Mua sắm vật tư y tế Gói thầu số 1:Vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai năm 2026-2027
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600465709 | Airway - Dụng cụ chặn lưỡi | 1.075.000 | 1.075 |
| 2 | PP2600465710 | Ampu giúp thở | 5.399.950 | 5.400 |
| 3 | PP2600465711 | Băng keo chỉ thị nhiệt 3M | 2.156.250 | 2.156 |
| 4 | PP2600465712 | Băng thung 3 móc | 1.245.000 | 1.245 |
| 5 | PP2600465713 | Bình dẫn lưu màng phổi + nắp bình dẫn lưu màng phổi | 52.000.000 | 52.000 |
| 6 | PP2600465714 | Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim 2 cánh bướm | 37.800.000 | 37.800 |
| 7 | PP2600465715 | Bộ đệm, phao chống tì đè loét ép | 1.100.000 | 1.100 |
| 8 | PP2600465716 | Bộ bầu xông khí dung | 18.000.000 | 18.000 |
| 9 | PP2600465717 | Bộ đèn cực tím 45cm (bóng, máng) Osram | 18.750.000 | 18.750 |
| 10 | PP2600465718 | Bộ đèn cực tím 90cm | 11.000.000 | 11.000 |
| 11 | PP2600465719 | Bộ đèn cực tím 90cm (bóng, máng) Osram | 26.250.000 | 26.250 |
| 12 | PP2600465720 | Bộ làm ẩm Oxy gắn tường có lưu lượng kế chuẩn Pháp | 18.000.000 | 18.000 |
| 13 | PP2600465721 | Bộ nắp dẫn lưu màng phổi | 12.000.000 | 12.000 |
| 14 | PP2600465722 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml đầu xoắn | 6.000.000 | 6.000 |
| 15 | PP2600465723 | Bông tẩm cồn | 75.000.000 | 75.000 |
| 16 | PP2600465724 | Bông viên y tế 300g | 8.000.000 | 8.000 |
| 17 | PP2600465725 | Bóp bóng cấp cứu | 3.299.900 | 3.300 |
| 18 | PP2600465726 | Cảm biến oxy cho máy thở (Sensor oxygen ) | 9.000.000 | 9.000 |
| 19 | PP2600465727 | Canuyn mayo số 3, 90 mm vàng | 949.900 | 950 |
| 20 | PP2600465728 | Catheter mount - Ống nối dây máy thở | 1.350.000 | 1.350 |
| 21 | PP2600465729 | Cây thông nòng (định dạng) đặt nội khí quản số 14 | 3.349.500 | 3.350 |
| 22 | PP2600465730 | Centrifuge Tube 1.5ml | 4.500.000 | 4.500 |
| 23 | PP2600465731 | Cidex OPA | 5.482.060 | 5.482 |
| 24 | PP2600465732 | Co nối chữ T khí dung để phun khí dung qua máy thở | 1.999.500 | 2.000 |
| 25 | PP2600465733 | Cồn 70 độ | 67.500.000 | 67.500 |
| 26 | PP2600465734 | Cồn 90 độ | 33.000.000 | 33.000 |
| 27 | PP2600465735 | Dây hút dịch đàm có khóa kiểm soát | 410.000 | 410 |
| 28 | PP2600465736 | Dây máy thở sử dụng cho người lớn | 8.449.900 | 8.450 |
| 29 | PP2600465737 | Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 30.000.000 | 30.000 |
| 30 | PP2600465738 | Dây oxy 2 nhánh | 4.175.000 | 4.175 |
| 31 | PP2600465739 | Điện cực đo điện tâm đồ dùng để theo dõi tim của bệnh nhân (hình oval, gel khô) | 2.500.000 | 2.500 |
| 32 | PP2600465740 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt Surfanios Premium 5L | 11.400.000 | 11.400 |
| 33 | PP2600465741 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | 30.250.000 | 30.250 |
| 34 | PP2600465742 | Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn ASIRUB | 42.000.000 | 42.000 |
| 35 | PP2600465743 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | 30.250.000 | 30.250 |
| 36 | PP2600465744 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn ASI-SCRUB | 36.000.000 | 36.000 |
| 37 | PP2600465745 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | 37.300.000 | 37.300 |
| 38 | PP2600465746 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại (CLINSOAP 500ML) | 27.850.000 | 27.850 |
| 39 | PP2600465747 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại (CLINCARE) | 32.600.000 | 32.600 |
| 40 | PP2600465748 | Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 8 lớp vô trùng | 6.000.000 | 6.000 |
| 41 | PP2600465749 | Găng tay khám size S, M, L | 104.160.000 | 104.160 |
| 42 | PP2600465750 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột | 16.050.000 | 16.050 |
| 43 | PP2600465751 | Găng tay y tế có bột, không tiệt trùng, các cỡ dài 240mm | 42.000.000 | 42.000 |
| 44 | PP2600465752 | Gel siêu âm | 2.000.000 | 2.000 |
| 45 | PP2600465753 | Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm -143 tờ | 2.500.000 | 2.500 |
| 46 | PP2600465754 | Giấy điện tim 6 cần sử dụng cho máy Nihon Koden kích thước 110 x 140 x 200 | 1.200.000 | 1.200 |
| 47 | PP2600465755 | Huyết áp kế + ống nghe người lớn | 18.000.000 | 18.000 |
| 48 | PP2600465756 | InnoQ Ultrasound paper (standard- 110mmx20m) | 15.000.000 | 15.000 |
| 49 | PP2600465757 | Kéo 10 cm | 2.100.000 | 2.100 |
| 50 | PP2600465758 | Kéo 16 cm (Thẳng, Nhọn, Cong) | 2.700.000 | 2.700 |
| 51 | PP2600465759 | Kéo cong 10cm | 2.100.000 | 2.100 |
| 52 | PP2600465760 | Kéo cong 2 mũi nhọn 11,5cm cán vàng | 19.500.000 | 19.500 |
| 53 | PP2600465761 | Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 16 cm | 2.700.000 | 2.700 |
| 54 | PP2600465762 | Khẩu trang N95 Biomeq (Mask 95) | 31.670.000 | 31.670 |
| 55 | PP2600465763 | Khẩu trang y tế 3 lớp, vô trùng | 45.000.000 | 45.000 |
| 56 | PP2600465764 | Khẩu trang y tế VD (4 lớp) | 45.000.000 | 45.000 |
| 57 | PP2600465765 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cổng tiêm các số 18-22G | 12.000.000 | 12.000 |
| 58 | PP2600465766 | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cổng bơm thuốc các số 14G-24G | 2.000.000 | 2.000 |
| 59 | PP2600465767 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không có cổng bơm thuốc các số 14-24G | 45.000.000 | 45.000 |
| 60 | PP2600465768 | Kim tiêm sử dụng một lần 23G | 12.000.000 | 12.000 |
| 61 | PP2600465769 | Lọ đựng bệnh phẩm 50ml nắp đỏ, có nhãn | 12.500.000 | 12.500 |
| 62 | PP2600465770 | Lọ lấy đàm Mucus Extrator 12Fr | 4.049.500 | 4.050 |
| 63 | PP2600465771 | Lọc đo chức năng hô hấp | 38.500.000 | 38.500 |
| 64 | PP2600465772 | Lọc khuẩn 3 chức năng | 4.000.000 | 4.000 |
| 65 | PP2600465773 | Lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp | 109.975.000 | 109.975 |
| 66 | PP2600465774 | Mask thở oxy | 8.100.000 | 8.100 |
| 67 | PP2600465775 | Mask thở oxy có túi | 7.500.000 | 7.500 |
| 68 | PP2600465776 | Mask xông khí dung | 8.550.000 | 8.550 |
| 69 | PP2600465777 | Nón y tế tiệt trùng | 3.160.000 | 3.160 |
| 70 | PP2600465778 | Nước cất 1 lần+ vỏ can 30 lít | 18.000.000 | 18.000 |
| 71 | PP2600465779 | Nước cất 2 lần + vỏ can 30 lít | 25.000.000 | 25.000 |
| 72 | PP2600465780 | Nút chặn kim luồn | 13.050.000 | 13.050 |
| 73 | PP2600465781 | Ống dẫn lưu màng phổi size 8-32 (số 28) | 12.250.000 | 12.250 |
| 74 | PP2600465782 | Ống đặt nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp, chuyên đặt khó, các số 6.5, 7, 7.5, 8. | 5.899.000 | 5.899 |
| 75 | PP2600465783 | Ống khí quản đè lưỡi Airway | 949.900 | 950 |
| 76 | PP2600465784 | Ống nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp số 8 | 5.899.000 | 5.899 |
| 77 | PP2600465785 | Ống thông dạ dày | 2.300.000 | 2.300 |
| 78 | PP2600465786 | Ống thông tiểu foley 2 nhánh, 100% silicone số 12-26Fr | 7.475.000 | 7.475 |
| 79 | PP2600465787 | Pen 16 cm (có mấu + không mấu ) | 4.500.000 | 4.500 |
| 80 | PP2600465788 | Pen cong có mấu 14cm | 4.200.000 | 4.200 |
| 81 | PP2600465789 | Pen thẳng không mấu 16 cm cán vàng | 16.500.000 | 16.500 |
| 82 | PP2600465790 | Phim x-quang y tế AGFA DRYSTAR DT 5.000I B 8x10 inch (20x25 cm) | 285.000.000 | 285.000 |
| 83 | PP2600465791 | Que thử dùng cho máy đo đường huyết Acucheck+ Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim dùng cho y tế | 15.000.000 | 15.000 |
| 84 | PP2600465792 | Que thử dùng cho máy đo đường huyết + Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim dùng cho y tế | 12.000.000 | 12.000 |
| 85 | PP2600465793 | Tem chỉ thị hoá học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 3M 1243 A | 4.725.000 | 4.725 |
| 86 | PP2600465794 | Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma | 2.038.000 | 2.038 |
| 87 | PP2600465795 | Chỉ thị hóa học nhiệt độ cao 134 độ 3,5 phút - 121 độ 15 phút | 5.400.000 | 5.400 |
| 88 | PP2600465796 | Urgo Durable 2cm x 6cm | 6.200.000 | 6.200 |
| 89 | PP2600465797 | Urgocrepe 10cm x 4.5m | 2.988.000 | 2.988 |
| 90 | PP2600465798 | Urgocrepe 6cm x 4.5m | 4.740.000 | 4.740 |
| 91 | PP2600465799 | Urgoderm 10cm x 10m | 20.400.000 | 20.400 |
| 92 | PP2600465800 | Urgosyval 2.5cm x 5m (không hộp) | 16.080.000 | 16.080 |
| 93 | PP2600465801 | Viên khử khuẩn Presept 2.5g | 13.920.000 | 13.920 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600465709 | Airway - Dụng cụ chặn lưỡi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Airway - Dụng cụ chặn lưỡi | Cái | 100 | GT016-101 | Airway - Dụng cụ chặn lưỡi | Greetmed | Trung Quốc | 2027 | - Công dụng: duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê. - Được làm từ Polyethylene không độc hại. - Tiệt trùng bằng khí E.O hoặc tương đương, không độc, không kích ứng niêm mạc, sử dụng 1 lần - Kích cỡ: Size 0 - 60mm - đen; Size 1 - 70mm - trắng; Size 2 - 80mm - xanh lá; Size 3 - 90mm - vàng; Size 4 - 100mm - đỏ - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. | — | — | — | — |
| 2 | PP2600465710 | Ampu giúp thở | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Ampu giúp thở | Cái | 10 | GT012-300C | Ampu giúp thở | Greetmed | Trung Quốc | 2026 | - Bao gồm: Mask gây mê, bóp bóng, dây nối oxy, túi trữ oxy hô hấp lại. - Làm từ nhựa y tế PVC, dùng một lần. 100% không chứa Latex. - Có 3 kích cỡ: sơ sinh, trẻ em, người lớn. - Có thể loại bỏ khả năng lây nhiễm chéo. - Được trang bị van giới hạn áp suất để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân. - Kết cấu đảm bảo độ bám chắc chắn và mang lại khả năng thông gió hiệu quả. - Đầu nối bệnh nhân là 22/15mm (ISO5356-1). - Dung tích bóp bóng: Sơ sinh (280ml ± 100ml); Trẻ em (550ml ± 200ml); Người lớn (1.500ml ± 200ml) | — | — | — | — |
