Mua sắm Vật tư tiêu hao (hành chính) năm 2026 - 2027
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600444945 | Bột pha nước rửa chén | 3.400.000 | 10.000 |
| 2 | PP2600444946 | Bột giặt | 16.073.250 | 48.000 |
| 3 | PP2600444947 | Xà bông cục (tẩy máu) | 8.902.185 | 26.000 |
| 4 | PP2600444948 | Khăn lau ô tô 30x40cm | 1.375.000 | 4.000 |
| 5 | PP2600444949 | Khăn giấy ăn hộp | 2.096.985 | 6.000 |
| 6 | PP2600444950 | Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | 20.802.000 | 62.000 |
| 7 | PP2600444951 | Nước lau kính xe | 247.282 | 700 |
| 8 | PP2600444952 | Dây thun đại | 6.450.982 | 19.000 |
| 9 | PP2600444953 | Đèn pin nhỏ | 6.500.000 | 19.000 |
| 10 | PP2600444954 | Chiếu 80cmx2m | 16.440.000 | 49.000 |
| 11 | PP2600444955 | Thảm lau chân | 4.300.000 | 12.000 |
| 12 | PP2600444956 | Cước xanh rửa chén 8x10cm | 1.665.000 | 4.000 |
| 13 | PP2600444957 | Dây nilon cuộn 1kg | 5.500.000 | 16.000 |
| 14 | PP2600444958 | Cốc nhựa dùng 1 lần 125ml | 460.000 | 1.000 |
| 15 | PP2600444959 | Túi nilon PE 2 quai loại 1kg | 35.640.000 | 100.000 |
| 16 | PP2600444960 | Túi nilon PE 2 quai loại 2kg | 2.970.000 | 8.000 |
| 17 | PP2600444961 | Túi nilon PE 2 quai loại 3kg | 35.640.000 | 100.000 |
| 18 | PP2600444962 | Túi nilon PE 2 quai loại 5kg | 5.940.000 | 17.000 |
| 19 | PP2600444963 | Túi nilon PE 2 quai loại 10kg | 2.970.000 | 8.000 |
| 20 | PP2600444964 | Túi nilon PE 2 quai loại 15kg | 8.910.000 | 26.000 |
| 21 | PP2600444965 | Túi nilon PE 5x12 | 9.750.000 | 29.000 |
| 22 | PP2600444966 | Túi nilon PE dẻo 6x9 tấc | 750.000 | 2.000 |
| 23 | PP2600444967 | Túi nilon PE dẻo 5x7 tấc | 750.000 | 2.000 |
| 24 | PP2600444968 | Dép y tế | 6.240.990 | 18.000 |
| 25 | PP2600444969 | Dép tổ ong | 3.162.476 | 9.000 |
| 26 | PP2600444970 | Giấy bạc màng nhôm | 240.000 | 700 |
| 27 | PP2600444971 | Hủ nhựa đựng thực phẩm 220ml | 2.200.000 | 6.000 |
| 28 | PP2600444972 | Hủ nhựa đựng thực phẩm 500ml | 1.320.000 | 3.000 |
| 29 | PP2600444973 | Xô nhựa 14l (không nắp) | 622.080 | 1.000 |
| 30 | PP2600444974 | Gáo nhựa nhỏ | 108.416 | 300 |
| 31 | PP2600444975 | Chai xịt muỗi | 3.504.000 | 10.000 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600444945 | Bột pha nước rửa chén | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 1.1 | — | — | Bột pha nước rửa chén | Phần | 50 | Bột pha nước rửa chén | Yến Lộc Phát hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Bột pha nước rửa chén phần 10 lít | — | — | — | — |
| 2 | PP2600444946 | Bột giặt | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 2.1 | — | — | Bột giặt | Kg | 750 | Bột giặt | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Dạng bột hoặc hạt, tơi xốp, không vón cục; Màu trắng hoặc cho phép điểm các hạt phụ gia xanh, đỏ nhạt, mùi hương hoa; Đóng gói bịch 9 kg/túi, Hạn sử dụng ≥ 1 năm. Hàm lượng chất hoạt động bề mặt: 19,5 ± 1% | — | — | — | — |
| 3 | PP2600444947 | Xà bông cục (tẩy máu) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 3.1 | — | — | Xà bông cục (tẩy máu) | Cục | 750 | Xà bông cục (tẩy máu) | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Diệt khuẩn đến ≥ 99.9%, hương thơm nhẹ nhàng, dễ chịu. Trọng lượng ≥ 125g/cục | — | — | — | — |
