Gói thầu số 08: Gói thầu mua sắm bổ sung vật tư, sinh phẩm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2026
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600473022 | Lô số 01: Vật tư y tế, sinh phẩm và hóa chất dùng chung | 253.471.400 | 253.472 |
| 2 | PP2600473023 | Lô số 02: Vật tư phẫu thuật mắt (Phaco) | 132.694.148 | 132.695 |
| 3 | PP2600473024 | Lô số 03: Vật tư và Que thử xét nghiệm nước tiểu | 175.675.000 | 175.675 |
| 4 | PP2600473025 | Lô số 04: Vật tư và Hóa chất sinh hóa | 169.040.000 | 169.040 |
| 5 | PP2600473026 | Lô số 5: Hóa chất xét nghiệm huyết học dòng máy BALIO | 863.173.000 | 863.173 |
| 6 | PP2600473027 | Lô số 6: Hóa chất xét nghiệm huyết học dòng máy Boule / Medonic | 279.392.400 | 279.393 |
| 7 | PP2600473028 | Lô số 7: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch dòng máy Tosoh AIA | 72.871.000 | 72.871 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600473022 | Lô số 01: Vật tư y tế, sinh phẩm và hóa chất dùng chung | — | — | — | — | — | — | — | — | — | xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | 1 ngày | 07 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù | — |
| 1.1 | — | — | Hoá chất phát hiện nhanh vi khuẩn H.Pylori trên mẫu sinh thiết dạ dày | Ống | 800 | T210745 | Melab H.pylori Urease Agar | Công ty cổ phần Semind | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Ống nhựa có nắp chứa môi trường dùng để kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy. Thành phần: Urea, Phenol red, Agar, pH 6.8 ± 0.2 ở 25°C Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | — | — | — | — |
| 1.2 | — | — | Chỉ khâu không tiêu số 2/0 | Sợi | 500 | C0935360 | Dafilon® | B. Braun Surgical, S.A. | Tây Ban Nha | Năm 2026 trở về sau | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 Copper Phtalocyanine, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899- 20 hoặc tương đương, đạt độ nhám bề mặt ≤ 0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt ≥ 31.39N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 1.3 | — | — | Chỉ khâu không tiêu số 3/0 | Sợi | 2000 | C0935352 | Dafilon® | B. Braun Surgical, S.A. | Tây Ban Nha | Năm 2026 trở về sau | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 Copper Phtalocyanine, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899- 20 hoặc tương đương, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt ≥ 15.50N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 1.4 | — | — | Chỉ khâu không tiêu số 4/0 | Sợi | 200 | C0935204 | Dafilon® | B. Braun Surgical, S.A. | Tây Ban Nha | Năm 2026 trở về sau | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 Copper Phtalocyanine, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 19mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899- 20 hoặc tương đương, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt ≥ 9.81N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 1.5 | — | — | Chỉ khâu không tiêu số 5/0 | Sợi | 100 | C0935123 | Dafilon® | B. Braun Surgical, S.A. | Tây Ban Nha | Năm 2026 trở về sau | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 Copper Phtalocyanine, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 16mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899- 20 hoặc tương đương, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt ≥ 6.67N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA hoặc tương đương | — | — | — | — |