| 3 | PP2600465711 | Băng keo chỉ thị nhiệt 3M | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Băng keo chỉ thị nhiệt 3M | Cuộn | 5 | Cuộn | Băng keo chỉ thị nhiệt 3M | 73170 | Argentina | 2026 | - Phù hợp cho máy có hút chân không nhiệt độ từ 121 - 135 độ C - Kích thước: 18 mm x50 m - Chuyển từ Vàng sang Nâu đậm / Đen - Không chứa kim loại độc hại - Vật liệu bao phủ bề mặt băng keo cho phép ghi chú dễ dàng và liên tục. - Bám dính cao, dính tốt trên đồ vải, giấy, và nhự. Bám dính chặt vào bề mặt sau khi tiệt khuẩn, không để lại vết dính trên dụng cụ sau khi gở bỏ -Tuân thủ tiêu chuẩn: ISO 11140-1: 2024 - Chúng nhận tiêu chuẩn: CE/EU (DoC), ISO 13485, CFG do FDA Mỹ cấp | — | — | — | — |
| 4 | PP2600465712 | Băng thung 3 móc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Băng thung 3 móc | Cuộn | 50 | Urgoband | Băng thung 3 móc | Urgo Healthcare Products Co., Ltd. | Thái Lan | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: - Nền: Sợi Polyester 18%, Spandex: 3.4%, Cotton: 78.6% - Kích thước : Khi chưa kéo giãn 180 – 220 cm, khi kéo giãn 450 - 465cm, khả năng co giãn ≥ 200%, 2. Tính năng, công nghệ: - Kiểm tra vi sinh theo tiêu chuẩn EN ISO-11737-1 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485 - BSI, CFS các nước tham chiếu. | — | — | — | — |
| 5 | PP2600465713 | Bình dẫn lưu màng phổi + nắp bình dẫn lưu màng phổi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 5.1 | — | — | Bình dẫn lưu màng phổi + nắp bình dẫn lưu màng phổi | Bộ | 80 | BINHDLMP | Bình dẫn lưu màng phổi + nắp bình dẫn lưu màng phổi | Tương Lai | Việt Nam | 2026 | - Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh trong suốt, 2000ml. có kèm nắp đậy kín và dây dẫn lưu ≥180cm - Bình tròn thẳng đứng có vạch chia độ - Cơ chế 1 chiều ngăn không khí và chất lỏng chảy ngược vào phổi. - Đóng gói tiệt trùng EO. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 | — | — | — | — |
| 6 | PP2600465714 | Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim 2 cánh bướm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 6.1 | — | — | Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim 2 cánh bướm | Bộ | 10000 | BDDT | Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim 2 cánh bướm | Việt Nam | Việt Nam | 2026 | 1. Chất liệu: Dây dẫn được làm từ nhựa nguyên sinh PVC, Bộ phận điều chỉnh dòng chảy làm từ nhựa nguyên sinh ABS, Kim xuyên nút chai làm từ nhựa ABS nguyên sinh 2. Thông số kỹ thuật: Dây dẫn dài ≥ 1500mm, Buồng nhỏ giọt thể tích 8,5ml 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dây dẫn mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gây gập khi bảo quản và sử dụng. Bộ phận điều chỉnh dòng chảy 1 gồm máng có thiết kế thêm kẹp khe giữ dây và con lăn di chuyển dễ dàng. Bộ phận đầu nối có bầu cao su tiếp thuốc, Kim xuyên nút chai sắc, nhọn, Van thoát khí (van lọc khí) có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn, Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, Kim cánh bướm các cỡ, Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (EO) 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 7 | PP2600465715 | Bộ đệm, phao chống tì đè loét ép | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 7.1 | — | — | Bộ đệm, phao chống tì đè loét ép | Bộ | 2 | GT105-100; GT105-100B | Bộ đệm, phao chống tì đè loét ép | Greetmed | Trung Quốc | 2026 | - Công dụng: Phao chống loét dùng để nâng vết thương của người bệnh lên khỏi chỗ nằm nhằm tăng độ thoáng khí và giúp hạn chế hầm bí gây ra lỡ loét cho người bệnh. Sản phẩm được các bác sĩ và y tế khuyên dùng cho người bệnh nằm một chỗ - Chất liệu: Calcium Carbonate + > 30% cao su. bên ngoài bọc 1 lớp nỉ mềm mai và dễ chịu cho người bệnh - Size: 35cm (fi 37cm x 13cm). | — | — | — | — |
| 8 | PP2600465716 | Bộ bầu xông khí dung | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 8.1 | — | — | Bộ bầu xông khí dung | Cái | 1000 | BXKD | Bộ bầu xông khí dung | Hitec Medical Co., Ltd | Trung Quốc | 2026 | 1. Chất liệu: Nhựa PVC y tế mềm. 2. Thông số kỹ thuật: Dây oxy dài 1,8 m - 2,1 m 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Mask người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh. - Liều lượng cố định (dùng với venturies) - Không sắc nhọn, vô trùng, có bầu chứa thuốc, có kẹp cố định mũi. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 9 | PP2600465717 | Bộ đèn cực tím 45cm (bóng, máng) Osram | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 9.1 | — | — | Bộ đèn cực tím 45cm (bóng, máng) Osram | Bộ | 15 | UV-C HNS 15w | Bộ đèn cực tím 45cm (bóng, máng) Osram | Osram & Phillips | Nga | 2026 | - Ứng dụng: Dùng trong bệnh viện, phòng thí nghiệm,… - Dạng Tube T8, đui G13. - Chiều dài bóng: 438mm. - Dùng kèm ballast: QTz8 1x18W. - Tuổi thọ: 9000h. - Phát ra tia UVC 220 – 280nm, có tác dụng diệt khuẩn mạnh mẽ. - Hiệu suất tia UVC: 4,9W / 15W. | — | — | — | — |
| 10 | PP2600465718 | Bộ đèn cực tím 90cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 10.1 | — | — | Bộ đèn cực tím 90cm | Cái | 10 | UV-C HNS 30w | Bộ đèn cực tím 90cm | Osram | Nga | 2026 | - Ứng dụng: dùng trong phòng sạch, bệnh viện, phòng mổ,…. - Dạng Tube T8, đui G13. - Chiều dài bóng: 895 mm. - Dùng kèm ballast: QTz8 1x 36W / EB-Ci 1-2 36W - Tuổi thọ: 9000 h. - Phát ra tia UVC 200 – 280 nm sáng xanh blue có tác dụng diệt khuẩn nhanh, mạnh. - Hiệu suất: UVC: 40% (12W / 30W). | — | — | — | — |
| 11 | PP2600465719 | Bộ đèn cực tím 90cm (bóng, máng) Osram | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 11.1 | — | — | Bộ đèn cực tím 90cm (bóng, máng) Osram | Bộ | 15 | UV-C HNS 30w | Bộ đèn cực tím 90cm (bóng, máng) Osram | Osram & Phillips | Nga | 2026 | - Ứng dụng: dùng trong phòng sạch, bệnh viện, phòng mổ,…. - Dạng Tube T8, đui G13. - Chiều dài bóng: 895 mm. - Dùng kèm ballast: QTz8 1x 36W / EB-Ci 1-2 36W - Tuổi thọ: 9000 h. - Phát ra tia UVC 200 – 280 nm sáng xanh blue có tác dụng diệt khuẩn nhanh, mạnh. - Hiệu suất: UVC: 40% (12W / 30W). | — | — | — | — |
| 12 | PP2600465720 | Bộ làm ẩm Oxy gắn tường có lưu lượng kế chuẩn Pháp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 12.1 | — | — | Bộ làm ẩm Oxy gắn tường có lưu lượng kế chuẩn Pháp | Bộ | 10 | Hàn Quốc | Bộ làm ẩm Oxy gắn tường có lưu lượng kế chuẩn Pháp | Hàn Quốc | Hàn Quốc | 2026 | Chuẩn kết nối đầu vào (Inlet Plug): Chuẩn AFNOR NF S 90-116 (Pháp), cắm trực tiếp vào ổ khí âm tường y tế. | — | — | — | — |
| 13 | PP2600465721 | Bộ nắp dẫn lưu màng phổi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 13.1 | — | — | Bộ nắp dẫn lưu màng phổi | Cái | 100 | NAPDLMP | Bộ nắp dẫn lưu màng phổi | Tương Lai | Việt Nam | 2026 | - Chất liệu: Nhựa y tế cao cấp, không độc, không gây dị ứng, trong suốt. Nắp kín, chống rò rỉ, có cổng kết nối ống dẫn lưu. | — | — | — | — |
| 14 | PP2600465722 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml đầu xoắn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 14.1 | — | — | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml đầu xoắn | Cái | 500 | 1006001-B(50ml), Disposable Syringes with needle | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml đầu xoắn | Suzhou Yudu | Trung Quốc | 2026 | Chuẩn kết nối đầu ra (Outlet): Ren 9/16"-18 UNF (hoặc M10/M12) gắn bình tạo ẩm, hoặc đuôi chuột kết nối dây cannula/mặt nạ thở. | — | — | — | — |
| 15 | PP2600465723 | Bông tẩm cồn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 15.1 | — | — | Bông tẩm cồn | Miếng | 3000 | GT068-100 | Bông tẩm cồn | Greetmed | Trung Quốc | 2026 | - Công dụng: dùng để sát khuẩn nhanh và làm sạch bề mặt da. - Hàm lượng: 70% cồn Isopropyl, độ bay hơi vừa phải, hòa tan được trong nước và nhiều dung môi hữu cơ. - Size: 30x32.5 mm (30 x 65mm khi trải rộng toàn bộ). - Độ dày: 2 lớp. - Đóng gói tiệt trùng từng miếng bằng khí EO. - Quy cách: 100 miếng/hộp. | — | — | — | — |
| 16 | PP2600465724 | Bông viên y tế 300g | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 16.1 | — | — | Bông viên y tế 300g | Gói | 100 | BHN | Bông viên y tế 300g | Việt Nam | Việt Nam | 2026 | 1. Chất liệu: Bông xơ tự nhiên 100% Cotton, có màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng 2. Thông số kỹ thuật: Bông viên Ø20mm, không tiệt trùng 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Khả năng hút giữ nước 5g bông giữ được ≥100 gram nước, tốc độ chìm ≤ 8s, chất tan trong nước không quá 0,5%. Đóng gói 300 gram/gói. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 | — | — | — | — |
| 17 | PP2600465725 | Bóp bóng cấp cứu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 17.1 | — | — | Bóp bóng cấp cứu | Cái | 10 | 60150 | Bóp bóng cấp cứu | Hsiner Co., Ltd. | Đài Loan | 2026 | Bộ bóng bóp giúp thở PVC có van peep người lớn, trẻ em, sơ sinh bao gồm: 1. Bóng bóp PVC thể tích: 1500ml (người lớn), 450ml(trẻ em), 280ml(sơ sinh) 2. Van peep vật liệu PC, silicone: 5~20cmH2O (người lớn, trẻ em), 2~10cmH2O (sơ sinh) 3. Mask PVC,PC 4. Túi dự trữ oxy PE, PC thể tích: 2500ml (người lớn, trẻ em), 600ml(sơ sinh) 5. Dây oxy vật liệu PVC 2m - Trở kháng hít vào/ thở ra ≤ 5cm cmH2O tại 50LPM (người lớn, trẻ em), 5LPM ( sơ sinh) - Van POP-OFF giải phóng khí khi áp suất ≤60 cmH2O@60LPM (người lớn) 30~45 cmH2O@15LPM; ≤60 cmH2O @60LPM (trẻ em), 30~45cmH2O @ 15LPM (sơ sinh) - Khoảng chết <6ml - Thể tích cung cấp mong đợi lên đến 675ml (người lớn), 300ml (trẻ em), 125ml( sơ sinh) - Tốc độ dòng oxy 2l/phút-15l/phút, phần trăm oxy vận chuyển từ 50%-99% (người lớn) 69%-99% (trẻ em),92%-99% (sơ sinh) * Có kèm nắp đậy kín * Tiêu chuẩn : ISO, chứng nhận hợp chuẩn Châu Âu CE Xuất xứ Đông Á | — | — | — | — |
| 18 | PP2600465726 | Cảm biến oxy cho máy thở (Sensor oxygen ) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 18.1 | — | — | Cảm biến oxy cho máy thở (Sensor oxygen ) | Cái | 3 | 60152 | Cảm biến oxy cho máy thở (Sensor oxygen ) | SENSO | Mỹ / Đức) | 2026 | Cảm biến điện hóa (Galvanic / Electrochemical cell) phản ứng với nồng độ oxy để tạo ra điện áp nhỏ tương ứng. | — | — | — | — |
