Mua sắm bổ sung hóa chất, thuốc thử, chất hiệu chuẩn in vitro phục vụ chuyên môn trong thời gian chờ kết quả đấu thầu rộng rãi năm 2026
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600462425 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu số 1 | 25.065.000 | 50.130 |
| 2 | PP2600462426 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu số 2 | 122.306.000 | 244.612 |
| 3 | PP2600462427 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu số 3 | 119.802.000 | 239.604 |
| 4 | PP2600462428 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm điện di mao quản hiện có của Bệnh viện | 80.918.250 | 161.837 |
| 5 | PP2600462429 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động | 141.678.558 | 283.357 |
| 6 | PP2600462430 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải đồ | 14.750.010 | 29.500 |
| 7 | PP2600462431 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang hiện có của Bệnh viện | 98.962.332 | 197.925 |
| 8 | PP2600462432 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 225.050.259 | 450.101 |
| 9 | PP2600462433 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu | 3.500.025 | 7.000 |
| 10 | PP2600462434 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu | 17.766.000 | 35.532 |
| 11 | PP2600462435 | Hóa chất sử dụng cho máy định danh và kháng sinh đồ tự động số 1 | 102.480.500 | 204.961 |
| 12 | PP2600462436 | Hóa chất sử dụng cho máy định danh và kháng sinh đồ tự động số 2 hiện có của Bệnh viện | 141.375.000 | 282.750 |
| 13 | PP2600462437 | Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu tự động hiện có của Bệnh viện | 37.500.000 | 75.000 |
| 14 | PP2600462438 | Giemsa | 4.200.000 | 8.400 |
| 15 | PP2600462439 | Hồng cầu mẫu | 3.376.800 | 6.754 |
| 16 | PP2600462440 | Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | 8.325.450 | 16.651 |
| 17 | PP2600462441 | Test nhanh 4 tác nhân (COVID-19, RSV, ADENO, FLU A/B) | 76.000.000 | 152.000 |
| 18 | PP2600462442 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B | 1.790.250 | 3.581 |
| 19 | PP2600462443 | Test nhanh chuẩn đoán HIV | 1.567.950 | 3.136 |
| 20 | PP2600462444 | Chất nội kiểm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 8.010.000 | 16.020 |
| 21 | PP2600462445 | Chất nội kiểm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 8.010.000 | 16.020 |
| 22 | PP2600462446 | Bột môi trường vi sinh MacConkey | 3.850.000 | 7.700 |
| 23 | PP2600462447 | Bột môi trường vi sinh Blood Agar Base | 11.160.000 | 22.320 |
| 24 | PP2600462448 | Sabouraud Dextrose Agar (SAB - 90mm) | 2.583.000 | 5.166 |
| 25 | PP2600462449 | Chromogenic UTI Agar | 924.000 | 1.848 |
| 26 | PP2600462450 | HTM (Haemophilus test medium) | 1.197.000 | 2.394 |
| 27 | PP2600462451 | Môi trường nuôi cấy - Mueller Hinton Agar Base + 5% Sheep Blood | 198.450 | 397 |
| 28 | PP2600462452 | Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) | 1.470.000 | 2.940 |
| 29 | PP2600462453 | COAGULASE TEST | 4.095.000 | 8.190 |
| 30 | PP2600462454 | Đĩa giấy Optochin (P) | 210.000 | 420 |
| 31 | PP2600462455 | Đĩa giấy Bacitracin (A) | 210.000 | 420 |
| 32 | PP2600462456 | Bộ nhuộm Gram | 439.992 | 880 |
| 33 | PP2600462457 | Bộ định danh que giấy X/V/XV | 504.000 | 1.008 |
| 34 | PP2600462458 | Bộ định danh trực khuẩn gram âm bằng các thử nghiệm sinh hóa | 1.008.000 | 2.016 |
| 35 | PP2600462459 | BHI broth | 735.000 | 1.470 |
| 36 | PP2600462460 | Chromoagar Candida | 420.000 | 840 |
| 37 | PP2600462461 | Novobiocin (NV) | 84.000 | 168 |
| 38 | PP2600462462 | Đĩa kháng sinh các loại | 7.484.400 | 14.969 |
| 39 | PP2600462463 | Blood Agar Base + 5% Sheep Blood | 3.255.000 | 6.510 |
| 40 | PP2600462464 | Môi trường nuôi cấy - Mueller Hinton Agar | 904.050 | 1.808 |
| 41 | PP2600462465 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt | 160.160.000 | 320.320 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600462425 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu số 1 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 1.1 | — | — | Hóa chất chứng cho xét nghiệm huyết học không bao gồm hồng cầu lưới (mức cao) | ml | 24 | 10312291 | Không yêu cầu | Streck, Inc | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | 1. Thành phần: Hồng cầu và bạch cầu người, tiểu cầu mô phỏng trong môi trường bảo quản 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Vật liệu tham chiếu huyết học được dùng để theo dõi độ chụm và độ chính xác của các hệ thống Huyết học Sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động công suất >= 120 mẫu/ giờ, 46 thông số. Hóa chất và thiết bị phải cùng 1 hãng 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 1.2 | — | — | Hóa chất chứng cho xét nghiệm huyết học không bao gồm hồng cầu lưới (mức thấp | ml | 24 | 10312287 | Không yêu cầu | Streck, Inc | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | 1. Thành phần: Hồng cầu và bạch cầu người, tiểu cầu mô phỏng trong môi trường bảo quản 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Vật liệu tham chiếu huyết học được dùng để theo dõi độ chụm và độ chính xác của các hệ thống Huyết học Sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động công suất >= 120 mẫu/ giờ, 46 thông số. Hóa chất và thiết bị phải cùng 1 hãng 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 1.3 | — | — | Hóa chất chứng cho xét nghiệm huyết học không bao gồm hồng cầu lưới (mức bình thường) | ml | 24 | 10312289 | Không yêu cầu | Streck, Inc | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | 1. Thành phần: Hồng cầu và bạch cầu người, tiểu cầu mô phỏng trong môi trường bảo quản 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Vật liệu tham chiếu huyết học được dùng để theo dõi độ chụm và độ chính xác của các hệ thống Huyết học Sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động công suất >= 120 mẫu/ giờ, 46 thông số. Hóa chất và thiết bị phải cùng 1 hãng 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 2 | PP2600462426 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu số 2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 2.1 | — | — | Chất chuẩn huyết học mức 1 | ml | 6 | 720017821 | Không yêu cầu | Streck | Hoa Kỳ | Năm 2026 trở về sau | Vật liệu kiểm soát huyết học nhằm kiểm tra chất lượng nội bộ trên hệ thống máy xét nghiệm huyết học, tổi thiểu gồm các thông số: WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, NRBC#, AS-LYMP%, NEUT-RI, NEUT-GI, MicroR, MacroR. | — | — | — | — |
| 2.2 | — | — | Chất chuẩn huyết học mức 2 | ml | 6 | 720017816 | Không yêu cầu | Streck | Hoa Kỳ | Năm 2026 trở về sau | Vật liệu kiểm soát huyết học nhằm kiểm tra chất lượng nội bộ trên hệ thống máy xét nghiệm huyết học, tổi thiểu gồm các thông số: WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, NRBC#, AS-LYMP%, NEUT-RI, NEUT-GI, MicroR, MacroR. | — | — | — | — |
| 2.3 | — | — | Chất chuẩn huyết học mức 3 | ml | 6 | 720017819 | Không yêu cầu | Streck | Hoa Kỳ | Năm 2026 trở về sau | Vật liệu kiểm soát huyết học nhằm kiểm tra chất lượng nội bộ trên hệ thống máy xét nghiệm huyết học, tổi thiểu gồm các thông số: WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, NRBC#, AS-LYMP%, NEUT-RI, NEUT-GI, MicroR, MacroR. | — | — | — | — |