| 1.6 | — | — | Chỉ khâu không tiêu Prolen 2.0 (kim tròn) | Sợi | 100 | 5300125-2 | Polypropylene | SMI | Bỉ | năm 2025 trở về sau | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 dài 90cm, hai kim tròn, 1/2C, dài 25mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai chống rách ngăn khuẩn hiệu quả. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 300 phủ silicone. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | — |
| 1.7 | — | — | Chỉ siêu bền | Tép | 10 | PM50A26L100 | CPT | Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT - Việt Nam | Việt Nam | Năm 2025 trở về sau | Chỉ siêu bền đa sợi làm bằng chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) - Chỉ số 2, dài 100 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm - Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn | — | — | — | — |
| 1.8 | — | — | Giấy siêu âm 110S UPP | Cuộn | 180 | Giấy siêu âm 110S UPP | Giấy siêu âm 110S UPP | Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd | Trung Quốc | Năm 2025 trở về sau | • Giấy in siêu âm sử dụng cho máy in nhiệt của các dòng máy in nội soi, siêu âm. • Chất liệu giấy tốt có độ tin cậy cao, sắc nét bám màu tốt, không lem nhòe. • Kích cỡ giấy siêu âm đúng tiêu chuẩn 110mm. | — | — | — | — |
| 1.9 | — | — | Miếng dán điện cực tim | Cái | 3000 | EK-S 45 PSG | SORIMEX | SORIMEX sp.z.o.o | Ba Lan | Năm 2025 trở về sau | - Miếng dán điện cực không chứa PVC, không chứa latex, hình tròn kích thước 45 x 42mm. - Lớp nền xốp polyethylen (PE) phủ keo Acrylic kháng nước. - Gel rắn, pH trung tính, không dị ứng da. - Cảm biến ABS được phủ lớp Ag/AgCl đảm bảo tính dẫn điện. - Núm giữa bằng thép không gỉ. * Tiêu chuẩn ISO 13485; Xuất xứ: Châu Âu | — | — | — | — |
| 1.10 | — | — | Muối viên tinh khiết dùng tái sinh thiết bị lọc nước | Kg | 500 | High Purity Tablet Salt | High Purity Tablet Salt | Ấn Độ | Kandla Saltchem/ Ấn Độ | Năm 2026 trở về sau | Muối viên tinh khiết dùng tái sinh thiết bị lọc nước Nacl: 99,5% Quy cách: Bao 25 kg | — | — | — | — |
| 1.11 | — | — | Nước cất 2 lần | Lít | 500 | Nước cất | Nước cất | Thuận Phát | Việt Nam | Năm 2025 trở về sau | Nước cất 2 lần can 20 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | — |
| 1.12 | — | — | Que thử phát hiện (MOP/ AMP/ THC/ COD/ HER) trong nước tiểu | Test | 700 | 108585 | Multi-Drug Screen Test Panel(Urine) for MOP/AMP/THC/COD/HER) | Hangzhou Testsea Biotechnology Co., LTD/Trung Quốc | Trung Quốc | Năm 2025 trở về sau | Phát hiện định tính (MOP/ AMP/ THC/ COD/ HER) trong nước tiểu ở nồng độ ngưỡng sau : - MOP : 300ng/ml ; - AMP : 500ng/ml; - THC : 50ng/ml; - COD : 300ng/ml ; - HER : 10ng/ml Độ nhạy: 100% Độ chính xác: 99% Độ đặc hiệu: 99% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | — |
| 1.13 | — | — | Test xét nghiệm nhanh 5 in 1 Genesign(cúm A,cúm B ,Adeno RSV, covid) | Test | 500 | GS110112C20 | GeneSign | GeneSign Biotech (Xiamen) Co., Ltd, Trung Quốc | Trung Quốc | Năm 2025 trở về sau | Là một xét nghiệm nhanh để phát hiện định tính SARS-CoV-2, vi rút cúm A, vi rút cúm B, vi rút hợp bào hô hấp và Adenovirus trong mẫu bệnh phẩm dịch tỵ hầu. Chỉ sử dụng cho chẩn đoán in vitro chuyên nghiệp. Ngưỡng phát hiện (LoD): - SARS-CoV-2: 80 TCID₅₀/mL - Flu A: - Flu B: - RSV: 2,5 × 10² TCID₅₀/mL - Adenovirus: 3,9 × 10⁴ TCID₅₀/mL Hiệu quả chẩn đoán đối với mẫu dịch tỵ hầu: - SARS-CoV-2: Độ nhạy tương quan: 98.37 % Độ đặc hiệu tương quan: 99.60% Độ chính xác tương quan: 98.81% - Cúm A: Độ nhạy tương quan: 99.50% Độ đặc hiệu tương quan: 99.90% Độ chính xác tương quan: 99.83% - Cúm B: Độ nhạy tương quan: 99.51% Độ đặc hiệu tương quan: 99.9% Độ chính xác tương quan: 99.84% - RSV: Độ nhạy tương quan: 96.06% Độ đặc hiệu tương quan: 98.86% Độ chính xác tương quan: 97.95% - Adenovirus: Độ nhạy tương quan: 96.94% Độ đặc hiệu tương quan: 99.67% Độ chính xác tương quan: 98.59% | — | — | — | — |