| 19 | PP2600465727 | Canuyn mayo số 3, 90 mm vàng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 19.1 | — | — | Canuyn mayo số 3, 90 mm vàng | Cái | 100 | 200 xxx | Canuyn mayo số 3, 90 mm vàng | Plasti-med Plastik Medikal Ürünler Sanayi ve Ticaret Limited Şirketi | Thổ Nhĩ Kỳ | 2026 | * Thiết kế hình dạng giải phẫu, cạnh tròn nhẵn giảm tổn thương * Mã hóa màu theo kích cỡ (có 8 cỡ: đặc biệt với bệnh nhân sơ sinh, trẻ nhỏ): 3/80 * Tổng chiều dài phần chống cắn lưỡi: 13.5 đến 24 mm (size:0-5) * Khối lượng airway: 2.3 đến 19.5g (size: 000-6). * Nguyên liệu PE * Đóng gói tiệt trùng EO * Chứng nhận ISO. Xuất xứ OECD. * Có ít nhất 1 CFS thuộc nhóm nước G7 Hạn sử dụng 5 năm | — | — | — | — |
| 20 | PP2600465728 | Catheter mount - Ống nối dây máy thở | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 20.1 | — | — | Catheter mount - Ống nối dây máy thở | Cái | 30 | 489 541 | Catheter mount - Ống nối dây máy thở | Plasti-med Plastik Medikal Ürünler Sanayi ve Ticaret Limited Şirketi | Thổ Nhĩ Kỳ | 2026 | Ống nối dây máy thở co giãn vật liệu PP - EVA. Chiều dài ống 15cm Co nối xoay kép, xoay 360 độ, có cổng hút dịch có nắp đậy Đầu nối với bệnh nhân 15F/22M. Đầu nối dây thở 22F * Tiêu chuẩn ISO. Xuất xứ OECD. Có ít nhất 1 CFS thuộc G7. Hạn sử dụng 5 năm | — | — | — | — |
| 21 | PP2600465729 | Cây thông nòng (định dạng) đặt nội khí quản số 14 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 21.1 | — | — | Cây thông nòng (định dạng) đặt nội khí quản số 15 | Cái | 50 | IC64200014 | Cây thông nòng (định dạng) đặt nội khí quản số 15 | Ideal Healthcare Sdn. Bhd. | Malaysia | 2026 | Thanh dẫn đường đặt nội khí quản (stylet), bằng nhôm bọc PVC, dễ dàng thích ứng với hình dạng khác nhau của đường thở Kích cỡ:14Fr. + Chiều dài ống ngoài các cỡ: 305-425mm + Đường kính ngoài các cỡ : 1.9- 4.7mm + Đường kính trong các cỡ: 1.2 -3.3mm, + Chiều dài ống nhôm các cỡ: 300 -420mm + Đường kính ống nhôm các cỡ 1.1 - 3.2mm Đóng gói tiệt trùng ETO. Xuất xứ Đông Nam Á | — | — | — | — |
| 22 | PP2600465730 | Centrifuge Tube 1.5ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 22.1 | — | — | Centrifuge Tube 1.5ml | Cái | 5000 | GT204-306 | Centrifuge Tube 1.5ml | Greetmed | Trung Quốc | 2026 | - Được làm từ nhựa trong suốt, có nắp an toàn để tránh tình trạng xuất hiện khe hở, với các nút gờ thể hiện dung tích được làm mờ. - Dung tích: 1,5ml (gói 500 cái) - Được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max - Thiết kế bề mặt nắp phẳng, và dễ dàng thực hiện việc mở, đóng nắp dễ dàng - Vạch ghi rộng, dễ ghi code mẫu khi phân tích. - Vạch chia rõ ràng, dễ nhận biết thể tích | — | — | — | — |
| 23 | PP2600465731 | Cidex OPA | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 23.1 | — | — | Cidex OPA | Can | 4 | 20391 | Cidex OPA | Systagenix Wound | Vương Quốc Anh | 2026 | 1. Thành phần: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, Benzotriazole 0,01%, Chất ổn định sản phẩm: Dipotassium phosphate, Monopotassium phosphate. 2. pH=7.2-7.8, dung dịch sẵn sàng sử dụng. 3. Thời gian khử khuẩn mức độ cao chỉ trong 5-12 phút. Tái sử dụng: Hiệu quả khử trùng khi có nhiễm bẩn hữu cơ 5% và nhiễm vi sinh trong quá trình tái sử dụng trong 14 ngày (tặng kèm test thử để kiểm tra nồng độ OPA). Sau khi mở, lượng dung dịch còn lại trong hộp có thể bảo quản lên đến 75 ngày cho đến lần sử dụng tiếp theo. 4. Phổ diệt khuẩn rộng: vi khuẩn, vi rút, nấm, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis), theo các tiêu chuẩn: + Diệt khuẩn EN 13727, EN 14561 + Chất diệt men EN 13624, EN 14562 + Thuốc diệt nấm EN 13624, EN 14562 + Tuberculocidal EN 14348, EN 14563 + Mycobactericidal EN 14348, EN 14563 + Virucidal EN 14476 5. Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. 6. Tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, EPO - TEK 353 epoxy) Không gây ăn mòn dụng cụ. Tương thích với dụng cụ của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz, đèn nội soi Fujinon) 7. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. 8. Dạng đóng gói: 3.78L 9. Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFS | — | — | — | — |
| 24 | PP2600465732 | Co nối chữ T khí dung để phun khí dung qua máy thở | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 24.1 | — | — | Co nối chữ T khí dung để phun khí dung qua máy thở | Cái | 50 | 130 109 | Co nối chữ T khí dung để phun khí dung qua máy thở | Plasti-med Plastik Medikal Ürünler Sanayi ve Ticaret Limited Şirketi | Thổ Nhĩ Kỳ | 2026 | Bộ phun khí dung co T người lớn bao gồm: * Cốc chứa thuốc vật liệu Polystyrene, * Co nối T (22M-15F/ 22F) * Dây chống xoắn 2m. * Kích thướt hạt 3-7.5μm. Phun tối đa 3ml/10 phút ±1 phút * Cốc chứa thuốc 6ml * Tiêu chuẩn ISO Xuất xứ OECD và đạt chứng nhận lưu hành tự do thuộc G7 ( CFS UK) Hạn sử dụng 5 năm | — | — | — | — |
| 25 | PP2600465733 | Cồn 70 độ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 25.1 | — | — | Cồn 70 độ | Lít | 1500 | Bidopha70 | Cồn 70 độ | Bidopha | Việt Nam | 2026 | - Thành phần: Pha loãng từ ethanol 96 % với nước tinh khiết - Công dụng: Sát trùng da và vết thương, sát khuẩn dụng cụ y tế, lau bề mặt phòng khám - Hiệu lực diệt khuẩn cao nhất. Đây là nồng độ nên chọn cho khâu sát khuẩn da - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; TCCS 01:2025/ BIDO | — | — | — | — |
| 26 | PP2600465734 | Cồn 90 độ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 26.1 | — | — | Cồn 90 độ | Lít | 600 | Bidopha90 | Cồn 90 độ | Bidopha | Việt Nam | 2026 | - Thành phần: Pha loãng từ ethanol 96 % với nước tinh khiết - Công dụng: Sát khuẩn dụng cụ, tiệt trùng khay và chai lọ, đốt hỏa trị liệu - Bay hơi nhanh, dễ gây kích ứng da. Không dùng thay 70 độ để sát khuẩn da - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; TCCS 02:2025/ BIDO | — | — | — | — |
| 27 | PP2600465735 | Dây hút dịch đàm có khóa kiểm soát | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 27.1 | — | — | Dây hút dịch đàm có khóa kiểm soát | Sợi | 100 | GT017-100 | Dây hút dịch đàm có khóa kiểm soát | Greetmed | Trung Quốc | 2026 | - Được thiết kế để loại bỏ các chất nhớt được tiết ra từ miệng, khí quản và dịch phế quản. - Làm từ chất liệu nhực PVC không độc hại, không gây kích ứng da dùng trong y tế. - Màu sắc: trong suốt hoặc mờ. - Size: 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18. - Chiều dài tiêu chuẩn: 50cm, đầu nối dài từ 3-5cm, có 2 lỗ không đối xứng. - Phân loại: dây hút đàm có khóa. - Được đóng gói riêng lẻ và tiệt trùng trong từng túi bằng khí EO. | — | — | — | — |
| 28 | PP2600465736 | Dây máy thở sử dụng cho người lớn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 28.1 | — | — | Dây máy thở sử dụng cho người lớn | Cái | 20 | 483 401 484 401 | Dây máy thở sử dụng cho người lớn | Plasti-med Plastik Medikal Ürünler Sanayi ve Ticaret Limited Şirketi | Thổ Nhĩ Kỳ | 2026 | Dây máy thở gợn sóng làm bằng vật liệu PE - EVA . bao gồm: * Đầu nối xoay luer lock (22M/15F-15M): 1 chiếc * Co nối Y, có 2 cổng lấy mẫu đo có nắp gắn liền(22M/15F-22M): 1 chiếc * đoạn limb dài 80cm (Người lớn θ=22mm/ trẻ em θ=15mm): 5 dây * Co nối thẳng (22F-22M): 6 cái * Co nối thẳng (22M-22M/15F): 1 cái * Bẫy nước (22M): 2 cái *Tiêu chuẩn ISO. Xuất xứ OECD. Đạt chứng nhận lưu hành tự do thuộc G7 ( CFS UK) Hạn sử dụng 5 năm | — | — | — | — |
| 29 | PP2600465737 | Dây nối bơm tiêm điện 150cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 29.1 | — | — | Dây nối bơm tiêm điện 150cm | Cái | 1000 | 2042 | Dây nối bơm tiêm điện 150cm | Wellmed | Ấn Độ | 2026 | • Được sử dụng để đưa dịch truyền tĩnh mạch và thuốc vào hệ tuần hoàn của con người và kéo dài chiều dài của đường truyền tĩnh mạch. • Làm bằng chất liệu nhựa PVC trong suốt cao cấp dùng trong y tế với khóa kết nối, khóa bảo vệ, ống chống xoắn. • Không độc tố, không chứa DEHP và latex, không gây sốt. • Có đầu nối khóa ren âm và dương đáp ứng các tiêu chuẩn của ISO 80369-7, chịu áp lực ≤3 bars • Chiều dài 10cm, 25cm, 50cm, 75cm, 140cm, 150cm, 200cm hoặc theo yêu cầu • Đường kính ngoài 2.0 / 2.6 / 4.0 mm. (75cm/140cm/150cm – tùy kích thước dây); Đường kính trong 1.0 / 1.1 / 2.8 mm. (75cm/140cm/150cm – tùy kích thước dây) • Đóng gói riêng biệt từng cái. Được tiệt trùng bằng khí EO gas. | — | — | — | — |
| 30 | PP2600465738 | Dây oxy 2 nhánh | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 30.1 | — | — | Dây oxy 2 nhánh | Sợi | 500 | GM-001-003 | Dây oxy 2 nhánh | Great Moutain | Trung Quốc | 2026 | • Được làm từ nhựa PVC y tế cao cấp không mùi, gồm dây nối oxy và gọng mũi • Ống thông mềm, được làm từ nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, không gây kích ứng với bệnh nhân • Có màu trắng và màu xanh trong suốt. • Dùng 1 lần và không chứa DEHP, không gây các hiệu ứng phụ. • Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc, không bị tắc nghẽn, đảm bảo đủ lượng oxy cần thiết đưa vào phổi bằng đường mũi cho người bệnh. • Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu, lòng ống có khía chống gập • Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói 1 cái/ túi - Dây nối oxy: Chiều dài 2.0m hoặc 2.2m; Đường kính trong 5mm và 6mm; Dây mềm, bề mặt nhẵn và chống xoắn; Dây với lòng dẫn bên trong chống đứt và uốn cong; Có kết nối dạng trượt hoặc luer lock - Gọng mũi: Có dạng gọng mũi thẳng, gọng mũi cong; Ống thông mũi cong đầu mềm; Có size nhỏ, dành cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn | — | — | — | — |
| 31 | PP2600465739 | Điện cực đo điện tâm đồ dùng để theo dõi tim của bệnh nhân (hình oval, gel khô) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 31.1 | — | — | Điện cực đo điện tâm đồ dùng để theo dõi tim của bệnh nhân (hình oval, gel khô) | Cái | 1000 | 4036 | Điện cực đo điện tâm đồ dùng để theo dõi tim của bệnh nhân (hình oval, gel khô) | NISSHA Medical Technologies Ltd | Anh | 2026 | Miếng dán điện cực không chứa PVC, không chứa latex, hình chữ nhật kích thước 44 x 30mm. - Lớp nền xốp polyethylen (PE) phủ keo Acrylic kháng nước. - Gel rắn, pH trung tính, không dị ứng da. - Cảm biến ABS được phủ lớp Ag/AgCl đảm bảo tính dẫn điện. - Núm giữa bằng thép không gỉ. - Tính linh hoạt của foam (xốp) giữ điện cực ở vị trí ổn định, tăng hiệu quả khi đo. Chẩn đoán chính xác do giảm thiểu giả ảnh. - Hạn sử dụng 36 tháng. * Tiêu chuẩn ISO 13485; chứng nhận hợp chuẩn Châu Âu. Xuất xứ: Châu Âu | — | — | — | — |
| 32 | PP2600465740 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt Surfanios Premium 5L | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 32.1 | — | — | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt Surfanios Premium 5L | Can | 4 | Surfanios Premium | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt Surfanios Premium 5L | Anios | Pháp | 2026 | 1. CHỈ ĐỊNH: Dung dịch khử khuẩn bề mặt sàn, tường và các thiết bị y tế không thiết yếu (băng đo huyết áp, tủ đầu giường, ống nghe, …) 2. THÀNH PHẦN: Didecyldimethylammonium chloride ..............2.5%w/w N-(3-aminopropyl)-N-dodecylpropane-1,3-diamine...5.1%w/w 3. ĐẶC ĐIỂM VI SINH: Ở nồng độ 0,25%, sau 15 phút tiếp xúc diệt khuẩn trên 99,999% đối với vi khuẩn Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis; sau 30 phút tiếp xúc làm giảm trên 99,99% nấm Candida albicans; và sau 60 phút tiếp xúc làm giảm trên 99,99% vi khuẩn lao Mycobacter tuberculosis. Can 5 lít | — | — | — | — |
| 33 | PP2600465741 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 33.1 | — | — | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | Chai | 500 | VNDP-HC-038-01-21 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | OPODIS | VIỆT NAM | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: - Thành phần, nồng độ: Ethanol 70%, Iso-propanol (2-Propanol/Propan-2-ol) 2%, Chlorhexidine gluconate 0,5%, vitamin và các tá dược dưỡng da tay. 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: - Khả năng kháng khuẩn của sản phẩm trong vòng 6 tháng sau khi mở nắp. - Đạt tiêu chuẩn dùng trong vệ sinh tay thường quy, ngoại khoa theo yêu cầu của Bộ Y tế Việt Nam EN 12791. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | — | — | — | — |
| 34 | PP2600465742 | Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn ASIRUB | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 34.1 | — | — | Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn ASIRUB | Chai | 300 | ASIRUB | Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn ASIRUB | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Hưng | Việt Nam | 2026 | - Thành phần: 0,5% (tt/tt) Chlorhexidine + Digluconate75% (tt/tt) Ethanol + 8% (tt/tt) Isopropanol. - Đặc tính: + Diệt 99,99% các loại vi khuẩn và nấm sau 30 giây tiếp xúc: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis + Công thức chứa hoạt chất Chlorhexidine Digluconate tạo ra sản phẩm có phổ diệt khuẩn rộng + Mềm mại với da tay khi sử dụng nhiều lần trong ngày - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; ISO 9001. | — | — | — | — |
| 35 | PP2600465743 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 35.1 | — | — | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | Chai | 500 | VNDP-HC-038-01-21 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | OPODIS | VIỆT NAM | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: - Thành phần, nồng độ: Ethanol 70%, Iso-propanol (2-Propanol/Propan-2-ol) 2%, Chlorhexidine gluconate 0,5%, vitamin và các tá dược dưỡng da tay. 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: - Khả năng kháng khuẩn của sản phẩm trong vòng 6 tháng sau khi mở nắp. - Đạt tiêu chuẩn dùng trong vệ sinh tay thường quy, ngoại khoa theo yêu cầu của Bộ Y tế Việt Nam EN 12791. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | — | — | — | — |
| 36 | PP2600465744 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn ASI-SCRUB | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 36.1 | — | — | Dung dịch rửa tay sát khuẩn ASI-SCRUB | Chai | 300 | ASI-SCRUB | Dung dịch rửa tay sát khuẩn ASI-SCRUB | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Hưng | Việt Nam | 2026 | - Thành phần: Chlorhexidine Digluconate: 4%kl/kl; Hàm lượng phụ gia: ...Vừa đủ 100% - Chỉ định: Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật trong y tế; Tắm cho bệnh nhân trước và sau phẫu thuật; Diệt 99,99% các loại vi khuẩn sau 3 phút tiếp xúc; Mềm mại với da tay khi sử dụng nhiểu lần trong ngày. | — | — | — | — |
| 37 | PP2600465745 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 37.1 | — | — | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | Chai | 500 | VNDP-HC-265-08-21 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | OPODIS | VIỆT NAM | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: - Thành phần, nồng độ: 20% v/v chlorhexidine gluconate IP, dung dịch tương đương với 4% w/v chlorhexidine gluconate, hương liệu, các chất hoạt động bề mặt không ion. pH trung tính, thân thiện với da. 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: - Đạt tiêu chuẩn dùng trong vệ sinh tay thường quy, ngoại khoa theo yêu cầu của Bộ Y tế Việt Nam và có chỉ định tắm cho bệnh nhân trước phẫu thuật. - Khả năng kháng khuẩn của sản phẩm trong vòng 6 tháng sau khi mở nắp. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | — | — | — | — |
| 38 | PP2600465746 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại (CLINSOAP 500ML) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 38.1 | — | — | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại (CLINSOAP 500ML) | Chai | 500 | VNDP-HC-848-04-15 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại (CLINSOAP 500ML) | OPODIS | VIỆT NAM | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: - Thành phần: Alpha terpineol, vitamin và tá dược dưỡng da. - Nồng độ: Alpha terpineol 0,3%, vitamin và tá dược dưỡng da. 2. Tính năng: Dung dịch rửa tay diệt khuẩn (xà bông rửa tay diệt khuẩn). Duy trì hiệu quả diệt khuẩn > 15 tuần sau khi mở nắp. Thể tích chai 500 ml. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. | — | — | — | — |
| 39 | PP2600465747 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại (CLINCARE) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 39.1 | — | — | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại (CLINCARE) | Chai | 500 | VNDP-HC-119-12-12 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại (CLINCARE) | OPODIS | VIỆT NAM | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: - Thành phần: Ethanol, Chlorhexidine gluconate, Alpha-Terpineol. - Nồng độ: Ethanol 76% + Chlorhexidine gluconate 0,5% + Alpha-Terpineol 0,5%. 2. Tính năng: Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh. Thể tích chai 500 ml. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | — | — | — | — |
| 40 | PP2600465748 | Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 8 lớp vô trùng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 40.1 | — | — | Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 8 lớp vô trùng | Cái | 10000 | GAC | Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 8 lớp vô trùng | Việt Nam | Việt Nam | 2026 | 1. Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100% 2. Thông số kỹ thuật: 6cm x 10cm x 8 lớp 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Có chỉ số sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1; không được ẩm ướt, sợi chắc, mịn, không mùi; màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng; Trọng lượng: 32gam/1m²± 5%. Tốc độ hút nước ≤ 10s. Đóng gói: 100 miếng/gói 4. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | — | — | — | — |
| 41 | PP2600465749 | Găng tay khám size S, M, L | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 41.1 | — | — | Găng tay khám size S, M, L | Đôi | 60000 | HTC.LPP.XS; HTC.LPP.S; HTC.LPP.M; HTC.LPP.L; HTC.LPP.XL | Găng tay khám size S, M, L | HTC | Việt Nam | 2026 | - Thành phần: chủ yếu từ mủ cao su tự nhiên Latex. - Hàm lượng bột: Max: 10mg/dm2 - Chiều dài x rộng trung bình: 240mm x 96mm - Chiều dày ngón tay: 0,13mm; Lòng bàn tay: 0,1mm - Độ kín nước: không bị rò rỉ nước - Lực kéo đứt trước và sau khi già hoá: 10,15N -> 8,45N - Độ giãn dà trước và sau khi già hoá: 750% -> 560% - Chưa tiệt trùng; Quy cách: Hộp/50 dôi | — | — | — | — |
| 42 | PP2600465750 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 42.1 | — | — | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột | Đôi | 2000 | HTC.SSPF.6.5;HTC.SSPF.7.0;HTC.SSPF.7.5;HTC.SSPF.8.0 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột | HTC | Việt Nam | 2026 | - Găng tay cao su tự nhiên, tiệt trùng, không bột dùng trong thủ thuật, phẫu thuật - Chất liệu và đặc tính: Mủ cao su tự nhiên. Nhám ngón tay và lòng bàn tay, có phân biệt tay trái/phải, cổ tay có se viền, không bột. Bao gói đạt chuẩn y tế ISO 11607, không có thành phần độc hại theo tiêu chuẩn châu Âu REACH (EC) 1907/2006, có hiển thị phân biệt tiệt trùng bằng màu cản quang, phần miệng túi thiết kế theo kiểu “peel down” thuận tiện cho người sử dụng, găng có phủ polymer để dễ dàng sử dụng, sản phẩm được kiểm tra 100% trước khi đóng gói. - Màu sắc: Trắng; Kích cỡ : 6.5-7.0-7.5-8.0; Cân nặng (gram)(+/-0.2) :cỡ 6.5: 8.5gr / cỡ 7.0: 9.0gr / cỡ 7.5: 9.5gr/ cỡ 8.0: 10.0gr; Chiều dài : tối thiểu 270mm; Chiều rộng (mm) : 83 ± 6 (cỡ 6.5)/89 ± 6 (cỡ 7.0)/95 ± 6 (cỡ 7.5)/102 ± 6 (cỡ 8.0); Độ dày (mm) : ≥0.14 ( lòng bàn tay), ≥ 0.16 ( đầu ngón tay); Lực kéo đứt trước và sau lão hóa : Tối thiểu 12.5N -> 9.5N; Độ giãn dài khi đứt trước và sau lão hóa : 700% -> 550% Hàm lượng bột : Tối đa 2 mg/dm2; Hàm lượng Protein hòa tan : Tối đa 200 µg/dm2 | — | — | — | — |