| 2.4 | — | — | Dung dịch kiềm rửa máy huyết học | ml | 80 | CF579595 | Không yêu cầu | Sysmex | Nhật Bản | Năm 2026 trở về sau | Chất tẩy rửa có tính kiềm mạnh để loại bỏ các thuốc thử ly giải, dư lượng tế bào và các protein trong máu còn lại trong hệ thống thủy lực của máy xét ngiệm huyết học tự động Thành phần: Sodium Hypochloride 5.0% | — | — | — | — |
| 2.5 | — | — | Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | ml | 5000 | ZPPBL121531 | Không yêu cầu | Sysmex | Singapore | Năm 2025 trở về sau | Ly giải các tế bào hồng cầu và phân loại nhóm các tế bào bạch cầu (không thuộc bạch cầu ái kiềm), bạch cầu ái kiềm và các tế bào hồng cầu nhân. Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.20%; Nonionic surfactant 0.10% | — | — | — | — |
| 2.6 | — | — | Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | ml | 5000 | ZPPBY541589 | Không yêu cầu | Sysmex | Singapore | Năm 2025 trở về sau | Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm huyết học tự động. Sử dụng kết hợp để nhuộm tế bào có nhân trong mẫu giúp phân loại bạch cầu Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.20% | — | — | — | — |
| 2.7 | — | — | Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | ml | 84 | CV377552 | Không yêu cầu | Sysmex | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | Được sử dụng để đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động. Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% | — | — | — | — |
| 2.8 | — | — | Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học | ml | 180000 | ZPPCT661628 | Không yêu cầu | Sysmex | Singapore | Năm 2025 trở về sau | Dùng để đo lường số lượng và kích thước của hồng cầu và tiểu cầu bằng phương pháp tập trung dòng chảy thuỷ động học. Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% | — | — | — | — |
| 2.9 | — | — | Dung dịch đo hemoglobin | ml | 3000 | P90411317 | Không yêu cầu | Sysmex | Singapore | Năm 2025 trở về sau | Sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L | — | — | — | — |
| 3 | PP2600462427 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu số 3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 3.1 | — | — | Dung dịch đo hemoglobin | ml | 1500 | P90411317 | Không yêu cầu | Sysmex Asia Pacific Pte Ltd | Singapore | Năm 2025 trở về sau | 1. Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Sulfolyser ly giải xét nghiệm huyết học Sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu Bảo quản: 1 - 30 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 3.2 | — | — | Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | ml | 5000 | ZPPBY541589 | Không yêu cầu | Sysmex Asia Pacific Pte Ltd | Singapore | Năm 2025 trở về sau | 1. Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Lysercell WDF ly giải xét nghiệm huyết học. Sử dụng để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes Bảo quản: 2 - 35 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 3.3 | — | — | Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | ml | 84 | CV377552 | Không yêu cầu | Sysmex Corporation Ono Factory | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | 1. Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Fluorocell WDF nhuộm xét nghiệm huyết học Sử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes Bảo quản: 2 - 35 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 4. Nước sản xuất: G7 | — | — | — | — |
| 3.4 | — | — | Chất chuẩn huyết học mức 1 | ml | 9 | 720017821 | Không yêu cầu | Streck | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | 1. Thành phần: bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 4. Nước sản xuất: G7 | — | — | — | — |
| 3.5 | — | — | Chất chuẩn huyết học mức 2 | ml | 9 | 720017816 | Không yêu cầu | Streck | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | 1. Thành phần: bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 4. Nước sản xuất: G7 | — | — | — | — |
| 3.6 | — | — | Chất chuẩn huyết học mức 3 | ml | 9 | 720017819 | Không yêu cầu | Streck | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | 1. Thành phần: bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 4. Nước sản xuất: G7 | — | — | — | — |
| 3.7 | — | — | Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học | ml | 180000 | ZPPCT661628 | Không yêu cầu | Sysmex Asia Pacific Pte Ltd | Singapore | Năm 2025 trở về sau | 1.Công dụng: dùng để đo lường số lượng và kích thước của hồng cầu và tiểu cầu bằng phương pháp tập trung dòng chảy thuỷ động học. Ngoài ra, còn thể được dùng làm dòng dung dịch bao bên ngoài (sheath fluid) cho buồng đo FCM. 2. Bảo quản: 2 - 35 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày 3. Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% 4. Xuất xứ: nhóm G7 hoặc Đông Nam Á | — | — | — | — |
| 4 | PP2600462428 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm điện di mao quản hiện có của Bệnh viện | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 4.1 | — | — | Cốc thuốc thử | cái | 125 | 2281 | Không yêu cầu | SEBIA | Pháp | Năm 2025 trở về sau | - Cốc đựng hóa chất phản ứng cho các xét nghiệm điện di mao quản trên hệ thống điện di 2 đầu di - Một cốc thuốc thử được dùng để phân tích 2 mẫu | — | — | — | — |
| 4.2 | — | — | Hóa chất điện di mao quản Hb (2 đầu di) | ml | 1500 | 2207 | Không yêu cầu | SEBIA | Pháp | Năm 2025 trở về sau | - Bộ hóa chất phân tách các hemoglobin bình thường (A, A2 và F) ở các mẫu máu người và phát hiện các biến thể hemoglobin chính (S, C, E và D) thông qua công nghệ điện di mao quản trong dung dịch đệm kiềm (pH 9,4) trên hệ thống 2 đầu di - Không nhiễu với triglycerid ≤15.57 g/dL, bilirubin ≤ 27.7 mg/dL, hay 473 μmol/L. | — | — | — | — |
| 5 | PP2600462429 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 5.1 | — | — | Dung dịch pha loãng mẫu đông máu | ml | 360 | 00360 | Không yêu cầu | Tcoag Ireland Limited | Ireland | Năm 2025 trở về sau | - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu (dung dịch đệm) có pH khoảng 7,35. - Sau khi mở nắp ổn định trên máy ít nhất 3 ngày. | — | — | — | — |
| 5.2 | — | — | Hóa chất nội kiểm đông máu thường quy | ml | 96 | 00554 | Không yêu cầu | DIAGNOSTICA STAGO S.A.S | Pháp | Năm 2025 trở về sau | - Huyết tương người bình thường và bất bình thường có citrated dạng đông khô; gồm hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số đông máu thường quy: PT, aPTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin. - Đóng gói lọ ít nhất 2ml - Bền ít nhất 24 giờ trên máy. | — | — | — | — |
| 5.3 | — | — | Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 2 kháng thể đơn dòng | ml | 66 | 00662 | Không yêu cầu | DIAGNOSTICA STAGO S.A.S | Pháp | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất định lượng D-Dimer huyết tương tĩnh mạch bằng phương pháp đo miễn dịch độ đục, kèm mã vạch được cung cấp trong hộp. Mã vạch này chứa các thông tin: số lô, số mã kit, số mã thuốc thử, hạn sử dụng và các giá trị hiệu chuẩn, giá trị tiền hiệu chuẩn này có giá trị cho tất cả bộ kit cùng lô - Thành phần: + Thuốc thử 1: Dung dịch đệm chứa tác nhân ngăn chặn dị kháng thể, đóng gói 6 lọ x 5 ml/ hộp. + Thuốc thử 2: dung dịch huyền phù vi hạt latex được phủ bởi hai kháng thể đơn dòng khác nhau kháng D-dimer người, đóng gói 6 lọ x 6 ml/ hộp. - Hóa chất ổn định trên máy lên được tới 15 ngày. | — | — | — | — |