| 1.14 | — | — | Túi tiểu | Cái | 800 | TNT | Túi đựng nước tiểu ECO | Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam | Việt Nam | Năm 2025 trở về sau | - Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 - Xuất xứ: Việt Nam | — | — | — | — |
| 1.15 | — | — | Bao camera nội soi | Cái | 700 | NM01 | Nhật Minh | Nhật Minh | Việt Nam | Năm 2025 trở về sau | Chất liệu: Màng nhựa PE, có vòng nhựa. - Kích thước: 150mm x 250cm. - Đóng gói: Tiệt trùng sẵn. * Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | — | — | — | — |
| 1.16 | — | — | Đầu côn nhỏ (vàng) | Cái | 2000 | GT205-413 | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd | Trung Quốc | Năm 2025 trở về sau | Phân loại: Đầu col Vàng có khía và không khía Dung tích: 0-200µl | — | — | — | — |
| 1.17 | — | — | Đầu côn lớn (xanh) | Cái | 2000 | GT205-413 | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd | Trung Quốc | Năm 2025 trở về sau | Phân loại: Đầu col Xanh có khía và không khí Dung tích: 0-1000µl | — | — | — | — |
| 1.18 | — | — | Nhiệt kế thủy ngân | Cái | 20 | CRW-23 | Jiangsu Yuyue | Jiangsu Yuyue Medical Instruments Co., Ltd - Trung Quốc | Trung Quốc | Năm 2026 trở về sau | Được làm từ thủy tinh trong suốt, bên trong có vạch chia độ và dải thủy ngân. Nhiệt độ đo được tối đa 35-42°C. | — | — | — | — |
| 1.19 | — | — | Hộp hấp tròn inox | Cái | 2 | Hộp hấp Inox | Bình An | Công Ty TNHH Dụng Cụ Kim Khí Bình An | Việt Nam | Năm 2025 trở về sau | Chất liệu: inox 304. Kích thước: đường kính 35,5cm, cao 20cm. | — | — | — | — |
| 1.20 | — | — | Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan A (HAV Ab) | Test | 100 | R0090C | CTK Biotech | Beijing Genesee Biotech, Inc (Hãng chủ sở hữu: CTK Biotech, Inc/Mỹ) | Trung Quốc | Năm 2025 trở về sau | Test định tính phát hiện kháng thể IgM kháng HAV trong huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy 90,6%; Độ đặc hiệu 97,6%. | — | — | — | — |
| 1.21 | — | — | Test nhanh HEV | Test | 100 | IHE-302 | Trueline ™ HEV IgG/IgM Rapid test | Công ty TNHH Medicon | Việt Nam | Năm 2026 trở về sau | Test thử định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng virus viêm gan E (HEV) trong huyết thanh hoặc huyết tương người Mẫu phẩm: huyết thanh/ huyết tương Thời gian đọc kết quả 15 phút Độ nhạy 90 %, Độ đặc hiệu 98.68 % Độ chính xác tương quan 97.67 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | — | — | — | — |
| 1.22 | — | — | Vòng tránh thai chữ T | Cái | 150 | New Choice. Model TCu 380 (Coper T380A) | 0 | Pregna International Limited, | Ấn Độ | Năm 2025 trở về sau | Vòng tránh thai New Choice Model T Cu 380A (Copper T 380A) là một loại dụng cụ tránh thai đặt trong buồng tử cung, được làm bằng polyethylene Cành đứng (thân dọc) được cuộn dây đồng và mỗi cành ngang được bọc bởi một ống đồng. Tổng diện tích bề mặt của đồng xấp xi 380 mm2. | — | — | — | — |
| 1.23 | — | — | Mỏ vịt dùng 1 lần | Cái | 250 | MV | MPV | Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam (MPV)/Việt Nam | Việt Nam | Năm 2025 trở về sau | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Không chứa độc tố DEHP. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 | — | — | — | — |
| 1.24 | — | — | Miếng dán điện xung 9 x 6cm | Cặp | 30 | không có mã | Miếng dán điện xung 9 x 6cm | Ningbo Great Mountain Medical Instrument Co. Ltd. | Trung Quốc | Năm 2025 trở về sau | Miếng dán sử dụng cho vật lý trị liệu DoctorHome. Kích thước 9cm X 6cm; Cặp/ 2 cái. | — | — | — | — |
