Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua sắm xe ô tô điều hành sản xuất
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600591327
Ngày đăng tải
28/10/2026 14:15
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Đầu tư phát triển
Tên dự toán mua sắm
Đầu tư xe ô tô điều hành sản xuất
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua sắm xe ô tô điều hành sản xuất
Chủ đầu tư
Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
Chi tiết nguồn vốn
Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
30 ngày
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
03/11/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
04/11/2026 09:00
Giá trần
1.395.000.000 VND
Bước giá
1.395.000 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
60 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Xe ô tô 7 chỗ xe 1 2.7 4x4 AT Legender Fortuner Toyota Indonesia 2026 - Kích thước: Kích thước tổng thể bên ngoài (dài x rộng x cao): 4.795 x 1.855 x 1.835 mm; Chiều dài cơ sở: 2.745 mm; Khoảng sáng gầm xe: 279 mm; Bán kính vòng quay tối thiểu: 5,8 m; Dung tích bình nhiên liệu: 80 l; - Động cơ: Loại động cơ: 2TR-FE (2.7L) ; Loại xi lanh: 4 xi lanh thẳng hàng; Dung tích xi lanh: 2694 cc; Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng điện tử; Loại nhiên liệu: Xăng; Công suất tối đa: 122/5.200 kW/rpm; Mô men xoắn tối đa: 245/4.000 Nm/rpm; Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5; Tiêu thụ nhiên liệu (ngoài đô thị/kết hợp/trong đô thị): 9,3 / 11,2 / 14,5 lít/100 km; - Truyền lực: Loại dẫn động: Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử; Hộp số: Số tự động 6 cấp; Chế độ lái: có; - Khung gầm: Hệ thống treo (trước/sau): Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm; Hệ thống trợ lực tay lái: Thủy lực biến thiên theo tốc độ; Loại vành: Mâm đúc; Lốp xe: 265/60R18; Phanh (trước/sau): Đĩa tản nhiệt / Đĩa; - Ngoại thất: Cụm đèn trước: (Đèn chiếu gần/đèn chiếu xa: LED ; Đèn chiếu sáng ban ngày: Có; Hệ thống điều khiển đèn tự động: Có; Hệ thống cân bằng góc chiếu: Tự động; Chế độ chờ dẫn đường: Có); Cụm đèn sau: LED; Đèn báo phanh trên cao: LED; Đèn sương mù: LED; Gương chiếu hậu ngoài: Có; Chức năng điều chỉnh và gập điện: Có; Tích hợp đèn báo rẽ: Có; - Nội thất: Tay lái: (Loại tay lái: 3 chấu ; Chất liệu: Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc ; Nút bấm điều khiển tích hợp: Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay); Gương chiếu hậu trong: Chống chói tự động; Cụm đồng hồ: (Đèn báo chế độ Eco: Có ; Màn hình hiển thị đa thông tin: Có (Màn hình màu TFT 4,2'')); Chất liệu ghế: Da ; Ghế trước: (Điều chỉnh ghế lái: Chỉnh điện 8 hướng; Điều chỉnh ghế hành khách: Chỉnh điện 8 hướng); - Tiện nghi: Hệ thống điều hòa: Tự động 2 vùng; Cửa gió sau: Có ; Hệ thống âm thanh: (Màn hình cảm ứng: 9 inch; Số loa: 11 (JBL) cái; Kết nối đa phương tiện: Có (Smartphone, usb, bluetooth)); Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm: Có; Khóa cửa điện, chức năng khóa cửa từ xa: Có; Cốp điều khiển điện: Có; Hệ thống điều khiển hành trình: Có; - An ninh: Hệ thống báo động: Có; Hệ thống mã hóa khóa động cơ: Có; - An toàn chủ động: Chống bó cứng phanh: Có (ABS); Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp: Có (BA); Hệ thống phân phối lực phanh điện tử: Có (EBD); Hệ thống cân bằng điện tử: Có (VSC); Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc: Có (HAC); Đèn báo phanh khẩn cấp: Có (EBS); Hệ thống cảnh báo điểm mù: Có (BSM); Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau: Có (RCTA); Hệ thống kiểm soát lực kéo: Có (A-TRC); Hệ thống hỗ trợ đổ đèo: Có (DAC); Camera 360: Có; Cảm biến hỗ trợ đỗ xe: Có; - An toàn bị động: Túi khí: Có (7 túi khí) ; Dây đai an toàn: 3 điểm ELR, 7 vị trí ; - Màu: Màu nội thất: Đen ; Màu ngoại thất: Đen. Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico, xã Trịnh Tường và xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai 5 ngày 25 ngày - Nhà thầu cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và chế độ hiện hành của đơn vị bán hàng. - Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2026 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. – Nhà thầu cam kết đã nghiên cứu kỹ giá dự thầu: Giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT (10%), thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng. - Nhà thầu cam kết khi bàn giao xe phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ bao gồm: Hóa đơn GTGT (01 bản chính); Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng và giấy tờ chứng nhận chất lượng và an toàn kỹ thuật (01 bản sao y); và các tài liệu, thông tin liên quan đến xe ô tô theo quy định hiện hành của pháp luật. - Nhà cung cấp hàng hóa phải nêu được các vấn đề về phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng. - Nhà cung cấp phải trang bị cho chủ đầu tư (01) bộ sách hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng thiết bị, phụ tùng, cataloge (Nếu bằng tiếng Anh phải có kèm theo bản dịch tiếng Việt). - Địa điểm nhận xe: Văn phòng Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico, địa chỉ: Thôn Bản Vược 2, xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai.
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

04/11/2026

Còn lại: 3 ngày 0 giờ 4 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136