| 5.4 | — | — | Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin | ml | 96 | 00611 | Không yêu cầu | DIAGNOSTICA STAGO S.A.S | Pháp | Năm 2025 trở về sau | Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin - Xét nghiệm phát hiện điểm đông (Clotting) theo cơ chế từ (cơ học) để hạn chế nhiễu kết quả khi đo mẫu bệnh lý HIL. - Tiêu chuẩn chất lượng: Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 2,8 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1,7 CV% Độ tái lặp đo mẫu bình thường: 1,6 CV% Độ tái lặp đo mẫu bất thường: 3,3 CV% - Thành phần: chứa thrombin citrat canxi (người), khoảng 1,5 NIH unit/ml, dạng đông khô. Lọ đã hoàn nguyên có thể bảo quản ổn định trên máy suốt 8h | — | — | — | — |
| 5.5 | — | — | Dung dịch khử nhiễm cho các dòng máy phân tích đông máu tự động. | ml | 15000 | 00973 | Không yêu cầu | Tcoag Ireland Limited | Ireland | Năm 2025 trở về sau | - Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động, thành phần chính chứa chất diệt nấm họ ether glycol pha loãng trong dung môi nước. - Sử dụng tương thích hệ thống máy đông máu từ và quang song song. | — | — | — | — |
| 5.6 | — | — | Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen đã hiệu chuẩn sẵn | ml | 48 | 00673 | Không yêu cầu | DIAGNOSTICA STAGO S.A.S | Pháp | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương người bằng phương pháp Clauss. Giá trị Phân tích kèm theo với mã vạch được cung cấp trong hộp. Mã vạch này chứa các thông tin: số lô, số mã kit, số mã thuốc thử, hạn sử dụng và giá trị hiệu chuẩn (được xác nhận cho tất cả thuốc thử cùng lô). - Hóa chất chứa thrombin canxi người đã được chuẩn độ (khoảng 100 NIH units/ml) và có chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyêt tương có heparin. - Giới hạn đo: 0.4 - 12.0 (g/l) - Sau khi mở nắp, thuốc thử ổn định lên tới 2 tháng ở 2-8 độ C; và 10 ngày trên máy phân tích. - Kết quả Fib không bị nhiễu bởi các thông số HIL như với hemoglobin (lên đến 2 g/L), bilirubin liên hợp, bilirubin không liên hợp (lên đến 0,2 g/L) và triglycerid (lên đến 22,9 g/L). Các thử nghiệm được thực hiện theo tài liệu hướng dẫn CLSI EP07-A2. | — | — | — | — |
| 5.7 | — | — | Hóa chất xét nghiệm PT đã hiệu chuẩn sẵn | ml | 240 | 01163 | Không yêu cầu | DIAGNOSTICA STAGO S.A.S | Pháp | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động. Giá trị phân tích kèm theo với mã vạch được cung cấp trong hộp. Mã vạch này chứa các thông tin: số lô, số mã kit, số mã thuốc thử, hạn sử dụng, giá trị tiền hiệu chuẩn, và giá trị ISI. - Thuốc thử 1: đóng gói lọ 5ml, chứa thromboplastin đông khô được chiết xuất từ não thỏ. Ngoài ra còn chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu. - Thuốc thử 2: dung môi hòa tan có chứa canxi. - Xét nghiệm phát hiện điểm đông (Clotting) theo cơ chế từ (cơ học) để hạn chế nhiễu kết quả khi đo mẫu bệnh lý HIL. Không bị ảnh hưởng với hemoglobin (lên đến 40 g/L), bilirubin liên hợp, bilirubin không liênhợp (lên đến 342 µmol/L) và triglycerid (lên đến 37 mmol/ L). Tuân thủ theo tài liệu hướng dẫn CLSI EP07-A2. | — | — | — | — |
| 6 | PP2600462430 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải đồ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 6.1 | — | — | Hóa chất kiểm chuẩn 3 mức | ml | 90 | 2815 | Không yêu cầu | Medica | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | Chất nội kiểm 3 nồng độ dùng để kiểm chứng các giá trị ion chạy trên máy xét nghiệm điện giải. Thành phần và nồng độ: - Dung dịch muối, chất đệm, albumin bò và chất bảo quản. Và không chứa huyết thanh người. Đạt tiêu chuẩn ISO & FDA USA Xuất xứ: G7 | — | — | — | — |
| 6.2 | — | — | Dung dịch rửa | ml | 90 | 7118 | Không yêu cầu | Medica | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu hãng Medica/Mỹ (Có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml HCl (0.2 N), NH5F2 (0.05N) và muối. - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g Đạt chứng nhận ISO&FDA Xuất xứ: G7 | — | — | — | — |
| 7 | PP2600462431 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang hiện có của Bệnh viện | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 7.1 | — | — | IVD là giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | cái | 1568 | 81901 | Không yêu cầu | Greiner Bio-One North America Inc., Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | - Giếng phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Chất liệu Polypropylene, dung tích tối đa 1 mL. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. - Sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch Access 2 | — | — | — | — |
| 7.2 | — | — | IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch | ml | 260 | 81906 | Không yêu cầu | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch - Thành phần chính: Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt). - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. - Sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch Access 2 | — | — | — | — |
| 7.3 | — | — | IVD đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch | ml | 80000 | A16793 | Không yêu cầu | Beckman Coulter Laboratory Systems (Suzhou) Co., Ltd., Trung Quốc | Trung Quốc | Năm 2025 trở về sau | - Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch. - Thành phần chính: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, natri azit, khối lượng phản ứng: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one và 2-methyl-4-isothiazolin-3-one (3:1). - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương - Sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch Access 2 | — | — | — | — |
| 7.4 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin | test | 600 | 33020 | Không yêu cầu | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | - Thuốc thử sử dụng định lượng Feritin trong huyết thanh, huyết tương người trên máy miễn dịch tự động. - Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang - Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ phức hợp kháng thể dê kháng IgG của chuột - kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng ferritin được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp kháng thể dê kháng ferritin - phosphatase kiềm (bò) trong dung dịch muối đệm TRIS, protein (dê, chuột). - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. - Sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch Access 2 | — | — | — | — |
| 7.5 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) | test | 200 | C22593 | Không yêu cầu | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | - Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang - Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng procalcitonin người trong dung dịch đệm TRIS có chất hoạt động bề mặt, protein (bò), natri azid, ProClin 300, Natri Hydroxid, chất cộng hợp giữa phosphatase kiềm tái tổ hợp với kháng thể (chuột) kháng procalcitonin trong dung dịch đệm MOPS. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. - Sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch Access 2 | — | — | — | — |