| 1.25 | — | — | Dây máy điện châm đa năng KDW808i | Dây | 40 | 5002 CABLE-A | Wujin Greatwall | Wujin Greatwall Medical Device Co., Ltd | Trung Quốc | Năm 2025 trở về sau | Thông số: - Dây máy là phụ kiện đi kèm máy châm cứu (máy điện châm): KWD-808I, KWD 808II - Dây đã gắn đầu nối - Vỏ bọc nhựa cách điện, lõi dây đồng. Chiều dài khoảng 1,27m, 1 đầu đúc ra 2 đầu kìm kẹp kim loại. Điện áp 10mA - Quy cách: 10 cái/túi | — | — | — | — |
| 1.26 | — | — | Mask thở oxy có túi dự trữ | Cái | 50 | MNT02: ECO | MPV | Công Ty CP Nhựa Y tế Việt Nam (MPV) | Việt Nam | Năm 2025 trở về sau | - Công dụng: là dụng cụ kết nối giữa hệ thống cung cấp khí oxy với bệnh nhân, giúp lượng khí oxy được cung cấp đầy đủ cho người sử dụng. - Được làm từ chất liệu nhựa PVC, dùng trong y tế. - Túi hơi dùng để dự trữ oxy. - Ống hởi được mở an toàn. - Mask với dây đeo đàn hồi. - Kẹp mũi điều chỉnh được. - Mặt nạ cung ứng một nồng độ oxy cao với ống 2m. - Được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ trong từng túi. - Các cỡ: S, M, L, XL - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 | — | — | — | — |
| 1.27 | — | — | Huyết thanh mẫu Anti Globulin (Coombs) | Lọ | 2 | Chủng loại: Anti Human Globulin (Coombs) Mã sản phẩm: 819001 | Spectrum | Egyptian Company for Biotechnology (S.A.E) - Spectrum Diagnostics | Ai Cập | Năm 2026 trở về sau | Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin để phát hiện in- vitro của lớp phủ kháng thể ở hồng cầu người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Lọ ≥ 10 ml | — | — | — | — |
| 2 | PP2600473023 | Lô số 02: Vật tư phẫu thuật mắt (Phaco) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | 1 ngày | 7 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù | — |
| 2.1 | — | — | Đầu tip phaco | Cái | 3 | 8065790023 | 8065790023 | Alcon | Mỹ | Năm 2025 trở về sau | Đầu phaco Kelman 0.9mm | — | — | — | — |
| 2.2 | — | — | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu | cái | 35 | 560 | Precizon Monofocal | OPHTEC BV | Hà Lan | Năm 2025 trở về sau | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự - Chất liệu acrylic hỗn hợp không ngậm nước và ngậm nước (HEMA/EOEMA copolymer) (tương đương ngậm nước 25%). - Kính lọc tia UV, trong suốt (không nhuộm màu). - Chỉ số khúc xạ: 1,46; chỉ số ABBE: 47 . - Kính thiết kế với cầu sai hiệu chỉnh dạng trung tính (0µm). - Kính đặt qua vết mổ nhỏ 2,2 mm. - Đường kính optic: 6,00 mm. Chiều dài 12,50 mm. Hằng số A dành cho siêu âm 118,0. - Dãy công suất từ -10,0 D đến +35,0 D - Kính lắp sẵn, thủy tinh thể lắp sẵn trong cartridge kèm dụng cụ đặt kính (injector) dùng 1 lần | — | — | — | — |
| 2.3 | — | — | Chất nhày phẫu thuật mắt Sodium Hyaluronate | Hộp | 29 | AJL VISC 2.0% | AJL VISC | AJL Ophthalmic SA | Tây Ban Nha | Năm 2025 trở về sau | Thành phần: Sodium Hyaluronate - Nồng độ 2.0%. - Trọng lượng phân tử: 2.4 million daltons, Độ nhớt: 40.000 - 60.000 mPa.s. - Độ thẩm thấu: 250-350 mOsmol/l. Độ pH: 7.0-7.5. - Dung tích ống 1.0ml. - Xuất xứ: Tây Ban Nha | — | — | — | — |
| 2.4 | — | — | Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco | Ống | 29 | Clear Visc | Clear Visc | Wizcure Pharmaa Pvt Ltd | Ấn Độ | Năm 2025 trở về sau | '- Dịch nhầy sử dụng cho phẫu thuật phaco. - Thành phần: Hydroxypropyl Methyl Cellulose (HPMC). - Thể tích: ống xy lanh 2,0 ml; nồng độ: 2% - Độ pH: 6,8-7,4; độ nhớt: từ 4500 - 5500 cps. - Độ thẩm thấu: từ 150 - 350 mOsm/Kg. - Trọng lượng phân tử lớn hơn 80,000 daltons. - Dịch nhầy được chứa trong xylanh. | — | — | — | — |
