Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói thầu số 29: Mua bổ sung hóa chất, vật tư y tế tại Bệnh viện Phụ Sản Thanh Hóa
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600589567
Ngày đăng tải
27/10/2026 09:18
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua bổ sung hóa chất, vật tư y tế tại Bệnh viện phụ sản Thanh Hóa
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói thầu số 29: Mua bổ sung hóa chất, vật tư y tế tại Bệnh viện Phụ Sản Thanh Hóa
Chủ đầu tư
Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
12 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
16
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
02/11/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
03/11/2026 09:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
60 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600460134 Lamen 22*22 mm 21.250.000 42.500
2 PP2600460135 Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 4.313.088 8.626
3 PP2600460136 Bộ gây tê ngoài màng cứng 680.000.000 1.360.000
4 PP2600460137 Bộ kit xét nghiệm ung thư cổ tử cung 1.050.000.000 2.100.000
5 PP2600460138 Dung dịch Formaldehyde 90.720.000 181.440
6 PP2600460139 Bộ nhuộm gram 12.400.000 24.800
7 PP2600460140 Giemsa 2.450.000 4.900
8 PP2600460141 Cồn sát trùng y tế 90 độ 42.750.000 85.500
9 PP2600460142 Định lượng ferritin 13.072.500 26.145
10 PP2600460143 Hóa chất nhuộm Hematoxylin 16.598.400 33.197
11 PP2600460144 Eosin 8.032.500 16.065
12 PP2600460145 Viên nén khử khuẩn 945.000 1.890
13 PP2600460146 Xylen 7.200.000 14.400
14 PP2600460147 Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi 4.914.000 9.828
15 PP2600460148 Chỉ peclon 370.000 740
16 PP2600460149 Bột Talc 1.440.000 2.880
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600460134 Lamen 22*22 mm — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
1.1 — — Lamen 22*22 mm Cái 25000 0101050 Marienfeld Paul Marienfeld GmbH & Co. KG Đức Năm 2025 trở đi Chất liệu thủy tinh, dùng để soi bệnh phẩm qua kính hiển vi, kích thước 22x22 mm. Xuất xứ: G7 — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
2 PP2600460135 Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
2.1 — — Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt Cuộn 36 KMNST-2455 KMNPack Anqing Kangmingna Packaging Trung Quốc Năm 2025 trở đi Chỉ thị nhiệt 24mm x 55m có keo Acrylic và vạch mực chỉ thị hóa học. Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn. — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
3 PP2600460136 Bộ gây tê ngoài màng cứng — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
3.1 — — Bộ gây tê ngoài màng cứng Bộ 2000 Huber (5142861) Unisis Unisis Corp Nhật Bản Năm 2025 trở đi Kim 18G dài ≥ 90mm có cánh và vạch đánh dấu mỗi 1cm. Kim được mài mặt trong giảm sắc, chống đứt gãy và luồn catheter dễ dàng hơn. - Catheter dài ≥ 1000mm có cản quang, được làm từ polyurethane tương thích sinh học và chịu được lực kéo giãn cao nhất. Có ≥ 3 lỗ bên lan tỏa thuốc. Filter lọc khuẩn 0.2micron. Có bơm giảm kháng lực. — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
4 PP2600460137 Bộ kit xét nghiệm ung thư cổ tử cung — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
4.1 — — Bộ kit xét nghiệm ung thư cổ tử cung Bộ 3000 PT-01 PathTezt Biocytech Corporation SDN, BHD. Malaysia Năm 2025 trở đi Kit bao gồm: - 01 lọ dung dịch bảo quản tế bào - 01 màng lọc - 01 lam kính - 01 chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung Sử dụng phù hợp cho máy xử lý tế bào Thinprep 2000 - Hologic/Mỹ — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
5 PP2600460138 Dung dịch Formaldehyde — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
5.1 — — Dung dịch Formaldehyde Lít 350 CAS 50-00-0 Xilong Xilong Trung Quốc Năm 2025 trở đi Dung dịch Formaldehyde không màu, nồng độ từ 36-40%, hàm lượng Cl ≤ 0.0001%, Fe ≤0.0001%, SO4≤0.0004%, Pb ≤0.0002% , độ axit ≤0.005 mmol/g, dùng để cố định bệnh phẩm mô bệnh học (giải phẫu bệnh) — — — —
6 PP2600460139 Bộ nhuộm gram — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
