS 145180/145180-2is. Cảng HKQT Nội Bài 3 65 - Bảo hành: 12 tháng. - Có bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận CO, CQ kèm theo hàng hóa.
2 Rèm chì cho máy soi HS180180-2is Pro Tấm 85 - - - - 2025 - Kích thước (dài x rộng x dày): (1906x88x2,5)mm ± 0,5mm. - Độ dày chì: 0.5mmPb trở lên - Rèm chì đục lỗ sẵn. - Lắp đặt phù hợp với máy soi HS180180-2is Pro. Cảng HKQT Nội Bài 3 65 - Bảo hành: 12 tháng. - Có bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận CO, CQ kèm theo hàng hóa.
3 Nhân công lắp đặt rèm chì Gói 1 - - - - - - Tháo gỡ 645 tấm rèm chì cũ và thay thế bằng rèm chì mới. Cảng HKQT Nội Bài 3 65 - Bảo hành: 12 tháng.
4 Kiểm xạ bức xạ tại máy soi sau khi lắp đặt xong rèm chì Máy 20 - - - - - - Máy soi sau khi lắp đặt rèm chì phải được đơn vị có chức năng kiểm xạ theo quy định của Nhà nước kiểm xạ bức xạ, đồng thời đạt đủ điều kiện về an toàn bức xạ để đưa vào khai thác Cảng HKQT Nội Bài 3 65 - Số lượng chi tiết: + 17 máy soi HS 145180/145180-2is.+ 03 máy soi HS 180180-2is Pro.+ Tạm ứng: Nhà thầu có thể tạm ứng hoặc Không tạm ứng (nếu tạm ứng thì giá trị tạm ứng không vượt quá 20% giá trị hợp đồng và phải có văn bản bảo lãnh tạm ứng tương đương số tiền tạm ứng). + Thanh toán: Toàn bộ giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán làm 01 đợt (sau khi đã khấu trừ toàn bộ số tiền tạm ứng (nếu có)), trong vòng 14 ngày kể từ ngày hai Bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá đưa vào sử dụng và chủ đầu tư nhận được đủ bộ chứng từ thanh toán hợp lệ.
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

14:00

04/11/2026

Còn lại: 2 ngày 23 giờ 43 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136