| 2.5 | — | — | Dao mổ phaco | Cái | 10 | A-15F | A-15F | Kai Insdustries Co.,Ltd | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | Dao mổ Phaco vết mổ phụ loại 15 độ. Lưỡi dao được làm bằng thép không rỉ, cán nhựa. 3 cạnh vát. Khay nhựa bảo vệ toàn thân dao. Hộp 5 cái, được đóng gói vô trùng từng cái. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. Xuất xứ G7 | — | — | — | — |
| 2.6 | — | — | Dao mổ phaco | Cái | 10 | CCR-28AGF | CCR-28AGF | Kai Insdustries Co.,Ltd | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | Dao mổ Phaco vết mổ chính cho kích thước vết mổ 2.8 mm. Lưỡi dao được làm bằng thép không rỉ. Tay cầm được làm bằng chất liệu nhựa. Dao nghiêng gốc 45 độ. Vát 2 mặt. Khay nhựa bảo vệ toàn thân dao. Hộp 5 cái, được đóng gói vô trùng từng cái. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. Xuất xứ G7 | — | — | — | — |
| 2.7 | — | — | Chất nhuộm bao trypan blue 0.06% | Lọ | 10 | Tissue Blue | Tissue Blue | Wizcure Pharmaa Pvt Ltd | Ấn Độ | Năm 2025 trở về sau | Thành phần: có 0.6 mg/ml trypan blue nguyên chất - Độ pH từ 6.0 đến 7.8 - Đóng gói vô trùng, lọ dung tích 1ml | — | — | — | — |
| 3 | PP2600473024 | Lô số 03: Vật tư và Que thử xét nghiệm nước tiểu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | 1 ngày | 7 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù | — |
| 3.1 | — | — | Que thử nước tiểu (11 thông số ) | Test | 20000 | URiSCAN SUPER Cassette | YD Diagnostics CORP | YD Diagnostics CORP | Hàn Quốc | Năm 2025 trở về sau | Là que thử nước tiểu phù hợp với máy xét nghiệm nước tiểu UriScan Super + hoặc tương đương Ứng dụng trong nhu cầu xét nghiệm 11 thông số: Blood, Bilirubin, Urobilinogen, Ketones, Protein, Nitrite, Glucose, pH, Leucocyte, VtC, Compennation và 2 thông số nội suy (SG, Clarity.) Thành phần: Blood: 3,3',5,5'-Tetrametylbenzidin 11,2 mg, Cumen hydroperoxit 94,4 mg Bilirubin: 2,4-Dichloroanilinediazonium 8,0 mg. Urobilinogen: p-Dimetylaminobenzaldehyd 60,0mg. Ketones: Sodium nitropruside120,0mg Protein: Tetrabromphenol blue 4.0 mg Nitrite: p-Arsanilic acid 14 mg. Glucose: glucoza oxydaza 1.840 đơn vị , Peroxidase 8400 đơn vị, Potasium iodide 60 mg. pH: Methyl red 2 mg, Bromthymol blue 2.8 mg. Leucytes: Naphtol AS-D chloroacetate 30 mg, 2 chloro 4 benzamide 5 methylbenzendiazonium chloride 6 mg. Ascorbic Acid: 2,6 Dichlophenolindophenol 6mg, Methyl red 6mg. Bảo quản ở nhiệt độ 2 đến 30 °C. Sau khi trúng thầu hóa chất thì nhà thầu hỗ trợ thiết bị tuân thủ đúng Điều 55 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Điều 94 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. | — | — | — | — |
| 3.2 | — | — | Ống nghiệm nhựa có nắp (16 mm x100 mm) để lấy nước tiểu | Ống | 5000 | PFA0050406 | PFA0050406 | Công ty TNHH Polygreen Việt Nam | Việt Nam | Năm 2025 trở về sau | Mô tả: Làm từ nhựa PP, kích thước 16mm x 100mm. Đựng 10ml mẫu. Ống không có nhãn, có đóng nút nhựa màu đỏ (màu trắng). Túi 200 ống | — | — | — | — |
| 4 | PP2600473025 | Lô số 04: Vật tư và Hóa chất sinh hóa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | 1 ngày | 7 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù | — |
| 4.1 | — | — | Bóng đèn máy sinh hóa | Cái | 2 | OY-MU9888D | Diamond Diagnostics Inc. | Diamond Diagnostics Inc. | Pháp | Năm 2025 trở về sau | Dùng cho máy xét nghiệm AU480. Công suất 20W, điện áp: 12V | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 4.2 | — | — | Hóa chất định lượng HLD-Cholesterol | ml | 1920 | 90406 | HDL-CHOLESTEROL Direct Method | Biolabo S.A.S. | Pháp | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất để xác định định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần: R1- HDL-CHOLESTEROL Chất xúc tác (Good's buffer, CO: < 