6.1 — — Bộ nhuộm gram Bộ 40 B100900 MELAB- Color Gram Set (Bộ nhuộm Gram) Công ty Cổ phần SEMIND Việt Nam Năm 2025 trở đi Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 100ml, Lugol chai 100ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 100ml và Safranin chai 100ml. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
7 PP2600460140 Giemsa — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
7.1 — — Giemsa ml 1000 1092041000 Merck Merck Đức Năm 2025 trở đi Thể lỏng, màu xanh dương, thuộc methanol. pH: 6.0 - 8.2. — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
8 PP2600460141 Cồn sát trùng y tế 90 độ — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
8.1 — — Cồn sát trùng y tế 90 độ Lít 1500 Ethanol 90° Thuận Phát Công ty TNHH Hóa chất và TBYT Thuận Phát Việt Nam Năm 2025 trở đi Thành phần: Ethanol 90 %, không màu, mùi dặc trưng. — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
9 PP2600460142 Định lượng ferritin — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
9.1 — — Định lượng ferritin Test 500 33020 ACCESS FERRITIN; Hộp 2x50test (Hộp 100 test) Beckman Coulter, Inc., Mỹ Mỹ Năm 2025 trở đi Phạm vi phân tích: 0,2-1 .500 ng/ml — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
10 PP2600460143 Hóa chất nhuộm Hematoxylin — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
10.1 — — Hóa chất nhuộm Hematoxylin Bộ 12 6765015 Richard-Allan Scientific LLC (a subsidiary of Epredia) Richard - Allan Scientific LLC (a subsidiary of Epredia) Mỹ Năm 2025 trở đi Hóa chất nhuộm nhân tế bào, mô tế bào: Hóa chất hoạt tính: Hematoxylin ≥ 4.7%, Alum Ammonium Sulfate ≥94.8% + Hematoxylin B: ≥ 46.8 g/lọ + Hematoxylin A: ≥ 53.6 g/lọ. 01 bộ gồm: 01 lọ A + 01 lọ B — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
11 PP2600460144 Eosin — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
11.1 — — Eosin Lọ 6 6765540 Richard - Allan Scientific LLC (a subsidiary of Epredia) Richard - Allan Scientific LLC (a subsidiary of Epredia) Mỹ Năm 2025 trở đi Dạng bột. Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm mô tế bào. Quy cách 01 hộp ≥ 6 lọ (Lọ 35g) — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
12 PP2600460145 Viên nén khử khuẩn — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
12.1 — — Viên nén khử khuẩn viên 300 AS Asimec Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Thiết Bị Y Tế An Sinh Việt Nam Năm 2025 trở đi Dùng để khử khuẩn dụng cụ y tế Sodium dichloroisocyanurate 50%w/w Phụ gia vừa đủ 100%. — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
13 PP2600460146 Xylen — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
13.1 — — Xylen Chai 60 C8H10 Xilong Xilong Trung Quốc Năm 2025 trở đi Chất lỏng, trong suốt, không có màu; Chai 500ml — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
14 PP2600460147 Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
14.1 — — Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi lít 30 AC Asimec CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THIẾT BỊ Y TẾ AN SINH Việt Nam Năm 2025 trở đi Thành phần chính: Didecyldimethyl ammonium chloride 6,5% + Chlorhexidine digluconate 0,074%, chất hoạt động bề mặt non-ionic. Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế. pH nằm trong khoảng 6 - 8 — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
15 PP2600460148 Chỉ peclon — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
15.1 — — Chỉ peclon Cuộn 20 Chỉ Peclon Chỉ Peclon Công ty TNHH chỉ phẫu thuật CPT Việt Nam Năm 2025 trở đi Chỉ không tiêu - Dài ≥ 120m - Chất liệu Cotton. màu trắng. — — — Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com.
16 PP2600460149 Bột Talc — — — — — — — — — Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 02 ngày kể từ ngày đặt hàng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng —
16.1 — — Bột Talc Kg 30 20251215 Liaoning xinda Liaoning xinda Trung Quốc Năm 2025 trở đi Dạng bột màu trắng, mềm mịn, không mùi và đặc biệt không gây bất kỳ phản ứng gì khi sử dụng trực tiếp lên da. — — — —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

03/11/2026

Còn lại: 2 ngày 16 giờ 25 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136