Mua phim X quang, vật tư, sinh phẩm bổ sung ( lần 1) cho Trung tâm Y tế khu vực Lương Sơn
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600463577 | Phim X quang y tế Agfa Drystar DT 5.000IN 8*10inch (20x25cm) | 252.000.000 | 252.000 |
| 2 | PP2600463578 | Bao cao su | 2.500.000 | 2.500 |
| 3 | PP2600463579 | Bộ dây truyền dịch kim hai cánh bướm | 87.000.000 | 87.000 |
| 4 | PP2600463580 | Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 10ml | 84.000.000 | 84.000 |
| 5 | PP2600463581 | Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 5ml | 68.000.000 | 68.000 |
| 6 | PP2600463582 | Băng cuộn 10cm x 5m | 9.600.000 | 9.600 |
| 7 | PP2600463583 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan E (HEV) | 4.600.000 | 4.600 |
| 8 | PP2600463584 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 105.000.000 | 105.000 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600463577 | Phim X quang y tế Agfa Drystar DT 5.000IN 8*10inch (20x25cm) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Lươn g Sơn | 1 ngày | 3 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Phim X quang y tế Agfa Drystar DT 5.000IN 8*10inch (20x25cm) | Tờ | 12000 | DRYSTA R DT 5.000IB | Agfa | Agfa-Gevaert N.V. | Bỉ | 2026 trở về sau | Công nghệ in nhiệt kỹ thuật số trực tiếp. Đậm độ quang học tối đa ≥ 3.2. Phim gồm 4 lớp: lớp nền PET dày 168 μm, lớp muối bạc hữu cơ hàm lượng khoảng 1.0 g/ m², lớp bảo vệ trong suốt và lớp nền dưới. Độ dày phim: 200 - 210 μm. Tương thích với các dòng máy in Agfa Drystar. Kích thước 8x10inch (20x25cm) Đạt tiêu chuẩn CE. Xuất xứ Châu Âu Có 2 FSC của châu Âu, Mỹ, Nhật, Úc, Canada | — | — | — | — |
| 2 | PP2600463578 | Bao cao su | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Lươn g Sơn | 1 ngày | 3 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Bao cao su | Chiếc | 2500 | Happy | Merufa | Công ty cổ phần Merufa | Việt Nam | 2026 trở về sau | Làm từ cao su tự nhiên latex; Hình dạng thẳng, có đầu chứa tinh dịch, thành bao trơn láng. Độ rộng ≥ 52mm | — | — | — | — |
| 3 | PP2600463579 | Bộ dây truyền dịch kim hai cánh bướm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Lươn g Sơn | 1 ngày | 3 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Bộ dây truyền dịch kim hai cánh bướm | Bộ | 15000 | DTD01: MPV | MPV | Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 14ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. Dây truyền dịch kèm kim hai cánh bướm 22Gx3/4". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 6591-4: 2008, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | — | — | — | — |
| 4 | PP2600463580 | Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 10ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Lươn g Sơn | 1 ngày | 3 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 10ml | Chiếc | 60000 | BTK10: MPV | MPV | Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) | — | — | — | — |
| 5 | PP2600463581 | Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 5ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Lươn g Sơn | 1 ngày | 3 ngày | — |
| 5.1 | — | — | Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 5ml | Chiếc | 80000 | BTK5: MPV | MPV | Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) | — | — | — | — |
| 6 | PP2600463582 | Băng cuộn 10cm x 5m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Lươn g Sơn | 1 ngày | 3 ngày | — |
| 6.1 | — | — | Băng cuộn 10cm x 5m | Cuộn | 3000 | BC17 | An Lành | Công ty TNHH Đầu tư & Thương mại An Lành | Việt Nam | 2026 trở về sau | Kích thước 10cmx5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không xơ. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Trọng lượng 25-27 g/m2. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột và Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước 4,9 giây. Độ ngậm nước 12,3g nước/1gr vải gạc. Chất tan trong nước 0.105%. Chất tan trong ether 0.032%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: 84.3%. Muối kim loại: không phát hiện .Độ ẩm: 4.62%. Tro sulfate: 0.05%. Độ ẩm 4.62%. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng giấy. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, QCVN 01:2017/ BCT | — | — | — | — |
| 7 | PP2600463583 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan E (HEV) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Lươn g Sơn | 1 ngày | 3 ngày | — |
| 7.1 | — | — | Test nhanh chẩn đoán viêm gan E (HEV) | Test | 200 | IHBeg-302 | Trueline | Medicon | Việt Nam | 2026 trở về sau | Định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể IgM kháng HEV trong Huyết tương/Huyết thanh của người nhằm chẩn đoán lây nhiễm virus Viêm Gan E. Độ nhạy ≥90%; độ đặc hiệu ≥96% Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh | — | — | — | — |
| 8 | PP2600463584 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Lươn g Sơn | 1 ngày | 3 ngày | — |
| 8.1 | — | — | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | Chiếc | 15000 | GS-3022 | Intra Cath-2 | Romsons International (Unit-II) | Ấn Độ | 2026 trở về sau | Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thuôn đôi giúp dễ dàng đi qua da và thành mạch. Giảm thiểu đau khi đặt kim.Kim được cắt vát 3 lần cực sắc với công nghệ của Nhật với 2 mặt vát giúp thâm nhập êm nhẹ. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim đến 72h.Các cỡ với các màu khác nhau: 24G (O.D: 0.70 x 19 mm, 20ml/min): màu vàng; 22G (O.D: 0.9 x 25 mm, 31ml/min): màu xanh nước biển; 20G (O.D: 1,10 x 32 mm, 55ml/ min): màu hồng; 18G (O.D: 1,3 x 45 mm, 90ml/min): màu xanh lá cây; 16G (O.D: 1,72 x 45 mm, 180ml/min) màu xám; 14G x 1- ¾” (O.D: 2.0 x 45 mm, 270ml/min): Màu cam. | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
09:00
02/11/2026
Còn lại: 2 ngày 4 giờ 43 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.