Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua thuốc Generic năm 2026-2027 (lần 15) của Bệnh viện Nhi Hải Phòng (gồm 19 phần)
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600590893
Ngày đăng tải
27/10/2026 17:11
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua thuốc Generic năm 2026-2027 (lần 15) của Bệnh viện Nhi Hải Phòng
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua thuốc Generic năm 2026-2027 (lần 15) của Bệnh viện Nhi Hải Phòng (gồm 19 phần)
Chủ đầu tư
BỆNH VIỆN NHI HẢI PHÒNG
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh, nguồn quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
12 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
19
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
02/11/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
03/11/2026 09:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
40 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600466105 GE01 126.500.000 126.500
2 PP2600466106 GE02 110.700.000 110.700
3 PP2600466107 GE03 920.000 920
4 PP2600466108 GE04 24.750.000 24.750
5 PP2600466109 GE05 342.090.000 342.090
6 PP2600466110 GE06 23.890.800 23.891
7 PP2600466111 GE07 167.715.360 167.716
8 PP2600466112 GE08 50.400.000 50.400
9 PP2600466113 GE09 1.155.000 1.155
10 PP2600466114 GE10 52.920.000 52.920
11 PP2600466115 GE11 416.052.000 416.052
12 PP2600466116 GE12 151.200.000 151.200
13 PP2600466117 GE13 31.500.000 31.500
14 PP2600466118 GE14 7.011.900 7.012
15 PP2600466119 GE15 227.652.000 227.652
16 PP2600466120 GE16 7.339.500 7.340
17 PP2600466121 GE17 11.440.000 11.440
18 PP2600466122 GE18 21.320.000 21.320
19 PP2600466123 GE19 224.910.680 224.911
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600466105 GE01 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
1.1 — — Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 900mg; Đường dùng: Uống Chai/Lọ 1100 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 900mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
2 PP2600466106 GE02 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
2.1 — — Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 600mg; Đường dùng: Uống Chai/Lọ 900 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 600mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
3 PP2600466107 GE03 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
3.1 — — Hoạt chất: Calci clorid dihydrat; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm Lọ/Ống 800 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Calci clorid dihydrat; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
4 PP2600466108 GE04 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
4.1 — — Hoạt chất: Ciclosporin hoặc Cyclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống Viên 500 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Ciclosporin hoặc Cyclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
5 PP2600466109 GE05 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
5.1 — — Hoạt chất: Deferoxamine mesylat; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm Lọ/Ống 2700 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Deferoxamine mesylat; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
6 PP2600466110 GE06 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
6.1 — — Hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống Viên 5160 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
7 PP2600466111 GE07 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
7.1 — — Hoạt chất: Lopinavir + Ritonavir; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 50mg; Đường dùng: Uống Viên 12960 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Lopinavir + Ritonavir; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
8 PP2600466112 GE08 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
8.1 — — Hoạt chất: Methylphenidate hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống Viên 2400 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Methylphenidate hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
9 PP2600466113 GE09 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
9.1 — — Hoạt chất: Milrinon; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm Lọ/Ống 10 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Milrinon; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
10 PP2600466114 GE10 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
10.1 — — Hoạt chất: Mupirocin; Nồng độ, hàm lượng: 2%x15g; Đường dùng: Dùng ngoài Tuýp 540 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Mupirocin; Nồng độ, hàm lượng: 2%x15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
11 PP2600466115 GE11 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
11.1 — — Hoạt chất: Mycophenolate Mofetil; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống Viên 45720 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Mycophenolate Mofetil; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
12 PP2600466116 GE12 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
12.1 — — Hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan; Nồng độ, hàm lượng: 0,52g + 0,3g + 0,58g + 2,7g; Đường dùng: Uống Gói 72000 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan; Nồng độ, hàm lượng: 0,52g + 0,3g + 0,58g + 2,7g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
13 PP2600466117 GE13 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
13.1 — — Hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan; Nồng độ, hàm lượng: 0,52g + 0,3g + 0,509g + 2,7g; Đường dùng: Uống Gói 30000 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan; Nồng độ, hàm lượng: 0,52g + 0,3g + 0,509g + 2,7g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
14 PP2600466118 GE14 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
14.1 — — Hoạt chất: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat); Nồng độ, hàm lượng: 4,2%x250ml; Đường dùng: Tiêm truyền Chai/Lọ/Túi 70 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat); Nồng độ, hàm lượng: 4,2%x250ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
15 PP2600466119 GE15 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
15.1 — — Hoạt chất: Nước cất pha tiêm; Nồng độ, hàm lượng: 10ml; Đường dùng: Tiêm Lọ/Ống 244000 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Nước cất pha tiêm; Nồng độ, hàm lượng: 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
16 PP2600466120 GE16 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
16.1 — — Hoạt chất: Ofloxacin; Nồng độ, hàm lượng: 0,3%x3,5g; Đường dùng: Tra mắt Tuýp 150 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Ofloxacin; Nồng độ, hàm lượng: 0,3%x3,5g; Đường dùng: Tra mắt; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
17 PP2600466121 GE17 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
17.1 — — Hoạt chất: Rocuronium bromid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Tiêm Lọ/Ống 440 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Rocuronium bromid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
18 PP2600466122 GE18 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
18.1 — — Hoạt chất: Rocuronium bromid; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Tiêm Lọ/Ống 520 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Rocuronium bromid; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
19 PP2600466123 GE19 — — — — — — — — — khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng 01 03 —
19.1 — — Hoạt chất: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4; Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg; Đường dùng: Tiêm Hộp 136 không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu không yêu cầu Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Hoạt chất: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp + Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4; Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT — — — Trên cơ sở kết quả chào giá trực tuyến trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu xếp hạng nhất gửi thông tin liên hệ, phạm vi cung cấp hàng hóa cụ thể theo Mẫu số 02B và hồ sơ sản phẩm dự thầu tới email cungungthuoc.kd.bvte@gmail.com trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết quả chào giá trực tuyến
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

03/11/2026

Còn lại: 2 ngày 17 giờ 20 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136