Mua sắm công cụ, dụng cụ y tế (Bao gồm 60 danh mục chia 01 phần)
| STT | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản xuất | Xuất xứ của hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp đựng bông cồn F7 | Cái | 41 | 19-143 | Hộp đựng bông cồn | Frienfa Industries | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Đường kính 7.5cm, Chiều cao 6cm, nắp sập rời, nắp có một tay cầm dạng thanh kim loại. Sai số kích thước ±5% Chất liệu: Thép không gỉ Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: CE, ISO 13485, ISO 9001, ISO 14971, ISO 10993-5. Năm sản xuất thiết bị: 2026 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 2 | Hộp đựng bông cồn F8 | Cái | 11 | 19-148 | Hộp đựng bông cồn | Frienfa Industries | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Đường kính 8.5cm, Chiều cao 7cm, nắp sập rời, nắp có một tay cầm dạng thanh kim loại. Sai số kích thước ±5% Chất liệu: Thép không gỉ Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: CE, ISO 13485, ISO 9001, ISO 14971, ISO 10993-5. Năm sản xuất thiết bị: 2026 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 3 | Khay chữ nhật inox 23x17cm | Cái | 150 | 19-179 | Khay chữ nhật 17x22x2cm | Frienfa Industries | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Chiều dài 23cm, Chiều rộng 17cm, Chiều cao 2cm. Sai số kích thước ±5% Chất liệu: Thép không gỉ Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: CE, ISO 13485, ISO 9001, ISO 14971, ISO 10993-5. Năm sản xuất thiết bị: 2026 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 4 | Khay chữ nhật inox 22x32x4cm | Cái | 198 | 19-181 | Khay chữ nhật 22x32x4cm | Frienfa Industries | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Chiều dài 32cm, Chiều rộng 22cm, Chiều cao 4cm. Sai số kích thước ±5% Chất liệu: Thép không gỉ Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: CE, ISO 13485, ISO 9001, ISO 14971, ISO 10993-5. Năm sản xuất thiết bị: 2026 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 5 | Cốc inox F8 | Cái | 243 | 19-250 | Cốc inox đựng bông cồn | Frienfa Industries | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Đường kính 8.5cm, Chiều cao 5cm. Sai số kích thước ±5% Chất liệu: Thép không gỉ Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: CE, ISO 13485, ISO 9001, ISO 14971, ISO 10993-5. Năm sản xuất thiết bị: 2026 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 6 | Khay quả đậu sâu to | Cái | 10 | 19-157 | Khay quả đậu | Frienfa Industries | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Chiều dài 26cm, Chiều rộng 13cm, Chiều cao 4cm. Sai số kích thước ±5% Chất liệu: Thép không gỉ Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: CE, ISO 13485, ISO 9001, ISO 14971, ISO 10993-5. Năm sản xuất thiết bị: 2026 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 7 | Hộp chữ nhật 20x10x5cm | Cái | 30 | 19-132 | Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Chiều dài 20cm, Chiều rộng 10cm, Chiều cao 5cm, nắp rời Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2026 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 8 | Kìm mang kim 18cm, cán vàng | Cái | 5 | 25-132 | Kìm mang kim 18cm, cán vàng | Frienfa Industries | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kìm dài 18cm, mặt trong thiết kế rãnh caro, vòng xỏ ngón tay cán vàng và nấc khóa tự giữ Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 9 | Nỉa không mấu 18cm | Cái | 105 | 15-200 | Nỉa không mấu 18cm | Frienfa Industries | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Nỉa dài 18cm, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 10 | Panh thẳng không mấu 18cm | Cái | 155 | 17_253 | Panh thẳng không mấu 18cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 18cm, đầu panh thẳng, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 11 | Kéo cong nhọn 10cm | Cái | 100 | 13_532 | Kéo cong nhọn 10cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 10cm, đầu kéo cong, 2 mũi kéo nhọn Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 12 | Kéo thẳng tù 18cm | Cái | 20 | 13_106 | Kéo thẳng tù 18cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 18cm, đầu kéo thẳng, mũi kéo tù Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 13 | Kìm siết chỉ thép | Cái | 2 | 27_241 | Kìm siết chỉ thép | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kìm siết dài 14cm, đầu làm việc dài 2.5cm, đầu kẹp ngắn và dày. Mặt trong đầu kẹp thường có các rãnh khía caro. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 14 | Kéo thẳng nhọn 16cm | Cái | 40 | 13_124 | Kéo thẳng nhọn 16cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 16cm, đầu kéo thẳng, mũi kéo nhọn Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 15 | Banh parabeuf 12cm | Đôi | 12 | 21_100 | Panh vết mổ 12cm (Panh Parabots) | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 12cm, 2 chiếc, 2 đầu làm việc DxR: (25x13mm, 30x13mm) Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 16 | Banh parabeuf 15cm | Đôi | 9 | 21_102 | Panh vết mổ 15cm (Panh Parabots) | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 15cm, 2 chiếc, 2 đầu làm việc DxR: (23x15mm, 27x15mm) Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 17 | Kẹp xăng 15cm | Cái | 4 | 17_905 | Kẹp xăng 15cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kẹp dài 15cm, đầu kẹp có 2 móc nhọn đối xứng nhau, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 18 | Kéo thẳng nhọn 18cm, cán vàng | Cái | 62 | 13_126 | Kéo thẳng nhọn 18cm, cán vàng | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 18cm, đầu kéo thẳng, mũi kéo nhọn, vòng xỏ ngón tay cán vàng. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 19 | Kéo cong nhọn 18cm | Cái | 106 | 13_156 | Kéo cong nhọn 18cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 18cm, đầu kéo cong, mũi kéo nhọn Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 20 | Kéo cong thân tròn 18cm, cán đen vàng | Cái | 3 | 13_250 | Kéo cong thân tròn 18cm, cán vàng | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 18cm, đầu kéo cong, mũi kéo tù, thân tròn, vòng xỏ ngón tay cán vàng, cán đen Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 21 | Nỉa không mấu 18cm (đầu to) | Cái | 146 | 15_200 | Nỉa không mấu 18cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Nỉa dài 18cm, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang, đầu nỉa to Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 22 | Nỉa không mấu 16cm (đầu nhỏ) | Cái | 21 | 15_322 | Nỉa không mấu 16cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Nỉa dài 16cm, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang, đầu nỉa nhỏ. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 23 | Nỉa có mấu 18cm | Cái | 11 | 15_260 | Nỉa có mấu 18cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Nỉa dài 18cm, đầu nỉa có mấu 1x2 răng, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 24 | Kéo thẳng nhọn 12cm, cán vàng | Cái | 1 | 13_540 | Kéo thẳng nhọn 11.5cm, cán vàng | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 12cm, đầu kéo thẳng, 2 mũi kéo nhọn, vòng xỏ ngón tay cán vàng . Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 25 | Kéo cong nhọn 12cm, cán vàng | Cái | 31 | 13_542 | Kéo cong nhọn 11.5cm, cán vàng | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 12cm, đầu kéo cong, 2 mũi kéo nhọn, vòng xỏ ngón tay cán vàng . Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 26 | Kìm mang kim 18cm | Cái | 61 | 25_132 | Kìm mang kim 18cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kìm dài 18cm, mặt trong thiết kế rãnh caro, có nấc khóa tự giữ Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 27 | Panh kẹp ruột cong 23cm | Cái | 1 | 51_370 | Kẹp ruột cong 23cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kẹp ruột dài 23cm, lưỡi kẹp cong nhẹ, mặt rong của lưỡi kẹp có các gờ rãnh dọc, có nấc khóa tự giữ Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 28 | Panh cong không mấu 20cm | Cái | 71 | 17_264 | Panh cong không mấu 20cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 20cm, đầu panh cong, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 29 | Panh cong có mấu 18cm | Cái | 1 | 17_374 | Panh cong có mấu 18cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 18cm, đầu panh cong, đầu panh có mấu 1x2 răng, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 30 | Panh thẳng có mấu 14cm | Cái | 6 | 17_371 | Panh thẳng có mấu 14cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 14cm, đầu panh thẳng, đầu panh có mấu 1x2 răng, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 31 | Kéo mắt thẳng | Cái | 2 | 13_550 | Kéo mắt thẳng 11.5cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 11.5cm, đầu kéo thẳng, 2 mũi kéo nhọn, mỏng, có cán dạng gọng đàn hồi, cán cầm có rãnh lăn nhám. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 32 | Kéo mắt cong | Cái | 1 | 13_560 | Kéo mắt cong 11.5cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 11.5cm, đầu kéo cong, 2 mũi kéo nhọn, mỏng, có cán dạng gọng đàn hồi, cán cầm có rãnh lăn nhám. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 33 | Nỉa ADSON không mấu 12cm | Cái | 1 | 15_300 | Nỉa Adson không mấu 12.5cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Nỉa dài 12cm, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang, dòng Adson với bề mặt có rãnh lăn nhám. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 34 | Nỉa ADSON có mấu 12cm | Cái | 1 | 15_330 | Nỉa Adson có mấu 12.5cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Nỉa dài 12cm, đầu nỉa có mấu 1x2 răng, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang, dòng Adson với bề mặt có rãnh lăn nhám. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 35 | Cán dao mổ số 3 | Cái | 2 | 02-130 | Cán dao | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Cán dao mổ số 3 dài 12.5cm, có khắc vạch chia độ cm trên thân cán. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 36 | Cán dao mổ số 4 | Cái | 7 | 02-132 | Cán dao | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Cán dao mổ số 4 dài 13.5cm, có khắc vạch chia độ cm trên thân cán. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 37 | Kéo thẳng nhọn tù 16cm | Cái | 21 | 13_114 | Kéo thẳng nhọn tù 16cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 16cm, đầu kéo thẳng, 2 mũi kéo nhọn và tù Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 38 | Panh thẳng không mấu 16cm | Cái | 21 | 17_180 | Panh thẳng không mấu 16cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 16cm, đầu panh thẳng, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 39 | Kéo cong nhọn 20cm | Cái | 25 | 13_158 | Kéo cong nhọn 20cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kéo dài 20cm, đầu kéo cong, mũi kéo nhọn Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 40 | Panh cong không mấu 12.5cm | Cái | 25 | 17_147 | Panh cong không mấu 