1000 UI/L, POD < 1300 ppg UI/L, DSBmT < 1 mmol/L, AAO < 3000 UI/L, Accelerator < 1 mmol/L, Preservative < 0.06%); R2- HDL-CHOLESTEROL Chất tẩy rửa có chọn lọc (Good's buffer, CE < 1500 UI/L, 4-AAP < 1 mmol/L, Detergent < 2%, Stabilizer < 0.15 %, Preservative < 0.06 %) Phương pháp đo:Direct method Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích các máy GLOBAl 240, Midray BS600, AU480 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 4.3 | — | — | Hóa chất định lượng LDL- Cholesterol | ml | 1440 | 90816 | LDL-CHOLESTEROL Direct Method | Biolabo S.A.S. | Pháp | Năm 2025 trở về sau | Hoá chất để xác định định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần: R1- Reagent enzyme (MES đệm pH 6.3, Ascorbic acid oxidase, 4-amino-antipyrine, Peroxydase, Cholesterol oxidase, Cholesterol esterase, Detergent 1, Preservative); R2- Specific detergent (MES đệm pH 6.3, Detergent 2, DSBmT, Preservative). Phương pháp đo:Direct method Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích các máy GLOBAl 240, Midray BS600, AU480 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 5 | PP2600473026 | Lô số 5: Hóa chất xét nghiệm huyết học dòng máy BALIO | — | — | — | — | — | — | — | — | — | xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | 1 ngày | 7 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù | — |
| 5.1 | — | — | Dung dịch pha loãng máu toàn phần xét nghiệm huyết học | Lít | 1000 | OX58D2000 | DIL-A Diluent 580.20 | BALIO Diagnostics | Pháp | Năm 2025 trở về sau | Loại hàng hóa: Dung dịch pha loãng máu toàn phần dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Mục đích sử dụng: Pha loãng mẫu Tạo môi trường dẫn điện Giữ nguyên hình dạng tế bào máu trong quá trình đếm Tạo dòng bao để phân biệt quang học 5 nhóm bạch cầu. Thành phần: Nước, NaCl, Na₂SO₄, Na₂HPO₄, Chất kháng khuẩn, Chất bảo quản. Sản phẩm không vô trùng Đặc tính kỹ thuật: Dung dịch dạng lỏng, trong suốt. không có hạt, cặn hoặc bông cặn bất thường. Không có hạt, cặn hoặc bông cặn bất thường. Kết quả nền tối đa: WBC ≤ 0,3.10^9/L; RBC ≤ 0,03.10^12/L ; HGB ≤ 1g/L; PLT ≤ 10.10^9/L Yêu cầu kỹ thuật: Hàng hóa phải tương thích và sử dụng được trên máy huyết học Laser, model OX-580 của bệnh viện. Nhà sản xuất đạt một trong các tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 hoặc tương đương | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 5.2 | — | — | Chất phá vỡ xác định Hemoglobin xét nghiệm huyết học | Chai | 32 | OX58L0050 | LYA-1 Lyse 580.5 | BALIO Diagnostics | Pháp | Năm 2025 trở về sau | Mục đích sử dụng: là một loại thuốc thử tương thích với máy phân tích huyết học OX580. Cụ thể, thuốc thử được dùng để: Phá vỡ màng hồng cầu Liên kết với hemoglobin được giải phóng để xác định nồng độ của nó Làm co nhỏ các bạch cầu (trừ bạch cầu ái kiềm) để đảm bảo việc đếm chính xác Thông số sản phẩm Sản phẩm không vô trùng Hình dạng: Dung dịch trong suốt, không có kết tủa hay mảng lơ lửng Thành phần hoạt tính Nước: ≥ 96% Ammonium bậc bốn: 2,5% Natri hydro phosphat: 1,2% Chất kháng khuẩn: 0,0009% Bảo quản và hạn dùng Chưa mở: Ổn định trong 2 năm ở nhiệt độ 2℃–30℃, trong môi trường sạch và tránh ánh sáng mặt trời Đã mở: Bảo quản ở 15℃–30℃, sử dụng trong vòng 60 ngày | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 5.3 | — | — | Chất phá vỡ tế bào xét nghiệm huyết học | Chai | 32 | OX58L0051 | LYA-2 Lyse 580.51 | BALIO Diagnostics | Pháp | Năm 2025 trở về sau | Mục đích sử dụng Thiết bị này là một loại thuốc thử tương thích với máy phân tích huyết học OX580. Cụ thể, thuốc thử được dùng để dừng phản ứng hóa học do Lyse 3 tạo ra (phản