Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói thầu số 02: Vật tư y tế xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa giai đoạn năm 2026 - 2027
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600594989
Ngày đăng tải
30/10/2026 08:44
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 02: Vật tư y tế xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa giai đoạn năm 2026 - 2027
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói thầu số 02: Vật tư y tế xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa giai đoạn năm 2026 - 2027
Chủ đầu tư
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC BIÊN HÒA
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
12 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
12
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
06/11/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
11/11/2026 16:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
60 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600473214 Đầu col vàng 252.000 252
2 PP2600473215 Đầu col xanh 210.000 210
3 PP2600473216 Kim lấy máu 780.000 780
4 PP2600473217 Lọ đựng mẫu 50ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng 9.324.000 9.324
5 PP2600473218 Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 6.0ml 2.310.000 2.310
6 PP2600473219 Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp 3.780.000 3.780
7 PP2600473220 Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp xanh dương, mous thấp 6.216.000 6.216
8 PP2600473221 Ống nghiệm Heparin lithium 2ml sấy khô, nắp đen, mous thấp 2.835.000 2.835
9 PP2600473222 Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1,5 ml 546.000 546
10 PP2600473223 Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ 252.000 252
11 PP2600473224 Que thử đường huyết 4.725.000 4.725
12 PP2600473225 Pipette các cỡ từ 50 microlit đến 1000 microlit 14.986.620 14.987
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600473214 Đầu col vàng — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 24 giờ kể từ ngày đặt hàng 03 ngày kể từ ngày đặt hàng —
1.1 — — Típ đầu col xét nghiệm, vàng, có khía Cái 4000 Không yêu cầu Greetmed Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd Trung Quốc Từ 2025 trở về sau * Chất liệu: nhựa PP, các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet. * Hạn dùng: 5 năm kể từ ngày sản xuất. * Đầu col xét nghiệm, vàng, có khía * Dung lượng: 200 ul * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. — — — —
2 PP2600473215 Đầu col xanh — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 32 giờ kể từ ngày đặt hàng 11 ngày kể từ ngày đặt hàng —
2.1 — — Típ đầu col xét nghiệm, xanh, có khía Cái 2000 Không yêu cầu Greetmed Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd Trung Quốc Từ 2025 trở về sau * Chất liệu: nhựa PP, các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet. * Hạn dùng: 5 năm kể từ ngày sản xuất. * Đầu col xét nghiệm, xanh, có khía * Dung lượng: 1000ul * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. — — — —
3 PP2600473216 Kim lấy máu — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 34 giờ kể từ ngày đặt hàng 13 ngày kể từ ngày đặt hàng —
3.1 — — Kim chích máu (Oncall Lancets) (Hộp 100 chiếc) Cây 2600 Không yêu cầu ACON ACON Biotech (Hangzhou) Co., Ltd. Trung Quốc Từ 2025 trở về sau Kim chích máu được sử dụng với Bút chích máu để lấy một lượng nhỏ mẫu máu. Đầu kim vát 3 cạnh để giảm đau khi lấy máu Kim được vô trùng Tiêu chuẩn : ISO, FDA — — — —
4 PP2600473217 Lọ đựng mẫu 50ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 36 giờ kể từ ngày đặt hàng 15 ngày kể từ ngày đặt hàng —
4.1 — — Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml HTM nắp đỏ, có nhãn Cái 6000 Không yêu cầu HTM Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ Việt Nam Từ 2025 trở về sau * Lọ nhựa trong suốt, nắp vặn xoắn khít với thân để đảm bảo độ kín, tránh rò rĩ * Kích thước: đường kính 35mm, chiều cao 65mm, dung tích tối đa 50ml. * Thân lọ nhựa PS, độ trơn láng cao chống sự bám dính mẫu, độ pH trung tính. * Nắp lọ nhựa LDPE màu đỏ, có nhãn * Đạt độ vô khuẩn (Có phiếu kiểm nghiệm của đơn vị kiểm chứng) * Hạn dùng trong vòng 36 tháng kể từ ngày chiếu tia Gamma * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT. — — — —