12.5cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 12.5cm, đầu panh cong, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 41 | Panh cong không mấu 24cm | Cái | 90 | 17_265 | Panh cong không mấu 24cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 24cm, đầu panh cong, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 42 | Panh thẳng không mấu 24cm | Cái | 10 | 17_255 | Panh thẳng không mấu 24cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 24cm, đầu panh thẳng, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 43 | Panh thẳng có mấu 24cm | Cái | 20 | 17_377 | Panh thẳng có mấu 24cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 24cm, đầu panh thẳng, đầu panh có mấu 1x2 răng, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 44 | Panh thẳng không mấu 12.5cm | Cái | 15 | 17_140 | Panh thẳng không mấu 12.5cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 12.5cm, đầu panh thẳng, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 45 | Panh thẳng có mấu 12.5cm | Cái | 10 | 17_141 | Panh thẳng có mấu 12.5cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 12.5cm, đầu panh thẳng, đầu panh có mấu 1x2 răng, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 46 | Panh cong có mấu 12.5cm | Cái | 10 | 17_142 | Panh cong có mấu 12.5cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 12.5cm, đầu panh cong, đầu panh có mấu 1x2 răng, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 47 | Panh cong không mấu 14cm | Cái | 5 | 17_261 | Panh cong không mấu 14cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 14cm, đầu panh cong, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 48 | Panh cong không mấu 18cm | Cái | 110 | 17_263 | Panh cong không mấu 18cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 18cm, đầu panh cong, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 49 | Panh thẳng có mấu 18cm | Cái | 180 | 17_384 | Panh thẳng có mấu 18cm | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Panh dài 18cm, đầu panh thẳng, đầu panh có mấu 1x2 răng, có vòng xỏ ngón tay và nấc khóa tự giữ, mặt trong của hai đầu kẹp có các rãnh khía ngang. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 50 | kìm cắt chỉ thép | Cái | 2 | 27_242 | Kìm cắt chỉ thép | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kìm cắt dài 14cm, đầu làm việc dài 2cm, lưỡi cắt ngắn, dày, bề mặt cán có gờ chống trượt Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 51 | Kìm kẹp chỉ thép | Cái | 1 | 27_241 | Kìm siết chỉ thép | Prime Tech Surgico | Pakistan | 2025 trở đi | Kích thước: Kìm siết dài 18cm, đầu làm việc dài 2.5cm, đầu kẹp ngắn và dày. Mặt trong đầu kẹp thường có các rãnh khía caro. Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 52 | Xe đẩy người bệnh | Cái | 48 | X39L | Xe lăn Lucass X39L | Foshan Kaiyang Medical Equipment Co., Ltd | Trung Quốc | 2025 trở đi | Xe lăn Lucass X39L (bánh đúc, đệm 2 lớp) 'Thông số kỹ thuật Kiểu xe: Xe lăn tay Chất liệu: Khung xe (Hợp kim) Bánh xe di chuyển: 4 bánh Tải trọng tối đa: 100kg Kích thước & Trọng lượng Bề rộng ghế: 44cm Chiều sâu ghế: 40cm Chiều cao lưng ghế: 41cm Chiều cao: Từ đất lên ghế ngồi (49cm), Từ đất tính cả đệm (54cm) Kích thước: 87cm x 65cm x 87cm Trọng lượng sản phẩm: 20kg Kích thước đóng gói: 80cm x 27cm x 90cm (Rộng x cao x dài) Trọng lượng bao bì: 22kg Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 53 | Bàn ăn cho bệnh nhân | Cái | 18 | H-1 | Bàn ăn di động. Model: H-1 | Hengsui Boshikang Medical Equipment Manufacturing Co., Ltd | Trung Quốc | 2025 trở đi | - Kích thước: 820x450x830-1060mm - Bàn ăn y tế có thể điều chỉnh độ cao - Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện và nhựa ABS Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 54 | Xe đẩy dụng cụ có gờ (2 tầng) 70cmx50cm | Cái | 2 | Không yêu cầu | Xe đẩy tiêm 2 tầng. KT: 650x450x850mm | Hoàng Gia | Việt Nam | 2025 trở đi | - Kích thước: 650 x 450 x 850 mm ±5% - Chất liệu: Inox 201 - Được chia làm 2 tầng để đồ - Khung bằng inox ống 25.4x 1.0mm - Mặt xe bằng inox tấm dày 0.6mm - Thanh giằng bằng inox ống 12.7x0.6mm - 4 bánh xe TPR 100mm có khóa Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 55 | Xe đẩy dụng cụ mặt phẳng (2 tầng) 60cmx40cm | Cái | 4 | Không yêu cầu | Xe đẩy dụng cụ mặt phẳng (2 tầng) 60cmx40cm | Hoàng Gia | Việt Nam | 2025 trở đi | - Kích thước: 600 x 400 x 850 mm ±5% - Chất liệu: Inox 201 - Được chia làm 2 tầng để đồ - Khung bằng inox ống 25.4x 1.0mm - Mặt xe bằng inox tấm dày 0.6mm - Thanh giằng bằng inox ống 12.7x0.6mm - 4 bánh xe TPR 100mm có khóa Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 56 | Xe đẩy tiêm 3 tầng | Cái | 7 | Không yêu cầu | Xe đẩy tiêm 3 tầng. KT: 650x450x950mm | Hoàng Gia | Việt Nam | 2025 trở đi | - Kích thước: 650 x 450 x 950 mm ±5% - Chất liệu: Inox - Được chia làm 3 tầng để đồ - Khung bằng inox ống 25.4x 1.0mm - Mặt xe bằng inox tấm dày 0.6mm - Thanh giằng bằng inox ống 12.7x0.6mm - 4 bánh xe TPR 100mm có khóa Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 57 | Xe đẩy tiêm 2 tầng | Cái | 22 | Không yêu cầu | Xe đẩy tiêm 2 tầng có ngăn kéo | Hoàng Gia | Việt Nam | 2025 trở đi | - Kích thước: 650 x 450 x 850 mm ±5% - Chất liệu: Inox - Được chia làm 2 tầng để đồ, có 2 ngăn kéo - Khung bằng inox ống 25.4x 1.0mm - Mặt xe bằng inox tấm dày 0.6mm - Thanh giằng bằng inox ống 12.7x0.6mm - 4 bánh xe TPR 100mm có khóa Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 58 | Cọc truyền to di động | Cái | 26 | CT3 | Cây treo truyền dịch Model: CT3 | Hoàng Gia | Việt Nam | 2025 trở đi | - Độ cao có thể điều chỉnh: 120 – 200cm ±5%, tăng chỉnh bằng núm vặn. - Chất liệu: Hệ thống kết cấu bằng inox 201 - Kích thước chân: 46x46cm - Có 4 móc treo chắc chắn - 3 bánh xe xoay 360 có khóa thuận tiện cho việc di chuyển và sử dụng. - Các mối hàn, ghép: Ngấu, chắc, không rỗ nứt - Các chi tiết kim loại: Nhẵn bóng không có cạnh sắc Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 59 | Bàn ăn thủ thuật inox | Cái | 7 | BT | Bàn để dụng cụ Model: BT | Hoàng Gia | Việt Nam | 2025 trở đi | - Kích thước tổng thể: 500 x 350 x 700 - 1100mm ±5% - Chất liệu: Hệ thống kết cấu bằng inox - Chân làm bằng Inox hộp 30x30mm, có gắn 4 bánh xe, 2 bánh có khóa - Khung đỡ khay hình chữ L + Phần cột gắn với chân bàn hình trụ vuông, cơ cấu ống rút điều chỉnh chiều cao bằng núm vặn. Trụ lớn làm bằng Inox hộp 30x30mm, trụ nhỏ làm bằng Inox hộp 25x25mm. Chiều cao điều chỉnh được từ 700 -1100mm + Mặt đỡ khay dạng khung làm bằng inox ống Ф16mm - Khay kích thước: 500 x 350mm, có thể tháo rời ra khỏi khung đỡ - Được làm bằng inox có độ bóng BA - Các chi tiết kim loại: Nhẵn bóng không có cạnh sắc Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
| 60 | Giá treo áo chì inox 304 | Cái | 1 | Không yêu cầu | Giá treo áo chì inox 304 | Hoàng Gia | Việt Nam | 2025 trở đi | Giá treo áo chì inox 304 KT: 1200x600x1500mm ±5% - Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Inox 304 - Kích thước (DxRxC): 1200x600x1500mm ±5% - Khung giá ống inox phi 31.8mm - Chân giá hộp inox 30x60mm - Móc treo sử dụng sợi inox đặc 6 | Nhà H, Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E | 1 ngày | 120 ngày | — |
Thời điểm đóng thầu
08:00
04/11/2026
Còn lại: 3 ngày 5 giờ 42 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.