Mua thuốc Generic năm 2026-2027 (lần 15) của Bệnh viện Nhi Hải Phòng (gồm 19 phần)
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600466105 | GE01 | 126.500.000 | 126.500 |
| 2 | PP2600466106 | GE02 | 110.700.000 | 110.700 |
| 3 | PP2600466107 | GE03 | 920.000 | 920 |
| 4 | PP2600466108 | GE04 | 24.750.000 | 24.750 |
| 5 | PP2600466109 | GE05 | 342.090.000 | 342.090 |
| 6 | PP2600466110 | GE06 | 23.890.800 | 23.891 |
| 7 | PP2600466111 | GE07 | 167.715.360 | 167.716 |
| 8 | PP2600466112 | GE08 | 50.400.000 | 50.400 |
| 9 | PP2600466113 | GE09 | 1.155.000 | 1.155 |
| 10 | PP2600466114 | GE10 | 52.920.000 | 52.920 |
| 11 | PP2600466115 | GE11 | 416.052.000 | 416.052 |
| 12 | PP2600466116 | GE12 | 151.200.000 | 151.200 |
| 13 | PP2600466117 | GE13 | 31.500.000 | 31.500 |
| 14 | PP2600466118 | GE14 | 7.011.900 | 7.012 |
| 15 | PP2600466119 | GE15 | 227.652.000 | 227.652 |
| 16 | PP2600466120 | GE16 | 7.339.500 | 7.340 |
| 17 | PP2600466121 | GE17 | 11.440.000 | 11.440 |
| 18 | PP2600466122 | GE18 | 21.320.000 | 21.320 |
| 19 | PP2600466123 | GE19 | 224.910.680 | 224.911 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600466105 | GE01 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 1.1 | — | — | Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 900mg; Đường dùng: Uống | Chai/Lọ | 1100 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 900mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 2 | PP2600466106 | GE02 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 2.1 | — | — | Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 600mg; Đường dùng: Uống | Chai/Lọ | 900 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 600mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 3 | PP2600466107 | GE03 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 3.1 | — | — | Hoạt chất: Calci clorid dihydrat; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm | Lọ/Ống | 800 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Calci clorid dihydrat; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 4 | PP2600466108 | GE04 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 4.1 | — | — | Hoạt chất: Ciclosporin hoặc Cyclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống | Viên | 500 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Ciclosporin hoặc Cyclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 5 | PP2600466109 | GE05 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 5.1 | — | — | Hoạt chất: Deferoxamine mesylat; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm | Lọ/Ống | 2700 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Deferoxamine mesylat; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 6 | PP2600466110 | GE06 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 6.1 | — | — | Hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống | Viên | 5160 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 7 | PP2600466111 | GE07 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 7.1 | — | — | Hoạt chất: Lopinavir + Ritonavir; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 50mg; Đường dùng: Uống | Viên | 12960 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Lopinavir + Ritonavir; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 8 | PP2600466112 | GE08 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 8.1 | — | — | Hoạt chất: Methylphenidate hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống | Viên | 2400 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Methylphenidate hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 9 | PP2600466113 | GE09 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 9.1 | — | — | Hoạt chất: Milrinon; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm | Lọ/Ống | 10 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Milrinon; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 10 | PP2600466114 | GE10 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 10.1 | — | — | Hoạt chất: Mupirocin; Nồng độ, hàm lượng: 2%x15g; Đường dùng: Dùng ngoài | Tuýp | 540 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Mupirocin; Nồng độ, hàm lượng: 2%x15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 11 | PP2600466115 | GE11 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 11.1 | — | — | Hoạt chất: Mycophenolate Mofetil; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống | Viên | 45720 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Mycophenolate Mofetil; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 12 | PP2600466116 | GE12 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 12.1 | — | — | Hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan; Nồng độ, hàm lượng: 0,52g + 0,3g + 0,58g + 2,7g; Đường dùng: Uống | Gói | 72000 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan; Nồng độ, hàm lượng: 0,52g + 0,3g + 0,58g + 2,7g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 13 | PP2600466117 | GE13 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 13.1 | — | — | Hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan; Nồng độ, hàm lượng: 0,52g + 0,3g + 0,509g + 2,7g; Đường dùng: Uống | Gói | 30000 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan; Nồng độ, hàm lượng: 0,52g + 0,3g + 0,509g + 2,7g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 14 | PP2600466118 | GE14 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 14.1 | — | — | Hoạt chất: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat); Nồng độ, hàm lượng: 4,2%x250ml; Đường dùng: Tiêm truyền | Chai/Lọ/Túi | 70 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat); Nồng độ, hàm lượng: 4,2%x250ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 15 | PP2600466119 | GE15 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 15.1 | — | — | Hoạt chất: Nước cất pha tiêm; Nồng độ, hàm lượng: 10ml; Đường dùng: Tiêm | Lọ/Ống | 244000 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Nước cất pha tiêm; Nồng độ, hàm lượng: 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 16 | PP2600466120 | GE16 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 16.1 | — | — | Hoạt chất: Ofloxacin; Nồng độ, hàm lượng: 0,3%x3,5g; Đường dùng: Tra mắt | Tuýp | 150 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Ofloxacin; Nồng độ, hàm lượng: 0,3%x3,5g; Đường dùng: Tra mắt; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 17 | PP2600466121 | GE17 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 17.1 | — | — | Hoạt chất: Rocuronium bromid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Tiêm | Lọ/Ống | 440 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Rocuronium bromid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 18 | PP2600466122 | GE18 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 18.1 | — | — | Hoạt chất: Rocuronium bromid; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Tiêm | Lọ/Ống | 520 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Rocuronium bromid; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
| 19 | PP2600466123 | GE19 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng | 01 | 03 | — |
| 19.1 | — | — | Hoạt chất: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4; Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg; Đường dùng: Tiêm | Hộp | 136 | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | không yêu cầu | Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. | Hoạt chất: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4; Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến |
Thời điểm đóng thầu
09:00
03/11/2026
Còn lại: 2 ngày 17 giờ 20 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.