Mua vật tư tiêu hao, hóa chất, chất chuẩn, thuốc thử cho dịch vụ thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch trong 12 tháng (năm 2026-2027) tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600465874 | Cột phân tích cation IonPac CS12A | 79.982.100 | 159.964 |
| 2 | PP2600465875 | Cột bảo vệ cation IonPacTM CG12A Guard Column | 26.522.100 | 53.044 |
| 3 | PP2600465876 | Bộ triệt nền anion NGES-A | 74.547.000 | 149.094 |
| 4 | PP2600465877 | Bộ loại tạp pha động anion CR-TC | 80.843.400 | 161.686 |
| 5 | PP2600465878 | Thuốc thử Colilert-18 | 36.000.000 | 72.000 |
| 6 | PP2600465879 | Hóa chất dùng cho phân tích chỉ tiêu Hg | 5.005.800 | 10.011 |
| 7 | PP2600465880 | Dung dịch chuẩn Nitrite (NO2-) 1000 mg/L | 11.940.000 | 23.880 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600465874 | Cột phân tích cation IonPac CS12A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa | 07 ngày | 12 tháng | — |
| 1.1 | — | — | Cột phân tích cation IonPac CS12A | Cái | 1 | 046073 | Không yêu cầu | Thermo Fisher Scientific | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Cột sắc ký ion trao đổi cation Dionex IonPac CS12A; Kích thước: 4 × 250 mm; Vật liệu: carboxylic/Phosphonic acid; Cỡ hạt: 8.5 µm; Lưu lượng: 1-2 ml/phút; Phân tích: Li+, Na+, NH4+, K+, Mg2+, Ca2+; Áp suất tối đa: 4000 psi; Dùng cho Dionex ICS-6000 | — | — | — | A. Trong vòng 5 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến, nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, phải cung cấp cho chủ đầu tư thông tin về hàng hoá: Ký mã hiệu (nếu có), nhãn hiệu (nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ , quy cách đóng gói của hàng hóa. Gửi bản mềm về email: duocvtyt.cdcth@gmail.com; Trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu. B. Khi giao hàng, nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp kèm theo hàng hóa các tài liệu sau: 1. Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) còn hiệu lực. 2. Nếu hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa. 3. Hạn sử dụng: Đối với hàng hóa có hạn sử dụng, tại thời điểm bàn giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu ≥ 2/3 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng là 1/4 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. |
| 2 | PP2600465875 | Cột bảo vệ cation IonPacTM CG12A Guard Column | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa | 7 ngày | 12 tháng | — |
| 2.1 | — | — | Cột bảo vệ cation IonPacTM CG12A Guard Column | Cái | 1 | 046074 | Không yêu cầu | Thermo Fisher Scientific | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Kích thước: 4 × 50 mm; Chiều dài: 50 mm; Đường kính trong: 4 mm; Vật liệu pha tĩnh: carboxylic/Phosphonic acid; Cỡ hạt: 8.5 µm; Dung lượng tương thích CS12A; Áp suất tối đa: 4000 psi; Dùng cho IonPac CS12A 4x250 mm (P/N 046073); Dùng cho Dionex ICS-6000 | — | — | — | A. Trong vòng 5 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến, nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, phải cung cấp cho chủ đầu tư thông tin về hàng hoá: Ký mã hiệu (nếu có), nhãn hiệu (nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ , quy cách đóng gói của hàng hóa. Gửi bản mềm về email: duocvtyt.cdcth@gmail.com; Trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu. B. Khi giao hàng, nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp kèm theo hàng hóa các tài liệu sau: 1. Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) còn hiệu lực. 2. Nếu hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa. 3. Hạn sử dụng: Đối với hàng hóa có hạn sử dụng, tại thời điểm bàn giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu ≥ 2/3 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng là 1/4 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. |
| 3 | PP2600465876 | Bộ triệt nền anion NGES-A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa | 7 ngày | 12 tháng | — |
