Gói thầu số 02: Vật tư y tế xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa giai đoạn năm 2026 - 2027
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600473214 | Đầu col vàng | 252.000 | 252 |
| 2 | PP2600473215 | Đầu col xanh | 210.000 | 210 |
| 3 | PP2600473216 | Kim lấy máu | 780.000 | 780 |
| 4 | PP2600473217 | Lọ đựng mẫu 50ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng | 9.324.000 | 9.324 |
| 5 | PP2600473218 | Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 6.0ml | 2.310.000 | 2.310 |
| 6 | PP2600473219 | Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp | 3.780.000 | 3.780 |
| 7 | PP2600473220 | Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp xanh dương, mous thấp | 6.216.000 | 6.216 |
| 8 | PP2600473221 | Ống nghiệm Heparin lithium 2ml sấy khô, nắp đen, mous thấp | 2.835.000 | 2.835 |
| 9 | PP2600473222 | Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1,5 ml | 546.000 | 546 |
| 10 | PP2600473223 | Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ | 252.000 | 252 |
| 11 | PP2600473224 | Que thử đường huyết | 4.725.000 | 4.725 |
| 12 | PP2600473225 | Pipette các cỡ từ 50 microlit đến 1000 microlit | 14.986.620 | 14.987 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600473214 | Đầu col vàng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 1.1 | — | — | Típ đầu col xét nghiệm, vàng, có khía | Cái | 4000 | Không yêu cầu | Greetmed | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | * Chất liệu: nhựa PP, các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet. * Hạn dùng: 5 năm kể từ ngày sản xuất. * Đầu col xét nghiệm, vàng, có khía * Dung lượng: 200 ul * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | — | — | — | — |
| 2 | PP2600473215 | Đầu col xanh | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 32 giờ kể từ ngày đặt hàng | 11 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 2.1 | — | — | Típ đầu col xét nghiệm, xanh, có khía | Cái | 2000 | Không yêu cầu | Greetmed | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | * Chất liệu: nhựa PP, các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet. * Hạn dùng: 5 năm kể từ ngày sản xuất. * Đầu col xét nghiệm, xanh, có khía * Dung lượng: 1000ul * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | — | — | — | — |
| 3 | PP2600473216 | Kim lấy máu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 34 giờ kể từ ngày đặt hàng | 13 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 3.1 | — | — | Kim chích máu (Oncall Lancets) (Hộp 100 chiếc) | Cây | 2600 | Không yêu cầu | ACON | ACON Biotech (Hangzhou) Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Kim chích máu được sử dụng với Bút chích máu để lấy một lượng nhỏ mẫu máu. Đầu kim vát 3 cạnh để giảm đau khi lấy máu Kim được vô trùng Tiêu chuẩn : ISO, FDA | — | — | — | — |
| 4 | PP2600473217 | Lọ đựng mẫu 50ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 36 giờ kể từ ngày đặt hàng | 15 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 4.1 | — | — | Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml HTM nắp đỏ, có nhãn | Cái | 6000 | Không yêu cầu | HTM | Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | * Lọ nhựa trong suốt, nắp vặn xoắn khít với thân để đảm bảo độ kín, tránh rò rĩ * Kích thước: đường kính 35mm, chiều cao 65mm, dung tích tối đa 50ml. * Thân lọ nhựa PS, độ trơn láng cao chống sự bám dính mẫu, độ pH trung tính. * Nắp lọ nhựa LDPE màu đỏ, có nhãn * Đạt độ vô khuẩn (Có phiếu kiểm nghiệm của đơn vị kiểm chứng) * Hạn dùng trong vòng 36 tháng kể từ ngày chiếu tia Gamma * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT. | — | — | — | — |
