Gói thầu số 29: Mua bổ sung hóa chất, vật tư y tế tại Bệnh viện Phụ Sản Thanh Hóa
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600460134 | Lamen 22*22 mm | 21.250.000 | 42.500 |
| 2 | PP2600460135 | Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt | 4.313.088 | 8.626 |
| 3 | PP2600460136 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 680.000.000 | 1.360.000 |
| 4 | PP2600460137 | Bộ kit xét nghiệm ung thư cổ tử cung | 1.050.000.000 | 2.100.000 |
| 5 | PP2600460138 | Dung dịch Formaldehyde | 90.720.000 | 181.440 |
| 6 | PP2600460139 | Bộ nhuộm gram | 12.400.000 | 24.800 |
| 7 | PP2600460140 | Giemsa | 2.450.000 | 4.900 |
| 8 | PP2600460141 | Cồn sát trùng y tế 90 độ | 42.750.000 | 85.500 |
| 9 | PP2600460142 | Định lượng ferritin | 13.072.500 | 26.145 |
| 10 | PP2600460143 | Hóa chất nhuộm Hematoxylin | 16.598.400 | 33.197 |
| 11 | PP2600460144 | Eosin | 8.032.500 | 16.065 |
| 12 | PP2600460145 | Viên nén khử khuẩn | 945.000 | 1.890 |
| 13 | PP2600460146 | Xylen | 7.200.000 | 14.400 |
| 14 | PP2600460147 | Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi | 4.914.000 | 9.828 |
| 15 | PP2600460148 | Chỉ peclon | 370.000 | 740 |
| 16 | PP2600460149 | Bột Talc | 1.440.000 | 2.880 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600460134 | Lamen 22*22 mm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 1.1 | — | — | Lamen 22*22 mm | Cái | 25000 | 0101050 | Marienfeld | Paul Marienfeld GmbH & Co. KG | Đức | Năm 2025 trở đi | Chất liệu thủy tinh, dùng để soi bệnh phẩm qua kính hiển vi, kích thước 22x22 mm. Xuất xứ: G7 | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 2 | PP2600460135 | Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 2.1 | — | — | Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt | Cuộn | 36 | KMNST-2455 | KMNPack | Anqing Kangmingna Packaging | Trung Quốc | Năm 2025 trở đi | Chỉ thị nhiệt 24mm x 55m có keo Acrylic và vạch mực chỉ thị hóa học. Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn. | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 3 | PP2600460136 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 3.1 | — | — | Bộ gây tê ngoài màng cứng | Bộ | 2000 | Huber (5142861) | Unisis | Unisis Corp | Nhật Bản | Năm 2025 trở đi | Kim 18G dài ≥ 90mm có cánh và vạch đánh dấu mỗi 1cm. Kim được mài mặt trong giảm sắc, chống đứt gãy và luồn catheter dễ dàng hơn. - Catheter dài ≥ 1000mm có cản quang, được làm từ polyurethane tương thích sinh học và chịu được lực kéo giãn cao nhất. Có ≥ 3 lỗ bên lan tỏa thuốc. Filter lọc khuẩn 0.2micron. Có bơm giảm kháng lực. | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 4 | PP2600460137 | Bộ kit xét nghiệm ung thư cổ tử cung | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 4.1 | — | — | Bộ kit xét nghiệm ung thư cổ tử cung | Bộ | 3000 | PT-01 | PathTezt | Biocytech Corporation SDN, BHD. | Malaysia | Năm 2025 trở đi | Kit bao gồm: - 01 lọ dung dịch bảo quản tế bào - 01 màng lọc - 01 lam kính - 01 chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung Sử dụng phù hợp cho máy xử lý tế bào Thinprep 2000 - Hologic/Mỹ | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 5 | PP2600460138 | Dung dịch Formaldehyde | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 5.1 | — | — | Dung dịch Formaldehyde | Lít | 350 | CAS 50-00-0 | Xilong | Xilong | Trung Quốc | Năm 2025 trở đi | Dung dịch Formaldehyde không màu, nồng độ từ 36-40%, hàm lượng Cl ≤ 0.0001%, Fe ≤0.0001%, SO4≤0.0004%, Pb ≤0.0002% , độ axit ≤0.005 mmol/g, dùng để cố định bệnh phẩm mô bệnh học (giải phẫu bệnh) | — | — | — | — |
| 6 | PP2600460139 | Bộ nhuộm gram | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 6.1 | — | — | Bộ nhuộm gram | Bộ | 40 | B100900 | MELAB- Color Gram Set (Bộ nhuộm Gram) | Công ty Cổ phần SEMIND | Việt Nam | Năm 2025 trở đi | Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 100ml, Lugol chai 100ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 100ml và Safranin chai 100ml. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 7 | PP2600460140 | Giemsa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 7.1 | — | — | Giemsa | ml | 1000 | 1092041000 | Merck | Merck | Đức | Năm 2025 trở đi | Thể lỏng, màu xanh dương, thuộc methanol. pH: 6.0 - 8.2. | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 8 | PP2600460141 | Cồn sát trùng y tế 90 độ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 8.1 | — | — | Cồn sát trùng y tế 90 độ | Lít | 1500 | Ethanol 90° | Thuận Phát | Công ty TNHH Hóa chất và TBYT Thuận Phát | Việt Nam | Năm 2025 trở đi | Thành phần: Ethanol 90 %, không màu, mùi dặc trưng. | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 9 | PP2600460142 | Định lượng ferritin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 9.1 | — | — | Định lượng ferritin | Test | 500 | 33020 | ACCESS FERRITIN; Hộp 2x50test (Hộp 100 test) | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Năm 2025 trở đi | Phạm vi phân tích: 0,2-1 .500 ng/ml | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 10 | PP2600460143 | Hóa chất nhuộm Hematoxylin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 10.1 | — | — | Hóa chất nhuộm Hematoxylin | Bộ | 12 | 6765015 | Richard-Allan Scientific LLC (a subsidiary of Epredia) | Richard - Allan Scientific LLC (a subsidiary of Epredia) | Mỹ | Năm 2025 trở đi | Hóa chất nhuộm nhân tế bào, mô tế bào: Hóa chất hoạt tính: Hematoxylin ≥ 4.7%, Alum Ammonium Sulfate ≥94.8% + Hematoxylin B: ≥ 46.8 g/lọ + Hematoxylin A: ≥ 53.6 g/lọ. 01 bộ gồm: 01 lọ A + 01 lọ B | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 11 | PP2600460144 | Eosin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 11.1 | — | — | Eosin | Lọ | 6 | 6765540 | Richard - Allan Scientific LLC (a subsidiary of Epredia) | Richard - Allan Scientific LLC (a subsidiary of Epredia) | Mỹ | Năm 2025 trở đi | Dạng bột. Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm mô tế bào. Quy cách 01 hộp ≥ 6 lọ (Lọ 35g) | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 12 | PP2600460145 | Viên nén khử khuẩn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 12.1 | — | — | Viên nén khử khuẩn | viên | 300 | AS | Asimec | Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Thiết Bị Y Tế An Sinh | Việt Nam | Năm 2025 trở đi | Dùng để khử khuẩn dụng cụ y tế Sodium dichloroisocyanurate 50%w/w Phụ gia vừa đủ 100%. | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 13 | PP2600460146 | Xylen | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 13.1 | — | — | Xylen | Chai | 60 | C8H10 | Xilong | Xilong | Trung Quốc | Năm 2025 trở đi | Chất lỏng, trong suốt, không có màu; Chai 500ml | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 14 | PP2600460147 | Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 14.1 | — | — | Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi | lít | 30 | AC | Asimec | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THIẾT BỊ Y TẾ AN SINH | Việt Nam | Năm 2025 trở đi | Thành phần chính: Didecyldimethyl ammonium chloride 6,5% + Chlorhexidine digluconate 0,074%, chất hoạt động bề mặt non-ionic. Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế. pH nằm trong khoảng 6 - 8 | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 15 | PP2600460148 | Chỉ peclon | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 15.1 | — | — | Chỉ peclon | Cuộn | 20 | Chỉ Peclon | Chỉ Peclon | Công ty TNHH chỉ phẫu thuật CPT | Việt Nam | Năm 2025 trở đi | Chỉ không tiêu - Dài ≥ 120m - Chất liệu Cotton. màu trắng. | — | — | — | Nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu phải cung cấp thêm các tài liệu về thông tin sản phẩm trúng thầu trước khi ký hợp đồng bao gồm: Phiếu phân loại; Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu/ Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế; Catalogue/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Yêu cầu: Bản cứng gửi về Phòng Vật tư -TBYT Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa ( Địa chỉ: 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa, Bản mềm gửi về e-mail: phongvttbyt.bvps@gmail.com. |
| 16 | PP2600460149 | Bột Talc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa | 02 ngày kể từ ngày đặt hàng | 05 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 16.1 | — | — | Bột Talc | Kg | 30 | 20251215 | Liaoning xinda | Liaoning xinda | Trung Quốc | Năm 2025 trở đi | Dạng bột màu trắng, mềm mịn, không mùi và đặc biệt không gây bất kỳ phản ứng gì khi sử dụng trực tiếp lên da. | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
09:00
03/11/2026
Còn lại: 2 ngày 16 giờ 25 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.