ứng nhuộm màu 5 nhóm bạch cầu). Thông số sản phẩm Sản phẩm không vô trùng Hình dạng: Dung dịch trong suốt, không có kết tủa hay mảng lơ lửng Thành phần hoạt tính Nước: ≥ 98% Ammonium bậc bốn: 0,6% Natri hydro phosphat: 0,4% Chất kháng khuẩn: 0,0006% Bảo quản và hạn dùng Chưa mở: Ổn định trong 2 năm ở nhiệt độ 2℃–30℃, trong môi trường sạch và tránh ánh sáng mặt trời Đã mở: Bảo quản ở 15℃–30℃, sử dụng trong vòng 60 ngày | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 5.4 | — | — | Chất phá vỡ tế bào hồng cầu xét nghiệm huyết học | Chai | 39 | OX58L0010 | LYA-3 Lyse 580.1 | BALIO Diagnostics | Pháp | Năm 2025 trở về sau | Mục đích sử dụng Thiết bị này là một loại thuốc thử tương thích với máy phân tích huyết học OX580. Cụ thể, thuốc thử được dùng để nhuộm màu nhằm nhận diện 5 nhóm bạch cầu, giúp đảm bảo việc đếm chính xác. Thông số sản phẩm Sản phẩm không vô trùng Hình dạng: Dung dịch trong suốt, không có kết tủa hay mảng lơ lửng Thành phần hoạt tính Nước: ≥ 99% Ammonium bậc bốn: 0,6% Axit succinic: 0,3% Chất kháng khuẩn: 0,0012% Bảo quản và hạn dùng Chưa mở: Ổn định trong 2 năm ở nhiệt độ 2℃–30℃, trong môi trường sạch và tránh ánh sáng mặt trời Đã mở: Bảo quản ở 15℃–30℃, sử dụng trong vòng 60 ngày | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 5.5 | — | — | Chất rửa hệ thống máy xét nghiệm huyết học | Lọ | 1 | OX50C0005 | CLE-P Cleanser 500.05 | BALIO Diagnostics | Pháp | Năm 2025 trở về sau | Mục đích sử dụng Thiết bị này là một loại thuốc thử tương thích với máy phân tích huyết học OX580, OX560. Cụ thể, thuốc thử được dùng để làm sạch các khoang của máy phân tích, nhằm đảm bảo việc đếm tế bào máu và phân biệt 5 nhóm bạch cầu chính xác, đồng thời tránh nhiễm bẩn và tắc nghẽn lỗ đếm. Thông số sản phẩm Sản phẩm không vô trùng Hình dạng: Dung dịch trong suốt, không có kết tủa hay mảng lơ lửng Thành phần hoạt tính Nước: ≥ 94% Natri hydroxit (NaOH): 0,5% Natri hypoclorit (NaOCl): 4,5% Chất hoạt động bề mặt: 0,01% Bảo quản và hạn dùng Chưa mở: Ổn định trong 2 năm ở nhiệt độ 2℃–30℃, trong môi trường sạch và tránh ánh sáng mặt trời Đã mở: Bảo quản ở 15℃–30℃, sử dụng trong vòng 60 ngày | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 6 | PP2600473027 | Lô số 6: Hóa chất xét nghiệm huyết học dòng máy Boule / Medonic | — | — | — | — | — | — | — | — | — | xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | 1 ngày | 7 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù | — |
| 6.1 | — | — | Dung dịch phá vỡ hồng cầu | Thùng | 26 | 1504461 | Medonic M-series Lyse, RFID | Boule Medical AB | Thụy Điển | Năm 2025 trở về sau | Thành phần: Quaternary ammonium salts: <0.5% Salts: <1.5% Có RFID trên thùng Tương thích với máy huyết học Medonic M-Series: CV: RBC≤1.8%; MCV≤1.5%; HGB≤1.5%; PLT≤4.8%; WBC≤3.5%. Thùng 5 lít | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 6.2 | — | — | Thuốc thử pha loãng cho máy huyết học | Thùng | 20 | 1504460 | Medonic M-series Diluent, RFID | Boule Medical AB | Thụy Điển | Năm 2025 trở về sau | Thành phần: Salts for isotonic stability: <2.0% Antimicrobials: <0.1% Buffering agents: <0.5% Có RFID trên thùng Tương thích với máy huyết học Medonic M-Series: CV: RBC≤1.8%; MCV≤1.5%; HGB≤1.5%; PLT≤4.8%; WBC≤3.5%. Thùng 20 lít | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 7 | PP2600473028 | Lô số 7: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch dòng máy Tosoh AIA | — | — | — | — | — | — | — | — | — | xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | 1 ngày | 7 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù | — |
| 7.1 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein | Test | 200 | 25252 | ST AIA-PACK AFP | Tosoh AIA, Inc. | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | Giếng phản ứng cho xét nghiệm AFP, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch enzyme huỳnh quang, giải đo 1.0 - 400 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 7.2 | — | — | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP | Hộp | 1 | 20352 | AIA-PACK AFP Calibrator set | Tosoh Corporation | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP Số điểm hiệu chuẩn: 2 điểm Huyết thanh người chứa nồng độ được chỉ định của AFP (mô tả trên mỗi lọ), chất bảo quản natri azide Quy cách: 1mLx4 Sau khi trúng thầu thì nhà thầu cam kết cung cấp máy và thiết bị y tế khác để chạy hóa chất đó. Công suất máy tối thiểu đạt 36 test/h, xuất xứ G7 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 7.3 | — | — | Hóa chất cho xét nghiệm CA125 | Hộp | 2 | 25288 | ST AIA-PACK CA125 | Tosoh AIA, Inc. | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | Giếng phản ứng cho xét nghiệm CA125, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 2.0 - 1000 U/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 7.4 | — | — | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA125 | Hộp | 1 | 20388 | AIA-PACK CA125 CALIBRATOR SET | Tosoh AIA, Inc. | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm CA125, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 7.5 | — | — | Thuốc thử xét nghiệm Cortisol | Test | 100 | 25287 | Tosoh | Tosoh AIA, Inc. | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | Giếng phản ứng cho xét nghiệm Cortisol, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy AIA 2000 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 7.6 | — | — | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol | mL | 12 | 20387 | Tosoh | Tosoh AIA, Inc. | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm Cortisol, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy AIA 2000 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 7.7 | — | — | Hóa chất chính cho xét nghiệm CEA | Hộp | 2 | 25254 | ST AIA-PACK CEA | Tosoh AIA, Inc. | Nhật Bản | Năm 2026 trở về sau | Giếng phản ứng cho xét nghiệm CEA, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 0.5 - 100 ng/mL tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 7.8 | — | — | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA | Hộp | 1 | 20354 | AIA-PACK CEA CALIBRATOR SET | Tosoh AIA, Inc. | Nhật Bản | Năm 2026 trở về sau | Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm CEA, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 7.9 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 | Test | 200 | 25271 | ST AIA-PACK CA19-9 | Tosoh AIA, Inc. | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | Giếng phản ứng cho xét nghiệm CA19-9, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch enzyme huỳnh quang, giải đo 1.0 - 400 U/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
| 7.10 | — | — | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA19-9 | Hộp | 1 | 20371 | AIA-PACK CA19-9 CALIBRATOR SET | Tosoh AIA, Inc. | Nhật Bản | Năm 2025 trở về sau | Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm Ca 19-9, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch enzyme huỳnh quang,số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cần cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, bảo trì, xử lý sự cố máy trong quá trình sử dụng hóa chất cung ứng |
Thời điểm đóng thầu
08:00
05/11/2026
Còn lại: 3 ngày 14 giờ 36 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.