| 7.6 | — | — | Vật liệu kiểm soát 3 mức nồng độ xét nghiệm định lượng 54 thông số miễn dịch, sinh hóa và thuốc điều trị | ml | 30 | IA3112 | Không yêu cầu | Randox Laboratories Ltd, Vương quốc Anh | Vương quốc Anh | Năm 2025 trở về sau | - Vật liệu kiểm soát 54 thông số xét nghiệm miễn dịch 3 mức nồng độ bao gồm chất các xét nghiệm miễn dịch thông thường - Thành phần: 100% huyết thanh người - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. - Sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch Access 2. | — | — | — | — |
| 7.7 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH | test | 200 | B63284 | Không yêu cầu | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | -Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH trong huyết tương hoặc huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quamg - Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azide, ProClin, kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH cộng hợp với phosphatase kiềm, muối đệm ACES, protein (chuột). - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. - Sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch Access 2. | — | — | — | — |
| 7.8 | — | — | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | ml | 15 | B63285 | Không yêu cầu | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Thành phần: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, natri azit, ProClin. Gồm 6 mức nồng độ - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. - Sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch Access 2. | — | — | — | — |
| 7.9 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do | test | 100 | A13422 | Không yêu cầu | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động - Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang - Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ streptavidin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt động bề mặt, NaN3, ProClin, dung dịch đệm MES, chất tương tự T3 gắn biotin, protein (dê, bò, chim), chất cộng hợp kháng thể đơn dòng-phosphatase kiềm trong dung dịch ACES. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. - Sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch Access 2. | — | — | — | — |
| 8 | PP2600462432 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 8.1 | — | — | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25 thông số hóa sinh | ml | 10 | 66300 | Không yêu cầu | Bio-Rad Laboratories Inc., Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy - Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật - Đáp ứng trên 20 thông số sinh hóa thường quy. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 8.2 | — | — | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa | ml | 20000 | ODR2000 | Không yêu cầu | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Năm 2025 trở về sau | - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa - Thành phần: Sodium Hydroxide, Genapol X080, Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 8.3 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT | ml | 75 | OSR6107 | Không yêu cầu | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương. - Thành phần: Tris buffer, L-Аlanine, 2-Oxoglutarate, LDH , NADH. - Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC - Dải đo: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L) - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.4 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST | ml | 50 | OSR6109 | Không yêu cầu | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST trong huyết thanh và huyết tương. - Thành phần: Tris buffer, L-aspartate , 2-Oxoglutarate, LDH , MDH, NADH. - Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC - Dải đo: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L) - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.5 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin | ml | 102 | OSR6178 | Không yêu cầu | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine trong huyêt thanh, huyết tương, nước tiêu. - Thành phần: Natri hiđroxit, Axit picric. - Phương pháp: Jaffé - Dải đo: Huyết thanh/ huyết tương: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL). - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.6 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magiê | ml | 80 | OSR6189 | Không yêu cầu | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng magiê trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu. - Thành phần: Acid ∈-Amino-n Caproic, Tris , Acid Glycoletherdiamine-N,N,N’,N’ tetraacetic, Xanh Xylidyl. - Phương pháp: Xanh Xylidyl - Dải đo: Huyết thanh, huyết tương: 0,2–3,3 mmol/L (0,5–8,0 mg/dL), Nước tiểu 0,2 - 7,8 mmol/L (0,5 - 18,9 mg/dL) -Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.7 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) | ml | 30 | OSR6186 | Không yêu cầu | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt trong huyết thanh và huyết tương. - Thành phần: Đệm glycin, L-ascorbic acid , 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine. - Phương pháp: TPTZ - Dải đo: 2 – 179 μmol/L (10 – 1000 μg/dL) - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.8 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần | ml | 80 | OSR6212 | Không yêu cầu | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương. - Thành phần: Cafein, 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborat, Chất hoạt động bề mặt. - Phương pháp: DPD - Dải đo: 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL) - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.9 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure | ml | 106 | OSR6234 | Không yêu cầu | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu. - Thành phần: Đệm Tris, NADH , Tetra Natri diphosphat, EDTA , 2-Oxoglutarat, Urease, ADP, GLDH . - Phương pháp: GLDH, đo UV động học - Dải đo: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L), Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L) - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.10 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng vancomycin | ml | 48 | OSR4W229 | Không yêu cầu | Siemens Healthcare Diagnostics Inc., Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng vancomycin trong huyết thanh, huyết tương. - Thành phần: Thuốc thử 1 - Enzym: Vancomycin đánh dấu bởi G6PDH vi khuẩn, chất đệm HEPES, Albumin huyết thanh bò, Thuốc thử 2 - Kháng thể/cơ chất: Kháng thể chuột đơn dòng với vancomycin, Albumin huyết thanh bò, G6P , NAD. - Phương pháp: Miễn dịch enzyme đồng nhất - Dải đo: 2,0–50 μg/mL (1,3–34 μmol/L) - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.11 | — | — | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vancomycin | ml | 15 | 4W109UL | Không yêu cầu | Siemens Healthcare Diagnostics Inc., Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Vancomycin. - Thành phần: vancomycin, dung dịch đệm, natri azit. gồm 6 mức nồng độ -Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.12 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP | ml | 720 | OSR6147 | Không yêu cầu | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Năm 2025 trở về sau | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP; Thành phần: Tris buffer (pH 7,5) 80 mmol/L; Sodium chloride 125 mmol/L; Polyethylene glycol 6000 1,5% w/v; Kháng thể dê kháng CRP ≈ 0,6 g/L; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: 5 – 300 mg/L; Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test | — | — | — | — |
