Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua sắm một số hoá chất bổ sung lần 2 sử dụng tại Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh năm 2026
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600591089
Ngày đăng tải
27/10/2026 15:12
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm một số hoá chất bổ sung lần 2 sử dụng tại Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh năm 2026
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua sắm một số hoá chất bổ sung lần 2 sử dụng tại Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh năm 2026
Chủ đầu tư
Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh.
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
7 tháng
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
02/11/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
03/11/2026 08:00
Giá trần
518.790.000 VND
Bước giá
518.790 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
30 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol Hộp 12 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2025 trở về sau Phương pháp: Phương pháp trực tiếpR1:Ascorbate Oxidase ≥1.0U/mLComplex <2%TODB ≥0.5mmol/LR2:Cholesterol esterase ≥1.0 U/mLCholesterol oxidase ≥1.0 U/mLPeroxidase ≥1.0U/mL4-aminoantipyrine ≥1.0mmol/LSản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Quy cách: Hộp: R1: 3x50ml; R2: 2x25ml Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh 01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu
2 Thuốc thử xét nghiệm LDL Cholesterol Hộp 12 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2025 trở về sau Phương pháp: Trực tiếp (Direct Method) Phạm vi đo: 0.4 - 697mg/dL Độ nhạy: 1.0 mmol/L Thành phần chính: R1: Cholesterol esterase ≥0.5 KU/L Cholesterol oxidase ≥0.5 KU/L Peroxidase ≥0.5 KU/L Surfactant ≥0.05% 4-aminoantipyrine ≥0.5 mmol/L R2: Chromogenic element ≥0.5 mmol/L Surfactant ≥0.05% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Quy cách: Hộp: R1: 3x50ml; R2: 2x25ml Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh 01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu
3 Dung dịch rửa và bảo trì máy xét nghiệm sinh hóa Can 60 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2025 trở về sau Thành phần chính: Alkali < 10.0% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Quy cách: Can 2 lít Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh 01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu
4 Thuốc thử xét nghiệm định tính antistreptolysin-O (ASO) Hộp 6 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2025 trở về sau Thuốc thử xét nghiệm định tính ASO Phương pháp: ngưng kết trên lam kính Thuốc thử: +Latex: hỗn dịch các hạt latex polystyrene được phủ Streptolysin, pH 8.2 +Positive Control: Huyết thanh người với nồng độ ASO>200IU/mL +Negative control: Huyết thanh động vật Độ nhạy về LOD: 200 (±50) UI/mL Độ nhạy chẩn đoán: 98% Độ đặc hiệu chẩn đoán: 97% Xuất xứ G7 Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Quy cách: Hộp 100 test Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh 01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu
5 Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học Thùng 20 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2025 trở về sau Thành phần chính: Sodium chloride < 0.9% Potassium chloride < 0.06% Buffer < 0.3% Preservative < 0.1% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Quy cách: Thùng 20 lít Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh 01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

08:00

03/11/2026

Còn lại: 2 ngày 18 giờ 53 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136