| 43 | PP2600465751 | Găng tay y tế có bột, không tiệt trùng, các cỡ dài 240mm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 43.1 | — | — | Găng tay y tế có bột, không tiệt trùng, các cỡ dài 240mm | Đôi | 20000 | HTC.LPP.XS; HTC.LPP.S; HTC.LPP.M; HTC.LPP.L; HTC.LPP.XL | Găng tay y tế có bột, không tiệt trùng, các cỡ dài 240mm | HTC | Việt Nam | 2026 | - Thành phần: chủ yếu từ mủ cao su tự nhiên Latex. - Hàm lượng bột: Max: 10mg/dm2 - Chiều dài x rộng trung bình: 240mm x 96mm - Chiều dày ngón tay: 0,13mm; Lòng bàn tay: 0,1mm - Độ kín nước: không bị rò rỉ nước - Lực kéo đứt trước và sau khi già hoá: 10,15N -> 8,45N - Độ giãn dà trước và sau khi già hoá: 750% -> 560% - Chưa tiệt trùng; Quy cách: Hộp/50 dôi | — | — | — | — |
| 44 | PP2600465752 | Gel siêu âm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 44.1 | — | — | Gel siêu âm | Lít | 50 | GSA-3006 | Gel siêu âm | Merufa | Việt Nam | 2026 | 1. Chất liệu: Thành phần chính : Water, Propylen glycol, Hydroxyl ethyl cellulose,glycerin, sodium benzoate 2. Thông số kỹ thuật: Độ pH : 6,5 ± 0,75 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Ngoại quan : Gel trong suốt, không màu hoặc màu xanh, không mùi. Độ tan trong nước: Tan trong nước và dễ dàng rửa sạch bằng nước thường. Giới hạn nhiễm khuẩn : Mẫu thử không có sự hiện diện của các vi sinh sau : Staphylococcus aureus Pseudomonas aeruginosa, Tổng số nấm trong 1g(ml) mẫu thử, nhỏ hơn 10¹ (CFU/g hoặc CFU/ml) Tổng số vi sinh vật hiếm khí trong 1g(ml): nhỏ hơn 102 ( CFU/g hoặc CFU/ml ) 4. Tiêu chuẩn chất lượng: 9001:2015, 13485:2016 và CE | — | — | — | — |
| 45 | PP2600465753 | Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm -143 tờ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 45.1 | — | — | Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm -143 tờ | Xấp | 50 | GGKQDT | Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm -143 tờ | Tele-Paper | Malaysia | 2026 | Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 143 tờ | — | — | — | — |
| 46 | PP2600465754 | Giấy điện tim 6 cần sử dụng cho máy Nihon Koden kích thước 110 x 140 x 200 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 46.1 | — | — | Giấy điện tim 6 cần sử dụng cho máy Nihon Koden kích thước 110 x 140 x 201 | Xấp | 20 | N.K. FQW110-2-140 | Giấy điện tim 6 cần sử dụng cho máy Nihon Koden kích thước 110 x 140 x 201 | Tianjin | Trung Quốc | 2026 | Giấy điện tim 6 cần sử dụng cho máy Nihon Koden kích thước 110mm x 140mm x 200 tờ | — | — | — | — |
| 47 | PP2600465755 | Huyết áp kế + ống nghe người lớn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 47.1 | — | — | Huyết áp kế + ống nghe người lớn | Bộ | 20 | ALPK2 | Huyết áp kế + ống nghe người lớn | Tanaka Sangyo | Nhật Bản | 2026 | - Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg - Độ chính xác ± 3mmHg - Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao - Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao. - Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) | — | — | — | — |
| 48 | PP2600465756 | InnoQ Ultrasound paper (standard- 110mmx20m) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 48.1 | — | — | InnoQ Ultrasound paper (standard- 110mmx20m) | Cuộn | 100 | MDC729421817160010 | InnoQ Ultrasound paper (standard- 110mmx20m) | TELE-PAPER (M) SDN.BHD/ Malaysia | Malaysia | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: Kích thước 110mm x 20m 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Giấy in ảnh kết quả siêu âm được tráng UV, bề mặt có độ bóng cao, độ kháng nước hoàn hảo và mật độ quang học cao. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 49 | PP2600465757 | Kéo 10 cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 49.1 | — | — | Kéo 10 cm | Cái | 30 | KEO.10 | Kéo 10 cm | MHCP | Pakistan | 2026 | - Chất liệu: Thép không gỉ y tế - Khả năng chịu nhiệt: 250-300°C Nhiệt độ tiệt trùng khuyến nghị: 121–134°C trong 15–30 phút - Có thể tiệt trùng bằng các phương pháp như autoclave, EO gas hoặc plasma mà không ảnh hưởng đến chất lượng. | — | — | — | — |
| 50 | PP2600465758 | Kéo 16 cm (Thẳng, Nhọn, Cong) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 50.1 | — | — | Kéo 16 cm (Thẳng, Nhọn, Cong) | Cái | 30 | KEO.16 | Kéo 16 cm (Thẳng, Nhọn, Cong) | MHCP | Pakistan | 2026 | - Chất liệu: Thép không gỉ y tế - Khả năng chịu nhiệt: 250-300°C Nhiệt độ tiệt trùng khuyến nghị: 121–134°C trong 15–30 phút - Có thể tiệt trùng bằng các phương pháp như autoclave, EO gas hoặc plasma mà không ảnh hưởng đến chất lượng. | — | — | — | — |
| 51 | PP2600465759 | Kéo cong 10cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 51.1 | — | — | Kéo cong 10cm | Cái | 30 | KEO.C10 | Kéo cong 10cm | MHCP | Pakistan | 2026 | - Chất liệu: Thép không gỉ y tế - Khả năng chịu nhiệt: 250-300°C Nhiệt độ tiệt trùng khuyến nghị: 121–134°C trong 15–30 phút - Có thể tiệt trùng bằng các phương pháp như autoclave, EO gas hoặc plasma mà không ảnh hưởng đến chất lượng. | — | — | — | — |
| 52 | PP2600465760 | Kéo cong 2 mũi nhọn 11,5cm cán vàng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 52.1 | — | — | Kéo cong 2 mũi nhọn 11,5cm cán vàng | Cái | 30 | KEO.CV11.5 | Kéo cong 2 mũi nhọn 11,5cm cán vàng | MHCP | Pakistan | 2026 | - Chất liệu: Thép không gỉ y tế lót Tungsten Carbide (TC) ở lưỡi - Khả năng chịu nhiệt: 250-300°C Nhiệt độ tiệt trùng khuyến nghị: 121–134°C trong 15–30 phút - Có thể tiệt trùng bằng các phương pháp như autoclave, EO gas hoặc plasma mà không ảnh hưởng đến chất lượng. | — | — | — | — |
| 53 | PP2600465761 | Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 16 cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 53.1 | — | — | Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 16 cm | Cái | 30 | KEO.NT16 | Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 16 cm | MHCP | Pakistan | 2026 | - Chất liệu: Thép không gỉ y tế - Khả năng chịu nhiệt: 250-300°C Nhiệt độ tiệt trùng khuyến nghị: 121–134°C trong 15–30 phút - Có thể tiệt trùng bằng các phương pháp như autoclave, EO gas hoặc plasma mà không ảnh hưởng đến chất lượng. | — | — | — | — |
| 54 | PP2600465762 | Khẩu trang N95 Biomeq (Mask 95) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 54.1 | — | — | Khẩu trang N95 Biomeq (Mask 95) | Cái | 10000 | BIOMEQ MASK N95 | Khẩu trang N95 Biomeq (Mask 95) | Công ty Cổ phần Thiết bị Y Sinh | Việt Nam | 2026 | + Tính năng nổi bật: - Cấu trúc 5 lớp vật liệu tiêu chuẩn khẩu trang bảo hộ N95 (Gồm: 2 lớp vải không dệt, 2 lớp vải kháng khuẩn Meltblowm và 1 lớp vải trong). - Đạt hiệu suất PFE lọc hạt bụi mịn PM2.5, 2 lớp vải lọc kháng khuẩn BFE >95% - Thiết kế thông minh với kiểu dáng hiện đại và hợp thời trang. - Chất liệu vải cao cấp, mềm mịn, không gây dị ứng da. - Dây quai đàn hồi tốt, đem lại cảm giác thoải mái khi đeo. + Thông số kỹ thuật: - Quy cách: 5 cái/1 túi, 6 túi/hộp. Khẩu trang màu trắng. - Ngăn bụi mịn, không thấm nước, an toàn cho người sử dụng. | — | — | — | — |
| 55 | PP2600465763 | Khẩu trang y tế 3 lớp, vô trùng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 55.1 | — | — | Khẩu trang y tế 3 lớp, vô trùng | Cái | 30000 | KTY3LTTX | Khẩu trang y tế 3 lớp, vô trùng | Công Ty TNHH SX-TM Đỉnh Hưng Phát | Việt Nam | 2026 | Chất liệu: gồm 3 lớp - Lớp 1: vải không dệt PP chống thấm nước - Lớp 2: giấy Melt Blown kháng khuẩn cao cấp - Lớp 3: vải không dệt PP thân thiện với da - Kích thước: 17.5 x 9.5 cm - Thanh nẹp mũi: rộng 3mm, dày 0.5 mm - Dây đeo tai có tính đàn hồi, trên khẩu trang có các nếp gấp. - Hiệu suất lọc BFE ≥ 98% - Trở lực hô hấp (DP) ≤ 6 mmH2O - Giới hạn trường nhìn ≤ 6% - Khả năng chống giọt bắn đạt 160 mmHg - Hiệu quả lọc hạt siêu nhỏ PFE ≥ 98% - Phù hợp với giới hạn cho phép của kim loại nặng - Không chứa nấm men, nấm mốc, vi sinh vật hiếu khí theo tiêu chuẩn y tế - Đóng gói tiệt trùng từng cái bằng khí E.O. Gas | — | — | — | — |
| 56 | PP2600465764 | Khẩu trang y tế VD (4 lớp) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 56.1 | — | — | Khẩu trang y tế VD (4 lớp) | Cái | 60000 | BIOMEQ MASK+ | Khẩu trang y tế VD (4 lớp) | Công ty Cổ phần Thiết bị Y Sinh | Việt Nam | 2026 | - Khẩu trang y tế kháng khuẩn Biomeq với lớp siêu màng lọc Melt Blown quan trọng nằm ở lớp giữa chiếc khẩu trang, có khả năng phòng chống vi trùng gây bệnh. - Đặc điểm: + Được làm từ vải lọc không dệt sợi siêu mịn + Thành phần 100% tơ sợi Polypropylene (PP) + Được sản xuất bằng kỹ thuật kéo sợi thổi chảy (Melt blown) + Hiệu quả lọc khuẩn đạt 99.9%, chống thấm nước, chống bụi + Mềm mại và không gây kích ứng da +Thiết kế tinh tế: ôm gọn gàng, dây đeo nhỏ, mềm, chắc chắn và co giãn linh hoạt không gây đau vành tai. + Siêu tiện dụng: dễ dàng sử dụng mọi lúc, mọi nơi. - Quy cách đóng gói: 10 cái/túi; 5 túi/hộp. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016; TCCS 03:2020. | — | — | — | — |
| 57 | PP2600465765 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cổng tiêm các số 18-22G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 57.1 | — | — | Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cổng tiêm các số 18-22G | Cái | 1000 | 1001S | Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cổng tiêm các số 18-22G | Wellmed | Ấn Độ | 2026 | • Kim luồn tĩnh mạch an toàn vô trùng, không độc hại và không chứa chất gây sốt, được sử dụng để truyền dịch/nước muối/thuốc qua đường tĩnh mạch cho bệnh nhân. Cổng tiêm có van một chiều để tạo điều kiện thuận lợi cho bơm thêm thuốc và ngăn ngừa chảy ngược. Cánh có góc cạnh và rãnh để dễ dàng đưa ống thông vào và ngăn ống thông lăn trên cơ thể bệnh nhân. Nắp mã màu để dễ dàng xác định kích thước ống. Đầu kim được thiết kế để cầm nắm đúng cách trong quá trình đưa vào. Buồng Flash Back cho phép dễ dàng quan sát máu, xác nhận vị trí đặt ống thông chính xác. Bộ lọc kỵ nước tùy chọn/Phích cắm xốp có sẵn trong buồng Flash Back theo yêu cầu. Sử dụng liên tiếp trong 72 giờ. Được tiệt trùng bằng khí EO. Cổng kết nối: độ côn 6% với cơ chế Luer Lock - Kim: Được làm bằng thép không gỉ chất lượng kim Nhật Bản. Được thiết kế để che phủ và bảo vệ kim khỏi bị thương do kim đâm ngoài ý muốn: đầu bảo vệ kim loại bên trong dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau, với cơ chế tự kích hoạt che đầu kim sau khi rút ra khỏi bệnh nhân. - Catheter: Chất liệu FEP / PUR / PTFE / ETFE, tương tích sinh học. Đầu caheter vát và thuôn kép. 22G (O.D: 0.9 x 25 mm, 36ml/phút); 20G (O.D: 1,10 x 32 mm, 61ml/phút); 18G (O.D: 1,3 x 45 mm, 95ml/phút); | — | — | — | — |