| 3.1 | — | — | Bộ triệt nền anion NGES-A | Cái | 1 | 060001 | Không yêu cầu | Thermo Fisher Scientific | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đường kính hệ cột: 4 mm; Dung lượng: 200 µeq/min; Lưu lượng tối đa: 3.0 ml/min; Áp suất ngược tối đa: 500 psi; Thể tích chết: < 50 µl; Chế độ vận hành: Recycle Mode, External Water Mode (EWM); Dải nhiệt: 15 - 50 °C; Pha động: KOH, Carbonate/Bicarbonate, Borate eluents; Kích thước: 10.7 × 4.5 × 4.7 cm; Khối lượng: 455 - 465 g; Dùng cho Dionex ICS-6000 | — | — | — | A. Trong vòng 5 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến, nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, phải cung cấp cho chủ đầu tư thông tin về hàng hoá: Ký mã hiệu (nếu có), nhãn hiệu (nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ , quy cách đóng gói của hàng hóa. Gửi bản mềm về email: duocvtyt.cdcth@gmail.com; Trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu. B. Khi giao hàng, nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp kèm theo hàng hóa các tài liệu sau: 1. Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) còn hiệu lực. 2. Nếu hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa. 3. Hạn sử dụng: Đối với hàng hóa có hạn sử dụng, tại thời điểm bàn giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu ≥ 2/3 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng là 1/4 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. |
| 4 | PP2600465877 | Bộ loại tạp pha động anion CR-TC | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa | 7 ngày | 12 tháng | — |
| 4.1 | — | — | Bộ loại tạp pha động anion CR-TC | Cái | 1 | 088662 | Không yêu cầu | Thermo Fisher Scientific | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đường kính tương thích: 04 mm; Áp suất làm việc: Tương thích với hệ IC cao áp Dionex ICS-6000; Công nghệ: Tái sinh liên tục bằng điện hóa (Continuously Regenerated); Vị trí lắp: sau bộ tạo pha động EGC; Dùng cho Dionex ICS-6000 | — | — | — | A. Trong vòng 5 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến, nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, phải cung cấp cho chủ đầu tư thông tin về hàng hoá: Ký mã hiệu (nếu có), nhãn hiệu (nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ , quy cách đóng gói của hàng hóa. Gửi bản mềm về email: duocvtyt.cdcth@gmail.com; Trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu. B. Khi giao hàng, nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp kèm theo hàng hóa các tài liệu sau: 1. Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) còn hiệu lực. 2. Nếu hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa. 3. Hạn sử dụng: Đối với hàng hóa có hạn sử dụng, tại thời điểm bàn giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu ≥ 2/3 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng là 1/4 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. |
| 5 | PP2600465878 | Thuốc thử Colilert-18 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa | 7 ngày | 12 tháng | — |
| 5.1 | — | — | Thuốc thử Colilert-18 | Test | 200 | 98-08877-00 | Không yêu cầu | IDEXX | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Tối thiểu có các thành phần: Chỉ thị dinh dưỡng Ortho-nitrophenyl-β-D-galactopyranoside (ONPG) và 4-methylumbelliferyl-β-D-glucuronide (MUG) | — | — | — | A. Trong vòng 5 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến, nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, phải cung cấp cho chủ đầu tư thông tin về hàng hoá: Ký mã hiệu (nếu có), nhãn hiệu (nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ , quy cách đóng gói của hàng hóa. Gửi bản mềm về email: duocvtyt.cdcth@gmail.com; Trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu. B. Khi giao hàng, nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp kèm theo hàng hóa các tài liệu sau: 1. Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) còn hiệu lực. 2. Nếu hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa. 3. Hạn sử dụng: Đối với hàng hóa có hạn sử dụng, tại thời điểm bàn giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu ≥ 2/3 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng là 1/4 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. |
| 6 | PP2600465879 | Hóa chất dùng cho phân tích chỉ tiêu Hg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa | 7 ngày | 12 tháng | — |