| 8.13 | — | — | Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần trong nước tiểu và CFS | ml | 79 | OSR6170 | Không yêu cầu | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất sử dụng định lượng protein toàn phần trong nước tiểu và CSF có calib đi kèm. - Thành phần: R1: Pyrogallol đỏ, Natri Molybdat, Axit succinic, Natri Benzoat, Natri Oxalate, Methanol. Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người. - Phương pháp: Đỏ Pyrogallol Molybdat - Dải đo: 0,01–2 g/L - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.14 | — | — | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 18 thông số sinh hóa | ml | 30 | UR-MP | Không yêu cầu | Microgenics Corporation, Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | - Chất kiểm chứng dành cho các xét nghiệm nước tiểu. - Thành phần: Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước bọt của người, hCG nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định -Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.15 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm định lượng amoniac | ml | 54 | 23532 | Không yêu cầu | BioSystems S.A., Tây Ban Nha | Tây Ban Nha | Năm 2025 trở về sau | - Thuốc thử định lượng amoniac trong huyết tương. - Thành phần: Thuốc thử A1 chứa Natri tetraborat, chất bảo quản. Thuốc thử A2 chứa Natri tetraborat, NADPH, Thuốc thử B chứa Hepes, 2-oxoglutarat, glutamat dehydrogenase, chất bảo quản. - Phương pháp: Quang phổ, Glutamate Dehydrogenase - Dải đo: 600 μmol/L (1022 μg/dL) - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.16 | — | — | Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | ml | 169 | B00389 | Không yêu cầu | Roche Diagnostics GmbH, Đức | Đức | Năm 2025 trở về sau | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c máu toàn phần, hiệu chuẩn đi kèm. - Thành phần: + Thuốc thử HbA1c R1 Antibody, Kháng thể kháng HbA1c ở người (cừu), đệm MES, đệm TRIS + Thuốc thử HbA1c R2 Polyhapten: HbA1c Polyhapten, đệm MES, đệm TRIS + Hemoglobin toàn phần R1: đệm photphat. - Phương pháp: THb: Đo màu A1c: Ức chế miễn dịch đo độ đục - Dải đo: THb: 3,7–13,0 mmol/L (6–21g/dL) và HbA1c: 0,19 mmol/L (0,3 g/dL) đến nồng độ chất hiệu chuẩn 6, %HbA1c: 4 – 15% HbA1c (NGSP) - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.17 | — | — | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Zn (Kẽm) | ml | 3 | 507263SV | Không yêu cầu | Dialab Produktion und Vertrieb von chemisch-technischen Produkten und Laborinstrumenten Gesellschaft m.b.H. (tên viết tắt DIALAB hoặc DIALAB GmbH), Áo | Áo | Năm 2025 trở về sau | - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Zn (Kẽm); Thành phần: Chất chuẩn kẽm - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.18 | — | — | Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định lượng 38 thông số sinh hóa | ml | 10 | D98481SV | Không yêu cầu | Dialab Produktion und Vertrieb von chemisch-technischen Produkten und Laborinstrumenten Gesellschaft m.b.H. (tên viết tắt DIALAB hoặc DIALAB GmbH), Áo | Áo | Năm 2025 trở về sau | - Vật liệu kiểm soát chất lượng định lượng các thông số sinh hóa mức bình thường. - Đáp ứng >35 thông số - Thành phần: Huyết thanh người - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 8.19 | — | — | Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định lượng 37 thông số sinh hóa | ml | 10 | D98482SV | Không yêu cầu | Dialab Produktion und Vertrieb von chemisch-technischen Produkten und Laborinstrumenten Gesellschaft m.b.H. (tên viết tắt DIALAB hoặc DIALAB GmbH), Áo | Áo | Năm 2025 trở về sau | -Vật liệu kiểm soát chất lượng định lượng các thông số sinh hóa mức bất thường. - Đáp ứng >35 thông số - Thành phần: Huyết thanh người - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 9 | PP2600462433 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 9.1 | — | — | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 15 thông số khí máu, điện giải, chất chuyển hóa, Cooximetry | ml | 25 | 10309925 | Không yêu cầu | Bionostics Inc | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho pH/ khí máu, điện giải, CO-OX và các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. Bảo quản ở nhiệt độ 18-25°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Tiêu chuẩn: ISO | — | — | — | — |
| 9.2 | — | — | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 15 thông số khí máu, điện giải, chất chuyển hóa, Cooximetry | ml | 25 | 10309926 | Không yêu cầu | Bionostics Inc | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho pH/ khí máu, điện giải, CO-OX và các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. Bảo quản ở nhiệt độ 18-25°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Tiêu chuẩn: ISO | — | — | — | — |
| 9.3 | — | — | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 15 thông số khí máu, điện giải, chất chuyển hóa, Cooximetry | ml | 25 | 10309927 | Không yêu cầu | Bionostics Inc | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho pH/ khí máu, điện giải, CO-OX và các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. Bảo quản ở nhiệt độ 18-25°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Đạt tiêu chuẩn: ISO | — | — | — | — |
| 10 | PP2600462434 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 10.1 | — | — | Que thử xét nghiệm 10 thông số nước tiểu | test | 2000 | 10334754 | Không yêu cầu | Siemens Healthcare Diagnostics Inc. | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | Que thử nước tiểu 10 thông số bao gồm: Bilirubin, Blood, glucose, ketone(acetoacetic acid), SG, leukocytes, nitrite, pH, protein, urobilinogen. - Tiêu chuẩn: ISO; 13485 | — | — | — | — |
| 11 | PP2600462435 | Hóa chất sử dụng cho máy định danh và kháng sinh đồ tự động số 1 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 11.1 | — | — | Ống nhựa để pha loãng huyền dịch vi khuẩn | Cái | 1200 | 69285 | Không yêu cầu | Greiner Bio One GmbH | Đức | Năm 2026 trở về sau | Ống nhựa plastic để pha loãng mẫu xét nghiệm và chuyển vào hệ thống định danh kháng sinh đồ Vitek 2. Kích thước: 12x75mm, đáy tròn, không màu. Đóng gói: 2000 tuýp/ thùng. Bảo quản: nhiệt độ phòng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001/ CE | — | — | — | — |
| 11.2 | — | — | Dung dịch pha mẫu NaCl nồng độ 0.45% | ml | 500 | 423520 | Không yêu cầu | LABORATOIRE AGUETTANT | Pháp | Năm 2026 trở về sau | Dung dịch nước muối 0.45% (SALINE SOLUTION 0.45% NaCl) được sử dụng ở công đoạn chuẩn bị thủ công huyền dịch vi sinh vật, trước khi tiến hành định danh và thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh trên thiết bị Vitek 2. Thành phần: SALINE SOLUTION 0.45% NaCl Tiêu chuẩn đóng gói: Hộp/ 20 chai x 500ml Bảo quản: nhiệt độ phòng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001/ ISO 13485/ CE | — | — | — | — |