| 5 | PP2600473218 | Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 6.0ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 38 giờ kể từ ngày đặt hàng | 17 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 5.1 | — | — | Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 6.0ml | Cái | 1000 | Không yêu cầu | HTM | Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | * Kích thước 13 x 100mm, thể tích lấy máu 6ml, ống nghiệm đã được hút chân không để có thể rút chính xác thể tích mẫu, được tiệt trùng bằng tia Gamma * Thân ống nghiệm nhựa PET sạch, không ảnh hường đến mẫu bệnh phẩm. * Nắp ống nghiệm màu tím nhựa HDPE. nút cao su bên trong được làm từ cao su và Silicon D, trung tính, kim đâm xuyên dễ dàng. * Được phun sương chất kháng đông EDTA K3. * Tem nhãn bằng vật liệu giấy FASSON V3079 không thấm nước dễ lau chùi. * Dùng để lấy máu toàn phần trong xét nghiệm Huyết Học, định nhóm máu , sáng lọc kháng thể... * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 - 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Đóng gói 1.200 ống/ thùng. * Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, CE, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT. | — | — | — | — |
| 6 | PP2600473219 | Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 40 giờ kể từ ngày đặt hàng | 19 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 6.1 | — | — | Ống nghiệm Chimigly HTM 2ml nắp xám, mous thấp | Cái | 4000 | Không yêu cầu | HTM | Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | * Ống nghiệm nhựa PP độ pH trung tính, kích thước 13x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp nhựa LDPE màu xám, có vạch lấy mẫu riêng biệt 2ml trên nhãn ống. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Sodium Flouride và EDTA K2, phân tích hóa chất Sodium Fluoride bằng phương pháp US EPA Method 300.1 mod 18650 mg/L (Có phiếu kiểm nghiệm đơn vị kiểm chứng) * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 và 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Dùng xét nghiệm đường (duy trì đường huyết không thay đổi trong vòng 36- 48h sau khi lấy máu) và các xét nghiệm sinh hóa (trừ Na+) * Hạn dùng trong vòng 24 tháng kể từ ngày sản xuất * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, CE, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT | — | — | — | — |
| 7 | PP2600473220 | Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp xanh dương, mous thấp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 42 giờ kể từ ngày đặt hàng | 21 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 7.1 | — | — | Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp | Cái | 8000 | Không yêu cầu | HTM | Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | * Ống nghiệm nhựa PP độ pH trung tính, kích thước 13 x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp nhựa LDPE màu xanh dương, có vạch lấy mẫu riêng biệt 2ml trên nhãn ống. * Hóa chất bên trong là EDTA K2, phân tích hóa chất EDTA bằng phương pháp HPLC - DAD 1100 mg/L (Có phiếu kiểm nghiệm đơn vị kiểm chứng). * Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..). * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 và 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Hạn dùng trong vòng 24 tháng kể từ ngày sản xuất * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, CE, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT. | — | — | — | — |
| 8 | PP2600473221 | Ống nghiệm Heparin lithium 2ml sấy khô, nắp đen, mous thấp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 44 giờ kể từ ngày đặt hàng | 23 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 8.1 | — | — | Ống nghiệm Heparin lithium HTM 2ml nắp đen, mous thấp | Ống | 3000 | Không yêu cầu | HTM | Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | * Ống nghiệm nhựa PP độ pH trung tính, kích thước 13x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp nhựa LDPE màu đen, có vạch lấy mẫu riêng biệt 2ml trên nhãn ống * Bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, phân tích hóa chất Heparin Lithium bằng phương pháp HPLC - DAD - MS (Có phiếu kiểm nghiệm đơn vị kiểm chứng) * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 - 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu. * Hạn dùng trong vòng 24 tháng kể từ ngày sản xuất * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, CE, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT | — | — | — | — |
| 9 | PP2600473222 | Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1,5 ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 46 giờ kể từ ngày đặt hàng | 25 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 9.1 | — | — | Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml HTM nắp trắng | Ống | 2000 | Không yêu cầu | HTM | Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | * Nhựa PP y tế, độ pH trung tính, kích thước 9.5 x 41mm, dung tích tối đa 1,85ml. * Thể tích 1,5ml, có vạch chia thể tích trên thành ống, thành trơn láng chống sự bám dính của mẫu bệnh phẩm. * Dùng lưu mẫu và vận chuyển mẫu. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT. | — | — | — | — |
| 10 | PP2600473223 | Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 26 giờ kể từ ngày đặt hàng | 5 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 10.1 | — | — | Ống nghiệm Serum hạt to HTM nắp đỏ | Cái | 300 | Không yêu cầu | HTM | Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | * Ống nghiệm nhựa PP độ pH trung tính, kích thước 13 x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp nhựa LDPE màu đỏ, có chia các vạch lấy mẫu trên nhãn ống. * Hóa chất bên trong là hạt nhựa Poly Styrene, giúp tiến trình đông máu diễn tiến nhanh chỉ từ 3 - 5 phút, định danh nhựa bằng Phương Pháp Agilent FTIR (Có phiếu kiểm nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 và 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Dùng tách huyết thanh sử dụng trong xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch. * Hạn dùng trong vòng 24 tháng kể từ ngày sản xuất * Đóng gói 500 ống/ bịch, 2.500 ống/ thùng * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, CE, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT. | — | — | — | — |
| 11 | PP2600473224 | Que thử đường huyết | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 28 giờ kể từ ngày đặt hàng | 7 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 11.1 | — | — | Que thử xét nghiệm định lượng glucose (Que thử đường huyết) On Call Sure Blood Glucose Test Strips | Test | 1500 | Không yêu cầu | ACON | ACON Biotech (Hangzhou) Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Que thử xét nghiệm định lượng glucose (Que thử đường huyết) * Mẫu tối thiểu: 0.6 μL * Thời gian đo: 5 giây * Men que thử: GDH-FAD * Công nghệ: Cảm biến sinh học/Điện hóa, không sử dụng code chip * Khoảng đo: 0.6 - 33.3mmol/L (10 - 600mg/dL) * Loại mẫu phẩm: Máu toàn phần (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch và trẻ sơ sinh) * Đối tượng sử dụng (HCT):10- 70% * Giá trị YSI tham chiếu được đo từ mẫu máu mao mạch lấy từ đầu ngón tay với khoảng giá trị mẫu phẩm từ 1.1 đến 29.6 mmol/L (19.6 đến 534 mg/dL), cho kết quả: - Đạt 100% nằm trong khoảng ±0.83 mmol/L (±15 mg/dL) với nồng độ đường huyết < 5.55 mmol/L(100 mg/dL) - Đạt 100% nằm trong khoảng ±15% với nồng độ đường huyết ≥ 5.55 mmol/L (100 mg/dL) * Hộp 200 test. * Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 15197, CE, FDA. * Được Bộ Y Tế cấp phép lưu hành. 2. Bút chích máu được sử dụng cùng với kim phù hợp với lấy lượng máu nhỏ ở nhi tại vị trí đầu ngón tay hoặc đầu ngón chân (Có các mức điều chỉnh bút để chọn độ sâu lấy máu phù hợp từ 1.5mm; 3.5mm; 5mm) 3. Nhà thầu cam kết cung cấp 01 máy để sử dụng que khi trúng thầu | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng vật tư |
| 12 | PP2600473225 | Pipette các cỡ từ 50 microlit đến 1000 microlit | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 30 giờ kể từ ngày đặt hàng | 9 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 12.1 | — | — | Micropipette các cỡ từ 50µl đến 1000µl | Cái | 3 | Không yêu cầu | Đức | Vitlab | Đức | Từ 2025 trở về sau | Tiêu chuẩn các kích cỡ 50 – 1000 µL thiết kế nút nhấn pipet nhẹ và piston trơn tru dễ sử dụng và thao tác đơn giản để việc thay đầu tips được nhanh chóng, phần nút nhấn được đặt vị trí ngay tay cầm, phù hợp sử dụng cho cả hai tay, dung tích hút được hiển thị bằng số và điều chỉnh bằng việc vặn phần nút nhấn hút pipet. Sản phẩm được hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 °C (2 bar) theo tiêu chuẩn DIN EN 285. | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
16:00
11/11/2026
Còn lại: 11 ngày 11 giờ 42 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.