| 4 | PP2600444948 | Khăn lau ô tô 30x40cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 4.1 | — | — | Khăn lau ô tô 30x40cm | Cái | 50 | Khăn lau ô tô 30x40cm | Bách Hóa Xanh hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Kích thước: 30x40 cm Màu khăn: xám-vàng Chất liệu – vải sợi siêu mịn microfibe | — | — | — | — |
| 5 | PP2600444949 | Khăn giấy ăn hộp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 5.1 | — | — | Khăn giấy ăn hộp | Hộp | 100 | Khăn giấy ăn hộp | Pulpy hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Khăn giấy ăn Pulppy hoặc tương đương 1 lớp gói 100 tờ xuất xứ nguyên chất, dùng làm khăn lau tay, vệ sinh cho bé; Chất liệu: Bột giấy nguyên chất. Giấy mềm mại, mịn màng, Không mùi; Số lượng ≥ 180 tờ; Số lớp 2 lớp; Khổ giấy 18.6cm x 20cm | — | — | — | — |
| 6 | PP2600444950 | Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 6.1 | — | — | Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | Cuộn | 3000 | Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | Adomi hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Nguyên liệu: Bột giấy nguyên sinh hoặc tương đương; Số lớp: 2 lớp, có lõi trong; Định lượng: ≥ 17g/m2; Trọng lượng: ≥ 119g/cuộn; Đóng gói: 10 cuộn/lốc, 10 lốc/cây; | — | — | — | — |
| 7 | PP2600444951 | Nước lau kính xe | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 7.1 | — | — | Nước lau kính xe | Chai | 15 | Nước lau kính xe | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Thành phần: Sodium Lauryl Ether Sulfate, Isopropyl Alcohol...Hoặc tương đương. Quy cách: chai dạng xịt, thể tích ≥ 540ml/chai | — | — | — | — |
| 8 | PP2600444952 | Dây thun đại | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 8.1 | — | — | Dây thun đại | Bọc | 150 | Dây thun đại | Tân Thành hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Chất liêu: 100% cao su; Đường kính sợi dây thun: 70mm; Bề ngang sợi dây thun: 5mm; Độ dày bản dây thun: 1,2mm; Đóng gói: 0,5 kg/bọc | — | — | — | — |
| 9 | PP2600444953 | Đèn pin nhỏ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 9.1 | — | — | Đèn pin nhỏ | Cái | 50 | Đèn pin nhỏ | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Đèn pin nhỏ | — | — | — | — |
| 10 | PP2600444954 | Chiếu 80cmx2m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 10.1 | — | — | Chiếu 80cmx2m | Chiếc | 300 | Chiếu 80cmx2m | Minh Thoa hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Chất liệu: lác tự nhiên, thấm hút mồ hôi tốt; kích thước: 0,8m x 2m | — | — | — | — |
| 11 | PP2600444955 | Thảm lau chân | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 11.1 | — | — | Thảm lau chân | Tấm/Miếng | 100 | Thảm lau chân | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Vải; Kích thước : 40 x 60 cm | — | — | — | — |
| 12 | PP2600444956 | Cước xanh rửa chén 8x10cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 12.1 | — | — | Cước xanh rửa chén 8x10cm | Miếng | 150 | Cước xanh rửa chén 8x10cm | Samran hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Cước xanh rửa chén | — | — | — | — |
| 13 | PP2600444957 | Dây nilon cuộn 1kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 13.1 | — | — | Dây nilon cuộn 1kg | Cuộn | 100 | Dây nilon cuộn 1kg | Duyên Thành Phát hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Các màu: Xanh lá, trắng, xanh dương, đỏ, vàng, 1kg/ cuộn Thương hiệu: Duyên Thành Phát hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 14 | PP2600444958 | Cốc nhựa dùng 1 lần 125ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 14.1 | — | — | Cốc nhựa dùng 1 lần 125ml | Cây | 20 | Cốc nhựa dùng 1 lần 125ml | Tân Hiệp Hưng hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | 50cái/cây | — | — | — | — |