| 58 | PP2600465766 | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cổng bơm thuốc các số 14G-24G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 58.1 | — | — | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cổng bơm thuốc các số 14G-24G | Cái | 200 | 1001 | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cổng bơm thuốc các số 14G-24G | Wellmed | Ấn Độ | 2026 | - Kim làm bằng thép không gỉ, đầu kim có 3 mặt vát - Ống catheter làm từ chất liệu PTFE tương thích sinh học, có tính đàn hồi, chống xoắn-gập. Đầu ống catheter hình vát nón ôm sát kim - Kim có cổng bơm thuốc bổ sung, nắp đây bật dễ dàng. Đầu catheter thon nhọn 2 lần. Kim được cắt vát, sắc. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim tối đa đến 72h. Các cỡ: 24G (O.D: 0.72 x 19 mm, 20ml/phút); 22G (O.D: 0.9 x 25 mm, 36ml/phút); 20G (O.D: 1,10 x 32 mm, 61ml/phút); 18G (O.D: 1,3 x 45 mm, 95ml/phút); 16G (O.D: 1,8 x 45 mm, 200ml/phút); 14G (O.D: 2,1 x 45 mm, 280ml/phút); - Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | — |
| 59 | PP2600465767 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không có cổng bơm thuốc các số 14-24G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 59.1 | — | — | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không có cổng bơm thuốc các số 14-24G | Cái | 5000 | 1002 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không có cổng bơm thuốc các số 14-24G | Wellmed | Ấn Độ | 2026 | - Kim làm bằng thép không gỉ, đầu kim có 3 mặt vát - Ống catheter làm từ chất liệu PTFE tương thích sinh học, có tính đàn hồi, chống xoắn-gập. Đầu ống catheter hình vát nón ôm sát kim - Kim có cánh và không có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim tối đa đến 72h. Đầu catheter thon nhọn 2 lần. Kim được cắt vát, sắc. Các cỡ: 24G (O.D: 0.72 x 19 mm, 20ml/phút); 22G (O.D: 0.9 x 25 mm, 36ml/phút); 20G (O.D: 1,10 x 32 mm, 61ml/phút); 18G (O.D: 1,3 x 45 mm, 95ml/phút); 16G (O.D: 1,8 x 45 mm, 200ml/phút); 14G (O.D: 2,1 x 45 mm, 280ml/phút); - Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | — |
| 60 | PP2600465768 | Kim tiêm sử dụng một lần 23G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 60.1 | — | — | Kim tiêm sử dụng một lần 23G | Cái | 20000 | KT | Kim tiêm sử dụng một lần 23G | Việt Nam | Việt Nam | 2026 | 1. Chất liệu: kim bằng kim loại không gỉ 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Công dụng: đâm lấy mẫu máu làm xét nghiệm. Sắc bén và không gây kích ứng 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 61 | PP2600465769 | Lọ đựng bệnh phẩm 50ml nắp đỏ, có nhãn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 61.1 | — | — | Lọ đựng bệnh phẩm 50ml nắp đỏ, có nhãn | Cái | 5000 | LON_260MNON4P3N1 | Lọ đựng bệnh phẩm 50ml nắp đỏ, có nhãn | Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | 2026 | - Lọ đựng mẫu được dùng để lấy, vận chuyển, bảo quản và xử lý mẫu xét nghiệm (nước tiểu, phân, đàm, dịch khớp, dịch não tuỷ, dịch màng phổi, dịch màng bụng,...) hoặc hoá chất dùng cho việc xét nghiệm tại các cơ sở y tế, phòng nghiên cứu. Lọ nhựa hình trụ tròn; thân lọ có độ trong phù hợp để quan sát mẫu bên trong; nắp nhựa được thiết kế dạng vặn xoắn khít với thân lọ để đảm bảo độ kín của lọ tránh rò rỉ trong quá trình lưu và vận chuyển mẫu. - Thể tích: 50ml - Màu nắp: đỏ - Kích thước: 65 x 35 (mm) - Chất liệu: nhựa PP an toàn trong y tế - Tiệt trùng bằng tia Gamma hoặc khí EO. - Quy cách: 100 lọ/ bịch | — | — | — | — |
| 62 | PP2600465770 | Lọ lấy đàm Mucus Extrator 12Fr | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 62.1 | — | — | Lọ lấy đàm Mucus Extrator 12Fr | Cái | 100 | AME12T | Lọ lấy đàm Mucus Extrator 12Fr | Symphon Medical Technology Co., Ltd. | Đài Loan | 2026 | Lọ lấy mẫu đàm, vật liệu không chứa DEHP, chịu được áp lực hút ≥ 412mmHg (55kPa) trong 15 giây, gồm: - 1 dây hút dịch loại trẻ em 8FG, 10FG x 32cm, loại người lớn 12FG, 14FG dài ≥ 55cm. Dây có 3 lỗ hút, (2 lỗ nằm ở mặt bên), để tối đa hóa lượng dịch được hút và giảm nguy cơ tắc nghẽn - 1 dây nối dài ≥ 47cm, đầu nối có van nhấn, để kết nối với máy hút - 1 lọ đựng 25ml có vạch chia thể tích, 1 nắp đậy để đóng và bảo quản mẫu - Có ít nhất 1 CFS G7. Xuất xứ Đông Á | — | — | — | — |
| 63 | PP2600465771 | Lọc đo chức năng hô hấp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 63.1 | — | — | Lọc đo chức năng hô hấp | Cái | 1000 | GM-001-018 | Lọc đo chức năng hô hấp | Great Moutain | Trung Quốc | 2026 | - Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp KOKO (hoặc tương đương), lắp vào bộ cảm biến của máy đo chức năng hô hấp. - Filter lọc khuẩn được thiết kế có đầu ngậm. Người đo chức năng hô hấp có thể ngậm trực tiếp để thổi. - Đường kính trong đầu cắm vào máy (I.D): 45.5 mm - Đường kính ngoài đầu cắm vào máy (O.D): 48.0 mm - Hiệu quả lọc khuẩn: 99,99% - Bộ lọc: Màng tĩnh điện PP - Các bộ lọc được thiết kế để ngăn chặn vi khuẩn/virus lây nhiễm chéo - Tiệt trùng bằng khí EO - Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016; EC | — | — | — | — |
| 64 | PP2600465772 | Lọc khuẩn 3 chức năng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 64.1 | — | — | Lọc khuẩn 3 chức năng | Cái | 50 | GM-001-010 | Lọc khuẩn 3 chức năng | Great Moutain | Trung Quốc | 2026 | • Thời gian sử dụng: ≤24h, Chất liệu Polypropylene trong suốt • Trọng lượng 30g • Lọc vi khuẩn, virus, làm ấm và giữ ẩm đường hô hấp • Có cổng trích lấy mẫu khí CO2, có nắp đậy cổng để bảo vệ tránh nhiễm khuẩn • Có co nối riêng, có cổng xả khí • Thiết kế nghiêng 45 độ • Bộ lọc bông tĩnh điện. • Có cổng kết nối khí với thiết bị theo dõi và nắp đậy, có trao đổi nhiệt • Đầu kết nối 22F/15M và 22M/15F • Thể tích lưu thông khí nằm trong khoảng từ 250ml-1500ml • Độ ẩm ngõ ra ≥ 31mg H2O/l air tại Vt : 500ml • Khoảng chết: 25ml • Sự trở kháng: Tại 60L/phút, ≤0,5kpa • Hiệu quả lọc vi khuẩn (BFE): 99,99% • Hiệu quả lọc virus (VFE): 99,99% • Tiệt trùng bằng khí EO. • Đóng gói riêng biệt từng cái Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | — | — | — | — |
| 65 | PP2600465773 | Lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 65.1 | — | — | Lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp | Cái | 2500 | 156819 | Lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp | A-M Systems (Keasung Co., Ltd) | Hàn Quốc | 2026 | Lọc vi khuẩn,vi rút có đường kính ngoài 48mm. Đầu ngậm hình Oval (elip) Hiệu quả lọc khuẩn > 99.999% Hiệu quả lọc vi rút >99.99% Khoảng chết thấp: 45ml Trở kháng dòng thấp: 0.75cm H2O tại 14 lít/giây và 0.66 cmH2O tại 12 lít/giây, Chất liệu: Vỏ ngoài bằng nhựa SAN 82TR-NP, màng lọc chất liệu Technostat (PP), lọc tĩnh điện. Không chứa latex, PVC, DEHP, BPA Xuất xứ OECD. Tiêu chuẩn chất lượng ISO. Đạt chứng nhận hợp chuẩn Hoa Kỳ | — | — | — | — |
| 66 | PP2600465774 | Mask thở oxy | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 66.1 | — | — | Mask thở oxy | Cái | 300 | GT010-110 | Mask thở oxy | Greetmed | Trung Quốc | 2026 | - Được làm từ chất liệu nhựa PVC y tế; Mask kèm dây đeo đàn hồi, kẹp nhôm gắn lên mũi một cách thích hợp bảo đảm sự thoải mái. Màng silicon 2 bên mask. Đầu nối dây dẫn. - Dây dẫn cung cấp oxy dạng ống dài 200cm. Lòng ống có khía chống gập. - Có đủ kích cỡ cho trẻ em và người lớn. - Quy cách đóng gói: 1 cái/túi; 100 cái/thùng. Sản phẩm chỉ dùng một lần. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. | — | — | — | — |
| 67 | PP2600465775 | Mask thở oxy có túi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 67.1 | — | — | Mask thở oxy có túi | Cái | 200 | XL; L; M; S; XS | Mask thở oxy có túi | Suzhou Yudu | Trung Quốc | 2026 | - Được làm từ chất liệu nhựa PVC y tế; Mask kèm dây đeo đàn hồi, kẹp nhôm gắn lên mũi một cách thích hợp bảo đảm sự thoải mái. Màng silicon 2 bên mask. Đầu nối túi khí, đầu nối dây dẫn. Có túi dự trữ oxy dung tích 1000ml. - Dây dẫn cung cấp oxy dạng ống dài 200cm. Lòng ống có khía chống gập. - Có đủ kích cỡ cho trẻ em và người lớn. - Quy cách đóng gói: 1 cái/túi; 100 cái/thùng. Sản phẩm chỉ dùng một lần. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. | — | — | — | — |
| 68 | PP2600465776 | Mask xông khí dung | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 68.1 | — | — | Mask xông khí dung | Cái | 300 | S;M;L;XL | Mask xông khí dung | Great Moutain | Trung Quốc | 2026 | - Được thiết kế để sử dụng với bất kỳ máy xông khí dung. - Được làm từ nhựa y tế cao cấp. Quai dây thun đàn hồi, cố định Mask trong khi sử dụng. Kẹp mũi nhôm điều chỉnh được. - Dây dẫn dài 2m. Lòng trong ống có khía chống gãy gập, đảm báo khí oxy lưu thông tuần hoàn. - Bầu đựng thuốc 6ml - Thiết kế dòng phun trực tiếp làm tăng tốc độ tỉ lệ dòng phun và chuyển thuốc nhiều hơn đến cho bệnh nhân. - Bề ngoài của sản phẩm trong suốt giúp cho việc quan sát và chạy máy được dễ dàng - Mỗi Mask được tiệt trùng EO và đóng gói riêng; 100 cái/thùng. - Kích cỡ có sẵn thích hợp cho Trẻ em và Người lớn - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | — | — | — | — |
| 69 | PP2600465777 | Nón y tế tiệt trùng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 69.1 | — | — | Nón y tế tiệt trùng | Cái | 2000 | CA01; CA02 | Nón y tế tiệt trùng | Thời Thanh Bình | Việt Nam | 2026 | - Chất liệu: vải PP không dệt, mềm mại, chắc chắn, không dễ rách khi sử dụng. - Không gây kích ứng. Có kiểm định nguyên liệu không độc tố. Thun mềm 2 sợi chắc chắn, ôm khít vòng đầu. - Chiều dài nón khi kéo dãn 50-53cm; Chiều rộng khổ vải: 50cm - Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói riêng từng cái, bao lớn 100 cái - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, ISO 9001, Tiêu chuẩn cơ sở. | — | — | — | — |
| 70 | PP2600465778 | Nước cất 1 lần+ vỏ can 30 lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 70.1 | — | — | Nước cất 1 lần+ vỏ can 30 lít | Lít | 1000 | NC1L | Nước cất 1 lần+ vỏ can 30 lít | Tân Huy Thành | Việt Nam | 2026 | - Độ PH: 6,0 – 8,00 - Độ dẫn điện: ≤ 4 µS/cm - Điện trở kháng: ≥ 0,25 Mohm.cm - Can đựng 30 lít | — | — | — | — |
| 71 | PP2600465779 | Nước cất 2 lần + vỏ can 30 lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 71.1 | — | — | Nước cất 2 lần + vỏ can 30 lít | Lít | 1000 | NC2L | Nước cất 2 lần + vỏ can 30 lít | Tân Huy Thành | Việt Nam | 2026 | - Độ PH: 6,00 – 8,00 - Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cm - Điện trở kháng: ≥ 1 Mohm.cm - TOC: ≤ 50 µg/L - Sodium: ≤ 5 µg/L - Chloride: ≤ 5 µg/L - Total silica: ≤ 3 µg/L - Bacteria content: ≤ 3 CFU/mLx - Can đựng 30 lít | — | — | — | — |
| 72 | PP2600465780 | Nút chặn kim luồn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 72.1 | — | — | Nút chặn kim luồn | Cái | 3000 | GT039-200 | Nút chặn kim luồn | Greetmed | Trung Quốc | 2026 | - Sử dụng cho việc chặn kim luồn khi không sử dụng tới. Phù hợp cho tất cả các size kim luồn tĩnh mạch. - Được làm bằng chất liệu nhựa cao su Polyurethane. Có cổng chích thuốc không chứa latex. Đầu nối Luer Lock, kích thước 22mm, độ dày đầu nhọn ≤ 0,05mm, có 4 đường cản quang, tiệt trùng. - Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 | — | — | — | — |
| 73 | PP2600465781 | Ống dẫn lưu màng phổi size 8-32 (số 28) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 73.1 | — | — | Ống dẫn lưu màng phổi size 8-32 (số 28) | Cái | 100 | GS-5030 | Ống dẫn lưu màng phổi size 8-32 (số 28) | Romsons International (Unit–II)/ Ấn Độ | Ấn Độ | 2026 | Ống dẫn lưu màng phổi có trocar - Vật liệu: Poly Vinyl chloride, Polyoxymethylene, Polypropylene, Stainless Steel / Aluminium, Acrylobutadiene Styrene, Polyethylene - Trocar thiết kế đầu tù nhưng trơn nhẵn - Có vạch đánh dấu ở 5,10,15,20cm tính từ đầu xa giúp xác định độ sâu. - Có đường cản quang chạy dọc chiều dài ống. - Đầu gần có đầu nối dạng bậc côn để dễ dàng kết nối với bình dẫn lưu thoát nước - Kích cỡ 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 24, 28, 32, 36 & 40 FG. Chiều dài từ 80-350mm - Thời gian sử dụng không quá 5 ngày - Latex Free, DEHP Free - Đóng gói tiệt trùng 2 lớp. Tiệt trùng bằng EO Hạn sử dụng 5 năm Xuất xứ G15 | — | — | — | — |
| 74 | PP2600465782 | Ống đặt nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp, chuyên đặt khó, các số 6.5, 7, 7.5, 8. | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 74.1 | — | — | Ống đặt nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp, chuyên đặt khó, các số 6.5, 7, 7.5, 8. | Cái | 100 | IC 611100xx | Ống đặt nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp, chuyên đặt khó, các số 6.5, 7, 7.5, 8. | Ideal Healthcare Sdn. Bhd. | Malaysia | 2026 | Ống nội khí quản trong suốt bằng PVC nhạy cảm nhiệt, có đường cản quang * Bóng loại HVLP (thể tích lớn, áp lực thấp) hoặc SVLP (thể tích tiêu chuẩn, áp lực thấp), có in ID ống trên van bơm bóng. * Đầu xa hình mũi trâu, được bo tròn, trơn nhẵn * Các size từ 6.5 – 8.0, OD từ 4.2-13.3mm, chiều dài ống từ 165 - 330mm, đường kính bóng từ 12-27mm * Tiệt trùng EO. Xuất xứ Đông Nam Á | — | — | — | — |
| 75 | PP2600465783 | Ống khí quản đè lưỡi Airway | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 75.1 | — | — | Ống khí quản đè lưỡi Airway | Cái | 100 | 200 xxx | Ống khí quản đè lưỡi Airway | Plasti-med Plastik Medikal Ürünler Sanayi ve Ticaret Limited Şirketi | Thổ Nhĩ Kỳ | 2026 | * Thiết kế hình dạng giải phẫu, cạnh tròn nhẵn giảm tổn thương * Mã hóa màu theo kích cỡ (có 8 cỡ: đặc biệt với bệnh nhân sơ sinh, trẻ nhỏ): 3/80 * Tổng chiều dài phần chống cắn lưỡi: 13.5 đến 24 mm (size:0-5) * Khối lượng airway: 2.3 đến 19.5g (size: 000-6). * Nguyên liệu PE * Đóng gói tiệt trùng EO * Chứng nhận ISO. Xuất xứ OECD. * Có ít nhất 1 CFS thuộc nhóm nước G7 Hạn sử dụng 5 năm | — | — | — | — |
| 76 | PP2600465784 | Ống nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp số 8 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 76.1 | — | — | Ống nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp số 9 | Cái | 100 | 100/150/xxx | Ống nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp số 9 | ICU Medical Asd Inc., (Jiangsu IAWA Bioscience Engineering Co., Ltd) | Trung Quốc | 2026 | Ống nội khí quản trong suốt, làm bằng PVC tương thích với nhiệt độ cơ thể, có đường cản quang đậm chạy dọc thân, thân có vạch đánh dấu chiều dài, chiều dài ống có thể thay đổi. Sử dụng < 30 ngày. * Bóng chèn thể tích lớn áp lực thấp, thành bóng mỏng (0.12mm ± 5%), vạch đánh dấu cách bóng 3cm * Van bơm bóng có in thông tin kích thước ống và thông tin đường kính bóng chèn * Cỡ 8.0, OD từ 6.7-12.7mm, chiều dài ống từ 265-325mm, đường kính bóng từ 22-28mmThông số các size thường dùng: 7.0 (OD 9.2mm, đường kính bóng 26mm ± 5%, dài ống 320mm ± 5%), 7.5 (OD 10.0mm, đường kính bóng 26mm ± 5%, dài ống 325mm ± 5%), 8.0 (OD 10.7mm, đường kính bóng 28mm ± 5%, dài ống 325mm ± 5%) * Tiêu chuẩn lưu hành: đạt chứng nhận lưu hành thuộc EU * Xuất xứ Đông Á. | — | — | — | — |
| 77 | PP2600465785 | Ống thông dạ dày | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 77.1 | — | — | Ống thông dạ dày | Sợi | 200 | GT019-100; GT019-100B | Ống thông dạ dày | Greetmed | Trung Quốc | 2026 | - Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. - Kích cỡ: 6Fr; 8Fr; 10Fr; 12Fr; 16Fr - Phân loại: có nắp và không nắp, dùng cho người lớn và trẻ em | — | — | — | — |
| 78 | PP2600465786 | Ống thông tiểu foley 2 nhánh, 100% silicone số 12-26Fr | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 78.1 | — | — | Ống thông tiểu foley 2 nhánh, 100% silicone số 12-26Fr | Cái | 50 | Foley Catheter | Ống thông tiểu foley 2 nhánh, 100% silicone số 12-26Fr | Greetmed | Trung Quốc | 2026 | Công dụng: Dùng để thông tiểu cho bệnh nhân. Đặc điểm kỹ thuật: - Chất liệu cao su thiên nhiên, độ cong thích hợp, có bóng cân đối 2 nhánh. Bề mặt tráng silicone để làm giảm phản ứng, dị ứng, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, thành ống dày chống gẫy gập, không có chất DEHP. - Dây số 12Fr-26Fr có chiều dài 400mm, kích thước bóng 5cc/10cc/30cc. - Tiệt trùng bằng khí E.O, Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. - Quy cách: 10 sợi/hộp, 500 sợi/ thùng | — | — | — | — |
| 79 | PP2600465787 | Pen 16 cm (có mấu + không mấu ) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 79.1 | — | — | Pen 16 cm (có mấu + không mấu ) | Cái | 30 | PEN.16 | Pen 16 cm (có mấu + không mấu ) | MHCP | Pakistan | 2026 | - Chất liệu: Thép không gỉ y tế - Khả năng chịu nhiệt: 250-300°C Nhiệt độ tiệt trùng khuyến nghị: 121–134°C trong 15–30 phút - Có thể tiệt trùng bằng các phương pháp như autoclave, EO gas hoặc plasma mà không ảnh hưởng đến chất lượng. | — | — | — | — |
| 80 | PP2600465788 | Pen cong có mấu 14cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 80.1 | — | — | Pen cong có mấu 14cm | Cái | 30 | PEN.CCM14 | Pen cong có mấu 14cm | MHCP | Pakistan | 2026 | - Chất liệu: Thép không gỉ y tế - Khả năng chịu nhiệt: 250-300°C Nhiệt độ tiệt trùng khuyến nghị: 121–134°C trong 15–30 phút - Có thể tiệt trùng bằng các phương pháp như autoclave, EO gas hoặc plasma mà không ảnh hưởng đến chất lượng. | — | — | — | — |
| 81 | PP2600465789 | Pen thẳng không mấu 16 cm cán vàng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 81.1 | — | — | Pen thẳng không mấu 16 cm cán vàng | Cái | 30 | PEN.TKM.CV16 | Pen thẳng không mấu 16 cm cán vàng | MHCP | Pakistan | 2026 | - Chất liệu: Thép không gỉ y tế lót Tungsten Carbide (TC) ở lưỡi - Khả năng chịu nhiệt: 250-300°C Nhiệt độ tiệt trùng khuyến nghị: 121–134°C trong 15–30 phút - Có thể tiệt trùng bằng các phương pháp như autoclave, EO gas hoặc plasma mà không ảnh hưởng đến chất lượng. | — | — | — | — |
| 82 | PP2600465790 | Phim x-quang y tế AGFA DRYSTAR DT 5.000I B 8x10 inch (20x25 cm) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 82.1 | — | — | Phim x-quang y tế AGFA DRYSTAR DT 5.000I B 8x10 inch (20x25 cm) | Tấm | 15000 | AGFA DRYSTAR DT 5.000I B | Phim x-quang y tế AGFA DRYSTAR DT 5.000I B 8x10 inch (20x25 cm) | AGFA | Bỉ | 2026 | - Dùng cho in hình ảnh y tế với hình ảnh thang xám có độ dày PET 168 μm - Nền xanh; Mật độ quang học tối đa: ≥3.2; Vật liệu đóng gói hoàn toàn có thể tái chế; Nạp phim dưới anh sáng ban ngày - Quy cách: 100 tờ/ hộp - Hạn sử dụng: 24 tháng sau ngày sản xuất - Lưu trữ trước khi sử dụng: Nhiệt độ từ 4 đến 25 ° C; Kiểm soát độ ẩm cho Phim DRYSTAR nằm trong khoảng từ 30 đến 60% - Lưu trữ sau khi in: Cơ sở lưu trữ tuân thủ ANSI IT 9.11 và IT 9.19, thời hạn mở rộng; Bảo quản tối thiểu 20 năm; Đề xuất & Vận chuyển để tránh mất hình ảnh hoặc tăng mật độ hoặc sự đổi màu: - Tránh lưu trữ trong một thời gian dài ở nhiệt độ > 35 ° C - Tránh các tiếp xúc phương tiện nhiệt độ cao trên hộp đựng trong một thời gian dài; Tránh tiếp xúc với nhiệt độ cao quá mức và ánh sáng cường độ cao, lưu trữ hình ảnh trong bao bì gốc hoặc các bao thư bảo vệ thích hợp khác tại nhiệt độ tối đa 25 ° C. | — | — | — | — |