| 11.3 | — | — | Thẻ định danh, nhóm trực khuẩn gram âm | Test | 220 | 21341 | Không yêu cầu | BioMerieux Inc | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | +Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm được sử dụng trên hệ thống để định danh tự động các trực khuẩn Gram âm lên men và không lên men + Thẻ GN căn cứ vào các phương pháp hóa sinh đã được thiết lập và đã phát triển mới các cơ chất tính toán việc sử dụng nguồn cacbon, hoạt tính enzym và tính kháng. Có 47 xét nghiệm hóa sinh và một giếng đối chứng âm. - Thẻ định danh GN là thẻ dùng một lần. Bảo quản thẻ hóa chất trong lớp lót kín của bao bì ở nhiệt độ từ 2-8°C Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001/ ISO 13485/ CE,FDA | — | — | — | — |
| 11.4 | — | — | Thẻ kháng sinh đồ, nhóm trực khuẩn gram âm | Test | 180 | 423934 | Không yêu cầu | BioMerieux Inc | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N415 được sử dụng với Hệ thống VITEK® 2 trong phòng xét nghiệm lâm sàng như một xét nghiệm in vitro để xác định tính nhạy cảm của trực khuẩn Gram âm hiếu khí - Thành phần khánh sinh trong thẻ hóa chất:Amikacin,Amoxicillin/ Clavulanic Acid, Ampicillin, Cefazolin, Cefepime, Cefotaxime,Ceftazidime, Ciprofloxacin, Ertapenem, Gentamici, Imipenem, Meropenem, Nitrofurantoin, Piperacillin/Tazobactam,Tobramycin, Trimethoprim/Sulfamethoxazole Bảo quản thẻ hóa chất ở nhiệt độ từ 2-8°C - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001/ ISO 13485/ CE. | — | — | — | — |
| 11.5 | — | — | Thẻ định danh, nhóm vi nấm | Test | 20 | 21343 | Không yêu cầu | BioMerieux Inc | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | -Thẻ định danh nấm sử dụng với VITEK® 2 Systems để định danh tự động của hầu hết các nấm có ý nghĩa lâm sàng hoặc vi sinh vật giống nấm. - Thẻ YST căn cứ vào các phương pháp hóa sinh đã được thiết và cơ chất đã phát triển mới. Có 46 xét nghiệm hóa sinh đánh giá việc sử dụng nguồn cacbon, nguồn nitrogen, các hoạt động enzym. - Thẻ định danh YST là thẻ dùng một lần. - Bảo quản thẻ hóa chất trong bao bì đóng gói ban đầu của chúng ở 2°C tới 8°C - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001/ ISO 13485/ CE,FDA | — | — | — | — |
| 11.6 | — | — | Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn gram dương | Test | 40 | 21342 | Không yêu cầu | BioMerieux Inc | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | + Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương được sử dụng trên hệ thống để định danh tự động các vi khuẩn Gram dương + Thẻ GP căn cứ vào các phương pháp hóa sinh đã được thiết lập và cơ chất đã phát triển mới. Có 43 xét nghiệm hóa sinh đánh giá việc sử dụng nguồn cacbon, các hoạt động enzym và tính kháng - Thẻ định danh GP là thẻ dùng một lần. Bảo quản thẻ hóa chất trong lớp lót kín của bao bì ở nhiệt độ từ 2-8°C Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001/ ISO 13485/ CE. FDA | — | — | — | — |
| 11.7 | — | — | Thẻ kháng nấm đồ, nhóm vi nấm | Test | 40 | 420739 | Không yêu cầu | BioMerieux Inc | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | -Thẻ kháng sinh đồ Nấm men AST-YS08 được sử dụng với Hệ thống VITEK® 2 trong phòng xét nghiệm lâm sàng như một thử nghiệm in vitro để xác định tính nhạy cảm của nấm men - Thành phần kháng sinh trong thẻ hóa chất:Amphotericin B, Caspofungin, Fluconazole, Flucytosine, Micafungin, VoriconazoleSDD Bảo quản thẻ hóa chất ở nhiệt độ từ 2-8°C - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001/ ISO 13485/ CE. | — | — | — | — |
| 12 | PP2600462436 | Hóa chất sử dụng cho máy định danh và kháng sinh đồ tự động số 2 hiện có của Bệnh viện | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 12.1 | — | — | Canh trường định danh | Ống | 400 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Becton, Dickinson and Company (BD) | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | - Sử dụng trên hệ thống vi sinh tự động BD Phoenix - Tiêu chuẩn chất lượng ISO; FDA | — | — | — | — |
| 12.2 | — | — | Canh trường kháng sinh đồ | Ống | 600 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Becton, Dickinson and Company (BD) | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | - Sử dụng trên hệ thống vi sinh tự động BD Phoenix - Tiêu chuẩn chất lượng ISO; FDA | — | — | — | — |
| 12.3 | — | — | Chỉ thị kháng sinh đồ | Lọ | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Becton, Dickinson and Company (BD) | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | - Sử dụng trên hệ thống vi sinh tự động BD Phoenix - Tiêu chuẩn chất lượng ISO; FDA | — | — | — | — |
| 12.4 | — | — | Test kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương | Test | 225 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Becton, Dickinson and Company (BD) | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | - Dùng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Sử dụng trên hệ thống vi sinh tự động BD Phoenix Tiêu chuẩn chất lượng: ISO; FDA | — | — | — | — |
| 12.5 | — | — | Test định danh vi khuẩn gram dương | Test | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Becton, Dickinson and Company (BD) | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | - Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Sử dụng trên hệ thống vi sinh tự động BD Phoenix - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO; FDA | — | — | — | — |
| 12.6 | — | — | Test định danh vi khuẩn gram âm | Test | 25 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Becton, Dickinson and Company (BD) | Mỹ | Năm 2026 trở về sau | - Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Sử dụng trên hệ thống vi sinh tự động BD Phoenix - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO; FDA | — | — | — | — |
| 12.7 | — | — | Test kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm | Test | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Becton, Dickinson and Company (BD) | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | - Dùng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Phát hiện các vi khuẩn sinh men carbapenemase (CPO) - Sử dụng trên hệ thống vi sinh tự động BD Phoenix - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO; FDA | — | — | — | — |
| 13 | PP2600462437 | Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu tự động hiện có của Bệnh viện | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 13.1 | — | — | Chai cấy máu nhi | Chai | 300 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Becton Dickinson Caribe, Ltd. | Puerto Rico - USA | Năm 2026 trở về sau | -Sử dụng trong quy trình nuôi cấy và phục hồi vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu bệnh nhi và các mẫu máu khác có thể tích dưới 3mL. - Chai có một cảm biến hoá học được theo dõi bởi máy cấy máu để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. - Sử dụng trên máy cấy máu tự động BD Bactec FX 40 . - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO; FDA | — | — | — | — |
| 14 | PP2600462438 | Giemsa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 14.1 | — | — | Giemsa | ml | 2000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2025 trở về sau | - Thuốc nhuộm được chứa trong chai làm từ nhựa PP (Polypropylene) hoặc tương đương. - Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa (Nhuộm tế bào để khảo sát màu sắc tế bào) | — | — | — | — |