| 15 | PP2600444959 | Túi nilon PE 2 quai loại 1kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 15.1 | — | — | Túi nilon PE 2 quai loại 1kg | Kg | 600 | Túi nilon PE 2 quai loại 1kg | PE hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Túi nilon dùng đựng rác, chất liệu PE được sản xuất bằng nhựa PE để dễ dàng tiêu hủy, bảo vệ môi trường, có 2 quay xách thuận tiện trong việc sử dụng | — | — | — | — |
| 16 | PP2600444960 | Túi nilon PE 2 quai loại 2kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 16.1 | — | — | Túi nilon PE 2 quai loại 2kg | Kg | 50 | Túi nilon PE 2 quai loại 2kg | PE hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Túi nilon dùng đựng rác, chất liệu PE được sản xuất bằng nhựa PE để dễ dàng tiêu hủy, bảo vệ môi trường, có 2 quay xách thuận tiện trong việc sử dụng | — | — | — | — |
| 17 | PP2600444961 | Túi nilon PE 2 quai loại 3kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 17.1 | — | — | Túi nilon PE 2 quai loại 3kg | Kg | 600 | Túi nilon PE 2 quai loại 3kg | PE hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Túi nilon dùng đựng rác, chất liệu PE được sản xuất bằng nhựa PE để dễ dàng tiêu hủy, bảo vệ môi trường, có 2 quay xách thuận tiện trong việc sử dụng | — | — | — | — |
| 18 | PP2600444962 | Túi nilon PE 2 quai loại 5kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 18.1 | — | — | Túi nilon PE 2 quai loại 5kg | Kg | 100 | Túi nilon PE 2 quai loại 5kg | PE hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Túi nilon dùng đựng rác, chất liệu PE được sản xuất bằng nhựa PE để dễ dàng tiêu hủy, bảo vệ môi trường, có 2 quay xách thuận tiện trong việc sử dụng | — | — | — | — |
| 19 | PP2600444963 | Túi nilon PE 2 quai loại 10kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 19.1 | — | — | Túi nilon PE 2 quai loại 10kg | Kg | 50 | Túi nilon PE 2 quai loại 10kg | PE hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Túi nilon dùng đựng rác, chất liệu PE được sản xuất bằng nhựa PE để dễ dàng tiêu hủy, bảo vệ môi trường, có 2 quay xách thuận tiện trong việc sử dụng | — | — | — | — |
| 20 | PP2600444964 | Túi nilon PE 2 quai loại 15kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 20.1 | — | — | Túi nilon PE 2 quai loại 15kg | Kg | 150 | Túi nilon PE 2 quai loại 15kg | PE hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Túi nilon dùng đựng rác, chất liệu PE được sản xuất bằng nhựa PE để dễ dàng tiêu hủy, bảo vệ môi trường, có 2 quay xách thuận tiện trong việc sử dụng | — | — | — | — |
| 21 | PP2600444965 | Túi nilon PE 5x12 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 21.1 | — | — | Túi nilon PE 5x12 | Kg | 150 | Túi nilon PE 5x12 | Thành Tiến hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Túi nilon PE 5x12 | — | — | — | — |
| 22 | PP2600444966 | Túi nilon PE dẻo 6x9 tấc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 22.1 | — | — | Túi nilon PE dẻo 6x9 tấc | Kg | 15 | Túi nilon PE dẻo 6x9 tấc | Việt Nam. Công ty Cổ Phần VinPack hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Túi nilon PE dẻo 6x9 tấc | — | — | — | — |