5 PP2600473218 Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 6.0ml — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 38 giờ kể từ ngày đặt hàng 17 ngày kể từ ngày đặt hàng —
5.1 — — Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 6.0ml Cái 1000 Không yêu cầu HTM Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ Việt Nam Từ 2025 trở về sau * Kích thước 13 x 100mm, thể tích lấy máu 6ml, ống nghiệm đã được hút chân không để có thể rút chính xác thể tích mẫu, được tiệt trùng bằng tia Gamma * Thân ống nghiệm nhựa PET sạch, không ảnh hường đến mẫu bệnh phẩm. * Nắp ống nghiệm màu tím nhựa HDPE. nút cao su bên trong được làm từ cao su và Silicon D, trung tính, kim đâm xuyên dễ dàng. * Được phun sương chất kháng đông EDTA K3. * Tem nhãn bằng vật liệu giấy FASSON V3079 không thấm nước dễ lau chùi. * Dùng để lấy máu toàn phần trong xét nghiệm Huyết Học, định nhóm máu , sáng lọc kháng thể... * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 - 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Đóng gói 1.200 ống/ thùng. * Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, CE, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT. — — — —
6 PP2600473219 Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 40 giờ kể từ ngày đặt hàng 19 ngày kể từ ngày đặt hàng —
6.1 — — Ống nghiệm Chimigly HTM 2ml nắp xám, mous thấp Cái 4000 Không yêu cầu HTM Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ Việt Nam Từ 2025 trở về sau * Ống nghiệm nhựa PP độ pH trung tính, kích thước 13x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp nhựa LDPE màu xám, có vạch lấy mẫu riêng biệt 2ml trên nhãn ống. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Sodium Flouride và EDTA K2, phân tích hóa chất Sodium Fluoride bằng phương pháp US EPA Method 300.1 mod 18650 mg/L (Có phiếu kiểm nghiệm đơn vị kiểm chứng) * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 và 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Dùng xét nghiệm đường (duy trì đường huyết không thay đổi trong vòng 36- 48h sau khi lấy máu) và các xét nghiệm sinh hóa (trừ Na+) * Hạn dùng trong vòng 24 tháng kể từ ngày sản xuất * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, CE, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT — — — —
7 PP2600473220 Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp xanh dương, mous thấp — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 42 giờ kể từ ngày đặt hàng 21 ngày kể từ ngày đặt hàng —
7.1 — — Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp Cái 8000 Không yêu cầu HTM Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ Việt Nam Từ 2025 trở về sau * Ống nghiệm nhựa PP độ pH trung tính, kích thước 13 x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp nhựa LDPE màu xanh dương, có vạch lấy mẫu riêng biệt 2ml trên nhãn ống. * Hóa chất bên trong là EDTA K2, phân tích hóa chất EDTA bằng phương pháp HPLC - DAD 1100 mg/L (Có phiếu kiểm nghiệm đơn vị kiểm chứng). * Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..). * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 và 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Hạn dùng trong vòng 24 tháng kể từ ngày sản xuất * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, CE, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT. — — — —
8 PP2600473221 Ống nghiệm Heparin lithium 2ml sấy khô, nắp đen, mous thấp — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 44 giờ kể từ ngày đặt hàng 23 ngày kể từ ngày đặt hàng —
8.1 — — Ống nghiệm Heparin lithium HTM 2ml nắp đen, mous thấp Ống 3000 Không yêu cầu HTM Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ Việt Nam Từ 2025 trở về sau * Ống nghiệm nhựa PP độ pH trung tính, kích thước 13x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp nhựa LDPE màu đen, có vạch lấy mẫu riêng biệt 2ml trên nhãn ống * Bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, phân tích hóa chất Heparin Lithium bằng phương pháp HPLC - DAD - MS (Có phiếu kiểm nghiệm đơn vị kiểm chứng) * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 - 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu. * Hạn dùng trong vòng 24 tháng kể từ ngày sản xuất * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, CE, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT — — — —
9 PP2600473222 Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1,5 ml — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 46 giờ kể từ ngày đặt hàng 25 ngày kể từ ngày đặt hàng —
9.1 — — Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml HTM nắp trắng Ống 2000 Không yêu cầu HTM Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ Việt Nam Từ 2025 trở về sau * Nhựa PP y tế, độ pH trung tính, kích thước 9.5 x 41mm, dung tích tối đa 1,85ml. * Thể tích 1,5ml, có vạch chia thể tích trên thành ống, thành trơn láng chống sự bám dính của mẫu bệnh phẩm. * Dùng lưu mẫu và vận chuyển mẫu. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT. — — — —
10 PP2600473223 Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 26 giờ kể từ ngày đặt hàng 5 ngày kể từ ngày đặt hàng —
10.1 — — Ống nghiệm Serum hạt to HTM nắp đỏ Cái 300 Không yêu cầu HTM Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ Việt Nam Từ 2025 trở về sau * Ống nghiệm nhựa PP độ pH trung tính, kích thước 13 x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp nhựa LDPE màu đỏ, có chia các vạch lấy mẫu trên nhãn ống. * Hóa chất bên trong là hạt nhựa Poly Styrene, giúp tiến trình đông máu diễn tiến nhanh chỉ từ 3 - 5 phút, định danh nhựa bằng Phương Pháp Agilent FTIR (Có phiếu kiểm nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 và 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Dùng tách huyết thanh sử dụng trong xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch. * Hạn dùng trong vòng 24 tháng kể từ ngày sản xuất * Đóng gói 500 ống/ bịch, 2.500 ống/ thùng * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 do TQC cấp, CE, 2 CFS Châu Âu * Có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT. — — — —
11 PP2600473224 Que thử đường huyết — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 28 giờ kể từ ngày đặt hàng 7 ngày kể từ ngày đặt hàng —
11.1 — — Que thử xét nghiệm định lượng glucose (Que thử đường huyết) On Call Sure Blood Glucose Test Strips Test 1500 Không yêu cầu ACON ACON Biotech (Hangzhou) Co., Ltd. Trung Quốc Từ 2025 trở về sau 1. Que thử xét nghiệm định lượng glucose (Que thử đường huyết) * Mẫu tối thiểu: 0.6 μL * Thời gian đo: 5 giây * Men que thử: GDH-FAD * Công nghệ: Cảm biến sinh học/Điện hóa, không sử dụng code chip * Khoảng đo: 0.6 - 33.3mmol/L (10 - 600mg/dL) * Loại mẫu phẩm: Máu toàn phần (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch và trẻ sơ sinh) * Đối tượng sử dụng (HCT):10- 70% * Giá trị YSI tham chiếu được đo từ mẫu máu mao mạch lấy từ đầu ngón tay với khoảng giá trị mẫu phẩm từ 1.1 đến 29.6 mmol/L (19.6 đến 534 mg/dL), cho kết quả: - Đạt 100% nằm trong khoảng ±0.83 mmol/L (±15 mg/dL) với nồng độ đường huyết < 5.55 mmol/L(100 mg/dL) - Đạt 100% nằm trong khoảng ±15% với nồng độ đường huyết ≥ 5.55 mmol/L (100 mg/dL) * Hộp 200 test. * Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 15197, CE, FDA. * Được Bộ Y Tế cấp phép lưu hành. 2. Bút chích máu được sử dụng cùng với kim phù hợp với lấy lượng máu nhỏ ở nhi tại vị trí đầu ngón tay hoặc đầu ngón chân (Có các mức điều chỉnh bút để chọn độ sâu lấy máu phù hợp từ 1.5mm; 3.5mm; 5mm) 3. Nhà thầu cam kết cung cấp 01 máy để sử dụng que khi trúng thầu — — — Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng vật tư
12 PP2600473225 Pipette các cỡ từ 50 microlit đến 1000 microlit — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai 30 giờ kể từ ngày đặt hàng 9 ngày kể từ ngày đặt hàng —
12.1 — — Micropipette các cỡ từ 50µl đến 1000µl Cái 3 Không yêu cầu Đức Vitlab Đức Từ 2025 trở về sau Tiêu chuẩn các kích cỡ 50 – 1000 µL thiết kế nút nhấn pipet nhẹ và piston trơn tru dễ sử dụng và thao tác đơn giản để việc thay đầu tips được nhanh chóng, phần nút nhấn được đặt vị trí ngay tay cầm, phù hợp sử dụng cho cả hai tay, dung tích hút được hiển thị bằng số và điều chỉnh bằng việc vặn phần nút nhấn hút pipet. Sản phẩm được hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 °C (2 bar) theo tiêu chuẩn DIN EN 285. — — — —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

16:00

11/11/2026

Còn lại: 11 ngày 11 giờ 42 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136