| 15 | PP2600462439 | Hồng cầu mẫu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 15.1 | — | — | Hồng cầu mẫu | bộ | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Diagnostic Grifols, S.A., Tây Ban Nha | Tây Ban Nha | Năm 2026 trở về sau | - Dùng cho định nhóm máu ABO bằng phương pháp hồng cầu mẫu trên máy phân tích nhóm máu gelcard ≥ 8 giếng - Hồng cầu mẫu được sử dụng để xác định nhóm ABO chiều ngược trong kỹ thuật gel - Thành phần: Tối thiểu gồm các thành phần: Bộ hồng cầu mẫu gồm 2 lọ A1 và B dùng cho định nhóm máu ABO bằng phương pháp hồng cầu mẫu - Độ nhạy và độ đặc hiệu: ≥ 99%. | — | — | — | — |
| 16 | PP2600462440 | Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 16.1 | — | — | Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | bộ | 3 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Diagnostic Grifols, S.A., Tây Ban Nha | Tây Ban Nha | Năm 2026 trở về sau | - Dùng trong xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường bằng gel card trên máy phân tích nhóm máu gelcard ≥ 8 giếng - Thành phần: Bộ 3 lọ hồng cầu mẫu O - Chứng nhận chất lượng: CE, ISO (13485) | — | — | — | — |
| 17 | PP2600462441 | Test nhanh 4 tác nhân (COVID-19, RSV, ADENO, FLU A/B) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 17.1 | — | — | Test nhanh 4 tác nhân (COVID-19, RSV, ADENO, FLU A/B) | test | 2000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Jiangsu Medomics Medical Technology Co.,Ltd. | Trung Quốc | Năm 2025 trở về sau | - Xét nghiệm phát hiện định tính 5 kháng nguyên virus SARS-CoV-2, Virus Cúm A; Virus Cúm B; Adenovirus, Virus hợp bào hô hấp (RSV) trong mẫu dịch ngoáy mũi trước của người. - Mẫu bệnh phẩm: dịch mũi trước - Có tham chiếu phương pháp RT-PCR 1. SARS-CoV-2 Test: Độ nhạy: 98,13%; Độ đặc hiệu: 100%; Độ phù hợp dương tính: 100%; Độ phù hợp âm tính: 99,82%; Độ chính xác: 99,83% 2. Influenza A Test: Độ nhạy: 97,78%; Độ đặc hiệu: 100%; Độ phù hợp dương tính: 100%; Độ phù hợp âm tính: 99,82%; Độ chính xác: 99,83% 3. Influenza B Test: Độ nhạy: 97,98%; Độ đặc hiệu: 100%; Độ phù hợp dương tính: 100%; Độ phù hợp âm tính: 99,81%; Độ chính xác: 99,83% 4. ADV Test: Độ nhạy: 98,59%; Độ đặc hiệu: 100%; Độ phù hợp dương tính: 100%; Độ phù hợp âm tính: 99,81%; Độ chính xác: 99,83% 5. RSV Test: Độ nhạy: 98,62%; Độ đặc hiệu: 100%; Độ phù hợp dương tính: 100%; Độ phù hợp âm tính: 99,69%; Độ chính xác: 99,74% - Thời gian đọc kết quả: Đọc kết quả sau 15 phút, không đọc kết quả sau 20 phút - Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 | — | — | — | — |
| 18 | PP2600462442 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 18.1 | — | — | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B | test | 250 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | ACON Biotech (Hangzhou) Co., Ltd. | Trung Quốc | Năm 2026 trở về sau | Que thử xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: - Vùng cộng hợp: Kháng thể kháng HBsAg 0,35ug, kháng thể IgG thỏ 0,233ug - Vạch kết quả: Kháng thể kháng HBsAg 0,514ug - Vạch chứng: Kháng thể IgG dê kháng thỏ 0,428ug Ngưỡng phát hiện (LOD): 0,92ng/mL - Độ nhạy tương quan: : 100% - Độ đặc hiệu tương quan: 99.7% - Độ chính xác tương quan: 99,8% Không có phản ứng chéo với: yếu tố dạng thấp RF, vi rút viêm gan D, vi rút viêm gan E, vi rút viêm gan G. Không bị gây nhiễu bởi các chất sau: Methydopa, dextran, acetylsalicylic acid, furosemide, indomethacin, nicotinic acid, probenecid, quindine hydrochloride monhydrate, sulfamethoxazole. Đọc kết quả ở phút thứ 10 Phân loại BYT: D Đạt chứng nhận ISO&FSC. Quy cách: Hộp 50 test. | — | — | — | — |
| 19 | PP2600462443 | Test nhanh chuẩn đoán HIV | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 19.1 | — | — | Test nhanh chuẩn đoán HIV | test | 75 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | ACON Biotech (Hangzhou) Co., Ltd. | Trung Quốc | Năm 2026 trở về sau | Khay thử xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1, HIV-2 và nhóm O trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: - Màng: kháng nguyên HIV tái tổ hợp bao gồm gp41, gp36 và kháng nguyên tái tổ hợp HIV-O. - Lớp cộng hợp: hạt vàng liên hợp với kháng nguyên tái tổ hợp gp41, gp36 và HIV-O - Vạch kết quả: các kháng nguyên HIV-1 0,477ug, HIV-2 0,318ug, HIV-O 0,080ug. - Vạch chứng: kháng thể dê kháng thỏ IgG 0,398ug Ống chống đông máu như heparin, EDTA và sodium citrate không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm Hiệu quả chẩn đoán so với phương pháp HIV EIA: - Độ nhạy tương quan: 100% - Độ đặc hiệu tương quan: 99,3% - Độ chính xác tương quan: 99,5% Đọc kết quả ở phút thứ 10 Phân loại BYT: D Đạt chứng nhận ISO&FSC. Quy cách: Hộp 40 test. | — | — | — | — |
| 20 | PP2600462444 | Chất nội kiểm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa mức 2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 20.1 | — | — | Chất nội kiểm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa mức 2 | ml | 100 | HN1530 | Không yêu cầu | Randox Laboratories Ltd | Vương Quốc Anh | Năm 2025 trở về sau | - Chất sử dụng kiểm chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh mức 2. Dạng đông khô, Đáp ứng trên 65 thông số - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 21 | PP2600462445 | Chất nội kiểm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa mức 3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 21.1 | — | — | Chất nội kiểm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa mức 3 | ml | 100 | HE1532 | Không yêu cầu | Randox Laboratories Ltd | Vương Quốc Anh | Năm 2025 trở về sau | - Chất sử dụng kiểm chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh mức 3. Dạng đông khô, Đáp ứng trên 65 thông số - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 22 | PP2600462446 | Bột môi trường vi sinh MacConkey | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 22.1 | — | — | Bột môi trường vi sinh MacConkey | chai | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Liofilchem | Italy | Năm 2025 trở về sau | Môi trường chọn lọc và phân biệt để phát hiện Enterobacteriaceae từ các mẫu lâm sàng và các vật liệu khác, theo USP / EP / JP. - Thành phần (g/l): Pancreatic Digest of Gelatin 17.0; Peptone from Meat 1.5; Peptone from Casein 1.5; Lactose 10.0; Sodium Chloride 5.0; Bile Salts 1.5; Agar 15.0; Neutral Red 0.03; Crystal Violet 0.001; pH cuối cùng 7.1 ± 0.2 ở 25°C. - Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu be hồng. - Bảo quản ở 10-25 °C - Đóng gói: Hộp/500g - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE | — | — | — | — |
| 23 | PP2600462447 | Bột môi trường vi sinh Blood Agar Base | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 23.1 | — | — | Bột môi trường vi sinh Blood Agar Base | chai | 6 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Liofilchem | Italy | Năm 2025 trở về sau | Môi trường không chọn lọc để phân lập và nuôi cấy nhiều vi sinh vật gây bệnh và không gây bệnh. - Thành phần (g/l): Tryptose 10.0; Meat Extract 10.0; Sodium Chloride 5.0; Agar 15.0; pH cuối cùng 7.3 ± 0.2 ở 25°C. - Môi trường tổng hợp dạng bột, đồng nhất, màu be sáng. - Bảo quản: 10-25°C - Đóng gói: Hộp/500g - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE | — | — | — | — |
| 24 | PP2600462448 | Sabouraud Dextrose Agar (SAB - 90mm) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 24.1 | — | — | Sabouraud Dextrose Agar (SAB - 90mm) | đĩa | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đặc tính, thông số kỹ thuật: Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 90mm. Môi trường nuôi cấy không chọn lọc, được dùng phân lập và nuôi cấy vi nấm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 25 | PP2600462449 | Chromogenic UTI Agar | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 25.1 | — | — | Chromogenic UTI Agar | đĩa | 50 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 90mm. Môi trường nuôi cấy phân biệt được dùng phân lập vi khuẩn gây nhiễm trùng tiểu dựa trên màu sắc cùa khúm vi khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 26 | PP2600462450 | HTM (Haemophilus test medium) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 26.1 | — | — | HTM (Haemophilus test medium) | đĩa | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 90mm. Môi trường thực hiện kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán trên thạch, dành cho vi khuẩn Haemophilus influenza - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 27 | PP2600462451 | Môi trường nuôi cấy - Mueller Hinton Agar Base + 5% Sheep Blood | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 27.1 | — | — | Môi trường nuôi cấy - Mueller Hinton Agar Base + 5% Sheep Blood | Đĩa | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Thành phần: Beef extract; Acid hydrolysate of Casein; Starch; Agar; Nước cất; Máu cừu - Đặc tính, thông số kỹ thuật: Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 90mm. Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. | — | — | — | — |
| 28 | PP2600462452 | Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 28.1 | — | — | Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) | lọ | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đặc tính, thông số kỹ thuật: Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để pha huyền dịch vi khuẩn dùng cho định danh và kháng sinh đồ. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 29 | PP2600462453 | COAGULASE TEST | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 29.1 | — | — | COAGULASE TEST | Lọ | 150 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đặc tính, thông số kỹ thuật: Dạng bột chứa trong lọ dùng thực hiện thử nghiệm coagulase bằng huyết tương thỏ đông khô để định danh Staphylococcus aureus - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 30 | PP2600462454 | Đĩa giấy Optochin (P) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 30.1 | — | — | Đĩa giấy Optochin (P) | đĩa | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thực hiện thử nghiệm phát hiện nhạy cảm Optochin - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 31 | PP2600462455 | Đĩa giấy Bacitracin (A) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 31.1 | — | — | Đĩa giấy Bacitracin (A) | Đĩa | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thực hiện thử nghiệm phát hiện nhạy cảm Bacitracin. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 32 | PP2600462456 | Bộ nhuộm Gram | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 32.1 | — | — | Bộ nhuộm Gram | bộ | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Bộ gồm 4 loại dung dịch: Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. Mỗi chai dung dịch tối thiểu 100mL | — | — | — | — |
| 33 | PP2600462457 | Bộ định danh que giấy X/V/XV | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 33.1 | — | — | Bộ định danh que giấy X/V/XV | bộ | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Hệ thống định danh Haemophilus dựa trên thử nghiệm xác định nhu cầu yếu tố X (hemin) và/hoặc V (NAD: Nicotin Adenine Dinucleotide). - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 34 | PP2600462458 | Bộ định danh trực khuẩn gram âm bằng các thử nghiệm sinh hóa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 34.1 | — | — | Bộ định danh trực khuẩn gram âm bằng các thử nghiệm sinh hóa | test | 40 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2025 trở về sau | - Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Bộ định danh trực khuẩn gram âm bằng các xét nghiệm sinh hóa là một hệ thống gồm 14 thử nghiệm sinh hoá dùng để định danh trực khuẩn Gram âm, dễ mọc - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 35 | PP2600462459 | BHI broth | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 35.1 | — | — | BHI broth | lọ | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường BHI. Dùng để tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, ngoại trừ Haemophilus influenzae. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 36 | PP2600462460 | Chromoagar Candida | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 36.1 | — | — | Chromoagar Candida | Đĩa | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 90mm. Môi trường sinh màu để nuôi cấy chọn lọc và phân biệt Candida. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. | — | — | — | — |
| 37 | PP2600462461 | Novobiocin (NV) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 37.1 | — | — | Novobiocin (NV) | Đĩa | 40 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | -Khoanh giấy Novobiocin -Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 38 | PP2600462462 | Đĩa kháng sinh các loại | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 38.1 | — | — | Đĩa kháng sinh các loại | Đĩa | 5400 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 39 | PP2600462463 | Blood Agar Base + 5% Sheep Blood | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 39.1 | — | — | Blood Agar Base + 5% Sheep Blood | đĩa | 200 | MI001AP | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường thạch máu chuẩn bị sẵn, chứa trong đĩa petri 90mm và dùng để nuôi cấy và phân biệt các kiểu tiêu huyết. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 40 | PP2600462464 | Môi trường nuôi cấy - Mueller Hinton Agar | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 40.1 | — | — | Môi trường nuôi cấy - Mueller Hinton Agar | đĩa | 70 | MI039AP | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | - Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 90mm. Môi trường được sử dụng trong xét nghiệm kháng sinh đồ để xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn dễ mọc với kháng sinh. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 41 | PP2600462465 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Giao hàng 24 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | Giao hàng 72 giờ sau khi nhận được đơn hàng của bệnh viện | — |
| 41.1 | — | — | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt | Lít | 1430 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Laboratoires Anios | Pháp | Năm 2025 trở về sau | - Thông số kỹ thuật: + Thành phần chính: Glutaraldehyde + Nồng độ: 2% Glutaraldehyde, Khử khuản mức độ cao 10 phút - Tính năng: Khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt, dung dịch pha sẵn không cần hoạt hóa. pH 5,5- 6,6 - Diệt khuẩn theo tiêu chuẩn EN 14561, EN 14562, EN 17126; EN 17111 và EN 14563. Tái sử dụng tối thiểu 14 ngày (tặng kèm test thử) - Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485, ISO 9001. Hoặc tương đương | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
10:00
04/11/2026
Còn lại: 2 ngày 21 giờ 43 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.