| 83 | PP2600465791 | Que thử dùng cho máy đo đường huyết Acucheck+ Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim dùng cho y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 83.1 | — | — | Que thử dùng cho máy đo đường huyết Acucheck+ Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim dùng cho y tế | Que | 1000 | 07124155032 | Que thử dùng cho máy đo đường huyết Acucheck+ Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim dùng cho y tế | Roche Diabetes Care | Đức | 2026 | - Khoảng đo: 10mg/dL-600mg/dL (0,6mmol/L - 33,3 mmol/L). - Thời gian đo: < 4 giây. - Tự động tắt nguồn: trong 90 giây sau khi tiến hành đo, trong 15 giây sau khi rút que thử hoặc 5 giây tính từ màn hình kết quả đo gần nhất. - Bộ nhớ: 720 kết quả kiểm tra cùng với ngày và giờ. - Có pin trong máy. - Màn hình LCD - Que thử cho kết quả đúng ≥ 99,4% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10 mg/dl và 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15 mg/dL với Pp chuẩn ở nồng độ <100mg/dL, ≥ 96,0% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10% và 99,8% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn ở nồng độ ≥100mg/dL. Phạm vi đo Glucose là 10 - 600 mg/dl. | — | — | — | — |
| 84 | PP2600465792 | Que thử dùng cho máy đo đường huyết + Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim dùng cho y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 84.1 | — | — | Que thử dùng cho máy đo đường huyết + Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim dùng cho y tế | Que | 1000 | G113-214; G133-111 | Que thử dùng cho máy đo đường huyết + Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim dùng cho y tế | Acon Biotech | Trung Quốc | 2026 | - Công nghệ: Cảm biến sinh học/Điện hóa, đường oxidase (GOD) - Chuẩn định kết quả: Tương đương huyết tương - Thời gian đo: 10 giây - Lượng mẫu tối thiểu: 0.5 µL - Loại mẫu xét nghiệm: Máu tươi toàn phần từ mao mạch - Phạm vi HCT: 25 - 60% - Khoảng đo đường huyết: 1.1 - 33.3mmol/L (20 - 600mg/dL) - Bộ nhớ: 300 kết quả kèm ngày tháng và thời gian đo Acon Biotech | — | — | — | — |
| 85 | PP2600465793 | Tem chỉ thị hoá học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 3M 1243 A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 85.1 | — | — | Tem chỉ thị hoá học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 3M 1243 A | Que | 1000 | 73250 | Tem chỉ thị hoá học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 3M 1243 A | 73250 | Argentina | 2026 | - Chỉ thị hóa học giám sát tiệt khuẩn Plasma hoặc hơi Hydrogen Peroxide - Đánh giá 3 thông số: thời gian, nhiệt độ và nồng độ H2O2 - Điều kiện kiểm tra: 50oC, trong 6 phút với nồng độ H2O2: 2,3 mg/lít - Đổi màu từ tím sang xanh lá cây - Kích thước 105 x 18 mm. - Tương thích với máy đọc và lưu kết quả chỉ thị hóa học tự động - Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu - Hiển thị màu đích trên chỉ thị để dễ đánh giá đạt / không đạt - Hiển thị số mẻ, ngày sản xuất và ngày hết hạn trên chỉ thị - Hoàn toàn không chứa các kim loại nặng - Tuân thủ tiêu chuẩn: ISO 11140-1:2014 - CHứng nhận tiêu chuẩn ISO 13485; CE/ EU (DoC) CFG do FDA Mỹ cấp | — | — | — | — |
| 86 | PP2600465794 | Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 86.1 | — | — | Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma | Que | 1000 | 14100 | Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma | 14100 | Mỹ | 2026 | - Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng/màu biểu thị trên thanh đối chứng (hoặc sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 - Tương thích với các dòng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/ STERRAD - Kích thước que thử: 14.3mm x 101.6mm x 0,254mm - Kích thước dải chỉ thị hóa học chuyển màu: 55,5mm x 3mm - Thành phần cấu tạo của que thử bằng vật liệu styrene màu trắng đục - Chứng nhận tiêu chuẩn: CE (DOC-MDR), ISO, CFG do FDA (Mỹ) cấp | — | — | — | — |
| 87 | PP2600465795 | Chỉ thị hóa học nhiệt độ cao 134 độ 3,5 phút - 121 độ 15 phút | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 87.1 | — | — | Chỉ thị hóa học nhiệt độ cao 134 độ 3,5 phút - 121 độ 15 phút | Que | 2000 | 73150 | Chỉ thị hóa học nhiệt độ cao 134 độ 3,5 phút - 121 độ 15 phút | 73150 | Argentina | 2026 | - Kiểm tra các chu trình tiệt khuẩn nhiệt độ từ 118oC đến 138oC - Dễ dàng đọc kết quả đạt /không đạt dựa trên dự di chuyển của vạch dịch chuyển ở vùng đạt /không đạt - Sự di chuyển của vạch dịch chuyển được hiệu chỉnh với thời gian tiêu diệt 106 bào tử Geobacillus stearothermophilus - Sự di chuyển của vạch dịch chuyển phụ thuộc vào chất lượng hơi nước, thời gian và nhiệt độ - Điều kiện kiểm tra: Hơi nước bão hòa ở 121 độ C, 128 độ C và 135 độ C - Kích thước: 52 mm x 21 mm - Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu - Hạn sử dụng: 5 năm kể từ ngày sản xuất - Tuân thủ tiêu chuẩn: ISO 11140-1:2014 - Chứng nhận tiêu chuẩn: CE/ EU (DoC), ISO 13485, CFG do FDA Mỹ cấp | — | — | — | — |
| 88 | PP2600465796 | Urgo Durable 2cm x 6cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 88.1 | — | — | Urgo Durable 2cm x 6cm | Miếng | 10000 | Urgo Durable/550601 | Urgo Durable 2cm x 6cm | Urgo Healthcare Products Co., Ltd. | Thái Lan | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: - Lớp nền: Sợi vải đàn hồi 70% Viscose và 30% Polyamide 2. Tính năng, công nghệ: - Keo kết dính nóng chảy: Kẽm Oxide, hỗn hợp SIS/SI, dầu khoáng trắng, Lanolin,... Độ nhớt 6,600 – 10,600 cP. - Lớp thấm hút : Lớp thấm hút: 75% Viscose, 25% Polypropylene/Polyethylene - Kiểm tra vi sinh theo tiêu chuẩn EN ISO-11737-1: TAMC ≤ 100 cfu/g, TYMC ≤ 10 cfu/g - Các tiêu chuẩn áp dụng theo EU: ISO 19011, ISO 16142, ISO 14971, ISO 15223, ISO 20417, ISO 14644, ISO 10993, ISO 20416, ASTM D4169. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - BSI, CE MDR. Có 02 CFS các nước tham chiếu | — | — | — | — |
| 89 | PP2600465797 | Urgocrepe 10cm x 4.5m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 89.1 | — | — | Urgocrepe 10cm x 4.5m | Cuộn | 20 | Urgocrepe | Urgocrepe 10cm x 4.5m | Urgo Healthcare Products Co., Ltd. | Thái Lan | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: - Nền : 100% sợi cotton trắng. - Độ co giãn ≥ 90%. Số sợi trên 10cm ≥ 160, độ dày 0.84mm - 0.94mm 2. Tính năng, công nghệ: - Hổn hợp keo nóng chảy : Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, dầu khoáng trắng,... Lực dính: 2- 9 N/cm. - Kiểm tra vi sinh theo tiêu chuẩn EN ISO-11737-1: TAMC ≤ 100 cfu/g, TYMC ≤ 10 cfu/g. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485 - BSI, CFS các nước tham chiếu. | — | — | — | — |
| 90 | PP2600465798 | Urgocrepe 6cm x 4.5m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 90.1 | — | — | Urgocrepe 6cm x 4.5m | Cuộn | 50 | Urgocrepe | Urgocrepe 6cm x 4.5m | Urgo Healthcare Products Co., Ltd. | Thái Lan | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: - Nền : 100% sợi cotton trắng. - Độ co giãn ≥ 90%. Số sợi trên 10cm ≥ 160, độ dày 0.84mm - 0.94mm 2. Tính năng, công nghệ: - Hổn hợp keo nóng chảy : Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, dầu khoáng trắng,... Lực dính: 2- 9 N/cm. - Kiểm tra vi sinh theo tiêu chuẩn EN ISO-11737-1: TAMC ≤ 100 cfu/g, TYMC ≤ 10 cfu/g. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485 - BSI, CFS các nước tham chiếu. | — | — | — | — |
| 91 | PP2600465799 | Urgoderm 10cm x 10m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 91.1 | — | — | Urgoderm 10cm x 10m | Cuộn | 100 | Urgoderm | Urgoderm 10cm x 10m | Urgo Healthcare Products Co., Ltd. | Thái Lan | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: - Lớp vải nền : Vải không dệt 50 ± 5g/m2, 50% viscose + 50% polyester. Khối lượng 50 ± 10% g/m2 (EN ISO 29073-1). Không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh. - Giấy lót phủ silicone 62 ± 3g/m2 (EN ISO 29073-1). 2. Tính năng, công nghệ: - Lớp keo : Keo kết dính nóng chảy 43 ± 3g/m2 : Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485 - TUV, CE. Có 02 CFS các nước tham chiếu. | — | — | — | — |
| 92 | PP2600465800 | Urgosyval 2.5cm x 5m (không hộp) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 92.1 | — | — | Urgosyval 2.5cm x 5m (không hộp) | Cuộn | 800 | Urgosyval | Urgosyval 2.5cm x 5m (không hộp) | Urgo Healthcare Products Co., Ltd. | Thái Lan | 2026 | 1. Thông số kỹ thuật: - Vải dệt từ 100% cellulose acetate: Chứng nhận INTERTEK , nguyên liệu G7. - Số sợi: 44.0 x 19.0 ± 0.5 sợi/cm, trọng lượng 80 ± 3g/sqm 2. Tính năng, công nghệ: - Hỗn hợp keo nóng chảy: Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. Độ nhớt 8.100-12.700 cP.. Lực dính 1,8 - 5,5 N/cm, khối lượng 55 ± 10 gsm. - Kiểm tra vi sinh theo tiêu chuẩn EN ISO-11737-1: Chứng nhận ILAC - MRA - Các tiêu chuẩn áp dụng theo EU: ISO 14971, ISO 15223, ISO 20417, ISO 14644, ISO 10993. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - BSI, CE - MDR. Có 02 CFS các nước tham chiếu. | — | — | — | — |
| 93 | PP2600465801 | Viên khử khuẩn Presept 2.5g | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi thành phố Đồng Nai | 2 ngày | 3 ngày | — |
| 93.1 | — | — | Viên khử khuẩn Presept 2.5g | Hộp | 20 | SPR25 | Viên khử khuẩn Presept 2.5g | Medentech Limited | Ireland | 2026 | - Thành phần: Natri Troclosene (Natri Dichloroisocyanurate) 50% (kl/kl) - Khử khuẩn các trang thiết bị y tế không thiết yếu và bề mặt các khu vực cần khử khuẩn trong y tế, Diệt hoàn toàn các vi sinh vật Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Candida albicans, Bacillus subtilis, Mycobacterium tuberculosis trong 5 phút tiếp xúc. - Quy cách: hộp/100 viên, mỗi viên 5g chưa 2,5g hoạt chất | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
08:00
06/11/2026
Còn lại: 3 ngày 8 giờ 16 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.