| 6.1 | — | — | Dung dịch chuẩn Thủy ngân (Hg) 1000 mg/L | ml | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Thông số kỹ thuật cơ bản:Nồng độ danh định: 1000 mg/L Hg trong acid nitric (HNO3); nồng độ được chứng nhận trong khoảng (995,0–1005,0) mg/L; có giá trị chứng nhận và độ không đảm bảo đo ghi trên Certificate/COA của nhà sản xuất. | — | — | — | A. Trong vòng 5 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến, nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, phải cung cấp cho chủ đầu tư thông tin về hàng hoá: Ký mã hiệu (nếu có), nhãn hiệu (nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ , quy cách đóng gói của hàng hóa. Gửi bản mềm về email: duocvtyt.cdcth@gmail.com; Trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu. B. Khi giao hàng, nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp kèm theo hàng hóa các tài liệu sau: 1. Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) còn hiệu lực. 2. Nếu hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa. 3. Hạn sử dụng: Đối với hàng hóa có hạn sử dụng, tại thời điểm bàn giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu ≥ 2/3 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng là 1/4 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. |
| 6.2 | — | — | Dung dịch chuẩn Vàng (Au) 1000 mg/L | ml | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Thông số kỹ thuật cơ bản:Nồng độ danh định: 1000 mg/L Au trong acid chlorhydric (HCl); nồng độ được chứng nhận trong khoảng (995,0–1005,0) mg/L; có giá trị chứng nhận và độ không đảm bảo đo ghi trên Certificate/COA của nhà sản xuất. | — | — | — | A. Trong vòng 5 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến, nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, phải cung cấp cho chủ đầu tư thông tin về hàng hoá: Ký mã hiệu (nếu có), nhãn hiệu (nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ , quy cách đóng gói của hàng hóa. Gửi bản mềm về email: duocvtyt.cdcth@gmail.com; Trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu. B. Khi giao hàng, nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp kèm theo hàng hóa các tài liệu sau: 1. Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) còn hiệu lực. 2. Nếu hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa. 3. Hạn sử dụng: Đối với hàng hóa có hạn sử dụng, tại thời điểm bàn giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu ≥ 2/3 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng là 1/4 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. |
| 7 | PP2600465880 | Dung dịch chuẩn Nitrite (NO2-) 1000 mg/L | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa | 7 ngày | 12 tháng | — |
| 7.1 | — | — | Dung dịch chuẩn Nitrite (NO2-) 1000 mg/L | ml | 500 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Thông số kỹ thuật cơ bản:Nồng độ danh định: 1000 mg/L NO2-; nồng độ được chứng nhận trong khoảng (995,0–1005,0) mg/L; có giá trị chứng nhận và độ không đảm bảo đo ghi trên Certificate/COA của nhà sản xuất. | — | — | — | A. Trong vòng 5 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến, nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, phải cung cấp cho chủ đầu tư thông tin về hàng hoá: Ký mã hiệu (nếu có), nhãn hiệu (nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ , quy cách đóng gói của hàng hóa. Gửi bản mềm về email: duocvtyt.cdcth@gmail.com; Trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư hồ sơ sản phẩm chứng minh sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu. B. Khi giao hàng, nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp kèm theo hàng hóa các tài liệu sau: 1. Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) còn hiệu lực. 2. Nếu hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa. 3. Hạn sử dụng: Đối với hàng hóa có hạn sử dụng, tại thời điểm bàn giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu ≥ 2/3 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. Trong trường hợp hạn sử dụng không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có hàng hóa phục vụ nhu cầu của đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm cung ứng cho đơn vị và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng là 1/4 hạn dùng của nhà sản xuất ghi trên nhãn hàng hóa. |
Thời điểm đóng thầu
15:00
04/11/2026
Còn lại: 2 ngày 22 giờ 33 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.