| 23 | PP2600444967 | Túi nilon PE dẻo 5x7 tấc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 23.1 | — | — | Túi nilon PE dẻo 5x7 tấc | Kg | 15 | Túi nilon PE dẻo 5x7 tấc | Việt Nam. Công ty Cổ Phần VinPack hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Túi nilon PE dẻo 5x7 tấc | — | — | — | — |
| 24 | PP2600444968 | Dép y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 24.1 | — | — | Dép y tế | Đôi | 30 | Dép y tế | Garan hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Size từ 36-46 (size giao theo yêu cầu khi đặt hàng); Chất liệu: vật liệu EVA, Cao su; Kiểu dáng: bít mũi, mũi dép có lỗ thoáng khí, dép có quai; Màu sắc: Màu giao theo yêu cầu khi đặt hàng; Quy cách: 2 chiếc/đôi | — | — | — | — |
| 25 | PP2600444969 | Dép tổ ong | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 25.1 | — | — | Dép tổ ong | Đôi | 100 | Dép tổ ong | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Chất liệu: nhựa xốp, chống trượt. Màu sắc: trắng hoặc màu khác tùy theo yêu cầu khi giao hàng. Kích thước (size): tùy theo yêu cầu khi giao hàng | — | — | — | — |
| 26 | PP2600444970 | Giấy bạc màng nhôm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 26.1 | — | — | Giấy bạc màng nhôm | Cuộn | 5 | Giấy bạc màng nhôm | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Làm từ nhôm; Kích thước: 30cmx5m | — | — | — | — |
| 27 | PP2600444971 | Hủ nhựa đựng thực phẩm 220ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 27.1 | — | — | Hủ nhựa đựng thực phẩm 220ml | Cái | 250 | Hủ nhựa đựng thực phẩm 220ml | Duy Tân hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Hủ nhựa đựng thực phẩm 220ml; Duy Tân hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 28 | PP2600444972 | Hủ nhựa đựng thực phẩm 500ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 28.1 | — | — | Hủ nhựa đựng thực phẩm 500ml | Cái | 150 | Hủ nhựa đựng thực phẩm 500ml | Duy Tân hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Hủ nhựa đựng thực phẩm 500ml; Duy Tân hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 29 | PP2600444973 | Xô nhựa 14l (không nắp) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 29.1 | — | — | Xô nhựa 14l (không nắp) | Cái | 10 | Xô nhựa 14l (không nắp) | Duy Tân hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Xô nhựa 14L không nắp; Kích thước: 14 lít; Thương hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Thành phần: Nhựa PP, không chứa chất độc hại; Màu sắc: Xanh Dương, Hồng, Đỏ, Xanh Lá | — | — | — | — |
| 30 | PP2600444974 | Gáo nhựa nhỏ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 30.1 | — | — | Gáo nhựa nhỏ | Cái | 10 | Gáo nhựa nhỏ | Duy Tân hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Gáo múc nước hình tròn; Nhựa PP bền màu, chắc chắn; Có quai cầm, lỗ treo tường; Cao 13cm x đường kính miệng 16cm x đường kính đáy 10cm x cán cầm 13cm | — | — | — | — |
| 31 | PP2600444975 | Chai xịt muỗi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thốt Nốt, số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ | 3 | 5 | — |
| 31.1 | — | — | Chai xịt muỗi | Chai/Bình | 50 | Chai xịt muỗi | Jumbo Vape hoặc tương đương | Không yêu cầu | Châu Á | 2026 trở về sau | Chai xịt muỗi | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
09:00
30/10/2026
Còn lại: Đã đóng thầu
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.